Gói thầu: 28 2020 VHT K1-LRO “Cung cấp các chi tiết và vật tư cơ khí”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688715-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 28 2020 VHT K1-LRO “Cung cấp các chi tiết và vật tư cơ khí”
Số hiệu KHLCNT 20200648096
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển KHCN Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:25:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 443,190,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Gá trục chính 01.01.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Gá ổ bi 01.01.02 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Nắp ép phớt 01.01.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Ép phớt 01.01.04 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Gá rotor 01.01.05 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Gá stator 01.01.06 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Gá Incoder stator 01.01.07 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Chặn trục 01.01.08 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Gá động cơ 01.02.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Trục căng đai 1 01.02.02 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mặt bích 01.02.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Gá ổ bi căng đai 2 01.02.04 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Gá puli chuyển 01.02.05 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Gá driver voice coil 01.02.06 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Nắp trên 01.02.07 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Gá dây cáp 01.02.08 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bạc chặn 1 01.02.09 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bạc chặn 2 01.02.10 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tấm đáy 01.03.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Khung vỏ 01.03.02 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Tấm đế ngoài 01.03.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Tem nhãn 01.04 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Trục cụm Incoder 02.01.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Gá connector 02.01.02 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Ép gioăng connector 02.01.03 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Trục cụm Pulley 02.02.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Gá phớt trục tilt 02.02.02 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Nắp trên 02.03.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Khung gá chính vai trái 02.03.02.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Khung gá chính vai phải 02.03.02.02 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Khung gá chính cụm bệ 02.03.02.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Gá dẫn dây cụm Pulley 02.03.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Gá dây má ngoài 02.03.04 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Gá dây cụm Incoder 02.03.06 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Gá dẫn hướng 02.03.07 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Gá dây cụm Pulley 02.03.08 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Gá dây cụm Incoder 02.03.09 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Thanh giằng 02.03.12 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Housing vai phải 02.04.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Housing vai trái 02.04.02 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Mặt bích 02.05.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Gá động cơ 1 02.05.02 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Gá dây mặt bích 02.05.03 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bạc động cơ 1 02.05.04 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Nối trục 02.05.05 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Gá căng đai 02.05.06 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Cọc gá mạch 02.05.09 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Gá Drive Tilt 02.05.10 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Bạc động cơ 2 02.05.11 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Gá động cơ 2 02.05.12 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Tải giả Tilt 02.05.13 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Gá Laser 1 03.01.01.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Gá Laser 2 03.01.01.02 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Gá Laser 3 03.01.01.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Vách ngăn 03.01.01.04 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Chốt chỉnh 03.01.01.05 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Đế camera 03.01.02.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Gá trục X 03.01.02.02 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Gá trục Y 03.01.02.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Gá cảm biến 03.01.02.04 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Vít chỉnh 03.01.02.05 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Gá mạch cảm biến 03.01.02.06 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Gá Daycam 1 03.01.03.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Gá Daycam 2 03.01.03.02 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Gá Daycam 3 03.01.03.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Trục Tilt VCM 03.01.04 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Khung đồng chỉnh Sensor 03.01.05.01 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Khung gá mạch 2 03.01.05.02 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Khung gá mạch 1 03.01.05.03 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Gá IMU 03.01.06 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Nối khung 03.01.07 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Gá Connector 03.02.01 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Cốc lót 03.03.01 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Trục Pan VCM 03.03.02 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Nắp sau Housing 03.03.03.01.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Nắp che Anten 03.03.03.01.02 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Nắp che van và chỉ thị ẩm 03.03.03.01.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Thân chính housing 03.03.03.03 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Nắp trước 03.03.03.02.01 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Gá window TI 03.03.03.02.02 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Gá window Daycam 03.03.03.02.03 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Gá window LRF 03.03.03.02.04 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Nắp trên Housing 03.03.04 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Chặn mềm Pan 03.03.05 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Chặn mềm Tilt 03.03.06 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Gá trục Tilt VCM 03.04.01 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Khung Pan VCM 03.04.02 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Gá tĩnh VCM Pan 1 03.05.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Gá tĩnh VCM tilt 1 03.06.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Gá tĩnh VCM Tilt 2 03.07.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Gá đẩy 03.07.02 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Gá động Pan VCM 2 03.08.01 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Gá động Pan VCM 1 3.09 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Gá tĩnh Pan VCM 2 3.10 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Tải cân bằng Inner Tilt 1 3.11 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96 Gá dây 3.12 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97 Tải cân bằng inner Pan 03.13 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Tải cân bằng inner Tilt 03.14 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Tải cân bằng Payload 03.15 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100 Lục chìm đệm vênh phẳng M2x6 SCBS2-6 hoặc tương đương 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101 Vít lục chìm đệm vênh phẳng M2.5x10 SCBS2.5-10 hoặc tương đương 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102 Luc giác đầu chìm M2.5x8 SCB2.5 -8 hoặc tương đương 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103 Lục chìm đệm vênh phẳng M3x8 SCBS3-8 hoặc tương đương 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104 Lục giác đầu chìm M3x8 CSH-SUS-M3-8 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Vít lục chìm đầu mỏng M3x8 CSHBTT-SUS-3-8 hoặc tương đương 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106 M3x10, đầu lục giác chìm, đệm phẳng, đệm vênh SCBS3-10 hoặc tương đương 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107 Lục chìm đệm vênh M3x10 SCBZ3-10 hoặc tương đương 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108 Vít chí lục chìm M3x4 SSHH-ST-M3-4 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109 Lục chìm đệm vênh phẳng M4x8 SCBS4-8 hoặc tương đương 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110 Vít dẹt chữ thập chìm M4x8 SFBJ4-8 hoặc tương đương 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111 Lục chìm đệm vênh phẳng M4x10 SCBS4-10 hoặc tương đương 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112 Lục giác chìm, đệm vênh phẳng M4x12 SCBS4-12 hoặc tương đương 200 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113 Lục giác chìm, đệm vênh phẳng M4x20 SCBS4-20 hoặc tương đương 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114 Lục giác chìm M4x25 SCB4-25 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115 Lục giác chìm M4x50 SCB4-50 hoặc tương đương 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116 Vít lục giác đầu mỏng CBSTSR4-5 hoặc tương đương 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117 Luc giác đầu chìm M4x35 SCB4-35 hoặc tương đương 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118 Vít đầu lục giác chìm M5x30 ASCB5-30 hoặc tương đương 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119 Luc giác đầu chìm M5x10 CSH-SUS-M5-10 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120 Lục chìm đệm vênh M5x10 SCBZ5-10 hoặc tương đương 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121 Luc giác đầu chìm M5x15 SCBZ5-15 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122 Lục giác đầu chìm M6x12 CBSST6-12 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123 Lục giác đầu chìm M8x16 CSH-SUS-M8-16 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124 Vit đầu lục giác M8x50 HXN-SUSGJB-M8-50 hoặc tương đương 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125 Chốt Φ3x8 HPB-3X8-SUS hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126 Chốt Φ2.5x8 HPB-2.5X8-SUS hoặc tương đương 5 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127 Chốt định vị đường kính 3mm APSTRM-D3-01-L12-0-R1 hoặc tương đương 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128 Chốt định vị đường kính 5mm LPADC4-P5-B10-R1-L5 hoặc tương đương 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129 Cọc đồng M3 SLCG5-10 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130 Vít đầu ren M6x23 FGUTS6-10-23 hoặc tương đương 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131 Đai ốc M6 SKNTR6 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132 Vít đầu dẹt, chữ thập chìm hệ inch mã CSPCS-SUS-UNCNO.4-1/4 CSPCS-SUS-UNCNO-4-1/4 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133 Vít đầu cầu chữ thập chìm hệ inch mã CSPPN-SUS-UNCNO.2-5/16 CSPPN-SUS-UNCNO.2-5/16 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134 Vít đầu cầu chữ thập chìm hệ inch mã CSPPN-SUS-UNCNO.2-5/16 CSPPN-SUS-UNCNO.6-5/16 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135 Vit đầu cầu chữ thập chìm hệ inch mã CSPPN-SUS-UNCNO.6-7/16 CSPPN-SUS-UNCNO.6-7/16 hoặc tương đương 20 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136 Vít lục chìm trục bi mã BGPSL6-9-L20-F8 BGPSL6-9-L20-F8 hoặc tương đương 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137 Vít lục chìm trục ổ bi mã BGPSL6-9-L23-F11 BGPSL6-9-L23-F11 hoặc tương đương 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138 Cọc mạch M2 dài 10mm 732-12918-ND hoặc tương đương 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139 TI oring CO0554A hoặc tương đương 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140 LRF Oring CO0549A hoặc tương đương 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141 Daycam Oring CO0547A hoặc tương đương 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142 Gioăng 2 lớp 3x3.5mm (15m/cuộn) Nolato 1162200 hoặc tương đương 1 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143 Gioăng tròn d0 = 69.57mm, dày 1.78mm AS568-039-4C hoặc tương đương 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144 Gioăng tròn d0 = 120.37mm, dày 1.78mm AS568-048-4C hoặc tương đương 2 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145 Gioăng tròn d0 = 104.5mm, dày 2mm SO105-4C hoặc tương đương 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146 Gioăng tròn d0 = 154.5mm, dày 2mm S155-1A hoặc tương đương 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147 Gioăng tròn d0 = 194.5mm, dày 2mm SO195-4C hoặc tương đương 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148 Chặn mềm cơ khí D=8 mm USSH8 hoặc tương đương 4 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149 Vit lục chìm đầu mỏng M4 dài 8mm CSHBTT-SUS-M4-8 hoặc tương đương 50 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150 Vít bắt Camera CSH-SUS-UNC1-4-5-16 hoặc tương đương 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->