Gói thầu: Vật rẻ tiền mau hỏng sử dụng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Vật rẻ tiền mau hỏng sử dụng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 14:44:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bấm móng tay | Nhà thầu đề xuất | 24 | Cái | Inox loại trung. Kềm Nghĩa hoặc tương đương | |
| 2 | Bàn chải chà sàn (có tay cầm) | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cái | KT (6x15) cm, nhựa, Vĩnh Thuận hoặc tương đương | |
| 3 | Bàn chải gỗ | Nhà thầu đề xuất | 120 | Cái | KT (5x11)cm, đế gỗ, lông nhựa mềm, dùng cho rửa tay, Thắng An hoặc tương đương | |
| 4 | Bao tay cao su vệ sinh màu xanh | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Cặp | size (8-8,5), cao su dẻo ,dày, màu xanh, Nam Long hoặc tương đương | |
| 5 | Bình hủy kim | Nhà thầu đề xuất | 3.500 | Cái | 1,5 lít, nhựa cứng, màu vàng, có nắp đậy, có logo, Đức An hoặc tương đương | |
| 6 | Ca múc nước | Nhà thầu đề xuất | 120 | Cái | Thể tích 2 lít, nhựa cứng, có tay cầm, Đại Triển hoặc tương đương | |
| 7 | Cal nhựa 20 lít | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | 20 lít, HP hoặc tương đương | |
| 8 | Cạo râu | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cái | Cán nhựa, 02 lưỡi thép, Gillette hoặc tương đương | |
| 9 | Cây bơm dầu | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cái | Bằng nhựa mềm, Thuận Hưng hoặc tương đương | |
| 10 | Cây cọ vệ sinh | Nhà thầu đề xuất | 140 | Cây | Cán nhựa, dài 40cm , đầu cọ rửa bằng nhựa mềm tròn, Trần Thức hoặc tương đương | |
| 11 | Cây gấp đá lớn | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Dài 35 cm, inox, Minh Bảo hoặc tương đương | |
| 12 | Cây lau nhà inox | Nhà thầu đề xuất | 250 | Cây | Bẹ bản inox 203 + thảm rời cotton bản (11x 42) cm, Trần Thức hoặc tương đương | |
| 13 | Cây lau nhà vắt tay | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cây | KT (11x42)cm, Trần Thức hoặc tương đương | |
| 14 | Cây quét trần nhà | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cây | Cây inox, dài 3m, chổi là sợi cước nhựa, Trần Thức hoặc tương đương | |
| 15 | Chai nước lau kính | Nhà thầu đề xuất | 180 | Chai | Dung tích 650ml/chai, Lix hoặc tương đương | |
| 16 | Chai xịt muỗi | Nhà thầu đề xuất | 800 | Chai | Dung tích 600 ml/chai, Raid Johnson hoặc tương đương | |
| 17 | Chai xịt phòng | Nhà thầu đề xuất | 200 | Chai | Dung tích 400ml/chai, Glade Johnson hoặc tương đương | |
| 18 | Chổi bông cỏ | Nhà thầu đề xuất | 350 | Cây | Cán nhựa dài, chổi bằng bông cỏ, Trí Phát hoặc tương đương | |
| 19 | Chổi ni lông quét bụi | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cây | Dài 65cm, cán nhựa, sợi ni lông, Việt Nam | |
| 20 | Chổi quét sàn | Nhà thầu đề xuất | 220 | Cây | Cán nhôm, dài 120cm, đầu chổi bằng sợi cước. Trần Thức hoặc tương đương | |
| 21 | Chổi Tàu cau lớn | Nhà thầu đề xuất | 60 | Cây | Dài 100 cm, có dây quấn chống trầy, đầu chổi bằng tàu cau. Anh Vũ hoặc tương đương | |
| 22 | Chùi xoong cước xanh | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Miếng | KT (13cm x 15cm.),sợi cước cứng, màu xanh. Samran hoặc tương đương | |
| 23 | Dầu sả | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Lít | Hàm lượng ≥ 90% Việt Nam | |
| 24 | Dây dù bẹ | Nhà thầu đề xuất | 350 | Mét | Vải dù, rộng 10mm, Hoà Phát hoặc tương đương | |
| 25 | Dây nilon | Nhà thầu đề xuất | 500 | Cuộn | Khố lượng 30gr/cuộn, nhựa PP. Thành Công hoặc tương đương | |
| 26 | Dép nhựa nam | Nhà thầu đề xuất | 350 | Đôi | Màu trắng (xanh), nhựa dẻo, size XXL, quai tổ ong. Hiệp Tiên hoặc tương đương | |
| 27 | Giấy vệ sinh | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Cuộn | 2 lớp, định lượng 17±2g/m2; kích thước tờ (90 x 108) mm. An An hoặc tương đương | |
| 28 | Gối nằm | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cái | Ruột gòn công nghiệp, KT (40 x 60)cm, áo gối bằng vải thun. Thanh Ngọc hoặc tương đương | |
| 29 | Hốt rác nhựa | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cái | Cán nhựa cứng dài 64cm, máng hốt nhựa (31 x 27) cm. Hiệp Thành hoặc tương đương | |
| 30 | Kéo cắt vải | Nhà thầu đề xuất | 120 | Cái | Cán nhựa cứng, dài 25cm, lưỡi thép không rỉ. Trần Võ hoặc tương đương | |
| 31 | Khăn giấy hộp | Nhà thầu đề xuất | 600 | Hộp | Khố lượng: 180 tờ/hộp x 02 lớp (186 x200) mm. Pulppy hoặc tương đương | |
| 32 | Khăn giấy y tế | Nhà thầu đề xuất | 2.600 | Kg | KT (25x40) cm. Linh Xuân hoặc tương đương | |
| 33 | Khăn lông nhỏ trắng | Nhà thầu đề xuất | 12.000 | Cái | KT (25 x 25) cm, vải >90% cotton. Thanh Bình hoặc tương đương | |
| 34 | Lưỡi lam | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Hộp | Thép không rỉ, 10 cái/hộp. Gillette hoặc tương đương | |
| 35 | Ly uống nước nhựa | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Cái | Sử dụng 1 lần, nhựa PP dày. Tân Hiệp Hưng hoặc tương đương | |
| 36 | Mền len | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cái | KT (1.2mx1.8)m. Thanh Ngọc hoặc tương đương | |
| 37 | Móc áo | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cái | Thanh nhôm dày. Hồng Hà hoặc tương đương | |
| 38 | Nilon trải bàn | Nhà thầu đề xuất | 15 | Mét | Khổ ngang 2m, nhựa PP dẻo. Thành Công hoặc tương đương | |
| 39 | Nước lau sàn | Nhà thầu đề xuất | 450 | Chai | Khối lượng 1kg/chai.Uniclever hoặc tương đương | |
| 40 | Nước rửa sàn nhà vệ sinh | Nhà thầu đề xuất | 1.500 | Chai | Dung tích 500ml/chai. Vim hoặc tương đương | |
| 41 | Nước rửa tay | Nhà thầu đề xuất | 450 | Can | 4kg/can. Lifeboy hoặc tương đương | |
| 42 | Nước xả vải | Nhà thầu đề xuất | 450 | Chai | Chai 370ml. Comfort hoặc tương đương | |
| 43 | Ổ khóa | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cái | Thân thép, rộng 50mm. Việt Tiệp hoặc tương đương | |
| 44 | Pin I | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cục | size D/1,5V, AAA. Maxell hoặc tương đương | |
| 45 | Pin II | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Cục | size C/1,5V, AAA. Maxell hoặc tương đương | |
| 46 | Pin III | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Cục | size 2A/1,5V, AAA. Maxell hoặc tương đương | |
| 47 | Pin máy lạnh | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Cục | TOSHIBA hoặc tương đương | |
| 48 | Pin vuông | Nhà thầu đề xuất | 700 | Cục | 9V. TOSHIBA hoặc tương đương | |
| 49 | Rổ nhựa 20 x 30 | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cái | KT (20 x 30)cm. Tân Lập Thành hoặc tương đương | |
| 50 | Rổ nhựa 30 x 40 | Nhà thầu đề xuất | 60 | Cái | KT (30 x 40)cm. Duy Tân hoặc tương đương | |
| 51 | Sáp đếm tiền | Nhà thầu đề xuất | 220 | Hộp | đk 4.5 cm, cao 1 cm. Non Toxic 3K hoặc tương đương | |
| 52 | Thảm chùi chân | Nhà thầu đề xuất | 1.200 | Tấm | KT (50x34) cm, thảm san hô, hút nước tốt, chống trơn. Hùng Thuận hoặc tương đương | |
| 53 | Thảm rời (dùng lau nhà) | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Tấm | KT (11x42)cm, cotton. Trần Thức hoặc tương đương | |
| 54 | Thau nhựa 30 | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | ĐK= 30cm, nhựa dẻo. Tân Lập Thành hoặc tương đương | |
| 55 | Thau nhựa 50 | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | ĐK = 50cm, nhựa dẻo. Tân Lập Thành hoặc tương đương | |
| 56 | Thun khoanh | Nhà thầu đề xuất | 850 | Bịch | Trọng lượng 400gr/bịch, cao su dẻo, nhiều size. Hiệp Thành hoặc tương đương | |
| 57 | Trà atiso | Nhà thầu đề xuất | 250 | Hộp | Trọng lượng 20gr/hộp. Vĩnh Tiến hoặc tương đương | |
| 58 | Trà lài | Nhà thầu đề xuất | 100 | Bịch | Khối lượng 150gr/bịch. Cầu Tre hoặc tương đương | |
| 59 | Ủng cao su | Nhà thầu đề xuất | 30 | Đôi | Màu đen, nhựa dẻo. Thành Công hoặc tương đương | |
| 60 | Xà bông bột | Nhà thầu đề xuất | 6.500 | Bịch | Trọng lượng 400gr/bịch. Uniclever hoặc tương đương | |
| 61 | Điện thoại bàn | Nhà thầu đề xuất | 25 | Cái | KX-TS500. Panasonic hoặc tương đương | |
| 62 | Đồng hồ treo tường | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cái | Khung tròn, đường kính: 30cm, pin: 2A. Việt Nam | |
| 63 | Móc áo đóng tường | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cái | Chất liệu: Inox 304, không bị bong tróc, 8 móc. Việt Nam | |
| 64 | Xô nhựa 60 lít | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cái | Nguyên liệu: PP, kích thước: (49 x 49 x 52) cm. Duy Tân hoặc tương đương | |
| 65 | Xô nhựa 45 lít | Nhà thầu đề xuất | 15 | Cái | Nguyên liệu: PP, kích thước: (43.5 x 43.5 x 46) cm. Duy Tân hoặc tương đương | |
| 66 | Xô nhựa 20 lít | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cái | Nguyên liệu: PP, kích thước: (37 x 34 x 33) cm. Duy Tân hoặc tương đương | |
| 67 | Xô nhựa 5 lít | Nhà thầu đề xuất | 30 | Cái | Nguyên liệu: PP, kích thước: (23.5 x 21 x 17.5) cm. Duy Tân hoặc tương đương | |
| 68 | Đèn pin sạc | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cái | Công suất đèn: 1W, dung lượng pin: 4400mAhT. Thương hiệu, Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | |
| 69 | Dây nilon cuộn 1kg | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuộn | Các màu: Xanh lá, trắng, xanh dương, đỏ, vàng. Thành Công hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi