Gói thầu: Thi công cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214489-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 08:12:00 đến ngày 2021-12-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,920,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần âm thanh, màn hình LED, điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất phục vụ công tác tổ chức môn bóng bàn SEA Game 31 tại Nhà thi đấu thể dục thể thao tỉnh Hải Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hải Dương.
+ Địa chỉ: Số 73 đường Bạch Đằng, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: (0220) 3852 608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.853.713 - Fax: 02203.583.601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Địa chỉ: Số 1 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ mạch keo liên kết hiện trạng giữa các tấm mái hợp kim bằng hóa chất chuyên dụng 3M 08987 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m2 |
| 2 | Hóa chất 3M 08987 hoặc loại tương đương (Tạm tính 1m2/ chai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | chai |
| 3 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt mái M1 (mặt trên) (làm sạch bề mặt bằng dung dịch và máy) (TT nhân công 3/7- 0,1 công/m2 (50% NC của công tác SA.11824)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | m2 |
| 4 | Bơm keo Sikaflex vào các mạch giữa các tấm hợp kim mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880 | m |
| 5 | Chống thấm bằng màng dán nóng Rava Proof hoặc tương đương (TT theo 50% hao phí NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | m2 |
| 6 | Dán ngói mái M1 bằng lớp ngói gốc bitum phủ đá (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm hiện trạng khu vực giữa mái M1 và mái M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,8 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp màu xanh 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,8 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép kèo mái sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,658 | m2 |
| 11 | Sơn lại thép kèo mái bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,658 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,36 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,36 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,36 | m2 |
| 17 | Dọn dẹp, lau chùi, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường công trình (tường ốp gạch + tường sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.877,97 | m2 |
| 18 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt mái M1 M2 (mặt dưới) (làm sạch bề mặt bằng dung dịch và máy) (TT nhân công 3/7- 0,1 công/m2 (50% NC của công tác SA.11824)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.727,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách nhôm kính hành lang tầng 2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,544 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp màu xanh 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,544 | m2 |
| 21 | Lợp ngói sảnh chính bằng ngói phẳng, vuông viglacera hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch hành lang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,598 | m2 |
| 23 | Lát nền hành lang khu vực mặt trước bằng gạch porcelain prime KT 800x800 in KTS men bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,598 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1221 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (chiều cao dàn giáo 18,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4413 | 100m2 |
| 26 | Lưới nilong che chắn xung quanh giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.439,5 | m2 |
| 27 | Cây chống (L=4-5m) a=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cây |
| 28 | Nhân công dựng cây chống và buốc lưới nilong (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 29 | Xây bậc cầu thang gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1204 | m3 |
| 30 | Ốp tường xây bổ sung mặt ngoài bằng gạch ceramic tiết diện 400x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 31 | Ốp tường trong khu khán đài A bằng gỗ lim dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6765 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m |
| 33 | Lan can khu vực khán đài A - Inox 304 ( cao 0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,6 | kg |
| 34 | Lát đá tự nhiên sàn khán đài và bậc cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,86 | m2 |
| 35 | Ốp tường sân khấu bằng tấm Aluminium Alcorest dày 3ly màu xám bạc KT800x1200 (VD hao phí NV mã AK.31150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,25 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, má cửa sổ khu tường sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 41 | Làm lại trần khu vực khán đài bị hư hỏng bằng tấm nhựa PVC kích thước 600x600 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ vách ngăn, bệ đá chậu rửa cũ, trần hiện trạng, phụ kiện nhà wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,06 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4522 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4522 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, bằng gạch Ceramic, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,06 | m2 |
| 50 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX-U116V hoặc loại tương đương (phần sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van xả tiểu nam Inax VGHX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van xả tiểu nữ Viglacera VG101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L282V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính cường lực Đình Quốc 1003 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Đình Quốc 1420-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt Inax C-117VA (1 chế độ xả) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt bệ đá chậu rửa, đá tự nhiên màu đen (Khu WC 3+4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4522 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm, khung xương Vĩnh Tường, tấm Cemboard Duraflex dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4522 | m2 |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Inax BFV-6013T hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 bằng màng dán nóng Rava Proof hoặc tương đương (TT 50% hao phí NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,77 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,608 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,696 | m2 |
| 72 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979,608 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,696 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,304 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,835 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,228 | m2 |
| 77 | Lát nền bằng gạch porcelain prime KT 600x600 in KTS men bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,28 | m2 |
| 78 | Lát nền bằng gạch Porcelain preme KT 800x800 KTS men bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1 | m2 |
| 79 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn ceramic, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 80 | Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,835 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,039 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,039 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao, khung xương Vĩnh Tường, tấm Gyproc/Boral dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,039 | m2 |
| 89 | Công tác bả bằng bột bả vào tấm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,039 | m2 |
| 90 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,039 | m2 |
| 91 | Ốp tấm Aluminium dày 3mm cột sảnh chính (TT hao phí NC mã AK.31150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1112 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1112 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,1112 | m2 |
| 101 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,46 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,46 | m2 |
| 103 | Vệ sinh gạch ốp chân tường rào (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 104 | Cổng xếp Inox tự động 2375-B, Yinglong dài 9,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 105 | Mô tơ cổng Inox đồng bộ theo cổng 2375-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8272 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8272 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối chịu áp lực bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 600x1100x180 (Kentom) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp vòi chữa cháy trong nhà 600x500x200 (Kentom) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Vòi chữa cháy DN65 (Tomoken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Vòi chữa cháy DN50 (Tomoken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lăng chữa cháy DN65 (Tomoken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lăng chữa cháy DN50 (Tomoken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Đầu nối tru DN 125, 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Khóa mở tru DN 125, 66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Van chữa cháy DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu nối ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa (Fuji) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy Điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1m2 |
| 20 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay, ĐK 100mm (để thay thể đoạn bị rò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 mối |
| 21 | Bảo dưỡng van chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cắt bê tông nền đường tìm đường ống bị rò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (vì có lớp CPĐD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,29 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,29 | m3 |
| 30 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 33 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 34 | Đặt đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 35 | Đặt đầu báo cháy Nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 36 | Đế đầu báo cháy Nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 37 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 38 | Bảo dưỡng đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75 mm2, đệ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm đệ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 41 | thiết bị tích hợp cuối đường dây các zone báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | zone |
| 42 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bình bột chữa cháy MFZ4ABC - Dragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bình |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 chữa cháy MT3 - Dragon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bình |
| 45 | Nội quy tiêu lệnh PCCC Kentom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Giá đặt 3 bình Kentom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Đèn EXIT Kentom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Đèn chiếu sáng sự cố Kentom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Sửa chữa hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lost |
| 50 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lost |
| 51 | Kiểm tra vận hành hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lost |
| 52 | Kiểm định thiết bị PCCC... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lost |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG WIFI | |||
| 1 | Cổng mạng: 8x 1000BASE-T ports | 1x SFP port và 1x SFP+ port (Non-combo): Hỗ trợ lên đến 6 cổng WAN; Memory: 2G | Flash: 8M SPIFLASH | Cache: 100GB; Hỗ trợ 1000 user; Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie cloud; Tích hợp sẵn ổ cứng 1TB; Hỗ trợ 1000 kênh VPN (IPsec); Hỗ trợ quảng cáo; Cân bằng tải giữa các đường truyền Internet. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | 24 10/100/1000BASE-T ports for downlink and 4 Gigabit SFP ports (non-combo) for uplink. To support HPoE(Port1~4), PoE+, PoE, 1 console port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tốc độ tối đa: 2.4G: 400Mbps | 5G: 4.8Gbps | Hỗ trợ 3 băng tần (2.4G+5G+5G): 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz; 802.11a/n/ac/ax: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz; Công nghệ X-sense Smart Antenna độc quyền: + Tự động lựa chọn các đường dẫn tín hiệu tối ưu; Cường độ tín hiệu được tăng cường với cùng công suất; Giảm nhiễu và triển khai đơn giản hóa; Đảm bảo kết nối tối ưu và không có điểm mù, với các văn phòng, hội trường lớn, Hỗ trợ tối đa 612 thiết bị | 48 BSSID | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Dòng sản phẩm chuyên dụng cho khu vực rộng lớn như sân bãi, bến cảng, sân vận động .... Đường kính phủ sóng lên đến 250m: Tốc độ tối đa: [email protected] | 1.2Mbps@5G. Công nghệ sóng: 2 luồng không gian 2x2 MU-MIMO; Cổng mạng: 1x combo PoE+ 1000M Uplink | Anten đẳng hướng (Góc ngang 60°, góc dọc 30°); Hỗ trợ 2 băng tần (2.4G+5G); + 802.11b/g/n/ac/ax: 2.4G ~ 2.4835GHz; 802.11a/n/ac/ax: 5G: 5.150~5.350GHz, 5.725~5.850GHz; Hỗ trợ tối đa 1024 thiết bị | 32 SSID (14 SSID/băng tần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Tốc độ lên đến 1.775Gbps (Radio1:2.4G 0.574Gbps, Radio2:5G 1.2Gbps): Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac/ax Wave1/Wave2, MU-MIMO; Anten liền 2.4G: 3dBi, 5G: 3dBi. Stream Up to 4: 2×2:2 in 2.4GHz , 2×2:2 in 5GHz; Hỗ trợ tối đa 1024 người dùng | Tối đa 32 SSID; Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất 300+; Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng lớn, phòng hội họp và truyền thông, stream, iCafe, Cyber Game, Mobile-Gaming...; Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Layer 2 Smart Managed PoE Switch 8 Cổng 10/100/1000BASE-T công suất 125W: 8 cổng 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+ 125W; 2 cổng SFP BASE-X; Tốc độ chuyển mạch: 192Gbps: MAC: 8K, VLAN: 4094; Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ Máy chủ HP Coi5 Ram 16 Gb, SSD 240Gb, Màn hình 20in. Quản lý hệ thống Wifi tập trung bằng phân mềm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Phần mềm Bản quyền quảng trị hệ thống Wifi, Phân khu vực và Quảng cáo hình ảnh; Tính năng quản lý và phân loại người dùng mạng và WIFI: Hỗ trợ quản lý và thống kê người dùng WIFI (thu thập thông tin khi KH nhập form: SĐT, email, giới tính…); Thống kê lưu lượng sử dụng, tình trạng sử dụng dịch vụ; Tích hợp các tính năng gửi email, gửi sms tự động với các nhà cung cấp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ rack 27UD600 hàng cao cấp Full giá đỡ, có hệ thống quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Dây mạng cat6a Việt Hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 11 | Dây tín hiệu điện thoại cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| D | PHẦN THIẾT BỊ: MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Module P10 ngoài trời: Kích thước: 10.24m x 1.12: - Hãng sản xuất: YLRTrung Quốc; - Kích thước: 10.24m x1.12m; - Dòng sản phẩm: module ma trận P10 Full Colour ngoài trời; - Khoảng cách 2 điểm ảnh: 10mm, chế độ quét: 1/4 liên tục quét; - Cấu hình: Pixel 1R1G1B; - Loại nét: Hongsun; - Độ phân giải module: W32 x H16 dots;- Kích thước module: W320mm x H160mm;- Kích thước module: W320mm x H160mm; Mật độ điểm ảnh: 10000 dots/m2;- Điện năng tiêu thụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 2 | Nguồn 5V-60A siêu mỏng Probest: có chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch, tự ngắt khi quá tải; - Hãng sản xuất: Probest;- Xuất xứ: Trung Quốc;- Model: MA300SH5 - Nguồn tổ ong trong nhà có quạt;- Input: 200-240VAC;- Output: 5v - 60a (300w);- Chức năng: chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch. Tự ngắt khi quá tải;- Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Card thu: Card truyền tín hiệu: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc;- Model: R512; - Sử dụng 12 Hub 75E;- Điện áp: 5V; - Phạm vi điều khiển: 256 W x 256 H;- Phạm vi tối ưu: 128 W x 256 H;- Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển: Bộ điều khiển: HD-A3 Wifi; Phạm vi điều khiển: 1280 W - 512 H; Phạm vi điều khiển max: 3840 W – 2048; CPU 1.6GHz, bộ nhớ 8Gb, phát video hình ảnh trung thực, mượt mà, tuyệt vời; Hỗ trợ lưu trữ các tập tin video HD hơn 4 giờ; Hỗ trợ nhập video bằng đĩa U trực tiếp, phát và cắm; Chạy offline, hỗ trợ khe cắm USB, 3G, network port; Hoạt động như card phát; Đã tích hợp sẵn card wifi; Điều khiển Wifi qua máy tính hoặc Smart phone; Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Module P3 trong nhà: Kích thước: 5.76m x 2.88m; - Hãng sản xuất: YLRTrung Quốc; - Khoảng cách 2 điểm ảnh: 3mm, chế độ quét: 1/32 liên tục quét; - Cấu hình: Pixel 1R1G1B;- Loại nét: KnnLight; - Độ phân giải module: W64 x H64 dots; - Kích thước module: W192mm x H192mm; - Trọng lượng module: 275g; Mật độ điểm ảnh: 111111 dots/m2; - Điện năng tiêu thụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | M2 |
| 6 | Nguồn 5V-60A siêu mỏng Probest: có chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch, tự ngắt khi quá tải; - Hãng sản xuất: Probest; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: MA300SH5 - Nguồn tổ ong trong nhà có quạt; - Input: 200-240VAC; - Output: 5v - 60a (300w); - Chức năng: chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch. Tự ngắt khi quá tải; - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Card thu: Card truyền tín hiệu: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc;- Model: R512;- Sử dụng 12 Hub 75E;- Điện áp: 5V; - Phạm vi điều khiển: 256 W x 256 H;- Phạm vi tối ưu: 128 W x 256 H;- Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Card phát: Card phát tín hiệu: - Hãng SX: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: HD-T901; - Phạm vi điều khiển: 1024Hx1280W; (Max: 2048H, 3840W); - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ xử lý hình ảnh: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: HD-P601; - Phạm vi điều khiển: 1280Hx19200W; - Chưa ích hợp sẵn card phát (tối đa 2 card phát); - Input: USB (1), CVBS(1), HDMI(1), VGA(1), DVI (1), Audio (1); - Output: DVI*2, Audio(1); - Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cabin trong nhà không cánh: - KT: 960 x 960x80mm; - Chất liệu:sắt, dày 1mm; - Trọng lượng: 8kg; - Sơn tĩnh điện toàn bộ: Có; - Vị trí bắt quạt ở cánh: 02; - Bản mã nguồn: 3-5; - Bản mã mạch: 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Aluminium ốp trang trí màn hình P3 trong nhà KT 576x288: Khung xương thép hộp 50x100 chạy khuôn bao kết hợp khung xương 30x60; 25x25 ốp alu màu đen tạo viền giả TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Module P3 trong nhà: Kích thước: 4.03m x 2.3m; - Hãng sản xuất: YLRTrung Quốc; - Khoảng cách 2 điểm ảnh: 3mm, chế độ quét: 1/32 liên tục quét; - Cấu hình: Pixel 1R1G1B;- Loại nét: KnnLight; - Độ phân giải module: W64 x H64 dots; - Kích thước module: W192mm x H192mm; - Trọng lượng module: 275g; Mật độ điểm ảnh: 111111 dots/m2; - Điện năng tiêu thụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | M2 |
| 13 | Nguồn 5V-60A siêu mỏng Probest: có chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch, tự ngắt khi quá tải; - Hãng sản xuất: Probest; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: MA300SH5 - Nguồn tổ ong trong nhà có quạt; - Input: 200-240VAC; - Output: 5v - 60a (300w); - Chức năng: chống nhiễu, chống quá tải, đoản mạch. Tự ngắt khi quá tải; - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 14 | Card thu: Card truyền tín hiệu: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc;- Model: R512- Sử dụng 12 Hub 75E;- Điện áp: 5V; - Phạm vi điều khiển: 256 W x 256 H;- Phạm vi tối ưu: 128 W x 256 H;- Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Card phát: Card phát tín hiệu: - Hãng SX: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: HD-T901; - Phạm vi điều khiển: 1024Hx1280W; (Max: 2048H, 3840W); - Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bộ xử lý hình ảnh: - Hãng sản xuất: HUIDU; - Xuất xứ: Trung Quốc; - Model: HD-P601; - Phạm vi điều khiển: 1280Hx19200W; - Chưa ích hợp sẵn card phát (tối đa 2 card phát); - Input: USB (1), CVBS(1), HDMI(1), VGA(1), DVI (1), Audio (1); - Output: DVI*2, Audio(1); - Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cabin trong nhà không cánh: - KT: 576 x 576x80mm; - Chất liệu:sắt, dày 1mm; - Trọng lượng: 8kg; - Sơn tĩnh điện toàn bộ: Có; - Vị trí bắt quạt ở cánh: 02; - Bản mã nguồn: 3-5; - Bản mã mạch: 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Aluminium ốp trang trí màn hình P3 trong nhà KT 576x288: Khung xương thép hộp 50x100 chạy khuôn bao kết hợp khung xương 30x60; 25x25 ốp alu màu đen tạo viền giả TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 20 | Đầu bấm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.335 | cái |
| 21 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | hạt |
| 22 | Kìm bấm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 24 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| E | PHẦN THIẾT BỊ: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lọc đá DC48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Dầu lạnh YORK L 18L/thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thùng |
| 3 | Gas R22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Máy nén ZR250KC-TWD-522 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Vòng bi SKF 6206 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Vòng bi SKF 6202 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Van tiết lưu Danfoss TE55 #12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thân van điện từ EVR 22, NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cuộn từ dây BF110CS, 110 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lọc khung gió 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Lọc khung gió 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Dây curoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Rơ le bảo vệ pha XJ3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| F | PHẦN THIẾT BỊ: HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Bộ trộn kỹ thuật số 12 đường vào/ 6 ngõ ra -TOA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Amply công suất 360W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn Mixer 10 đường vào Yamaha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| G | PHẦN THIẾT BỊ: PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Điện trục liền Inter: Model: CM65-250B; Lưu lượng: 79,8-58m ; Cột áp: 54-138m3/h; Công suất: 30kw ; Kích cỡ cổng hút: D80; Kích cỡ ống xả: D65; (Bao gồm giá: Vật tư + nhân công + máy). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy 16 kênh + Ắc quy (Bao gồm giá: Vật tư + nhân công + máy). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ: GHẾ NGỒI HỘI TRƯỜNG VÀ THẢM TRẢI SÀN THI ĐẤU | |||
| 1 | Ghế ngồi hội trường cao cấp Hòa Phát TC 03B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 2 | Thảm trải sàn thi đấu môn bóng bàn Enlino A-14145 dày 4.5mm, mầu đỏ, KY 1.8x15 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m2 |
| 3 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu phần xây lắp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu phần âm thanh, màn hình LED, điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy mài 2,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi