Gói thầu: Thi công cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214489-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211183448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 08:12:00 đến ngày 2021-12-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,920,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần âm thanh, màn hình LED, điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất phục vụ công tác tổ chức môn bóng bàn SEA Game 31 tại Nhà thi đấu thể dục thể thao tỉnh Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương. + Địa chỉ: Số 73 đường Bạch Đằng, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: (0220) 3852 608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tín Phúc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phú Lương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn – xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương. + Địa chỉ: Số 73 đường Bạch Đằng, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: (0220) 3852 608


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương. + Địa chỉ: Số 73 đường Bạch Đằng, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: (0220) 3852 608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.853.713 - Fax: 02203.583.601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Địa chỉ: Số 1 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Phá dỡ mạch keo liên kết hiện trạng giữa các tấm mái hợp kim bằng hóa chất chuyên dụng 3M 08987 hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V376m2
2Hóa chất 3M 08987 hoặc loại tương đương (Tạm tính 1m2/ chai)Mô tả kỹ thuật theo chương V376chai
3Vệ sinh toàn bộ bề mặt mái M1 (mặt trên) (làm sạch bề mặt bằng dung dịch và máy) (TT nhân công 3/7- 0,1 công/m2 (50% NC của công tác SA.11824))Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428m2
4Bơm keo Sikaflex vào các mạch giữa các tấm hợp kim máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.880m
5Chống thấm bằng màng dán nóng Rava Proof hoặc tương đương (TT theo 50% hao phí NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428m2
6Dán ngói mái M1 bằng lớp ngói gốc bitum phủ đá (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428m2
7Tháo dỡ vách kính khung nhôm hiện trạng khu vực giữa mái M1 và mái M2Mô tả kỹ thuật theo chương V319,8m2
8Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V319,8m2
9Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp màu xanh 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V319,8m2
10Cạo rỉ các kết cấu thép kèo mái sân thi đấuMô tả kỹ thuật theo chương V438,658m2
11Sơn lại thép kèo mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V438,658m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V464,36m2
13Tháo dỡ mái ngói, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
14Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V464,36m2
15Công tác bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V464,36m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V464,36m2
17Dọn dẹp, lau chùi, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường công trình (tường ốp gạch + tường sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.877,97m2
18Vệ sinh toàn bộ bề mặt mái M1 M2 (mặt dưới) (làm sạch bề mặt bằng dung dịch và máy) (TT nhân công 3/7- 0,1 công/m2 (50% NC của công tác SA.11824))Mô tả kỹ thuật theo chương V2.727,6m2
19Tháo dỡ vách nhôm kính hành lang tầng 2:Mô tả kỹ thuật theo chương V77,544m2
20Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp màu xanh 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V77,544m2
21Lợp ngói sảnh chính bằng ngói phẳng, vuông viglacera hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
22Phá dỡ nền gạch hành lang hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V606,598m2
23Lát nền hành lang khu vực mặt trước bằng gạch porcelain prime KT 800x800 in KTS men bóngMô tả kỹ thuật theo chương V606,598m2
24Lắp dựng dàn giáo, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V22,1221100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (chiều cao dàn giáo 18,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4413100m2
26Lưới nilong che chắn xung quanh giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2.439,5m2
27Cây chống (L=4-5m) a=5mMô tả kỹ thuật theo chương V41cây
28Nhân công dựng cây chống và buốc lưới nilong (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
29Xây bậc cầu thang gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1204m3
30Ốp tường xây bổ sung mặt ngoài bằng gạch ceramic tiết diện 400x40 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
31Ốp tường trong khu khán đài A bằng gỗ lim dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,6765m2
32Tháo dỡ lan can hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V74,5m
33Lan can khu vực khán đài A - Inox 304 ( cao 0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V709,6kg
34Lát đá tự nhiên sàn khán đài và bậc cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V100,86m2
35Ốp tường sân khấu bằng tấm Aluminium Alcorest dày 3ly màu xám bạc KT800x1200 (VD hao phí NV mã AK.31150)Mô tả kỹ thuật theo chương V383,25m2
36Phá lớp vữa trát tường, má cửa sổ khu tường sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
37Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
38Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4kg
39Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
40Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
41Làm lại trần khu vực khán đài bị hư hỏng bằng tấm nhựa PVC kích thước 600x600 dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
42Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
43Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
44Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Tháo dỡ vách ngăn, bệ đá chậu rửa cũ, trần hiện trạng, phụ kiện nhà wcMô tả kỹ thuật theo chương V10công
46Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V951,06m2
47Phá dỡ nền gạch hiện trạng:Mô tả kỹ thuật theo chương V208,4522m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V208,4522m2
49Ốp tường trụ, bằng gạch Ceramic, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V951,06m2
50Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
51Lắp đặt chậu tiểu nam INAX-U116V hoặc loại tương đương (phần sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
52Lắp đặt van xả tiểu nam Inax VGHX05Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB5Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
54Lắp đặt van xả tiểu nữ Viglacera VG101Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L282VMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
57Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
58Lắp đặt kệ kính cường lực Đình Quốc 1003Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
59Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
60Lắp đặt hộp đựng xà phòng Đình Quốc 1420-4Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
61Lắp đặt xí bệt Inax C-117VA (1 chế độ xả) hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
62Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Lắp đặt bệ đá chậu rửa, đá tự nhiên màu đen (Khu WC 3+4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
64Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V208,4522m2
65Thi công trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm, khung xương Vĩnh Tường, tấm Cemboard Duraflex dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V208,4522m2
66Lắp đặt vòi tắm hương sen Inax BFV-6013T hoặc loại tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
67Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 bằng màng dán nóng Rava Proof hoặc tương đương (TT 50% hao phí NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,77m2
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V979,608m2
71Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V285,696m2
72Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V979,608m2
73Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V285,696m2
74Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.265,304m2
75Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,835m2
76Phá dỡ nền gạch men hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V364,228m2
77Lát nền bằng gạch porcelain prime KT 600x600 in KTS men bóngMô tả kỹ thuật theo chương V296,28m2
78Lát nền bằng gạch Porcelain preme KT 800x800 KTS men bóngMô tả kỹ thuật theo chương V66,1m2
79Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn ceramic, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m2
80Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,835m2
81Tháo dỡ trần hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V417,039m2
82Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V417,039m2
88Thi công trần phẳng bằng thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm Gyproc/Boral dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V417,039m2
89Công tác bả bằng bột bả vào tấm trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V417,039m2
90Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,039m2
91Ốp tấm Aluminium dày 3mm cột sảnh chính (TT hao phí NC mã AK.31150)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
92Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90/9WMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
93Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
98Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V179,1112m2
99Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,1112m2
100Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,1112m2
101Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V335,46m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,46m2
103Vệ sinh gạch ốp chân tường rào (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
104Cổng xếp Inox tự động 2375-B, Yinglong dài 9,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
105Mô tơ cổng Inox đồng bộ theo cổng 2375-BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V109,8272m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V109,8272m3
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối chịu áp lực bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
7Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 600x1100x180 (Kentom)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Hộp vòi chữa cháy trong nhà 600x500x200 (Kentom)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Vòi chữa cháy DN65 (Tomoken)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Vòi chữa cháy DN50 (Tomoken)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lăng chữa cháy DN65 (Tomoken)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lăng chữa cháy DN50 (Tomoken)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Đầu nối tru DN 125, 65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Khóa mở tru DN 125, 66Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Van chữa cháy DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đầu nối ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa (Fuji)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy ĐiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V471m2
20Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 100mm (để thay thể đoạn bị rò)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 mối
21Bảo dưỡng van chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 cadisunMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
24Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cắt bê tông nền đường tìm đường ống bị ròMô tả kỹ thuật theo chương V94m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V10,82m3
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (vì có lớp CPĐD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4665100m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,29m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V42,29m3
30Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,82m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588100m3
32Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m3
33Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
34Đặt đế đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
35Đặt đầu báo cháy NhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
36Đế đầu báo cháy NhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
37Bảo dưỡng chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
38Bảo dưỡng đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75 mm2, đệ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V700m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm đệ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V700m
41thiết bị tích hợp cuối đường dây các zone báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11zone
42Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bình bột chữa cháy MFZ4ABC - DragonMô tả kỹ thuật theo chương V60Bình
44Bình chữa cháy CO2 chữa cháy MT3 - DragonMô tả kỹ thuật theo chương V30Bình
45Nội quy tiêu lệnh PCCC KentomMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Giá đặt 3 bình KentomMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Đèn EXIT KentomMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Đèn chiếu sáng sự cố KentomMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Sửa chữa hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1lost
50Đo điện trở hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1lost
51Kiểm tra vận hành hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1lost
52Kiểm định thiết bị PCCC...Mô tả kỹ thuật theo chương V1lost
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG WIFI
1Cổng mạng: 8x 1000BASE-T ports | 1x SFP port và 1x SFP+ port (Non-combo): Hỗ trợ lên đến 6 cổng WAN; Memory: 2G | Flash: 8M SPIFLASH | Cache: 100GB; Hỗ trợ 1000 user; Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie cloud; Tích hợp sẵn ổ cứng 1TB; Hỗ trợ 1000 kênh VPN (IPsec); Hỗ trợ quảng cáo; Cân bằng tải giữa các đường truyền Internet.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
224 10/100/1000BASE-T ports for downlink and 4 Gigabit SFP ports (non-combo) for uplink. To support HPoE(Port1~4), PoE+, PoE, 1 console portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tốc độ tối đa: 2.4G: 400Mbps | 5G: 4.8Gbps | Hỗ trợ 3 băng tần (2.4G+5G+5G): 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz; 802.11a/n/ac/ax: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz; Công nghệ X-sense Smart Antenna độc quyền: + Tự động lựa chọn các đường dẫn tín hiệu tối ưu; Cường độ tín hiệu được tăng cường với cùng công suất; Giảm nhiễu và triển khai đơn giản hóa; Đảm bảo kết nối tối ưu và không có điểm mù, với các văn phòng, hội trường lớn, Hỗ trợ tối đa 612 thiết bị | 48 BSSIDMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Dòng sản phẩm chuyên dụng cho khu vực rộng lớn như sân bãi, bến cảng, sân vận động .... Đường kính phủ sóng lên đến 250m: Tốc độ tối đa: [email protected] | 1.2Mbps@5G. Công nghệ sóng: 2 luồng không gian 2x2 MU-MIMO; Cổng mạng: 1x combo PoE+ 1000M Uplink | Anten đẳng hướng (Góc ngang 60°, góc dọc 30°); Hỗ trợ 2 băng tần (2.4G+5G); + 802.11b/g/n/ac/ax: 2.4G ~ 2.4835GHz; 802.11a/n/ac/ax: 5G: 5.150~5.350GHz, 5.725~5.850GHz; Hỗ trợ tối đa 1024 thiết bị | 32 SSID (14 SSID/băng tần)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Tốc độ lên đến 1.775Gbps (Radio1:2.4G 0.574Gbps, Radio2:5G 1.2Gbps): Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac/ax Wave1/Wave2, MU-MIMO; Anten liền 2.4G: 3dBi, 5G: 3dBi. Stream Up to 4: 2×2:2 in 2.4GHz , 2×2:2 in 5GHz; Hỗ trợ tối đa 1024 người dùng | Tối đa 32 SSID; Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất 300+; Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng lớn, phòng hội họp và truyền thông, stream, iCafe, Cyber Game, Mobile-Gaming...; Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Layer 2 Smart Managed PoE Switch 8 Cổng 10/100/1000BASE-T công suất 125W: 8 cổng 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+ 125W; 2 cổng SFP BASE-X; Tốc độ chuyển mạch: 192Gbps: MAC: 8K, VLAN: 4094; Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detectionMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ Máy chủ HP Coi5 Ram 16 Gb, SSD 240Gb, Màn hình 20in. Quản lý hệ thống Wifi tập trung bằng phân mềm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Phần mềm Bản quyền quảng trị hệ thống Wifi, Phân khu vực và Quảng cáo hình ảnh; Tính năng quản lý và phân loại người dùng mạng và WIFI: Hỗ trợ quản lý và thống kê người dùng WIFI (thu thập thông tin khi KH nhập form: SĐT, email, giới tính…); Thống kê lưu lượng sử dụng, tình trạng sử dụng dịch vụ; Tích hợp các tính năng gửi email, gửi sms tự động với các nhà cung cấp,Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tủ rack 27UD600 hàng cao cấp Full giá đỡ, có hệ thống quạt làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Dây mạng cat6a Việt HànMô tả kỹ thuật theo chương V800m
11Dây tín hiệu điện thoại cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V400m
12Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
D PHẦN THIẾT BỊ: MÀN HÌNH LED
1Module P10 ngoài trời: Kích thước: 10.24m x 1.12: - Hãng sản xuất: YLRTrung Quốc; - Kích thước: 10.24m x1.12m; - Dòng sản phẩm: module ma trận P10 Full Colour ngoài trời; - Khoảng cách 2 điểm ảnh: 10mm, chế độ quét: 1/4 liên tục quét; - Cấu hình: Pixel 1R1G1B; - Loại nét: Hongsun; - Độ phân giải module: W32 x H16 dots;- Kích thước module: W320mm x H160mm;- Kích thước module: W320mm x H160mm; Mật độ điểm ảnh: 10000 dots/m2;- Điện năng tiêu thụ: Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
2Nguồn 5V-60A siêu mỏng Probest: có chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch, tự ngắt khi quá tải; - Hãng sản xuất: Probest;- Xuất xứ: Trung Quốc;- Model: MA300SH5 - Nguồn tổ ong trong nhà có quạt;- Input: 200-240VAC;- Output: 5v - 60a (300w);- Chức năng: chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch. Tự ngắt khi quá tải;- Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Card thu: Card truyền tín hiệu: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc;- Model: R512; - Sử dụng 12 Hub 75E;- Điện áp: 5V; - Phạm vi điều khiển: 256 W x 256 H;- Phạm vi tối ưu: 128 W x 256 H;- Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Bộ điều khiển: Bộ điều khiển: HD-A3 Wifi; Phạm vi điều khiển: 1280 W - 512 H; Phạm vi điều khiển max: 3840 W – 2048; CPU 1.6GHz, bộ nhớ 8Gb, phát video hình ảnh trung thực, mượt mà, tuyệt vời; Hỗ trợ lưu trữ các tập tin video HD hơn 4 giờ; Hỗ trợ nhập video bằng đĩa U trực tiếp, phát và cắm; Chạy offline, hỗ trợ khe cắm USB, 3G, network port; Hoạt động như card phát; Đã tích hợp sẵn card wifi; Điều khiển Wifi qua máy tính hoặc Smart phone; Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Module P3 trong nhà: Kích thước: 5.76m x 2.88m; - Hãng sản xuất: YLRTrung Quốc; - Khoảng cách 2 điểm ảnh: 3mm, chế độ quét: 1/32 liên tục quét; - Cấu hình: Pixel 1R1G1B;- Loại nét: KnnLight; - Độ phân giải module: W64 x H64 dots; - Kích thước module: W192mm x H192mm; - Trọng lượng module: 275g; Mật độ điểm ảnh: 111111 dots/m2; - Điện năng tiêu thụ: Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6M2
6Nguồn 5V-60A siêu mỏng Probest: có chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch, tự ngắt khi quá tải; - Hãng sản xuất: Probest; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: MA300SH5 - Nguồn tổ ong trong nhà có quạt; - Input: 200-240VAC; - Output: 5v - 60a (300w); - Chức năng: chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch. Tự ngắt khi quá tải; - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Card thu: Card truyền tín hiệu: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc;- Model: R512;- Sử dụng 12 Hub 75E;- Điện áp: 5V; - Phạm vi điều khiển: 256 W x 256 H;- Phạm vi tối ưu: 128 W x 256 H;- Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Card phát: Card phát tín hiệu: - Hãng SX: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: HD-T901; - Phạm vi điều khiển: 1024Hx1280W; (Max: 2048H, 3840W); - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bộ xử lý hình ảnh: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: HD-P601; - Phạm vi điều khiển: 1280Hx19200W; - Chưa ích hợp sẵn card phát (tối đa 2 card phát); - Input: USB (1), CVBS(1), HDMI(1), VGA(1), DVI (1), Audio (1); - Output: DVI*2, Audio(1); - Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cabin trong nhà không cánh: - KT: 960 x 960x80mm; - Chất liệu:sắt, dày 1mm; - Trọng lượng: 8kg; - Sơn tĩnh điện toàn bộ: Có; - Vị trí bắt quạt ở cánh: 02; - Bản mã nguồn: 3-5; - Bản mã mạch: 01Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Aluminium ốp trang trí màn hình P3 trong nhà KT 576x288: Khung xương thép hộp 50x100 chạy khuôn bao kết hợp khung xương 30x60; 25x25 ốp alu màu đen tạo viền giả TVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Module P3 trong nhà: Kích thước: 4.03m x 2.3m; - Hãng sản xuất: YLRTrung Quốc; - Khoảng cách 2 điểm ảnh: 3mm, chế độ quét: 1/32 liên tục quét; - Cấu hình: Pixel 1R1G1B;- Loại nét: KnnLight; - Độ phân giải module: W64 x H64 dots; - Kích thước module: W192mm x H192mm; - Trọng lượng module: 275g; Mật độ điểm ảnh: 111111 dots/m2; - Điện năng tiêu thụ: Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3M2
13Nguồn 5V-60A siêu mỏng Probest: có chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch, tự ngắt khi quá tải; - Hãng sản xuất: Probest; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: MA300SH5 - Nguồn tổ ong trong nhà có quạt; - Input: 200-240VAC; - Output: 5v - 60a (300w); - Chức năng: chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch. Tự ngắt khi quá tải; - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
14Card thu: Card truyền tín hiệu: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc;- Model: R512- Sử dụng 12 Hub 75E;- Điện áp: 5V; - Phạm vi điều khiển: 256 W x 256 H;- Phạm vi tối ưu: 128 W x 256 H;- Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Card phát: Card phát tín hiệu: - Hãng SX: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: HD-T901; - Phạm vi điều khiển: 1024Hx1280W; (Max: 2048H, 3840W); - Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bộ xử lý hình ảnh: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: HD-P601; - Phạm vi điều khiển: 1280Hx19200W; - Chưa ích hợp sẵn card phát (tối đa 2 card phát); - Input: USB (1), CVBS(1), HDMI(1), VGA(1), DVI (1), Audio (1); - Output: DVI*2, Audio(1); - Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cabin trong nhà không cánh: - KT: 576 x 576x80mm; - Chất liệu:sắt, dày 1mm; - Trọng lượng: 8kg; - Sơn tĩnh điện toàn bộ: Có; - Vị trí bắt quạt ở cánh: 02; - Bản mã nguồn: 3-5; - Bản mã mạch: 01Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Aluminium ốp trang trí màn hình P3 trong nhà KT 576x288: Khung xương thép hộp 50x100 chạy khuôn bao kết hợp khung xương 30x60; 25x25 ốp alu màu đen tạo viền giả TVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V690m
20Đầu bấm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V6.335cái
21Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.100hạt
22Kìm bấm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V390m
24Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
E PHẦN THIẾT BỊ: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Lọc đá DC48Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Dầu lạnh YORK L 18L/thùngMô tả kỹ thuật theo chương V4Thùng
3Gas R22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Máy nén ZR250KC-TWD-522Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Vòng bi SKF 6206Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
6Vòng bi SKF 6202Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Van tiết lưu Danfoss TE55 #12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Thân van điện từ EVR 22, NCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Cuộn từ dây BF110CS, 110 VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Lọc khung gió 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
11Lọc khung gió 25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
12Dây curoaMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
13Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Rơ le bảo vệ pha XJ3DMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
F PHẦN THIẾT BỊ: HỆ THỐNG ÂM THANH
1Bộ trộn kỹ thuật số 12 đường vào/ 6 ngõ ra -TOAMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Amply công suất 360WMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Bàn Mixer 10 đường vào YamahaMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
G PHẦN THIẾT BỊ: PCCC
1Máy bơm chữa cháy Điện trục liền Inter: Model: CM65-250B; Lưu lượng: 79,8-58m ; Cột áp: 54-138m3/h; Công suất: 30kw ; Kích cỡ cổng hút: D80; Kích cỡ ống xả: D65; (Bao gồm giá: Vật tư + nhân công + máy).Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Trung tâm báo cháy 16 kênh + Ắc quy (Bao gồm giá: Vật tư + nhân công + máy).Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H PHẦN THIẾT BỊ: GHẾ NGỒI HỘI TRƯỜNG VÀ THẢM TRẢI SÀN THI ĐẤU
1Ghế ngồi hội trường cao cấp Hòa Phát TC 03BMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
2Thảm trải sàn thi đấu môn bóng bàn Enlino A-14145 dày 4.5mm, mầu đỏ, KY 1.8x15 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V235m2
3Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu phần xây lắp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.54
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần âm thanh, màn hình LED, điện 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.54
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
2 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
3 Máy trộn vữa 80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
4 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
6 Máy mài 2,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->