Gói thầu: 61 2020 VHT K1-RD.LRS Mua sắm hệ thống nâng hạ cơ khí (xi lanh điện) và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 61 2020 VHT K1-RD.LRS Mua sắm hệ thống nâng hạ cơ khí (xi lanh điện) và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200570317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 16:29:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,319,464,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xi lanh 1 - Hệ thống nâng hạ cân bằng sàn | 4 | chiếc | Sử dụng vit me đai ốc thang. Trục động cơ và trục xi lanh song song. Hành trình: 1100 mm.Tốc độ: 130.3 mm/phút. Tích hợp encoder tuyệt đối (multi-turm). Có tay quay (triển khai thu hồi xi lanh). | ||
| 2 | Jack 1 - Hệ thống nâng hạ cân bằng sàn | 2 | chiếc | Sử dụng vít me thang. Có chống xoay trục vít. Động cơ ở bên phải jack. Hành trình: 900 mm. Tốc độ: 528.6 mm/phút . Tích hợp encoder tuyệt đối (multi-turm). Có tay quay (triển khai thu hồi jack). | ||
| 3 | Jack 2 - Hệ thống nâng hạ Jack 1 - Hệ thống nâng hạ cân bằng sàn cân bằng sàn | 2 | chiếc | Sử dụng vít me thang. Có chống xoay trục vít. Động cơ ở bên trái jack. Hành trình: 900 mm. Tốc độ: 528.6 mm/phút . Tích hợp encoder tuyệt đối (multi-turm). Có tay quay (triển khai thu hồi jack). | ||
| 4 | Xi lanh 2 - Hệ thống nâng hạ ăng ten | 1 | chiếc | Sử dụng vít me thang. . Hành trình: 600 – 1100 mm. Tốc độ ≥ 130.3 mm/phút. Có tay quay (triển khai thu hồi xi lanh). | ||
| 5 | Xi lanh 3 - Hệ thống nâng hạ ăng ten | 1 | chiếc | Xi lanh Có trục nối chờ để liên động ra ngoài. Sử dụng vít me thang. Hành trình: 600-1100 mm. Tốc độ ≥ 130.3 mm/phút. Có tay quay (triển khai thu hồi xi lanh). | ||
| 6 | Nối trục – Hệ thống nâng hạ ăng ten | 4 | chiếc | Dạng coupling: Flange. Đường kính trục nhỏ: 25.4 – 50.8 mm (1 inch – 2 inch). Đường kính trục lớn: 50.8 mm (2 inch). Mô men truyền: 2203 Nm. Tốc độ truyền : 5300 vòng/phút | ||
| 7 | Trục nối – Hệ thống nâng hạ ăng ten | 1 | chiếc | Đường kính trục: 50.8 ± 0.02. Chiều dài trục: 3000 ± 0.5 mm. Mô men truyền tối thiểu: 254 Nm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi