Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học Lớp 12 cho Trường THCS-THPT Tân Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học Lớp 12 cho Trường THCS-THPT Tân Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:18:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến thế nguồn | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Vật lý (Dùng chung) | |
| 2 | Đồng hồ đo điện đa năng | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đồng hồ đo thời gian | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Điện kế chứng minh V-G-A | 2 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đế 3 chân | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây nối (bộ/20 cái) | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Trụ thép d=10 | 2 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy phát âm tần | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ TNTH về dao động cơ học | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Vật lý (Các bộ thí nghiệm thực hành) | |
| 10 | Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ TNTH về mạch điện xoay chiều | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ TNTH xác định bước sóng của AS | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ TN về momen quán tính vật rắn | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Vật lý (Các bộ thí nghiệm biểu diễn) | |
| 14 | Bộ TN ghi đồ thị DĐ của con lắc đơn | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ TN về sóng dừng | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ TN về sóng nước | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năng | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống nghiệm 16 | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Hóa học | |
| 22 | Ống hút nhỏ giọt | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 cái) | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống thủy tinh thẳng | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống đong hình trụ 20 ml | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống thủy tinh chữ U d=16 | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cốc thủy tinh 100ml | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đèn cồn | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bình định mức 100ml | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phễu lọc thủy tinh | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Chén sứ | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp sun sứ (bát sứ) | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cối chày sứ | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thìa xúc hóa chất | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đế sứ | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giá để ống nghiệm nhựa | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp đốt hóa chất | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giấy ráp | 6 | cặp | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Điện phân DD CuSO4 | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Pin điện hóa | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp hóa chất thí nghiệm L12 (GV) | 3 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hộp hóa chất thí nghiệm L12 (HS) | 3 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lam kính | 6 | hộp | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Sinh học | |
| 49 | Lamen | 6 | hộp | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cốc nhựa 250ml | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tiêu bản nhiễm sắc thể của người L12 | 1 | hộp | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | 1 | hộp | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ DC tạo mặt tròn xoay Toán L12 | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Toán | |
| 54 | Bộ MH Toán L12 (hình tứ giác, hình cầu, hình tròn, ...) | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Công nghệ | |
| 56 | Quạt điện | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bút thử điện | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kìm điện | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ tuốc nơ vít | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Máy thu thanh (radio) | 6 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ linh kiện điện tử | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Mạch điện nối tải 3 pha (CN 12) | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12) | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Mạch khuếch đại âm tần + loa + micro | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mạch tạo xung đa hài (CN 12) | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1 fa (CN12) | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12) | 6 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đĩa CD Tiếng Anh L12 (1 + 2) | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Tiếng Anh | |
| 69 | Bộ tranh Tiếng Anh L12 | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Thể dục | |
| 71 | Thước dây 30m | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Vợt cầu lông (bộ/2 cái) | 20 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Quả cầu lông | 90 | quả | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Quả cầu đá | 90 | quả | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cột đa năng (bộ/2 cái) | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Lưới đá cầu | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Lưới cầu lông | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bóng đá số 5 | 10 | quả | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bóng chuyền số 5 | 10 | quả | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cột bóng chuyền (bộ/2 cái) | 1 | bộ | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Lưới bóng chuyền | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bóng rổ số 5 | 10 | trái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cột bóng rổ L12 | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tạ đẩy 3kg | 10 | trái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tạ đẩy 5kg | 10 | trái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Giá để thiết bị | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dùng chung | |
| 87 | Giá treo tranh | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tivi 55 inch | 1 | cái | Mô tả theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi