Gói thầu: SXKD2020-HH33: Cung cấp dầu mỡ nhờn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643138-03
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-HH33: Cung cấp dầu mỡ nhờn
Số hiệu KHLCNT 20200205815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 13:54:00 đến ngày 2020-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,608,849,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dầu máy biến thế KI 25 40 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: max 13 mm2/SĐiện áp đánh thủng min: 35 KVHệ số tiêu tán điện môi ( 90°C): Max 0.005Độ axit, mgKOH/g: Max 0.03
2 Dầu CN 20 224 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 32 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 5,45 mm2/S Chỉ số độ nhớt min: 95
3 Dầu CN 30 200 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 46 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 6,72 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 95
4 Dầu CN 90 120 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 15-22 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 100
5 Dầu Total Preslia 68 hoặc Shell Turbo T68 hoặc Dầu EA Turbo T68 657 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 68 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 8,95 mm2/S Chỉ số độ nhớt min: 100
6 Dầu Total Preslia 46 hoặc Shell Turbo T46 hoặc Dầu EA Turbo T46 8.579 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 46 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 6,9 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 100
7 Dầu Total Preslia 32 hoặc Shell Turbo T32 Dầu EA Turbo T32 886 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 32 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 5,45 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 100
8 Dầu Shell Tellus S46 hoặc Dầu APP- HV 46 hoặc Dầu EA Hydralic HV 46 hoặc Azolla ZS 46 1.354 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 46 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 7,9 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 100
9 Dầu Shell Tellus S2 M68 hoặc Dầu EA Hydraulic HV 68 hoặc dầu Azolla ZS 68 400 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 68 cSt ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 8,95 cStChỉ số độ nhớt min: 100
10 Dầu Shell Tellus S2 M46 hoặc Dầu thuỷ lực Hydraulic HV 46 hoặc Dầu thủy lực Azolla ZS 46 627 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 46 cst ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 6,8 cStChỉ số độ nhớt min: 100
11 Dầu Synthetic Oil Grade VG220 hoặc Carter SH 220 hoặc Dầu EA BRS H 220 209 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 220cSt ± 10% Độ nhớt động học tại 100 độ C: 26.2 cStChỉ số độ nhớt min: 152
12 Dầu Synthetic Oil Grade VG1000 hoặc Carter SH 1000 hoặc Dầu EA BRS H 1000 209 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 1000 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 85,6 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 169
13 Dầu Azolla ZS 32 hoặc Dầu EA Hydraulic HV 32 898 Lít Độ nhớt ở 40 độ C: 32 mm2/s ± 10%Độ nhớt ở 100 độ C: 5,4 mm2/sChỉ số độ nhớt min: 100
14 Dầu Azolla ZS 46 hoặc Dầu EA Hydraulic HV 46 1.604 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 46 mm2/S ± 10% Độ nhớt động học tại 100 độ C: 6,9 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 100
15 Dầu SAE 10W 509 Lít Theo tiêu chuẩn SAE 10WĐộ nhớt động học tại 40 độ C: 43,8 cSt ± 10%Độ nhớt ở 100 độ C: 7 cSt
16 Dầu Mobil 80W-90 40 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 136 cSt ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 14,5 cStChỉ số độ nhớt min: 100
17 Dầu IR-ULTRA-COOLANT 38459582 60 Lít Độ nhớt động học ở 40°C: 48 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học ở 100°C: 9 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 172 Thời gian thay dầu: 8000hĐiều kiện môi trường: 0-+46 độ CÁp suất: Chịu được áp suất caoDùng cho máy: Trục vít có dầu
18 Dầu Fyrquel –L 418 Lít Dầu thủy lực chống cháy, dùng cho hệ thống dầu tua bin Độ nhớt động học tại 40 độ C: 48 cSt ± 10%; Độ nhớt động học tại 50 độ C: 28 cSt; Độ nhớt động học tại 100 độ C: 5,5 cSt ; Chỉ số a xít mg KOH/g: 0,04 Điểm chớp cháy: 250 độ C Điểm cháy: 365 độ C Autoigniton temperature: 730 độ C Dải pH làm việc: 6-8
19 Dầu CRB 15W40 hoặc BP 15W40 1.407 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 107 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 14,5 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 136
20 Dầu cầu loại BP 30W hoặc dầu Shell SPIRAX S4 CX 30 60 Lít  Theo tiêu chuẩn SAE 30Độ nhớt động học ở 40°C: 93,9 mm2/s ± 10%Độ nhớt động học ở 100°C: 10,9 mm2/s
21 Dầu FYRQUEL EHC Electro-Hydraulic control fluit 624 Lít Dầu thuỷ lực chống cháy phosphate ester Độ nhớt động học ở 37,8°C: 47 mm2/S Độ nhớt động học ở 98,9°C: 5 mm2/S Chỉ số độ nhớt (Viscosity): 0 Chỉ số a xít mg KOH/g (Acid Number, mg KOH/g): 0,03 Trọng lượng riêng (Specific Gravity): 1,145 Chỉ số độ nhớt (ISO Grade): 46 Nhiệt độ đông đặc (Pour Point): -18 độ C (SAE A-6D, tentative): Class 3 Resistivity (OHM/cm): 12.0 x 109 Air Entrainment, Minutes: 1.0
22 Dầu Carter EP 320 hoặc Shell Omala S2 G 320 hoặc Dầu bánh răng EAGear Oil 320 3.748 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 320mm2/s ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 23,7 mm2/sChỉ số độ nhớt min: 93
23 Dầu bánh răng Shell Omala S2 G 680 hoặc Dầu bánh răng EA Gear Oil 680 hoặc Dầu Carter EP 680 3.971 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 680mm2/s ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 34,5 mm2/sChỉ số độ nhớt min: 82.
24 Dầu Shell Omala S2 G150 hoặc Dầu bánh răng EA Gear Oil 150 hoặc Carter EP 150 340 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 150mm2/s ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 14,8mm2/sChỉ số độ nhớt min: 96
25 Dầu Shell Omala S2G 460 hoặc dầu Dầu EA Gear Oil 460 hoặc Carter EP 460 209 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 460 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 30,8 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 95
26 Dầu Shell Omala S2 G100 30 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 100mm2/s ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 11,4 mm2/sChỉ số độ nhớt min: 100
27 Dầu bôi trơn APP GS46 hoặc Dầu EA Turbo T46 hoặc Preslia 46 836 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 46cSt ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 6,94cStChỉ số độ nhớt min: 100
28 Dầu APP PD 68 hoặc Dầu EA Hydraulic HV 68 hoặc Dầu thủy lực Azolla ZS 68 329 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 68 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 8,7 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 95
29 Dầu APP BR 460 hoặc Dầu EA Gear 460 hoặc Carter EP 460 1.254 Lít  Độ nhớt động học tại 40 độ C: 460 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 29,9 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 95
30 Dầu APP BR 320 hoặc Dầu EA Gear 320 hoặc Carter EP 320 836 Lít  Độ nhớt động học tại 40 độ C: 320 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 23,7 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 93
31 Dầu APP BR 220 hoặc Dầu EA Gear 220 hoặc Carter EP 220 836 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 220 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 18,5 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 95
32 Dầu APP BR 150 hoặc Dầu EA Gear 150 hoặc Carter EP 150 1.672 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 150 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 14,8 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 96
33 Dầu APP BR 680 hoặc Dầu EA Gear 680 hoặc Carter EP 680 20 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 680 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C:34,5 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 82.
34 Dầu APP WL 68 hoặc Total Azolla ZS 68 3.399 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 68 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 8.7 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 98
35 Dầu Carter EP 220 hoặc Dầu EA Gear Oil 220 936 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 220 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 18,5 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 95
36 Dầu SAE 50 100 Lít Theo tiêu chuẩn SAE 50Độ nhớt động học ở 40 độ C: ≥140 cStĐộ nhớt động học ở 100 độ C: 16,3-21,9 cStChỉ số độ nhớt min: 95
37 Dầu SAE 30 100 Lít Theo tiêu chuẩn SAE 30Độ nhớt động học ở 40 độ C: 98,6 mm2/s ± 10%Độ nhớt động học ở 100 độ C: 9,3-12,5 cStChỉ số độ nhớt min: 100
38 Dầu Transtec 4 85W90 209 Lít Độ nhớt ở 40 độ C: 191 mm2/s ± 10%Độ nhớt ở 100 độ C: 17,6 mm2/sChỉ số độ nhớt min: 99
39 Dầu XP 90SAE hoặc Dầu 90EP hoặc Dầu EA Gear Oils 90EP 40 Lít Độ nhớt động học ở 40 độ C: 90 cSt ± 10%Độ nhớt động học ở 100 độ C: 17 cStChỉ số độ nhớt min: 95
40 Dầu phanh ô tô Brake Fluid DOT 3 21 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 1400 cStĐộ nhớt động học tại 100 độ C: 1,8 cStĐiểm sôi khô: >240 độ CĐiểm sôi ướt: >145 độ C
41 Dầu Mobil DTE 24 100 Lít Độ nhớt động học tại 40 độ C: 31.5 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 5.3 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 98
42 Dầu Rimula R1 MULTI 20W50 70 Lít Theo tiêu chuẩn SAE 20W50Độ nhớt động học tại 40 độ C: 140 mm2/S ± 10%Độ nhớt động học tại 100 độ C: 19 mm2/SChỉ số độ nhớt min: 154
43 Dầu lạnh tổng hợp cho các loại Ga SyntheticPolyol ESTER ( SUNISO 4GS, SUNISO 5GS) 10 Lít Độ nhớt tại 40 độ C: 54,9-96,64 mm2/s Độ nhớt tại 100 độ C: 5,97-8,703 mm2/s Điểm chớp cháy: 188-224 độ C Điểm đông đặc: -35 đến -27,5 độ C
44 Dầu lạnh York L 6 Bình Độ nhớt tại 40 độ C: 101,5 cSt Độ nhớt tại 100 độ C: 13,7 cSt Điểm chớp cháy: 282 độ C Điểm đông đặc: -48 độ C
45 Mỡ Lithium Complex EP 2 hoặc Mỡ Total multis complex EP2 576 Kg Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến 160 độ CĐộ xuyên kim ở 25 độ C: 265 - 295Điểm nhỏ giọt >275 độ CĐộ nhớt dầu gốc ở 40 độ C: 165 mm2/s
46 Mỡ Shell Gadus S2 V100 - 3 237 Kg Độ nhớt động học ở 40 độ C: 100 mm2/SĐộ nhớt động học ở 100 độ C: 11 mm2/SĐiểm nhỏ giọt >180 độ CĐộ xuyên kim ở 25 độ C: 220 - 250
47 Mỡ Shell Gadus S2 V 100 – 2 596 Kg Chất làm đặc: LithiumĐiểm nhỏ giọt >180 độ CNhiệt độ làm việc: -20 độ C đến 120 độ C.Độ xuyên kim ở 25 độ C: 265-295
48 Mỡ Total Multis EP 2 210 kg Nhiệt độ làm việc: -25 độ C đến 120 độ CĐộ xuyên kim ở 25 độ C: 265 - 295Điểm nhỏ giọt: >190 độ CĐộ nhớt dầu gốc ở 40 độ C: 150 mm2/s
49 Mỡ Total Multis EP 1 90 kg Nhiệt độ làm việc: -30 độ C đến 120 độ CĐộ xuyên kim ở 25 độ C: 310 - 340Điểm nhỏ giọt: >190 độ CĐộ nhớt dầu gốc ở 40 độ C: 200 mm2/s
50 Mỡ Total Multis EP 3 369 kg NLGI:3Nhiệt độ làm việc: - 20 đến 120Độ xuyên kim ở 25 độ C: 220 - 250Điểm nhỏ giọt >185
51 Mỡ Mobill Templ 1 10 kg Chất làm đặc: LithiumĐộ xuyên kim ở 25 độ C: 325Điểm nhỏ giọt> 300 độ CNhiệt độ làm việc: -20 độ C đến 120 độ C.
52 Mỡ Molykote BR2 Plus (1kg/hộp) 3 Hộp Chất làm đặc: Lithium.Dầu gốc: MoS2, Solid Lubricants. NLGI: 2.Độ xuyên kim: 265-295.Điểm nhỏ giọt>=175 độ C.Chỉ số độ nhớt ở 40 độ C: 114
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->