Gói thầu: Gói thầu HH26-2020: Cung cấp vật tư phục vụ phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH26-2020: Cung cấp vật tư phục vụ phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:24:00 đến ngày 2020-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 976,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rào chắn an toàn (bằng gỗ) | 20 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng cảnh báo an toàn | 25.000 | Mét | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dây tiếp địa di động ba pha | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Biển báo KTAT điện | 50 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Biển báo KTAT cơ - nhiệt - hóa | 150 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biển báo và nội qui về PCCC | 135 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tiêu lệnh chữa cháy | 135 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Biển báo và nội quy về môi trường | 5 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Quần áo trang phục chữa cháy | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Quần áo cách nhiệt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn pin chuyên dụng | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Câu liêm, bồ cào | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây cứu người | 5 | Cuộn | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây thừng nilong đk 10mm | 200 | Mét | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phao CNCH | 30 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Áo phao CNCH | 30 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Loa pin | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Mô hình hô hấp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bình bột ABC | 50 | Bình | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bình cứu hoả CO2 | 20 | Bình | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bình bột xách tay cứu hoả | 50 | Bình | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bình chữa cháy | 30 | Bình | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bình bột chữa cháy (loại xe kéo) | 3 | Bình | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vòi + Loa phun bình cứu hỏa CO2 | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Vòi + Loa phun bình bột cứu hỏa ABC | 17 | Bộ | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy | 10 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu báo cháy nhiệt (explosion proof) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu báo cháy khói | 10 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Vòi cứu hoả Ф 65 có khớp nối | 20 | Cuộn | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Vòi cứu hoả Ф 50 có khớp nối | 20 | Cuộn | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lăng chữa cháy Ф 65 | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lăng chữa cháy Ф 50 | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ đựng vòi chữa cháy | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu báo cháy nhiệt cố định chống nổ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu phun sprinkler 68°C | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ba trạc (Đầu vào 65 đầu ra 65 và 50) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đèn E xít thoát hiểm | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đèn báo sự cố | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bọt Foam | 1.000 | Lít | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ác quy cho xe chữa cháy | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ác quy cho bơm Điêzen chữa cháy | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chăn A mi ăng chữa cháy (1,8m x 1,8m) | 18 | Cái | Mô tả chi tiết như Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi