Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhị thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 16:53:00 đến ngày 2020-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,571,336,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 551,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 (AT1+RCP1) cho MBA AT1 | AT1+RCP1 | 1 | Tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 (AT1+RCP1) cho MBA AT1 bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch chính 87T1, 50/51, 50/51N, 49, 64, FR: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ so lệch dự phòng 87T2, 50/51, 50/51N, 49, FR: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 79/25,FL, FR...: 01 bộ - Bộ tự động điều chỉnh điện áp dưới tải: 01 bộ - Các đồng hồ chỉ thị nhiệt độ, chỉ thị nấc: 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ | |
| 2 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 (AT1+RCP2) cho MBA AT1 | AT1+RCP2 | 1 | Tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 (AT1+RCP2) cho MBA AT1 bao gồm các thiết bị: - Bộ điều khiển mức ngăn: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng cho phía 22kV BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 59U0, FR: 01 bộ. - Rơ le giám sát mạch cắt: 01 bộ. - Rơ le trip/ lockout: 01 bộ. - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ | |
| 3 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 (D05+RCP1) cho đường dây 220kV TBA 500kV Thường Tín | D05+RCP1 | 1 | tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 (D05+RCP1) cho đường dây 220kV TBA 500kV Thường Tín bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây 87L, 67/67N, 50/51, 50/51N, FL, FR, 85: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, FL, FR, 85: 01 bộ. - Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt bao gồm chức năng 50BF, 79, 25: 02 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps của rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm cáp quang đấu nối đến thiết bị thông tin (đặt trong tủ thông tin): 01 bộ - Rơle latching lựa chọn điện áp, Rơ le lặp tín hiệu trip, start AR, start 50BF: 01 lot - Rơ le giám sát mạch cắt: 12 bộ. - Rơ le trip/ lockout: 04 bộ. - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ | |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 (D05+RCP2) cho đường dây 220kV TBA 500kV Thường Tín | D05+RCP2 | 1 | Tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 (D05+RCP2) cho đường dây 220kV TBA 500kV Thường Tín bao gồm các thiết bị: - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25: 02 bộ. - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ | |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 (D03+RCP1) cho đường dây 220kV TBA 500kV Phố Nối | D03+RCP1 | 1 | tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ số 1 (D03+RCP1) cho đường dây 220kV TBA 500kV Phố Nối bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây 87L, 67/67N, 50/51, 50/51N, FL, FR, 85: 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, FL, FR, 85: 01 bộ. - Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt bao gồm chức năng 50BF, 79, 25: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện O/E-2Mbps của rơ le bảo vệ so lệch đường dây kèm cáp quang đấu nối đến thiết bị thông tin (đặt trong tủ thông tin): 01 bộ - Rơle latching lựa chọn điện áp. Rơ le lặp tín hiệu trip, start AR, start 50BF: 01 lot - Rơ le giám sát mạch cắt: 6 bộ. - Rơ le trip/ lockout: 02 bộ. - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ | |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 (D03+RCP2) cho đường dây 220kV TBA 500kV Phố Nối | D03+RCP2 | 1 | tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ số 2 (D03+RCP2) cho đường dây 220kV TBA 500kV Phố Nối bao gồm các thiết bị: - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25: 01 bộ. - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ | |
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ (E**+RCP) cho các ngăn đường dây 110kV- E05, E06, E07, E08, E13, E14 | E**+RCP | 6 | tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ (E**+RCP) cho các ngăn đường dây 110kV- E05, E06, E07, E08, E13, E14, mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, FL, FR, 85: 01 bộ (Các rơ le F87 trang bị phù hợp với đầu đối diện). - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, FR, 85: 01 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ. - Bộ bảo vệ thanh cái 110kV mức ngăn 87BU (trong trường hợp BVSL thanh cái loại phân tán), 50BF: 01 bộ. - Rơle latching lựa chọn điện áp. Rơ le lặp tín hiệu trip, start AR, start 50BF: 01 lot - Rơ le giám sát mạch cắt: 02 bộ. - Rơ le trip/ lockout: 02 bộ. - Bộ thử nghiệm: 01 lô. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ | |
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ (E12+RCP) cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1 | E12+RCP | 1 | tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ (E12+RCP) cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1, bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N,50/51,50/51N, 79/25, 27/59, FL, FR, 85: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái 110kV mức ngăn 87BU (trong trường hợp BVSL thanh cái loại phân tán), 50BF: 01 bộ. - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơle latching lựa chọn điện áp. Rơ le lặp tín hiệu trip, start 50BF: 01 lot - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ. | |
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ (E10+RCP) cho ngăn lộ liên lạc 110kV | E10+RCP | 1 | tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ (E10+RCP) cho ngăn lộ liên lạc 110kV, bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, FL, FR, 85 loại P443 của Areva, được sử dụng lại: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái 110kV mức ngăn 87BU (trong trường hợp BVSL thanh cái loại phân tán), 50BF: 01 bộ. - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơle latching lựa chọn điện áp. Rơ le lặp tín hiệu trip, start 50BF: 01 lot - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ. | |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ (E11+RCP) cho ngăn lộ mạch vòng 110kV | E11+RCP | 1 | tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ (E11+RCP) cho ngăn lộ mạch vòng 110kV, bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, FL, FR, 85 loại 7SA632 của Siemens, được sử dụng lại: 01 bộ - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, FL, FR, 85: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái 110kV mức ngăn 87BU (trong trường hợp BVSL thanh cái loại phân tán), 50BF: 01 bộ. - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơle latching lựa chọn điện áp. Rơ le lặp tín hiệu trip, start 50BF: 01 lot - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, khóa lựa chọn chế độ, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Sơ đồ nổi của ngăn, các khóa điều khiển, đèn chỉ thị, nút bấm...: 1 bộ. | |
| 11 | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV và sa thải phụ tải E00.RP | E00.RP | 1 | tủ | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV và sa thải phụ tải E00.RP bao gồm các thiết bị: - Bộ bảo vệ thanh cái kèm chứ năng chống hư hỏng máy cắt 87B/50BF, cấu hình phù hợp với quy mô mở rộng trạm tới 16 ngăn lộ, kèm các phụ kiện: 01 bộ - Thiết bị sa thải phụ tải theo tần số 81 và các phụ kiện kèm theo: 02 bộ - Thiết bị điều khiển dự phòng: 1 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn 2 vị trí đầu ra đi cắt: 01 lô. - Rơ le lặp tín hiệu trip, start 50BF: 01 lot - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. | |
| 12 | Tủ đấu dây dùng cho ngăn lộ phía 220kV, 110kV, 22kV | MK | 13 | tủ | Tủ đấu dây dùng cho ngăn lộ phía 220kV, 110kV, 22kV (Chương 5 E-HSMT) | |
| 13 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha | HĐD | 14 | hộp | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha (Chương 5 E-HSMT) | |
| 14 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha | HĐD | 1 | hộp | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha (Chương 5 E-HSMT) | |
| 15 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/220VAC-3000VA-50A cấp cho máy tính | CĐN | 2 | bộ | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/220VAC-3000VA-50A cấp cho máy tính (Chương 5 E-HSMT) | |
| 16 | Tủ công tơ TCT-1 | TCT-1 | 1 | tủ | Tủ công tơ TCT-1: bao gồm 09 công tơ cấp chính xác 0.5; các bộ thử nghiệm dòng điện, điện áp, phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ… Trong tủ bao gồm: - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm chính tại ngăn lộ tổng MBA 110kV. - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 02 điểm đo đếm tại ngăn mạch vòng (dùng để thay thế cho ngăn MBA hoặc ngăn đường dây). - 06 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 06 điểm đo đếm dự phòng tại 06 xuất tuyến của ngăn lộ đường dây 110kV. | |
| 17 | Tủ công tơ TCT-2 | TCT-2 | 1 | tủ | Tủ công tơ TCT-2: bao gồm 05 công tơ cấp chính xác 0.5; các bộ thử nghiệm dòng điện, điện áp, phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ… Trong tủ bao gồm: - 03 công tơ cấp chính xác 0,5 cho đo đếm vận hành tại các ngăn lộ phía 220kV. - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm chính tại phía 0,4kV của MBA tự dung TD2 (lưới điện địa phương). - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 đo đếm tự dùng phía 22kV của MBA TD1. | |
| 18 | Hộp đấu dây ngoài trời MK cho CT, VT- 110kV phục vụ cho đo đếm điện năng | HĐD | 9 | Hộp | Hộp đấu dây ngoài trời MK cho CT, VT- 110kV phục vụ cho đo đếm điện năng (Chương 5 E-HSMT) | |
| 19 | Hệ thống đọc và thu thập dữ liệu đo đếm | HTĐĐ | 1 | Bộ | Hệ thống đọc và thu thập dữ liệu đo đếm: - Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT: 01 bộ. - Dịch vụ lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm và đưa vào vận hành hệ thống đo đếm và hệ thống đọc và thu thập dữ liệu xa. - Máy tính để bàn dùng cho đọc số liệu tại chỗ có cấu hình tối thiếu như sau: 01 bộ. + Yêu cầu chung: Cấu hình tối thiểu đáp ứng các yêu cầu phần mềm thu thập số liệu tại chỗ. + CPU: Chip Intel Atom D510 1.67GHz Fanless Box IPC. + RAM : 2GB SO-DDR2-667 200 PIN. + Ổ cứng: Solid State Disk, SQF 2.5” SSD 820 64GB MLC. + Network card: 2 cổng Gigabit Ethernet LAN. + Cổng giao tiếp: 6 cổng COM, 1x RS-232, 3 x RS-232/485, 2 x RS-485. + Nguồn cấp: 24VDC 60W Industrial DIN Rail Power Supply. + Hệ điều hành: Windows XP nhúng : XPE WES2009 Luna Pier V4.0 ENG for ARK-3360, kèm theo toàn bộ Drivers cho máy tính và cơ chế Watch-Dog cho máy tính nhúng | |
| 20 | Bộ chuyển đổi phục vụ đo đếm | BCĐ | 1 | Lô | + Bộ chuyển đổi giao thức RS-485/RS-232 converter: 01 bộ + Bộ chuyển đổi giao thức RS-485/Ethernet converter: 02 bộ | |
| 21 | Cáp thông tin UTP-CAT6 và phụ kiện | CAP | 1 | Lô | + Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ): Loại 8 ruột | |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi để sử dụng lại rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N tại tủ ĐK-BV ngăn lộ 271 tại TBA 500kV Thường Tín | CT.TT | 1 | bộ | Tháo dỡ, thu hồi để sử dụng lại rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N main 1: 01 bộ, type Micom P443 model: P44391NE7M0750M, SN: 32824424/02/14, cùng mạch nhị thứ có liên quan đến rơ le này tại tủ ĐK-BV ngăn lộ 271 tại TBA 500kV Thường Tín | |
| 23 | Trang bị mới rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây tại ngăn 271 TBA 500kV Thường Tín | RL.TT | 1 | Bộ | Trang bị mới rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây: 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, FL, FR, 85...vào vị trí F21 đã tháo. Kèm phụ kiện đấu nối, cáp nhị thứ. Đấu nối mạch nhị thứ và kết nối, cấu hình rơ le lắp mới và hệ thống ĐKMT, SCADA hiện có: trọn bộ | |
| 24 | Trang bị mới bộ biến đổi quang điện O/E-2Mbps lắp tại tủ ĐK-BV ngăn lộ 271 TBA 500kV Thường Tín | O/E.TT | 1 | Bộ | Trang bị mới bộ biến đổi quang điện O/E-2Mbps lắp tại tủ ĐK-BV ngăn lộ 271 TBA 500kV Thường Tín | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi để sử dụng lại rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N tại ngăn 274 TBA 500kV Phố Nối | CT.PN | 1 | Bộ | Tháo dỡ, thu hồi để sử dụng lại rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N main 1: 01 bộ, type Siprotec 7SA632 model: 7SA6321–5BB92-4PR4/FF, F.-Nr: BF1603516430, cùng mạch nhị thứ có liên quan đến rơ le này tại tủ ĐK-BV ngăn lộ 274 | |
| 26 | Trang bị mới rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây tại ngăn 274 TBA 500kV Phố Nối | RL.PN | 1 | Bộ | Trang bị mới rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây: 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 79/25, 27/59, 50BF, FL, FR, 85...vào vị trí F21 đã tháo. Kèm phụ kiện đấu nối, cáp nhị thứ: 01 bộ. Đấu nối mạch nhị thứ và kết nối, cấu hình rơ le lắp mới và hệ thống ĐKMT, SCADA hiện có: trọn bộ. | |
| 27 | Trang bị mới bộ biến đổi quang điện O/E-2Mbps lắp tại tủ ĐK-BV ngăn lộ 274 TBA 500kV Phố Nối | O/E.PN | 1 | Bộ | Trang bị mới bộ biến đổi quang điện O/E-2Mbps lắp tại tủ ĐK-BV ngăn lộ 274 TBA 500kV Phố Nối | |
| 28 | Tủ cấp nguồn xoay chiều: 380/220V AC | AC | 2 | tủ | Tủ cấp nguồn xoay chiều: 380/220V AC (Chương 5 E-HSMT) | |
| 29 | Tủ cấp nguồn một chiều 220V DC | DC | 2 | Tủ | Tủ cấp nguồn một chiều 220V DC (chương 5 E-HSMT) | |
| 30 | Ắc quy 220V -300A/5h | Acquy | 2 | Bộ | Ắc quy 220V -300A/5h (Chương 5 E-HSMT) | |
| 31 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC, 50Hz input, 220VDC, 100A rate | Tủ CL | 2 | Tủ | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC, 50Hz input, 220VDC, 100A rate (chương 5 E-HSMT) | |
| 32 | Cáp PVC/Cu 1x50mm2 | CAP | 250 | m | Cáp PVC/Cu 1x50mm2 | |
| 33 | Cáp PVC/Cu 4x50mm2 | CAP | 50 | m | Cáp PVC/Cu 4x50mm2 | |
| 34 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE 1x300mm2 | CAP | 1.700 | m | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE 1x300mm2 | |
| 35 | Hệ thống giám sát DC online độ nhạy cao, giám sát điện trở chạm đất (≥2 ngưỡng cảnh báo) (Bao gồm cả các dịch vụ cấu hình, lắp đặt) | GS.DC | 1 | Hệ thống | Hệ thống giám sát DC online độ nhạy cao, giám sát điện trở chạm đất (≥2 ngưỡng cảnh báo) (Bao gồm cả các dịch vụ cấu hình, lắp đặt) | |
| 36 | Hệ thống giám sát chạm đất online và hệ thống giám sát acquy online (Bao gồm cả các dịch vụ cấu hình, lắp đặt) | GS.CĐ | 1 | Hệ thống | Hệ thống giám sát chạm đất online và hệ thống giám sát acquy online (Bao gồm cả các dịch vụ cấu hình, lắp đặt) | |
| 37 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu | CAP | 1 | Lô | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu: (Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án): + Tiết diện 2x4mm2: 6400m + Tiết diện 4x10mm2: 600m + Tiết diện 4x4mm2: 3300m | |
| 38 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu | CAP | 1 | Lô | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu (Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án): + Tiết diện 4x4mm2: 10500m + Tiết diện 4x2,5mm2: 4000m + Tiết diện 2x2,5mm2: 1000m + Tiết diện 7x1,5mm2: 4200m + Tiết diện 12x1,5mm2: 5800m + Tiết diện 12x2,5mm2: 7000m + Tiết diện 19x1,5mm2: 10000m | |
| 39 | Phụ kiện đấu nối cáp | PK | 1 | lô | Phụ kiện đấu nối cáp (định vị cổ cáp (cable gland) bằng đồng thau, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp…) | |
| 40 | Cáp mạng Lan và phụ kiện | CAP | 1 | lô | Cáp mạng Lan và phụ kiện (đảm bảo đủ dùng cho dự án) | |
| 41 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 1 | TT1 | 1 | tủ | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ - Kích thước H x W x D: 2200 x 600 x 600 - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥ 2mm - Sơn: RAL 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt về hệ thống điều khiển máy tính | |
| 42 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 | STM-4 | 2 | Bộ | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 - Cấu hình: ADM - Giao diện quang + STM-4/L-4.1: ≥ 02 card (mỗi card có 2 ports) + STM-4/S-4.1: ≥ 02 ports (kèm bộ suy hao quang loại 5dB, kết nối nội bộ) + Có dự phòng Slot khi cần bổ sung thêm card quang - Giao diện điện + E1/120 : ≥ 21 cổng - Giao diện Fast Ethernet (FE) + 10/100Mbps: ≥ 08 cổng - Giao tiếp TNMS: Q, F - Cơ chế bảo vệ MSP, SNCP, BSHR - Cấp nguồn 48VDC: 1+1 | Lắp trong tủ TT1 |
| 43 | Thiết bị Teleprotection | Teleprotection | 2 | bộ | Thiết bị Teleprotection - Tiêu chuẩn: IEC-60834-1 (10/1999) IEC-60870-2 ITU-T G.703.1, G.703.6 - Số lệnh truyền: ≥ 3 - Giao diện truyền 2Mbps/G703.6 ≥ 02 cổng - Truyền tín hiệu Rơ le bảo vệ: Bảo vệ khoảng cách Chống chạm đất có hướng Cắt liên động - Thời gian truyền: ≤ 3ms - Cơ chế bảo vệ: 1+1 - Kết nối với máy tính: RS-232 - Cấp nguồn 48VDC: 1+1 | Lắp trong tủ TT1 (Teleprotection tương thích với đầu đối diện) |
| 44 | Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp quang (ODF+TB) | ODF+TB | 1 | Cái | Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp quang (ODF+TB) - Số cáp quang đầu vào: 1 cáp - Số lượng con nối quang: 24 cổng - Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp. - Lắp đặt trong nhà. | Lắp trong tủ TT1 (Cho kết nối đường dây 220kV) |
| 45 | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin số 2 | TT2 | 1 | Tủ | Tủ lắp đặt thiết bị thông tin - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ - Kích thước H x W x D: 2200 x 600 x 600 - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥ 2mm - Sơn: RAL 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt về hệ thống điều khiển máy tính | |
| 46 | Thiết bị Router kết nối mạng WAN EVNNPT | Router | 1 | Bộ | Thiết bị Router kết nối mạng WAN EVNNPT - Giao tiếp mạng LAN chuẩn RJ45: tối thiếu 4 cổng 10/100/1000Mbps (số lượng tối đa phù hợp với nhu cầu sử dụng). - Giao tiếp mạng WAN Fast Ethernet (FE): ≤ 05 cổng. - Giao tiếp SFP: tùy chọn theo mô hình thực tế. - Năng lực xử lý: tùy chọn theo mô hình thực tế. - Khả năng mở rộng: theo thực tế sử dụng và các kế hoạch đã được duyệt. - Hỗ trợ giao thức: IPv4, IEEE 802.1ag, IEEE 802.3ah, Static routes, OSPF, RIP, Border Gateway Protocol (BGP), IPSec, L2TPv3, Generic Routing Encapsulation (GRE), RFC5880/Bi-Directional Forwarding Detection (BFD), MPLS, Multiprotocol Label Switching VPN (MPLS-VPN), VPN Routing and Forwarding (VRF), QoS RFC 2475/DiffServ/IP Precedence. - Tương thích với hệ thống giám sát mạng (NPMD) của EVNNPT. - Tương thích kiến trúc mạng WAN của EVNNPT. - Chống nhiễu điện từ: IEC 61000-6-5 hoặc IEC 61850-3 hoặc IEEE 1613 hoặc IEC 61000-6-2; Trường hợp chỉ đáp ứng IEC 61000-6-2 thì cần có phương án che chắn, cách ly các nguồn nhiễu điện từ. - Cấp nguồn 48VDC: 1+1. | Lắp trong tủ TT2 |
| 47 | Thiết bị switch layer 2 | Switch layer 2 | 2 | Bộ | Thiết bị switch layer 2 - 24 cổng 100Mbps; 2 cổng SFP 1GE, LAN Base. - Yêu cầu năng lực: + Latency nhỏ hơn 10μs. + MAC Address Table tối thiểu 2000 địa chỉ. + Hỗ trợ SNMPv2c, SNMPv3, SNMP traps, syslog. - Tuân thủ tiêu chuẩn: + 802.1p - QoS, IP Precedence, DiffServ. + 802.1D, w, s - MAC Bridges (Spanning Tree Protocol). + 802.1Q - Virtual Local Area Networking (VLAN). + 802.1x - Port-based Network Access Control / Security. + Chống nhiễu điện từ: IEC 61000-6-5 hoặc IEC 61850-3 hoặc IEEE 1613 hoặc IEC 61000-6-2; Trường hợp chỉ đáp ứng IEC 61000-6-2 thì cần có phương án che chắn, cách ly các nguồn nhiễu điện từ. - Tương thích các các tiêu chuẩn nguồn tại địa điểm lắp đặt. - Cấp nguồn 48VDC: 1+1 | Lắp trong tủ TT2 |
| 48 | Bộ chuyển đổi FE/E1 | FE/E1 | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi FE/E1 - Tiêu chuẩn ETSI 19’’ - Cổng E1: ≥ 02 cổng - Cổng FE: ≥ 02 cổng. - Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn 48VDC: 1+1 | Lắp trong tủ TT3 |
| 49 | Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp quang (ODF+TB) | ODF+TB | 3 | Cái | Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp quang (ODF+TB) - Số cáp quang đầu vào: ≥ 1 cáp - Số lượng con nối quang: ≥ 12 cổng - Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp. - Lắp đặt trong nhà. | Lắp trong tủ TT3 (cho kết nối đường dây 110kV) |
| 50 | Tủ lắp đặt thiết bị cấp nguồn | TT3 | 1 | Tủ | Tủ lắp đặt thiết bị cấp nguồn - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ -Kích thước H x W x D: 2200 x 600 x 600 - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: Làm bằng thép dầy ≥2mm - Sơn: Ral 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Phụ kiện đầy đủ cáp phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt về hệ thống điều khiển máy tính | |
| 51 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/50A | BCĐ | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC/50A - Điện áp vào: 220VDC - Dòng điện ra: ≥ 50A - Điện áp ra: 48VDC - Tiêu chuẩn: IEC | Lắp tại tủ TT3 |
| 52 | Hộp phân nguồn 48VDC | HPN | 2 | Bộ | Hộp phân nguồn 48VDC - MCB các loại (MCB-6A: 05 bộ, MCB-10A: 05 bộ, MCB-16A: 05 bộ) - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt về hệ thống điều khiển máy tính | Lắp tại tủ TT3 |
| 53 | Hộp phân phối nguồn 220VAC | HPN | 1 | Bộ | Hộp phân phối nguồn 220VAC - MCB các loại (MCB-5A: 5 bộ, MCB-10A: 2 bộ) - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt về hệ thống điều khiển máy tính | Lắp tại tủ TT3 |
| 54 | Điện thoại Hotline IP kết nối đi Trung tâm (A1) | Hotline | 2 | Bộ | Điện thoại Hotline IP kết nối đi Trung tâm (A1) | |
| 55 | Điện thoại thuê bao IP | ĐT IP | 2 | Bộ | Điện thoại thuê bao IP - Tiêu chuẩn: ITU-T, TCN - Phím ấn - Bao gồm cả license IP bổ sung cho tổng đài Panasonic loại NS1000 hiện có tại TBA 500kV Lai Châu. | |
| 56 | Dây nhảy quang | DN | 12 | Sợi | Dây nhảy quang: : 5m/sợi - Kèm connector phù hợp với cổng qang trên thiết bị truyền dẫn quang và ODF (FC/PC, LC/PC…) | |
| 57 | Cáp quang phi kim loại NMOC | NMOC | 250 | m | Cáp quang phi kim loại NMOC - Tiêu chuẩn: IEC, IEEE, ITU - Sợi quang: ITU-T G.652 - Số sợi quang: ≥ 24 sợi - Luồn trong ống nhựa xoắn HDPE đặt trong mương cáp | Kết nối cho đường dây 220kV |
| 58 | Cáp quang phi kim loại NMOC | NMOC | 670 | m | Cáp quang phi kim loại NMOC - Tiêu chuẩn: IEC, IEEE, ITU - Sợi quang: ITU-T G.652 - Số sợi quang: ≥ 12 sợi - Luồn trong ống nhựa xoắn HDPE đặt trong mương cáp | Kết nối cho đường dây 110kV |
| 59 | Cáp mạng loại CAT 6 | CAT6 | 1 | Lô | Cáp mạng loại CAT 6 | |
| 60 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE Φ 40/30 kèm phụ kiện lắp đặt | HDPE | 920 | m | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE Φ 40/30 kèm phụ kiện lắp đặt | |
| 61 | Card quang STM-4 (bao gồm cả module quang) Lắp tại TBA 500kV Phố Nối | Card | 1 | Card | Card quang STM-4 (bao gồm cả module quang) - Giao diện quang STM-4/L-4.1 - Tiêu chuẩn: ITU-T G707, G708, G709, G957 - Bước sóng công tác: 1310nm | Lắp bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang OSN3500 hiện có tại TBA 500kV Phố Nối để kết nối với thiết bị lắp mới tại TBA 220kV Yên Mỹ |
| 62 | Module quang STM-4 | Module | 2 | Module | Module quang STM-4 - Giao diện quang STM-4/L-4.1 - Tiêu chuẩn: ITU-T G707, G708, G709, G957 - Bước sóng công tác: 1310nm | Lắp bổ sung vào thiết bị truyền dẫn quang HIT7065 hiện có tại TBA 500kV Phố Nối để kết nối với thiết bị lắp mới tại TBA 220kV Yên Mỹ |
| 63 | Card FE loại 08 cổng | Card | 1 | Card | Card FE loại 08 cổng | Bổ sung vào thiết bị truyền dẫn HIT7065 |
| 64 | Dây nhảy quang | DN | 8 | Sợi | Dây nhảy quang: 05m/sợi - Kèm connector phù hợp với cổng qang trên thiết bị truyền dẫn quang và ODF (FC/PC, LC/PC…) | |
| 65 | Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp quang (ODF+TB) | ODF+ TB | 1 | Cái | Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp quang (ODF+TB) - Số cáp quang đầu vào : ≥ 1 cáp - Số lượng con nối quang: ≥24 cổng - Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp. - Lắp đặt trong nhà. | |
| 66 | Dây nhảy quang | DN | 4 | Sợi | Dây nhảy quang: 05m/sợi - Kèm connector phù hợp với cổng qang trên thiết bị truyền dẫn quang và ODF (FC/PC, LC/PC…) | |
| 67 | Cáp quang phi kim loại NMOC | NMOC | 250 | m | Cáp quang phi kim loại NMOC - Tiêu chuẩn: IEC, IEEE, ITU - Sợi quang: ITU-T G.652 - Số sợi quang: ≥ 24 sợi - Luồn trong ống nhựa xoắn HDPE đặt trong mương cáp | |
| 68 | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE Φ40/30 kèm phụ kiện lắp đặt | HDPE | 250 | m | Ống nhựa xoắn chuyên dụng HDPE Φ40/30 kèm phụ kiện lắp đặt | |
| 69 | Bộ chuyển đổi FE/E1 | FE/E1 | 1 | Bộ | Bộ chuyển đổi FE/E1 - Tiêu chuẩn ETSI 19’’ - Cổng E1: ≥ 02 cổng - Cổng FE: ≥ 02 cổng. - Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn 48VDC: 1+1 | Phục vụ kênh truyền tín hiệu SCADA về A1 |
| 70 | Cáp mạng Cat6 | CAT6 | 1 | Lô | Cáp mạng Cat6 | |
| 71 | Bộ chuyển đổi FE/E1 | FE/E1 | 1 | Bộ | Bộ chuyển đổi FE/E1 - Tiêu chuẩn ETSI 19’’ - Cổng E1: ≥ 02 cổng - Cổng FE: ≥ 02 cổng. - Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn 48VDC: 1+1 | Phục vụ kênh truyền tín hiệu SCADA về A1 |
| 72 | Cáp mạng Cat6 | CAT6 | 1 | Lô | Cáp mạng Cat6 | |
| 73 | Card FE loại 08 cổng | Card | 1 | Card | Card FE loại 08 cổng | Bổ sung vào thiết bị truyền dẫn HIT7025 tại trực ban (B01) của PTC1 Thực hiện văn bản số 952/EVNNPT-KT+TCNS ngày 23/03/2020 |
| 74 | Cáp đấu nối và phụ kiện | CAP | 1 | Lô | Cáp đấu nối (cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất) Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau: - Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này. - Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ của dự án cũng như các thiết bị hiện có khác có liên quan. - Đấu nối giữa thiết bị thông tin của gói thầu này và hệ thống nối đất. Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất; tiết diện ngang của cáp cấp nguồn và nối đất. Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp đấu nối (bao gồm cáp tín hiệu, cấp nguồn, tiếp đất…) có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. Cáp đấu nối (cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất) Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… | |
| 75 | Camera IP quay quét PTZ | Camera IP | 5 | Bộ | Camera IP quay quét PTZ - Chủng loại: Camera IP, PTZ, Day/Night. - Độ phân giải full HD: 1920x1080. - Ống kính tự động điều chỉnh 3.4 ÷122.4mm, F1.6 ÷ F4.5. - Zoom quang 28x, zoom số 12x. - Độ nhạy sáng: 0.33lux. - Quay quét: 360°, tốc độ 360°/s. - Quan sát 50m ÷ 100m. - Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H265, MPEG4. - Tốc độ truyền tải: 10Mbps. - Tính năng phân tích hình ảnh thông minh IVA, phát hiện chuyển động. - Lưu trữ qua mạng iSCSI. - Nguồn cấp: 24VAC. - Cấp bảo vệ: IP66. - Lắp đặt: tại sân phân phối 220/110kV | |
| 76 | Camera IP cố định | Camera | 5 | Bộ | Camera IP cố định - Chủng loại: Camera IP hồng ngoại. - Độ phân giải full HD 1920x1080. - Độ nhạy sáng 0.3lux, 0lux (bật IR). - Tốc độ truyền: 30fps. - Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H265, MPEG4. - Ống kính cố định 3.3 ÷10mm, F1.2-close. 32 đèn IR. - Quan sát 25m. Audio 2 chiều. - Hỗ trợ giao thức iSCSI lưu qua mạng. - Nguồn cấp: 24VAC, PoE. - Cho phép lắp ngoài trời và trong nhà IP67. | |
| 77 | Bộ chia và ghi hình mạng IP | Bộ chia | 1 | bộ | Bộ chia và ghi hình mạng IP - Hỗ trợ ONVIF kết nối nhiều thương hiệu Camera IP. - Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H265, MPEG4. - Recording Resolution: 12MP, 8MP, 5MP, 3MP, 1080p, 720p, 4CIF, DCIF, 2CIF, CIF, QCIF. - IP Video Channels: 24 Channels - Video Output: 1 VGA, 2 HDMI (4K) - Audio Output: 1 – Ch, RCA (Linear, 1kΩ) - Chức năng điều khiển PTZ. - Storage: Up to 32TB (4x8TB) - Nguồn cấp: 220VAC. | |
| 78 | Máy tính (Kèm theo phần mềm giám sát) | MT | 1 | Bộ | Máy tính (Kèm theo phần mềm giám sát) - Hệ điều hành: Windows 10 Home 64 bit. - Bộ xử lý CPU: Intel, Core i7. - Ram: 16GB, DDR4. - Card đồ họa: 1G, HDMI, DVI. - Cổng mạng: RJ45 10/100/1000T. - Nguồn cấp: 220VAC. | |
| 79 | Màn hình theo dõi 42 inch mầu | LCD | 1 | Bộ | Màn hình theo dõi 42 inch mầu | |
| 80 | Switch quang | Switch quang | 1 | Bộ | Switch quang - Cổng kết nối bằng cáp quang SFP: 16 Port GbE. - Cổng kết nối bằng cáp đồng RJ45:8Port GbE. - Open SFP+ (10G). - Switching Capacity: 88Gbps. - Switching forwarding rate: 65.47Mpps. - Packet buffer 4MB. - MAC address: 32K. - Nguồn cấp: 220VAC | |
| 81 | Bộ chuyển đổi quang – điện (Media – Converter) | Media – Converter | 6 | bộ | Bộ chuyển đổi quang – điện (Media – Converter) - Tốc độ: 1GB - Kiểu nối: SC. - Sợi quang: đơn mốt (SM). - Nguồn cấp: 48VDC | |
| 82 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI thành tín hiệu quang và ngược lại | Converter | 2 | Bộ | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI thành tín hiệu quang và ngược lại | |
| 83 | Tủ rack 42U | Rack | 1 | tủ | Tủ rack 42U | |
| 84 | Tủ đấu nối tại vị trí lắp đặt Camera | tủ CMR | 10 | tủ | Tủ đấu nối tại vị trí lắp đặt Camera - Vật liệu chế tạo: Inox 304 dầy 2.0mm - Kích thước H x W x D: 550 x 400 x 220mm - Cấp bảo vệ IP55. - Cánh tủ trước có điểm nối tiếp đất với khung. - 01 Thanh đồng tiếp đất: 5x20x400mm. - Giá lắp tủ. - Phụ kiện đấu nối quang. - Ống thép mềm D25 kết nối tủ lên Camera. - Cáp nhảy phục vụ đấu nối camera hoạt động. | |
| 85 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | CLS | 1 | Bộ | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | |
| 86 | Bộ cắt sét cho camera | CLS | 10 | bộ | Bộ cắt sét cho camera | |
| 87 | Bộ lưu điện 3KVA, online | UPS | 1 | Bộ | Bộ lưu điện 3KVA, online | |
| 88 | Cáp Cat 6A loại chống nhiễu (kèm Jack) | CAT6 | 1.000 | m | Cáp Cat 6A loại chống nhiễu (kèm Jack) | |
| 89 | Cáp quang loại 4 sợi loại đơn mốt (SM) | CAP | 3.500 | m | Cáp quang loại 4 sợi loại đơn mốt (SM) | |
| 90 | Dây cấp nguồn 2x2,5mm2 cho camera | CAP | 3.500 | m | Dây cấp nguồn 2x2,5mm2 cho camera | |
| 91 | Dàn phân phối quang ODF loại 24 sợi và phụ kiện đấu nối | ODF | 1 | Bộ | Dàn phân phối quang ODF loại 24 sợi và phụ kiện đấu nối Enclosure, RMPE, Drawer, 1U, Dpx SC, 24F, SM | |
| 92 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | PK | 1 | Lô | Vật tư phụ kiện lắp đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi