Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, bàn giao hệ thống két chứa, cân than thô cho Máy nghiền than

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688536-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, bàn giao hệ thống két chứa, cân than thô cho Máy nghiền than
Số hiệu KHLCNT 20200618063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu và các nguồn vốn vay của Ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 09:09:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,681,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sản xuất cột thép 0,595 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
2 Sản xuất thang sắt 0,037 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
3 Sản xuất lan can 0,384 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung giàn thép 16,682 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
5 Sản xuất xà gồ thép 1,616 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
6 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới 494,038 m2 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 494,038 m2 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
8 Lắp dựng cột thép 0,595 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
9 Lắp dựng xà gồ thép 1,643 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hệ khung, dầm thép 18,347 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
11 Bu lông hilti M24x210 + keo liên kết 108 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
12 Bu lông hilti M24x210 + keo liên kết 64 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,25 100m2 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
14 Cân băng định lượng 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
15 Băng tải đảo chiều 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
16 Cửa chắn kiểu thanh 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
17 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất Phễu 7,927 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
18 Sản xuất lan can sắt 0,1925 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
19 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới 211,575 m2 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước 211,575 m2 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
21 Cao su làm kín 1,5 kg Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
22 Lớp lót nhựa chống bám dính phần côn bin than 20 m2 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
23 Lắp đặt thiết bị băng tải đảo chiều 3,044 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
24 Dán băng tải loại băng tải không lõi thép - chiều rộng băng từ 600 đến 1 mối dán Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
25 Lắp đặt thiết bị cửa chặn kiểu thanh 0,26 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
26 Lắp đặt thiết bị cân băng định lượng 5 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
27 Lắp đặt thiết bị dạng xyclon 8,435 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
28 Vỏ tủ (WxHxD)800x2200x600 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
29 MCCB 3P 40A 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
30 MCCB 3P( 9-14A) 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
31 MCCB 3P( 4-6.3A) 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
32 MCB 3P-20A 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
33 MCB 2P-10A 5 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
34 Contactor 2 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
35 CPU S7 300 (24DI/16DO, 5AI/2AO) 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
36 Micro memory card 4MB 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
37 PS 307 5A 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
38 CP 342-5 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
39 FRONT CONNECTOR, 40PIN,SCREW CONT 2 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
40 Giắc nối Profibus 9 pin 4 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
41 Rail siemens PLC S7 300 1 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
42 Sitop Power Siemens 24V/10A, 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
43 Biến áp cách li 380/220VAC 500VA 1 trọn bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
44 Relay trung gian 20 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
45 Cầu chì 2A 5 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
46 Cầu đấu UK3N 120 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
47 Cầu đấu tiếp địa 10 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
48 Cáp profibus 30 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
49 Phụ kiện 1 trọn bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
50 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 20 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
51 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 170 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
52 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 485 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
53 Cáp điện Cu/XLPE/PVC-S 4x2,5mm2 170 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
54 Cáp Cu/PVC/PVC 660 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
55 Cáp Cu/PVC/PVC-S 3x1,5mm2 170 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
56 Cáp Cu/PVC/PVC 170 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
57 Cáp chống nhiễu 5x2x0,5mm2 200 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
58 Loadcell loại 50t 3 Bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
59 Hộp cộng tín hiệu cho 3 Loadcell 1 Bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
60 Đầu cân 1 Bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
61 Vỏ tủ (WxHxD)400x500x300 1 tủ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
62 Báo mức max/min 2 Bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
63 Hộp nút ấn 3 nút 1 Bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
64 Công tắc dừng khẩn cấp 1 Bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
65 Giám sát tốc độ 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
66 Công tắc giật dây băng tải 2 Bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
67 Công tắc lệch băng 4 Bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
68 Thang cáp 150x60x1,5 30 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
69 Ống luồn cáp ruột gà lõi thép d25 50 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
70 MCC cấp nguồn: MCCB>=40A 1 Bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
71 Chi phí phục vụ kết nối hệ thống cân với DCS 1 Hệ thống Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
72 Lắp đặt tủ động lực 1 tủ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
73 Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 20 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
74 Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 170 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
75 Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 485 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
76 Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 170 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
77 Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 660 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
78 Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC -S 3x1,5mm2, chống nhiễu 170 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
79 Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 5x1,5mm2 170 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
80 Lắp đặt cáp chống nhiễu 5x2x0,5mm2 chống nhiễu 200 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
81 Lắp đặt các thiết bị cân két (3 Loadcell + đầu chỉ thị) 3 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
82 Lắp đặt hộp cộng tín hiệu cho 3 Loadcell 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
83 Lắp đặt đầu cân 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
84 Lắp đặt vỏ tủ ( WxHxD) 400x500x300 1 tủ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
85 Lắp đặt cảm biến báo mức max/min 2 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
86 Lắp đặt hộp nút ấn 2 nút 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
87 Lắp đặt công tắc dừng khẩn cấp 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
88 Lắp đặt giám sát tốc độ 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
89 Lắp đặt công tắc giật dây băng tải 1 bộ Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
90 Lắp đặt công tắc lệch băng 4 cái Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
91 Lắp đặt thang cáp 150x60x1,5 0,131 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
92 Lắp đặt ống luồn cáp ruột gà lõi thép D25 50 m Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
93 Sản xuất các kết cấu thép ống phi tiêu chuẩn 1,058 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
94 Sản xuất các kết cấu thép khác 1,188 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
95 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát 67,38 m2 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước 67,38 m2 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
97 Lắp đặt các kết cấu thép ống phi tiêu chuẩn 1,058 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
98 Lắp đặt các kết cấu thép khác 1,188 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
99 Nhựa chống bám dính t=12mm 1,3 m2 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
100 Ống cao su D510x5 L=400 46,76 kg Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
101 Đục phá sàn bê tông nhà nghiền than 3,2 m3 Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
102 Tháo cụm thiết bị lọc bụi hạng mục 150BF02 3,52 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
103 Lắp cụm thiết bị lọc bụi hạng mục 150 BF02 3,52 tấn Theo mô tả/yêu cầu tại Chương V, E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->