Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua thức ăn cho Cua, mem vi sinh và hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua thức ăn cho Cua, mem vi sinh và hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 17:28:00 đến ngày 2020-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thức ăn tổng hợp dùng cho ấu trùng cua từ giai đoạn Zeoa 2 đến Zeoa 5 | 50 | lon | Xuất xứ: Thái Lan hoặc các nước Đông Nam Á - Độ ẩm (Max) 10%; Protein thô (Min) 48%; Xơ thô (Max) 2,5%; Ca 1-2%; Phốt pho tổng 1-2%; Lysine tổng (Min) 1,6%; Methionine + Lyxyine tổng (Min) 0,98%; Béo tổng 9-16%; Ethoxyquin (Max) 150 ppm; Trọng lượng lon 450 gam. | ||
| 2 | Thức ăn tổng hợp dùng cho ấu trùng cua từ giai đoạn Zeoa 1 đến Zeoa 5 | 50 | lon | Xuất xứ: Thái Lan hoặc các nước Đông Nam Á - Độ ẩm (Max) 10%; Protein thô (Min) 52%; Xơ thô (Max) 3%; Ca 0,25-2%; Phốt pho tổng 1,2-2%; Lysine tổng (Min) 1,6%; Methionine + Lyxyine tổng (Min) 0,88%; Béo tổng 14,5-24%; Ethoxyquin (Max) 150 ppm; Aflatoxin B1 (Max) 10µ/kg; Trọng lượng lon 450 gam. | ||
| 3 | Artemia | 100 | kg | - Tỷ lệ trứng nở: > 90%. - Độ ẩm: ≥ 8% | ||
| 4 | Thức ăn công nghiêp cho cua nguyên liệu | 25,714 | tấn | Protein thô: ≤ 39%; Lipid: 4-6%; Xơ thô: ≥ 3%; Ca: 1,6-2,3%; P: 1,6-2,3%. | ||
| 5 | Thức ăn công nghiêp cho cua lột | 4,761 | tấn | Protein thô: ≤ 44%; Lipid: 4-8%; Xơ thô: ≥ 3%; Ca: 1,6-2,3%; P: 1,5%. | ||
| 6 | Vitamin, men vi sinh | 10 | kg | Men tố phân giải protein ≤ 130 CDU/g; Men tố phân giải tinh bột ≤ 300 U/g. | ||
| 7 | Thiosunfat | 20 | kg | Thành phần Thiosunfat ≥ 99% | ||
| 8 | Thuốc thử Chlorine | 10 | lọ | Test thử bằng phương pháp so màu; độ phân giải 0,02 mg/lít; phân tích được 200 mẫu nước; 20ml/lọ. | ||
| 9 | EDTA | 50 | kg | Thành phần EDTA ≥ 99%. | ||
| 10 | Hóa chất Chlorine | 400 | kg | Thành phần Chlorine ≥ 60%. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi