Gói thầu: Gói thầu số 06 CHCT 2020 “ Mua VTTB phục vụ công tác phát triển khách hàng, vận hành sản xuất kinh doanh và chỉnh trang cáp viễn thông trên hệ thống cột điện tại xã Liên Hiệp huyện Phúc Thọ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 CHCT 2020 “ Mua VTTB phục vụ công tác phát triển khách hàng, vận hành sản xuất kinh doanh và chỉnh trang cáp viễn thông trên hệ thống cột điện tại xã Liên Hiệp huyện Phúc Thọ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 15:52:00 đến ngày 2020-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,330,320 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 300 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*16 mm2 | Cu/XLPE/PVC 1*16 mm2 | 500 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2*6 mm2 | Cu/XLPE/PVC 2*6 mm2 | 4.000 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2*10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 2*10 mm2 | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*16 mm2 | Cu/XLPE/PVC 4*16 mm2 | 3.200 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 | 500 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 7 | Cosse ép Cu16mm2 - hạ thế | Cu16mm2 | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cu-Al 120mm2 | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 9 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ thế | Cu 240mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 10 | Aptomat 3 pha 600V/63A | 600V/63A | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A-10kA/s | 100A-10kA/s | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 12 | Băng dính cách điện hạ áp | BD | 500 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | H3 | 100 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 14 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | H3 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 15 | Gông GVT-G150 (cột ly tâm đơn) (15 bộ) | GVT-G150 | 183,9 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 16 | Gông GVT-G150 (cột LT8,5 đôi ngang tuyến) (4 bộ) | GVT-G150 | 55,56 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 17 | Gông GVT-G150 (cột LT8,5 đôi dọc tuyến) (4 bộ) | GVT-G150 | 61,36 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 18 | Gông GVT-G150 (cột H8,5 đôi ngang tuyến) (3 bộ) | GVT-G150 | 44,88 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 19 | Gông GVT-G150 (cột H8,5 đôi dọc tuyến) (6 bộ) | GVT-G150 | 103,44 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 20 | Gông GVT-G150 (cột H8,5 đơn) (37 bộ) | GVT-G150 | 487,29 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m (5 bộ) | L63x63x6 dài 1,5m | 66,365 | Kg | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 22 | Cáp thép TK50 bọc nhựa | TK50 | 2.186 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 23 | Khóa cáp thép TK50 bọc nhựa | KTK50 | 276 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 24 | Cáp thép 1x1.5mm2 | 1x1.5mm2 | 3.192 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 25 | Ghíp nhôm AL - 2 bu lông 25/120 | AL 25/120 | 5 | Quả | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 26 | Tăng đơ M14 | M14 | 138 | Cái | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 27 | Đai bó cáp mạ nhúng nóng (cả bulong) | ĐBC | 1.080 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | |
| 28 | Ống nhựa fi 21 | fi 21 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến Chương II. Yêu cầu cung cấp, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi