Gói thầu: MUA SẮM BÀN GHẾ, ĐỒ CHƠI CHO TRẺ, TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẠY HỌC CHO CÁC TRƯỜNG HỌC NĂM 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | MUA SẮM BÀN GHẾ, ĐỒ CHƠI CHO TRẺ, TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẠY HỌC CHO CÁC TRƯỜNG HỌC NĂM 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN MỤC TIÊU TỈNH PHÂN BỔ TAI QĐ SỐ 12025/QĐ-UBND NGÀY 25/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:37:00 đến ngày 2020-07-03 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,883,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường lưới | VN | 965 | Cái | - Sạp ngủ mầm non cho bé, kích thước: 120 x 60 x 10 (cm) - Khung bằng sắt ống phi 21 dày 1,2 ly, có 2 thanh đỡ bằng sắt ống phi 16. Toàn bộ khung sắt được sơn tĩnh điện. - Chân đế tiếp đất bằng 4 cục nhựa đúc nguyên khối. - Vải bằng sợi textilen bọc nhựa chống cháy. - Sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 | |
| 2 | Bàn ghế học sinh Mẫu giáo (1 bàn và 2 ghế) | VN | 230 | Bộ | - Bàn: kích thước: D 900 x R 480 x C 500 (mm). Mặt bàn bằng nhựa PP cao cấp có 4 màu xanh lá, vàng, đỏ, xanh dương; Dưới mặt bàn có khung sắt định hình. Chân bàn bằng sắt hộp vuông 20 (mm), vuông 24 (mm) dày 1 (mm), sơn tĩnh điện, có bọc đế chân bằng cao su, chân bàn có thể xếp lại. bảo đảm an toàn, phù hợp với mầm non. - Ghế: Toàn bộ bằng nhựa PP nguyên sinh cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm bốn màu xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A. Chiều cao từ đất tới mặt ghế 280 mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế 260x260 mm, tựa ghế 180x280 mm, lên tựa đỉnh 520mm Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 | |
| 3 | Bàn ghế học sinh (cỡ số 2 - - Theo Thông tư 26) | VN | 220 | Bộ | - Gỗ nhóm IV,V mặt bàn ghép 02 mảnh, kích thước 120x45 (cm), dày 18 (mm). Hộc bàn cao 11 (cm), sâu 30 (cm), ván hộc bàn dày 1 (cm), hộc bàn được chia làm 02 ngăn độc lập, chân bàn 48x5x5 (cm), cọng (giăng): ngang và dọc 3.5x5 (cm) phun PU 3 lớp hoàn chỉnh. - 02 ghế rời: Gỗ nhóm IV,V chiều cao tổng thể của ghế 48 (cm); chiều cao ghế (từ mặt ghế đến mặt sàn) 28 (cm). Mặt ghế dày 18 (mm), kích thước 27x25 (cm), ghế có độ ngã ra sau 5 (cm); cọng (giăng) trên kích thước 2x4 (cm); cọng (giăng) dưới kích thước 2x2 (cm). phun PU 3 lớp hoàn chỉnh | |
| 4 | Bàn ghế học sinh (cỡ số 3 - - Theo Thông tư 26) | VN | 250 | Bộ | - Gỗ nhóm IV,V mặt bàn ghép 02 mảnh, kích thước 120x45 (cm), dày 18 (mm) . Hộc bàn cao 11 (cm), sâu 30 (cm), ván hộc bàn dày 1 (cm), hộc bàn được chia làm 02 ngăn độc lập, chân bàn 51x5x5 (cm), cọng (giăng): ngang và dọc 3.5x5 (cm) phun PU 3 lớp hoàn chỉnh. - 02 ghế rời: Gỗ nhóm IV,V chiều cao tổng thể của ghế 51 (cm); chiều cao ghế (từ mặt ghế đến mặt sàn) 30 (cm). Mặt ghế dày 18 (mm), kích thước 29x27 (cm), ghế có độ ngã ra sau 5 (cm); cọng (giăng) trên kích thước 2x4 (cm); cọng (giăng) dưới kích thước 2x2 (cm). Phun PU 3 lớp hoàn chỉnh | |
| 5 | Bàn ghế học sinh (cỡ số 4 - - Theo Thông tư 26) | VN | 20 | Bộ | - Gỗ nhóm IV,V mặt bàn ghép 02 mảnh, kích thước 120x45 (cm), dày 18 (mm) . Hộc bàn cao 11 (cm), sâu 30 (cm), ván hộc bàn dày 1 (cm), hộc bàn được chia làm 02 ngăn độc lập, chân bàn 57x5x5 (cm), cọng (giăng): ngang và dọc 3,5x5 (cm) phun PU 3 lớp hoàn chỉnh. - 02 ghế rời: Gỗ nhóm IV,V chiều cao tổng thể của ghế 57 (cm); chiều cao ghế (từ mặt ghế đến mặt sàn) 34 (cm). Mặt ghế dày 18 (mm), kích thước 33x31 (cm), ghế có độ ngã ra sau 5 (cm); cọng (giăng) trên kích thước 2x4 (cm); cọng (giăng) dưới kích thước 2x2 (cm). Phun PU 3 lớp hoàn chỉnh | |
| 6 | Bàn ghế học sinh (cỡ số 5 - - Theo Thông tư 26) | VN | 575 | Bộ | - Gỗ nhóm IV,V mặt bàn ghép 02 mảnh, kích thước 120x45 (cm), dày 18 (mm). Hộc bàn cao 11 (cm), sâu 30 (cm), ván hộc bàn dày 1 (cm), hộc bàn được chia làm 02 ngăn độc lập, chân bàn 63x5x5 (cm), cọng (giăng): ngang và dọc 3.5x5 (cm) phun PU 3 lớp hoàn chỉnh. - 02 ghế rời: Gỗ nhóm IV,V chiều cao tổng thể của ghế 63 (cm); chiều cao ghế (từ mặt ghế đến mặt sàn) 37 (cm). Mặt ghế dày 18 (mm), kích thước 36x34 (cm), ghế có độ ngã ra sau 5 (cm); cọng (giăng) trên kích thước 2x4 (cm); cọng (giăng) dưới kích thước 2x2 (cm), phun PU 3 lớp hoàn chỉnh | |
| 7 | Bàn ghế học sinh (cỡ số 6 - Theo Thông tư 26) | VN | 384 | Bộ | - Gỗ nhóm IV,V mặt bàn ghép 02 mảnh kích thước 120x45 (cm), dày 18 (mm). Hộc bàn cao 11 (cm), sâu 30 (cm), ván hộc bàn dày 1 (cm), hộc bàn được chia làm 02 ngăn độc lập, chân bàn 69x5x5 (cm), cọng (giăng): ngang và dọc 3.5x5 (cm) phun PU 3 lớp hoàn chỉnh. - 02 ghế rời: Gỗ nhóm IV,V chiều cao tổng thể của ghế 69 (cm); chiều cao ghế (từ mặt ghế đến mặt sàn) 41 (cm). Mặt ghế dày 18 (mm), kích thước 40x36 (cm), ghế có độ ngã ra sau 5 (cm); cọng (giăng) trên kích thước 2x4 (cm); cọng (giăng) dưới kích thước 2x2 (cm). phun PU 3 lớp hoàn chỉnh. | |
| 8 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | VN | 51 | Bộ | - Quy cách, vật liệu: Mặt bàn và hông bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm, phủ veneer Xoan Đào, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Khung bàn làm bằng sắt hộp định hình tiết diện tối thiểu (25x25)mm, dày 1,2mm. Các chi tiết được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện được liên kết bằng boulon, chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng 4 đế nhựa cứng tránh gây tiếng động và trầy xước nền nhà. - Kích thước bàn (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m. o Ghế giáo viên: - Quy cách, vật liệu: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ ghép dày 15mm, phủ veneer Xoan Đào, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, liên kết với chân và tựa bằng boulon. Chân và khung ghế làm bằng sắt hộp định hình vuông (20x20)mm, dày 1,2mm, hàn trong môi trường khí CO2 sơn tĩnh điện. Chân ghế tiếp xúc với nền nhà bằng 4 đế nhựa cứng. - Kích thước ghế: Mặt ghế (0,38 x 0,40)m, chiều cao từ mặt đất tới mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế 0,9m. | |
| 9 | Bảng chống loá: | VN | 66 | Cái | Kích thước: D 3600xC1200 (mm). - Mặt bảng bằng thép của Hàn Quốc, màu xanh lá cây, có kẻ ô ly - Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng, tấm hậu bảng bằng tấm nhựa chuyên dụng. - Bảng được gắn trực tiếp lên tường bằng các Bulong chuyên dụng và có khay để phấn. | |
| 10 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | VN | 51 | Cái | Bằng gỗ ghép tự nhiên, phần trên chia làm 3 tầng, 2 ngăn, có 2 cánh cửa, phần dưới có 2 cánh cửa đều có khóa, kích thước 1.2mx0.40mx1.8m | |
| 11 | Mâm quay ngựa | VN | 8 | Cái | - Đường kính 1700 (mm). Khung làm bằng sắt V3, chân đế phi 42 sơn tĩnh điện, mâm quay và 5 con ngựa được làm bằng nhựa composite bền vững khi sử dụng ngoài trời, 5 con ngựa có tay cầm. Cơ cấu chuyển động vòng bi.Tất cả được sơn màu sắc tươi sáng, đẹp mắt, phù hợp và đảm bảo an toàn cho trẻ. - Toàn bộ sản phẩm đảm bảo hài hòa, cân đối, chắc chắn, đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | |
| 12 | Đồ chơi bập bênh (Bập bênh đơn con ngựa) | VN | 12 | Cái | - Nhựa đúc nhập cao cấp - Kích thước: D110*R48*C68 (cm) | |
| 13 | Hang chui con sâu | VN | 10 | Cái | - Nhựa đúc nhập cao cấp - Kích thước: 176*100*118 (cm) | |
| 14 | Đu quay mâm không rây 5 con ngựa lớn | VN | 7 | Cái | Làm bằng nhựa composite, khung sắt, sơn dầu. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất khoảng 250 (mm) đến 400 (mm), đường kính tổng thể khoảng 1700 (mm). - Gồm 5 con thú, có dù, có vô lăng | |
| 15 | Đu quay mâm có rây | VN | 2 | Cái | - Đường kính: 1800 (mm) - Gồm 12 chỗ ngồi bằng nhựa composite, có bàn đạp và có chỗ để chân | |
| 16 | Thang leo cầu trượt liên hoàn mái vuông | VN | 5 | cái | - Kích thước: D3500xR1000xC3000 (mm) - Vật liệu: khung được làm bằng thép ống Φ60 (mm) chịu lực, sơn tĩnh điện cao cấp, thang leo, lan can thép ống Φ21-27(mm) sơn màu sắc tươi sáng. Mái chòi mô tả mái nhà hình vuông, 01 máng trượt đôi làm bằng composite, lòng máng trượt có kích thước khoảng 410 (mm), chiều cao thành máng trượt khoảng 150 (mm). Một đầu máng trượt đặt cao cách mặt đất khoảng 1200 (mm), có tay vịn tại khu vực xuất phát, đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45 độ, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200 (mm), chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200 (mm). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 17 | Nhà banh lục giác có mái che (mặt nạ thỏ) | VN | 7 | Cái | - Đường kính: 2,8 (m), hình lục giác (6 cạnh), chứa 3000 quả bóng. - Vật liệu: Sắt mạ kẽm, sơn dầu + nhựa composite. - Kết cấu: + Khung làm bằng thép ống đường kính 21 (mm) dày 1,5 (mm) chịu lực uốn sơn dầu, giằng bằng thép ống đường kính 13 (mm) và lưới B40 + Máng trượt bằng nhựa composite màu sắc đa dạng, chiều dày 2,5 (mm) chịu môi trường ngoài trời. + Mái che: Khung sắc đặc 10 (mm), và bạc mái che dày chống thấm nước. + Sàn làm bằng tôn 1,2 (mm) có trải thảm. + Cầu thang chịu lực (2 cái) + Bóng đường kính 7 (cm), làm bằng nhựa nguyên sinh, dày 1,2 (mm), dùng riêng cho nhà banh, phù hợp với sức khỏe của trẻ. + Sử dụng ngoài trời |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi