Gói thầu: SXKD2020-HH08: Cung cấp vật tư phục vụ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống đo lường, điều khiển đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667779-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-HH08: Cung cấp vật tư phục vụ bảo dưỡng sửa chữa hệ thống đo lường, điều khiển đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20200208259
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:45:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,611,659,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ IP converter S/N: 7958513 ABB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 6 Cái Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V 
2 Bộ IP converter S/N: 7958510 ABB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V 
3 Bo mạch logic A2 cho van Auma loại ON/OFF Z013.718C/01-05 51.10 R185740 Auma; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Bộ Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V 
4 Đầu đánh lửa K20191625 01000730-08.34 Chentronics; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 12 Cái Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V 
5 Công tắc nhiệt độ CAT.NO: T424TS040XPK SN: M1002075 ASHCR0FT; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V 
6 Hộp công tắc giới hạn Model ITS-100 I-TORK Control; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V 
7 Cảm biến đo pH P/N: A-87.150.100 Swan; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V 
8 Cảm biến đo nồng độ Na P/N: A-87.720.010 Swan; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V 
9 Cảm biến so sánh P/N: A-87.840.100 Swan; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V 
10 Màng van và lò xo cho van điện từ Mã lò xo: VXF-23ABZ2E Mã màng: VXF -23AA SMC; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 Bộ Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V 
11 Công tắc tiệm cận E3FA-DN15 2M Omron; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 8 Cái Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V 
12 Bo mạch phản hồi vị trí và biển trở van - Z015.909/01-E20 B3/B4-RWG CONTELEC SWISS PL - 321-5K0/K DAM IP65 831108 B9 Auma; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Bộ Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V 
13 Công tắc giới hạn 3SE5112-OCT11 Siemens; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V 
14 Lọc khí bộ phân tích sodium AMI-2 Code: C-82.880.010 Swan; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V 
15 Van điện từ WPET8553A418MO Serial No: 2835852/1 ASCO; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V 
16 Van điện từ WPET8551B402MO Serial No: 2835450/01 ASCO; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V 
17 Van chia/ Maniold Valve Model: C-VM2-S6-R2TV-02FN JPE; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V 
18 Bộ đo lưu lượng Part No.: K9473XC YOKOGAWA; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V 
19 Bộ điều chỉnh lưu lượng Part No. 3 của model RK-RMB Dwyer; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Bộ Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V 
20 Công tắc giới hạn XCKJ10513H29 Telemecanique; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 6 Cái Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V 
21 Công tắc giới hạn 1LS3-J Azbil; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 cái Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V 
22 Công tắc lệch băng ELADP-22N No K110097124 MATSUSHIMA; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 cái Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V 
23 Công tắc giật dây ELADP-62PWN No K110097203 MATSUSHIMA; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 cái Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V 
24 Van điện từ MWS25-3E No. 1203067 Mindman; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 cái Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V 
25 Van điện từ Model TA2A-0402D-00 1160238 Konan; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V 
26 Cell SO2 thiết bị phân tích P/N:Kuvette 0769143B NL175 ABB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V 
27 Công tắc tiệm cận Model: 3RG4024-0JB00-PF Siemens; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V 
28 Công tắc giới hạn Model: Z4V7H335-11Z-2272/2654 SCHMERSAL; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V 
29 Công tắc giới hạn Model: XSD-A400519 Schneider; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V 
30 Công tắc giới hạn Model: T2L-035-11Z-M20 SCHMERSAL; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V 
31 Công tắc giới hạn XS630B1MAL2 Schneider; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V 
32 Bộ điều khiển nhiệt độ Model: YS1700 Style S1,R1 Suffix: -001 Yokogawa; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V 
33 Thiết bị đo chênh áp Model: EJX118A Style: S2 Suffix: -DMSCG-910DJ-WJ13C2SW00-AA2A/WP1 Yokogawa; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V 
34 Thiết bị đo áp suất chân không Model : EJX438A Style: S2 Suffix: -DASCG-910DJ-WJ13C2SW00-AA2A/WP1 Yokogawa; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V 
35 Thiết bị đo mức MODEL: EJA210A STYLE S2 Suffix - DMTA1F4B-99DN/T EJA210 STYLE S2 NO: 91LB05246 148 Yokogawa; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V 
36 Van điện - PHẦN ĐỘNG CƠ: AD0R 71-4/80 Art No: Z012.800 No. 3111MM63750 -PHẦN MẠCH ĐIỀU KHIỂN: AC 01.1 Com No 13191946 No : 3111MA 56527 KMS: TP180/001 ACP: 11A1-2M0AA-005 - PHẦN CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG: SAR 10.1-F10 Com.No:13191946 No:3111MD03669 Auma; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V 
37 Van điện - PHẦN ĐỘNG CƠ: AD0063-4/50 Art no: Z012.025 No. 2012MM 0317 -PHẦN MẠCH ĐIỀU KHIỂN: AM01.1 P1.5kW Com No: 811127650 No: 13200960 - PHẦN CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG: SAR 07.1-F10 Com.No 811127650 No: 13196877 Auma; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V 
38 Van điện từ - Van A MODEL: DHI-0631/2P 23 - Van B MODEL: DPHI-2631/DS 33 Atos; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V 
39 Van điện từ - Van điện từ AZRA-102100-15F - Bộ chia dầu: MODEL: DKZOR-A-171-S3 40 Atos; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V 
40 Thiết bị đo lưu lượng -Sensor Model: CMF200M418NQBAEZZZ S/N 14265656 Dual seal - Bộ chuyển đổi Model 2700R12BBAEZZZ Model S/N 3193068 Sensor S/N 14264912 Boulder; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V 
41 Duplexed Field Control Unit AFV30D-S41201 Yokogawa; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V 
42 Cầu chì AFaC-15X Fuji; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 5 Cái Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V 
43 Auxiliary Relay HH22PW-R Fuji; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V 
44 Auxiliary Relay G3NA-D210B Omron; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V 
45 OPCN module NP1L-JP1 Fuji; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V 
46 Programable Operation Display UG03I-JZ2 Fuji; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V 
47 Module nguồn PBA30F-5 COSEL; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V 
48 Remote IO module for Master station QJ71LP21G MITSUBISHI; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V 
49 Module nguồn BIU241-A04 ALSTOM; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V 
50 Module nguồn 6ES7 307-1EA00-0AA0 SIEMENS; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V 
51 Communication module GK7343-1EX30-0XE0 SIEMENS; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V 
52 Communication module 6GK7342-5DA02-0XE0 SIEMENS; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V 
53 Memory card 6ES7 954-8LB00-0XB0 SIEMENS; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V 
54 Module nguồn NES-50-24 Mean Well; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V 
55 Đồng hồ hiển thị áp suất Model: 213.53.100 Wika; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 10 Cái Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V 
56 Bộ nguồn máy tính Server L1100A-S0 DELL; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V 
57 Card màn hình NVIDIA quadro NVS 420 NVIDIA; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V 
58 Quạt làm mát CPU máy tính M35556-35DEL10F NIDEC; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V 
59 Ổ cứng máy tính ST9300605SS Seagate; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V 
60 Quạt làm mát máy tính AD1212HB-A73GL Brushless ADDA; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V 
61 Quạt làm mát máy tính AFB0812SH Delta Fans; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V 
62 Bộ nguồn máy tính HG2-6400P (ROHS) Zippy Technology Corporation; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V 
63 Bộ nguồn máy tính D525AF-00 DELL ; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V 
64 Card màn hình ATI FirePro V4800 Ati Firepro; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V 
65 Quạt làm mát tủ điều khiển 109L 1224H1DO1 Sanyo Denki; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V 
66 Quạt làm mát tủ điều khiển MU1238A-51B ORIX; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 6 Cái Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V 
67 Mô đun điều khiển Logo LOGO 230RC Siemens; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V 
68 Ống thép đúc 6 mét Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V 
69 Bơm mẫu thiết bị phân tích Type: PM16221-86 S/N: 2.11692528 KNF; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V 
70 Bộ giám sát độ ẩm Part No.730688 ABB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V 
71 Cell SO2 thiết bị phân tích Kuvette, mont. NL175OH Germany 3KXG769021U0100 S/N IA 00101555 ABB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V 
72 Bo mạch A7 Part: 008 AM01.01 Auma; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V 
73 Cục từ cho công tắc giới hạn BP 20 Schmersal; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 3 Cái Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V 
74 Cáp nối của bộ đánh lửa Type of Connector 1: Amphenol 1145 MS3106A22-8P 'Type of Connector 2: Amphenol 1150 MS3106A22-8S Chentronic; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V 
75 Bộ điều áp UW-20B UNIWO; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V 
76 Bộ tách ẩm Model UFR/L-02NCHAL Shako Japan; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V 
77 Công tắc lưu lượng Model: M3A-6HT-02 Lake; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 12 Cái Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V 
78 Bo mạch Z009.636A/02 Auma; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V 
79 Thiết bị giám sát tốc độ NF5002 Des:IFA2002-N/1D/1G IFM; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 6 Cái Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V 
80 Đồng hồ hiển thị áp suất Model: 131.11.50 Wika; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V 
81 Bộ điều khiển nhiệt độ Model: Thermon Tstat ZT-C-200-P-WP Label PN 27656 WO; 18-0403 Thermon; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V 
82 Công tắc lệch băng Model: PLR10-2D-J SAIMO; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V 
83 Bộ điều khiển van Model: DVC6200 Actuator: + Series: JI9643 + Type: 585C Fisher; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V 
84 Thiết bị đo mức Model: KRG-10-AD04HV-AA S/N: 102610 Tokyo Keiki; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Bộ Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V 
85 Quạt làm mát CPU máy tính PV123812DSPF01 FOXCONN; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V 
86 Cảm biến đo mức 5301HA1S1V5AM00380BANAM1C1Q4S3 S/N: 2554422MFG: 2012 - 05 -03 Rosemount; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V 
87 Hộp xúc tác cho bộ chuyển đổi NO2 sang NO NO2C-20T ASE; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V 
88 Card nguồn A8 van điện Part: 006 AM01.1 cho van Auma AM02.1 pow.supp.unit AM phase monit. Comno/Posno:13192479/Z014.235C/49 Auma; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V 
89 Đồng hồ đo áp suất và màng Std PG ~ 233.50.100 Màng cách ly ~ 990.10 Wika; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V 
90 Đồng hồ hiển thị áp suất Standard PG~ model 233.50.100 Wika; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V 
91 Cơ cấu chấp hành van (actuators) SAR07.1-F10 Com no. 811107147 No 13196877 Auma; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V 
92 Cell SO2 thiết bị phân tích Model: Kuvette 0769143A NL 175 S/N 0054102 ABB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V 
93 Đồng hồ hiển thị áp suất 131.11 Wika; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 6 Cái Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V 
94 Đồng hồ hiển thị áp suất 131.11 Wika; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 6 Cái Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V 
95 Công tắc giới hạn Model: PL10-2D Saimo; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V 
96 Công tắc mức Order code: FTM50-AGG2A2Y32AA Ser. No: M300E20107A Endress+ Hauser; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V 
97 Công tắc áp suất Type: D2T-M18SS Barksdale; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V 
98 Bộ điều khiển vị trí Positioner master EDP300 Prod Opt code EDP300 F1H2F2DA1D1M5R3 Serial no 3K650000243201 ABB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V 
99 Công tắc mức Model KF-322-1 Seral no 1102974 date 2012.2 Kansai automation; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V 
100 Cảm biến đo áp suất Model: EJA430A-EAS3C-30DD Yokogawa; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V 
101 Mô đun điều khiển Model: NP1X1606-W Fuji; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V 
102 Bộ điều chỉnh lưu lượng Model: UXC-96285 Siemen; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V 
103 Bộ điều khiển vị trí Model: AVP307-XSD5C-XXXX-W0 Azbil; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V 
104 Cụm van điều khiển Model: 708-050-S6 #/PTT6BLQ4Q4N400R0 LOWFLOW; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V 
105 Van điện từ Model: Model: V2074-T03-23-S-A22-DG-25 Hydromax; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V 
106 Cảm biến tiệm cận Model: XS618B1NAL2 SCHNEIDER; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 2 Cái Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V 
107 Mô đun truyền thông Model: 6GK7 343-1CX10-0XE0 Siemen; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V 
108 Mô đun nguồn Model: 1756-PB75R AB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V 
109 Bộ cáp nguồn Model: 1756-PSCA2 AB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V 
110 Bảng mạch gắn mô đun điều khiển Model: 1756-A4 AB; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V 
111 Mô đun điều khiển Model: CPCPU31 MHPS Control Systems; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V 
112 Màn hình HMI Model: 6AV6-647-0AB11-3AX0 Siemen; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V 
113 Bộ nguồn Model: Ecoline CP SNT Weidmüller; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V 
114 Mô đun vi xử lý Model: 6ES7315-2AH14-0AB0 Siemen; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Bộ Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V 
115 Màn hình HMI Model: 6AV6643-0CD01-1AX0 Siemen; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V 
116 Cảm biến đo nhiệt độ Tag No: M-13625-05 Yamari; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 4 Cái Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V 
117 Bo mạch chính Part No: 64-825-0156 Thông số van Valve: + Model: MX-20-3 + Oder No: 120555-003 Series A + S/N: L946356 SHC-632 Flowserve; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V 
118 Bộ chuyển đổi tín hiệu đo pH Model FLXA21 Serffix -D-P-D-AA-P1-NN-A-N-LA-N-NN/UM Style S1 No 92L801828 Yokogawa; Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. 1 Cái Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->