Gói thầu: Cung cấp vật tư, dịch vụ lắp đặt hệ thống băng tải than L-01B, L-04B, L-05B và cải tạo hệ thống băng tải L-02, L-03 cùng các hệ thống phụ trợ cho NMNĐ Mông Dương 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, dịch vụ lắp đặt hệ thống băng tải than L-01B, L-04B, L-05B và cải tạo hệ thống băng tải L-02, L-03 cùng các hệ thống phụ trợ cho NMNĐ Mông Dương 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 20:58:00 đến ngày 2020-07-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,946,933,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 539,470,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi chín triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cấp liệu: Kiểu máy: cấp liệu rung/Năng suất làm việc danh định: 500 t/h/Kiểu lắp: treo/Điện áp hoạt động: 380/660V, 3 pha, 50Hz/Công suất động cơ phát lực £ 11 kW./Vật liệu làm việc: than có kích cỡ hạt ≤ 20mm/Các thông số và đặc tính kỹ thuật khác: nhà thầu đề xuất để phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Bunker nhận tải | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1482 vg/ph; công suất 55 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,5 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 2,9 lần; hệ số công suất ³ 0,87 (ở 100% tải); chiều cao tâm 250 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 349´406 mm; đường kính trục ra F65mm m6 với rãnh then rộng 18mm; tự trọng 420 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 70 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối thủy lực; Công suất truyền danh định 55 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); Tốc độ (max) 3000 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F65mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F45mm H7; tích hợp tang phanh trên nửa nối với hộp giảm tốc./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 5 | Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; tương thích với khớp nối thủy lực; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 6 | Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 55 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 17,7; hệ số quá tải ³ 3,35; đường kính trục vào F45 mm m6; đường kính trục ra F120 mm n6; tích hợp quạt làm mát và bộ chống trôi ngược; tự trọng 578 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 7 | Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định 55 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; tốc độ (max) ³ 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F120mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 8 | Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 9 | Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ chịu mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 630 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 10 | Tang đuôi + Gối đỡ:/Đường kính 500 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Tang chuyển hướng và căng băng + Gối đỡ:/Đường kính 400 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 3 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 12 | Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)./Số lượng phù hợp theo thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 01 bộ./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 13 | 1. Các loại giá đỡ con lăn bao gồm: a) Giá đỡ con lăn nhánh có tải b) Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải c) Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải d) Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải 2. Các loại con lăn bao gồm: a) Con lăn giảm chấn b) Con lăn chặn băng c) Con lăn nhánh không tải d) Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải e) Con lăn điều tâm chống lệch băng 3. Chân băng 4. Khung đỡ giá con lăn Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, vòng bi con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ). Phù hợp theo thiết kế tổng thể của Nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 14 | Khung đầu, khung đuôi:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích tổng thể tuyến băng./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 15 | Máng nhận tải:/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 16 | Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 17 | Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp theo thiết kế của Nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 18 | Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 800 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 1 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 19 | Hệ thống lọc bụi kiểu túi | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 20 | Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 21 | Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 22 | Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1485 vg/ph; công suất 75 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,5 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 3,0 lần; hệ số công suất ³ 0,86 (với 100% tải); phù hợp với điều khiển tốc độ bằng biến tần (từ 20 đến 50Hz); chiều cao tâm 280 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 457´368 mm; đường kính trục ra F75mm m6 với rãnh then rộng 20mm; tự trọng 570 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 70 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 23 | Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối cứng; Công suất truyền danh định 75 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); hệ số quá tải ³ 2,5 lần; Tốc độ (max) 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F75mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F45mm H7; tích hợp tang phanh. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 24 | Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn phù hợp./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 25 | Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 75 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 17,7; hệ số quá tải ³ 2,47; đường kính trục vào F45 mm m6; đường kính trục ra F120 mm n6; tích hợp quạt làm mát; tự trọng 562 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 26 | Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định 75 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; tốc độ (max) ³ 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F120mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 27 | Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 28 | Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 830 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 29 | Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 30 | 1. Các loại giá đỡ con lăn bao gồm: a) Giá đỡ con lăn nhánh có tải b) Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải c) Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải d) Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải 2. Các loại con lăn bao gồm: a) Con lăn giảm chấn b) Con lăn chặn băng c) Con lăn nhánh không tải d) Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải e) Con lăn điều tâm chống lệch băng 3. Chân băng 4. Khung đỡ giá con lăn Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, vòng bi con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ). Phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 31 | Khung đầu:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tang đầu và cụm dẫn động. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 32 | Máng nhận tải/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 33 | Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 34 | Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 35 | Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 800 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 36 | Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 37 | Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 38 | Động cơ dẫn động:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1482 vg/ph; công suất 55 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ³ 2,5 lần; tỉ số mô men cực đại ³ 2,9 lần; hệ số công suất ³ 0,87 (ở 100% tải); chiều cao tâm 250 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 349´406 mm; đường kính trục ra F65mm m6 với rãnh then rộng 18mm; tự trọng 420 kg; mức áp âm ở công suất danh định £ 70 dB(A)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 39 | Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối cứng; Công suất truyền danh định 55 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); hệ số quá tải ³ 2,5 lần; Tốc độ (max) 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F65mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F45mm H7; tích hợp tang phanh./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 40 | Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 41 | Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 55 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 17,7; hệ số quá tải ³ 3,35; đường kính trục vào F45 mm m6; đường kính trục ra F120 mm n6; tích hợp quạt làm mát và bộ chống trôi ngược; tự trọng 578 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 42 | Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định 55 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; tốc độ (max) ³ 2300 vg/ph; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F120mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 43 | Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 44 | Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 830 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 45 | Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 950 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 46 | Khung đầu:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tang đầu và cụm dẫn động. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 47 | Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 48 | Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 49 | Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 800 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 50 | Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo). Phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 51 | Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 52 | Động cơ dẫn động liền hộp giảm tốc:/Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1470 vg/ph; công suất 5,5 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tích hợp quạt làm mát và bộ phanh trên động cơ./Hộp giảm tốc kiểu côn - trụ, chiều cao tâm trục ra 265 mm; khoảng cách tâm lỗ chân đế 165´150 mm; đường kính trục ra F50mm k6 với rãnh then rộng 20mm; tỉ số truyền i = 19,46 hệ số quá tải ³ 2,2./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 53 | Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định ³ 5,5 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F70mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 54 | Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 55 | Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 530 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 56 | Tang đuôi + Gối đỡ:/Đường kính 400 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 57 | Tang chuyển hướng và căng băng + Gối đỡ:/Đường kính 320 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 3 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 58 | Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 250 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 01 bộ. | 1 | Trọn gói/ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 59 | 1. Các loại giá đỡ con lăn bao gồm: a) Giá đỡ con lăn nhánh có tải b) Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải c) Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải d) Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải 2. Các loại con lăn bao gồm: a) Con lăn giảm chấn b) Con lăn chặn băng c) Con lăn nhánh không tải d) Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải e) Con lăn điều tâm chống lệch băng 3. Chân băng 4. Khung đỡ giá con lăn Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, vòng bi con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ). Phù hợp theo thiết kế của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 60 | Khung đầu, khung đuôi:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tổng thể, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 61 | Máng nhận tải:/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 62 | Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 63 | Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 02 bộ. | 1 | Trọn gói/ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 64 | Dây băng: Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 1000 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối ≤ 1 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp). Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 65 | Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 66 | Hệ thống lọc bụi kiểu túi | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 67 | Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 68 | Động cơ dẫn động: Động cơ không đồng bộ 3 pha 400/690V; 50Hz; kiểu chân đế; tốc độ quay 1488 vg/ph; công suất 110 kW; cấp cách điện F; cấp làm kín IP55; chế độ làm việc S1; tỷ số mô men khởi động ≥ 2,6 lần; tỉ số mô men cực đại ≥ 2,9 lần; hệ số công suất ≥ 0,87 (ở 100% tải; mức áp âm ở công suất danh định ≤ 70 dB(A). Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 69 | Khớp nối động cơ điện với hộp giảm tốc:/Kiểu khớp nối thủy lực; Công suất truyền danh định ≥ 110 kW (tương ứng với tốc độ 1500 vg/ph); Tốc độ (max) 3000 vg/ph; đường kính lỗ lắp với động cơ F80mm H7; đường kính lỗ lắp với trục vào của hộp giảm tốc F55mm H7; tích hợp tang phanh trên nửa nối với hộp giảm tốc./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 70 | Phanh:/Kiểu điện - Thủy lực; sử dụng điện áp 3 pha 400/690 V, 50 Hz; tương thích với khớp nối thủy lực; các thông số kĩ thuật chính do nhà thầu tính toán và lựa chọn./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 71 | Hộp giảm tốc:/Kiểu côn - trụ 3 cấp; Công suất truyền danh định ³ 110 kW; tốc độ danh định trục vào 1500 vg/ph; tỉ số truyền i = 32,4; hệ số quá tải ³ 2,34; đường kính trục vào F55 mm m6; đường kính trục ra F160 mm n6; tích hợp quạt làm mát và bộ chống trôi ngược; tự trọng 1054 kg (chưa đổ dầu)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 72 | Khớp nối hộp giảm tốc với tang dẫn động:/Kiểu khớp nối chốt; Công suất truyền danh định ³ 110 kW; mô men truyền phù hợp với công suất và tốc độ trên trục ra của hộp giảm tốc; khả năng quá tải ³ 2,5 lần mô men danh định; đường kính lỗ lắp với trục ra của hộp giảm tốc F160mm H7./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 73 | Bệ đỡ bộ dẫn động:/Kết cấu thép hàn; tương thích với các phần tử của bộ dẫn động. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 74 | Tang dẫn động + Gối đỡ:/Tang bọc cao su chịu mài mòn, chiều dày lớp bọc cao su ³ 12 mm; độ mài mòn của cao su bọc 120 mm3 (theo DIN 53516); đường kính 830 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 75 | Tang đuôi + Gối đỡ:/Đường kính 630 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 76 | Tang chuyển hướng và căng băng + Gối đỡ:/Đường kính 500 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo)/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 3 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 77 | Tang nén + Gối đỡ:/Đường kính 400 mm; chiều dài thân 1150 mm; 02 gối đỡ, mỗi gối lắp 01 vòng bi kiểu lồng cầu hai dãy của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ), kích thước vòng bi do nhà thầu lựa chọn trên cơ sở tính toán (có thuyết minh kèm theo)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. Số lượng phù hợp với thiết kế của nhà thầu nhưng phải ≥ 01 bộ. | 1 | Trọn gói/ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 78 | 1. Các loại giá đỡ con lăn bao gồm: a) Giá đỡ con lăn nhánh có tải b) Giá đỡ con lăn chuyển tiếp nhánh có tải c) Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh có tải d) Giá đỡ con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải 2. Các loại con lăn bao gồm: a) Con lăn giảm chấn b) Con lăn chặn băng c) Con lăn nhánh không tải d) Con lăn chỉnh tâm băng nhánh không tải e) Con lăn điều tâm chống lệch băng 3. Chân băng 4. Khung đỡ giá con lăn Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo, vòng bi con lăn của nhà sản xuất FAG hoặc SKF hoặc tương đương (có cam kết cung cấp CO, CQ). Số lượng phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 79 | Khung đầu, khung đuôi:/Kết cấu thép hàn (U, V, I, H, tấm); kích thước tương thích với tổng thể tuyến băng, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 80 | Máng nhận tải:/Tổ hợp kết cấu thép hàn từ thép hình U, V, tấm, vật liệu chế tạo SS400 hoặc Ct38 hoặc tương đương; thành be làm từ tấm băng tải. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 81 | Bộ làm sạch mặt băng phía trên (mặt băng tiếp xúc với vật liệu vận chuyển):/Làm sạch sơ cấp + Làm sạch thứ cấp/Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 82 | Bộ làm sạch mặt băng phía dưới (mặt băng không tiếp xúc với vật liệu vận chuyển): Kiểu lưỡi gạt chữ V. Số lượng phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu nhưng phải ≥ 2 bộ. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 83 | Dây băng:/Dây băng cao su chịu mài mòn; chiều rộng 1000 mm; lõi sợi EP/ lõi thép ST; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với vật liệu vận chuyển ³ 4 mm; chiều dày lớp cao su tiếp xúc với con lăn và tang các loại ³ 2 mm; vật liệu cao su DIN-X hoặc tốt hơn; số lượng lớp lõi sợi và cường lực chịu kéo lựa chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo); nối băng kiểu lưu hóa; số mối nối £ 5 mối; có khả năng chịu dầu; có tính chống cháy (có giấy kiểm dịnh do cơ quan thẩm quyền cung cấp)./Yêu cầu khác: catalog/bản vẽ kèm theo. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 84 | Hệ thống lọc bụi kiểu túi | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 85 | Căng băng:/Kiểu đối trọng; khối lượng trọn bộ phần đối trọng được chọn theo tính toán thiết kế (có thuyết minh kèm theo) | 1 | Trọn bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 86 | Các cấu kiện, linh kiện và phụ tùng khác: Đầy đủ, đồng bộ kèm theo và phù hợp với thiết kế tổng thể của nhà thầu và hệ thống băng tải hiện hữu. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 87 | Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 150A, Dòng ngắn mạch: 30kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 88 | Áp tô mát 3P, Số cực: 3 cực, Dòng định mức: 30A, Dòng cắt: 18kA | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 89 | Dòng cắt: 6kA | 50 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 90 | Cáp điện động lực/CXV - 3x50 mm² | 120 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 91 | Phụ kiện: thanh cái, dây đấu trong tủ …đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 92 | Cáp điện động lực/CXV - 3x95 mm² | 850 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 93 | Cáp điện động lực/CXV - 3x95 mm² | 700 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 94 | Vỏ tủ điện tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 95 | Áp tô mát 3P. Số cực: 3. Dòng định mức: 30A. Dòng ngắn mạch: 18kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 96 | Áp tô mát 3P. Số cực: 3. Dòng định mức: 10A. Dòng ngắn mạch: 14kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 97 | A-METER 500A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 98 | V-METER 500A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 99 | Đèn báo pha Điện áp 220VAC, phi 22 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 100 | Rơ le chống mất pha - Bảo vệ mất pha, thứ tự pha - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt trễ sau thời gian chờ (OFF delay) - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt tức thời, khi hết sự cố, reset trễ (ON delay) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 101 | Biến dòng Ti 150/5 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 102 | Biến dòng Ti 400/5 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 103 | Cáp điện động lực CXV - 3x6 mm2. Số lượng: 15 m. | 15 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 104 | Phụ kiện: thanh cái, dây đấu trong tủ, … đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 105 | Vỏ tủ điện tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 106 | Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 630A, Dòng ngắn mạch: 45kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 107 | Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 350A, Dòng ngắn mạch: 65kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 108 | A-METER 500A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 109 | V-METER 500V | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 110 | Đèn báo pha/Điện áp 220VAC, phi 22 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 111 | Rơ le chống mất pha - Bảo vệ mất pha, thứ tự pha - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt trễ sau thời gian chờ (OFF delay) - Bảo vệ thấp áp, quá áp - khi phát hiện sự cố, ngắt tức thời, khi hết sự cố, reset trễ (ON delay) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 112 | Biến dòng Ti 150/5 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 113 | Biến dòng Ti 400/5 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 114 | Cáp điện động lực/CXV - 3x185 mm2 | 350 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 115 | Phụ kiện: thanh cái, dây đấu trong tủ, … đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 116 | Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 30A, Dòng ngắn mạch: 18kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 117 | Contactor 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 32A, Điện áp cuộn dây: 220VAC, Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 118 | Rơ le nhiệt 3P - Dải dòng bảo vệ: 21.5 ~ 40A - Tiếp điểm báo trạng thái: 1NO +1NC | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 119 | Hộp ấn dừng khẩn cấp/Kiểu chống bụi nước, IP55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 120 | Tủ điều khiển tại chỗ: tôn dày 2mm., có roăng cao su chống nước | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 121 | Hộp đấu nối trung gian/Kiểu chống bụi nước, IP55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 122 | Cáp điện điều khiển/CVV - 2x1,5 mm2 | 132 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 123 | Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 124 | Vỏ tủ điện Inox | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 125 | Module Phân tán/Kiểu module phân tán Ethernet | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 126 | Module DI: 32DI | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 127 | Module DO: 32DO | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 128 | Module AI: 8AI | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 129 | Bộ chuyển đổi quang điện/điện quang, 2 cổng quang, 6 cổng RJ45 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 130 | Áp tô mát 3P, Số cực: 3, Dòng định mức: 150A, Dòng ngắn mạch: 30kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 131 | Áp tô mát 1P, Số cực: 2 cực, Dòng định mức: 10A, Dòng cắt: 6kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 132 | Khởi động mềm KĐM - 55kW + Số pha: 3 phase + Dải tần số: 45 - 65 Hz tự động bám tần số + Điện áp định mức: 380VAC + Dòng điện định mức: 105A + Dải dòng điện có thể đặt cho động cơ (FLA): 50 ~ 100% dòng định mức của bộ khởi động (FLC) + Dải đặt bảo vệ quá tải: 75 ~ 150% FLA + Giới hạn dòng khởi động: 100 ~ 400% FLA (Thiết lập mở rộng 500%) + Thời gian khởi động mềm: 1 ~ 30s (Thiết lập mở rộng 90s - Có thể đặt lên 90s) + Thời gian dừng mềm: 1 ~ 30s (Có thể đặt lên 90s) + Điện áp khởi động ban đầu: 10-80% Un + Tích hợp sẵn chức năng kiểm tra cấp cách điện động cơ trước khi khởi động. + Màn hình vận hành và hiển thị: Gồm các LED hiển thị trạng thái:(ON), START, RUN, SOFT-STOP, STOP, FAULT, DUAL-ADJUST, SLOW-SPEED, các LED cho phép quan sát nhanh trạng thái. Màn hình LCD cho phép hiển thị đầy đủ các thông số và cài đặt dưới dạng ký tự chú giải, cho phép hiển thị đồng thời nhiều thông tin trên Màn hình, điều này cho phép người vận hành dễ dàng truy cập, thay đổi các tham số với những chú giải trên Màn hình. Ngôn ngữ hiển thị tiếng Việt, tiếng Anh. + Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình cài đặt: Có thế chọn được Tiếng Việt hoặc tiếng Anh. + Dải nhiệt độ làm việc: -5 đến 50 °C + Dải độ ẩm làm việc: 0-95% + Khởi động mềm phù hợp tiêu chuẩn: IEC 947-1, Có chứng chỉ Type Approval của tổ chức chứng nhận quốc tế uy tín: Lloyd’s Register, còn hiệu lực. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 133 | A-METER: 200A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 134 | V-METER: 500V | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 135 | Biến dòng: Ti 200/5 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 136 | Lệch băng + phụ kiện/Cảm biến lệch băng (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC) | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 137 | Dừng khẩn cấp + phụ kiện/Công tắc giật dây (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC. Cấp bảo vệ: IP66) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 138 | Cảm biến tốc độ Đầu ra: Kiểu số xung 24VDC Kiển cảm biến: Dạng bánh xe, lăn trên băng. Vỏ cảm biến: Kim loại | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 139 | Công tắc chống ùn than: Kiểu tiếp điểm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 140 | Cảm biến nhiệt động cơ: Dạng khuyên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 141 | Hộp ấn dừng khẩn cấp/Kiểu chống bụi nước, IP55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 142 | Tủ điều khiển tại chỗ/Kiểu chống bụi nước, IP55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 143 | Hộp đấu nối trung gian/Kiểu chống bụi nước, IP55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 144 | Đèn chiếu sáng 175W + phụ kiện, Điện áp làm việc: 220VAC/50Hz, Cấp độ bảo vệ: IP65 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 145 | Cáp điện điều khiển 2x1,5 mm2/CVV - 2x1,5 mm2 | 3.792 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 146 | Cáp quang 8 lõi + phụ kiện/8 lõi, có giáp kim loại bảo vệ | 1.264 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 147 | Máng cáp và phụ kiện: Tôn dày 0,8 mm | 263 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 148 | Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 149 | Áp tô mát 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 225A Dòng ngắn mạch: 30kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 150 | Contactor 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 225A Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 151 | Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 120-185A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 152 | Biến tần BT-75 Kw + Công xuất: 75kW + Đạt các tiêu chuẩn: EN/IEC 61800-3 EN/IEC 61800-3 environment 1 category C2 EN/IEC 61800-3 environment 2 category C3 UL 508C EN/IEC 61800-5-1 IEC 61000-3-12 IEC 60721-3 IEC 61508 IEC 13849-1 (chi tiết nêu trong HSMT) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 153 | Áp tô mát 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 150A Dòng ngắn mạch: 30kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 154 | Contactor 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 150A Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 155 | Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 85-125A Sử dụng: MC-185a và MC-225a | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 156 | Biến tần BT-55 Kw + Công xuất: 55kW + Đạt các tiêu chuẩn: EN/IEC 61800-3 EN/IEC 61800-3 environment 1 category C2 EN/IEC 61800-3 environment 2 category C3 UL 508C EN/IEC 61800-5-(C1 IEC 61000-3-12 IEC 60721-3 IEC 61508 (chi tiết theo HSMT) | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 157 | Vỏ tủ điện Inox. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 158 | Module Phân tán. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 159 | Module DI. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 160 | Module DO. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 161 | Module AI. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 162 | Bộ chuyển đổi quang điện/điện quang. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 163 | Áp tô mát 3P. MCCB 20A. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 164 | Contactor 3P. MC-18b. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 165 | Rơ le nhiệt. MT-32 (0,63÷19A). | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 166 | A-METER 50A. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 167 | V-METER 500V. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 168 | Biến dòng Ti 50/5. | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 169 | Cảm biến tốc độ. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 170 | Công tắc chống ùn than. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 171 | Cảm biến nhiệt động cơ. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 172 | Hộp ấn dừng khẩn cấp. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 173 | Tủ điều khiển tại chỗ. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 174 | Hộp đấu nối trung gian. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 175 | Đèn chiếu sáng + phụ kiện. | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 176 | Cáp điện điều khiển 2x1,5 mm2 CVV - 2x1,5 mm2. | 20 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 177 | Cáp quang 8 lõi + phụ kiện. | 700 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 178 | Máng cáp (tôn dày 0,8mm) và phụ kiện đi kèm | 20 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 179 | Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 180 | Vỏ tủ điện Inox. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 181 | Module Phân tán/Kiểu module phân tán Ethernet | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 182 | Module DI: 32 DI | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 183 | Module DO: 32 DO | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 184 | Module AI: 8AI | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 185 | Bộ chuyển đổi quang điện/điện quang: 2 cổng quang, 6 cổng RJ45 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 186 | Áp tô mát 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 350A Dòng ngắn mạch: 65kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 187 | Áp tô mát 2P Số cực: 2 cực Dòng định mức: 10A Dòng cắt: 6kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 188 | Contactor 3P Số cực: 3 Dòng định mức: 400A Điện áp cuộn dây: 220VAC Tiếp điểm phụ: 2NO + 2NC | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 189 | Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 200-330A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 190 | Khởi động mềm KĐM - 160kW + Số pha: 3 phase + Dải tần số: 45 - 65 Hz tự động bám tần số + Điện áp định mức: 380VAC + Dòng điện định mức: 310A + Dải dòng điện có thể đặt cho động cơ (FLA): 50 ~ 100% dòng định mức của bộ khởi động (FLC) + Dải đặt bảo vệ quá tải: 75 ~ 150% FLA + Giới hạn dòng khởi động: 100 ~ 400% FLA (Thiết lập mở rộng 500%) + Thời gian khởi động mềm: 1 ~ 30s (Thiết lập mở rộng 90s - Có thể đặt lên 90s) + Thời gian dừng mềm: 1 ~ 30s (Có thể đặt lên 90s) + Điện áp khởi động ban đầu: 10-80% Un + Tích hợp sẵn chức năng kiểm tra cấp cách điện động cơ trước khi khởi động. + Màn hình vận hành và hiển thị: Gồm các LED hiển thị trạng thái:(ON), START, RUN, SOFT-STOP, STOP, FAULT, DUAL-ADJUST, SLOW-SPEED, các LED cho phép quan sát nhanh trạng thái. Màn hình LCD cho phép hiển thị đầy đủ các thông số và cài đặt dưới dạng ký tự chú giải, cho phép hiển thị đồng thời nhiều thông tin trên Màn hình, điều này cho phép người vận hành dễ dàng truy cập, thay đổi các tham số với những chú giải trên Màn hình. Ngôn ngữ hiển thị tiếng Việt, tiếng Anh. + Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình cài đặt: Có thế chọn được Tiếng Việt hoặc tiếng Anh. + Dải nhiệt độ làm việc: -5 đến 50 °C + Dải độ ẩm làm việc: 0-95% + Khởi động mềm phù hợp tiêu chuẩn: IEC 947-1, Có chứng chỉ Type Approval của tổ chức chứng nhận quốc tế uy tín: Lloyd’s Register, còn hiệu lực. | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 191 | A-METER: 500A | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 192 | V-METER: 500V | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 193 | Biến dòng: Ti 500/5 | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 194 | Lệch băng + phụ kiện/Cảm biến lệch băng (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC) | 34 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 195 | Dừng khẩn cấp + phụ kiện/Công tắc giật dây (Số tiếp điểm: SPDTx2EA. Công suất tiếp điểm 15A 125VAC, 10A 250VAC, 15A 48VDC. Cấp bảo vệ: IP66) | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 196 | Cảm biến tốc độ Đầu ra: Kiểu xung 24 VDC Kiển cảm biến: Dạng bánh xe, lăn trên băng. Vỏ cảm biến: Kim loại | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 197 | Công tắc chống ùn than/Kiểu tiếp điểm | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 198 | Cảm biến nhiệt động cơ/Dạng khuyên | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 199 | Hộp ấn dừng khẩn cấp/Kiểu chống bụi nước, IP55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 200 | Tủ điều khiển tại chỗ/Kiểu chống bụi nước, IP55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 201 | Hộp đấu nối trung gian/Kiểu chống bụi nước, IP55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 202 | Áp tô mát 3P Số cực: 3 cực Dòng định mức: 32A Dòng cắt: 6kA | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 203 | Contactor 3P Điện áp: 18A, 220V Cặp tiếp điểm: 1NO, 1NC | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 204 | Rơ le nhiệt Số cực: 3 Dòng điện: 16-22A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 205 | Công tắc hành trình Dòng điện định mức: 10A (AC), 6A (DC) Nhiệt độ làm việc: -10C đến 80oC Cấp bảo vệ: IP67 | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 206 | Đèn chiếu sáng + phụ kiện Điện áp làm việc: 220VAC/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP65 | 40 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 207 | Cáp điện điều khiển 2x1,5 mm2/CVV - 2x1,5 mm2 | 1.225 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 208 | Cáp quang 8 lõi + phụ kiện/8 lõi, có giáp kim loại bảo vệ | 1.100 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 209 | Máng cáp (tôn dày 0,8mm) và phụ kiện lắp đặt đi kèm. | 1.960 | Mét | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu | ||
| 210 | Phụ kiện kèm theo đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, tin cậy. | 1 | Trọn gói | Chi tiết tại Chương V của Hồ sơ mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi