Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sản xuất phim dữ liệu đầu tư tại các địa điểm thu hút đầu tư tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214413-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sản xuất phim dữ liệu đầu tư tại các địa điểm thu hút đầu tư tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200173 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ giao cho Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 08:26:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.308.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 261.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ quay phim tư liệu là 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.222.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại hoặc trở lên chuyên ngành Quay phim điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xử lý hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Xử lý thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị flycam | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tự động bay theo đối tượng được khoanh vùng.- Dung lượng pin tối thiểu 5350mAh và thời gian bay 28 phút.- Tốc độ bay tối thiểu 57 km/h- Gimbal được thiết kế hoàn toàn mới chống rung tuyệt đối trong môi trường gió mạnh- Tối ưu hóa hệ thống định vị, tăng định vị độ cao lên đến 10 mét.- Tốc độ đi lên: lên đến 6m/s (tùy thuộc vào chế độ máy bay) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Bộ máy tính dựng đồ họa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy tính để bàn hãng Dell.Bộ vi xử lý: Intel Core i9 -9900K.RAM Gskil 64GBDDR4.Bus 3400Mhz.Ổ cứng HDD 1 TB.Card đồ họa: MSI RTX 2070 super gamingMàn hình Dell 19.5 '. Hệ điều hànhWindows 10. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể quay video độ phân giải UHD 4K/30p cho chi tiết lớn hơn và khả năng đọc pixel đầy đủ giảm độ nhiễu và khử răng cưa. Bạn cũng có thể quay video độ phân giải Full HD 1080p với tốc độ khung hình lên tới 120 fps/s và cả hai độ phân giải đều sử dụng định dạng XAVC S 100 Mb/giây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sản xuất phim dữ liệu đầu tư tại các địa điểm thu hút đầu tư tỉnh Nghệ An Cung cấp dịch vụ sản xuất phim dữ liệu đầu tư tại các địa điểm 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ giao cho Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất được xác nhận của đơn vị quản lý trực tiếp hoặc Báo cáo kiểm toán của công ty. 2. Xác nhận doanh nghiệp nợ thuế là 0 đồng tại thời điểm tham gia dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu kèm theo bản gốc khi Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Nghệ An
Đại diện Bên mời thầu:Công ty cổ phần NHD Nghệ An.
Địa chỉ: Số 01 đường Trần Tấn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Duy Đông Chức vụ: Giám đốc Trung tâm; Đia chỉ: Số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: (+84) 2388 722 788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần NHD Nghệ An Địa chỉ: Số 01 đường Trần Tấn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0911.498.222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Nghệ An Ông: Bùi Duy Đông Chức vụ: Giám đốc Trung tâm; Đia chỉ: Số 16, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: (+84) 2388 722 788 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ sản xuất mới chương trình sử dụng | Đơn giá hỗ trợ sản xuất mới chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước | phim | 20 | |
| 2 | Chi phí đi lại cho ê-kip | Chi phí đi lại cho ê-kip thực hiện sản xuất chương trình: Thuê xe 10 ngày × 3 xe | Ngày*xe | 30 | |
| 3 | Chi phí phụ cấp lưu trú cho e kip | Chi phí phụ cấp lưu trú cho e kip thực hiện sản xuất chương trình: 15 người × 10 ngày | Ngày*người | 150 | |
| 4 | Chi phí phòng nghỉ cho e kip | Chi phí phòng nghỉ cho e kip thực hiện sản xuất chương trình: 9 phòng × 9 đêm | Phòng*đêm | 81 | |
| 5 | Vật tư kỹ thuật dựng, sao lưu chương trình | Vật tư kỹ thuật dựng, sao lưu chương trình (băng, đĩa) phục vụ công tác tuyên truyền | phim | 20 | |
| 6 | Vật tư kỹ thuật ghi chương trình | Vật tư kỹ thuật ghi chương trình (máy quay phim, thiết bị hỗ trợ quay phim,...) | Phim | 20 | |
| 7 | Xây dựng kịch bản | Xây dựng kịch bản | Phim | 20 | |
| 8 | Đạo diễn phim | Đạo diễn phim | Phim | 20 | |
| 9 | Dựng phim | Dựng phim | phim | 20 | |
| 10 | Kỹ thuật bắn phụ đề, sửa bảng tên chữ tiêu đề, các thanh bar chữ tĩnh, động: | Kỹ thuật bắn phụ đề, sửa bảng tên chữ tiêu đề, các thanh bar chữ tĩnh, động: | phim | 20 | |
| 11 | Biên tập, hiệu đính phim | Biên tập, hiệu đính phim | phim | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.308E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 261.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.308.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 261.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ quay phim tư liệu là 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.222.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Báo chí | 2 | 2 |
| 2 | Quay phim | 2 | Tốt nghiệp đại hoặc trở lên chuyên ngành Quay phim điện ảnh | 3 | 3 |
| 3 | Xử lý hình ảnh | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Báo chí | 3 | 3 |
| 4 | Xử lý thiết bị | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị flycam | - Tự động bay theo đối tượng được khoanh vùng.- Dung lượng pin tối thiểu 5350mAh và thời gian bay 28 phút.- Tốc độ bay tối thiểu 57 km/h- Gimbal được thiết kế hoàn toàn mới chống rung tuyệt đối trong môi trường gió mạnh- Tối ưu hóa hệ thống định vị, tăng định vị độ cao lên đến 10 mét.- Tốc độ đi lên: lên đến 6m/s (tùy thuộc vào chế độ máy bay) | 3 |
| 2 | Bộ máy tính dựng đồ họa | Bộ máy tính để bàn hãng Dell.Bộ vi xử lý: Intel Core i9 -9900K.RAM Gskil 64GBDDR4.Bus 3400Mhz.Ổ cứng HDD 1 TB.Card đồ họa: MSI RTX 2070 super gamingMàn hình Dell 19.5 '. Hệ điều hànhWindows 10. | 2 |
| 3 | Máy ảnh | Có thể quay video độ phân giải UHD 4K/30p cho chi tiết lớn hơn và khả năng đọc pixel đầy đủ giảm độ nhiễu và khử răng cưa. Bạn cũng có thể quay video độ phân giải Full HD 1080p với tốc độ khung hình lên tới 120 fps/s và cả hai độ phân giải đều sử dụng định dạng XAVC S 100 Mb/giây. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi