Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216304-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211162117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối; Nguồn tiết kiệm, cắt giảm theo Nghị quyết 84/NQ-CP của Chính phủ; Nguồn kết dư ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 09:45:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,291,545,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục hoặc dân dụng; cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.500.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Xây dựng mới(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trìnhCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân trên công trường: tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, xúc - dung tích gầu : 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, xúc - dung tích gầu : 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 18T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học - THCS Nguyễn Du, xã Ia Dom huyện Ia H’Drai (Phòng học, phòng bộ môn, thư viện, thiết bị)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối; Nguồn tiết kiệm, cắt giảm theo Nghị quyết 84/NQ-CP của Chính phủ; Nguồn kết dư ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Gia Hưng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia H’Drai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH Trung Lương Kon Tum + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia H’Drai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trung, Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,609100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,62100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,988100m3
B NHÀ HỌC 12 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,962100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,2121m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,312m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,425m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,255tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,433tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,495m3
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,938m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,463m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,32tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,046100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,414m3
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,645m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,909m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,117100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,263tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,912m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,104100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,18tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,212m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,281tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,75tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,725100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,28m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,552tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,74100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,938m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,627100m2
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,376m3
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,134m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,833tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,728100m2
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,158m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,093m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,207m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,866m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,292m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
58Lan can sắt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V37,371m2
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,371m2
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,763m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
62Xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V774,9m
63Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,189tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 4demMô tả kỹ thuật theo chương V6,796100m2
65Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
66Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,2m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V263,96m2
68Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
69Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
70Khung hoa sắt cửa 12*12*1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V186,2m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V186,2m2
72Kính trắng dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V153,067m2
73Khóa cửa loại lớn (loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
74Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,919tấn
75Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.773,028m2
76Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V776,28m2
77Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,366m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8m
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,94m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V746,59m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372,81m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,78m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V787,12m
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,76m2
85Quét dung dịch chống thấm Sikagrout 212-11 mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V141,76m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,205m2
87Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,702m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1.084,19m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Ceramic 500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,72m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn TOA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.074,734m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn TOA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V939,06m2
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,706100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
96Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,076100m2
98Lắp đặt Cáp CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
99Lắp đặt Cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.610m
100Lắp đặt Cáp CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
101Lắp đặt Cáp CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
106Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
107Lắp đặt bảng nhựa KT 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
108Lắp đặt hộp phân dây KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
109Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Lắp đặt quạt trần sải cảnh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
111Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
112Lắp đặt Máng và Đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
113Lắp đặt Máng và đèn đôi dài 1,2m, 2 bóng đèn Led 1.2m-36WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
114Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
115Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V201m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20100m3
118Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 3.1, Rbv= 71m (Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16, l=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
120Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D49/42, l=5m, sơn chống rỉ + Đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Cáp lụa mềm néo trụ D4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
122Hộp đo điện trở kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
123Kéo rải dây cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
124Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bao
125Ốc xiết cáp ( đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C NHÀ THƯ VIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,415100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,432m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,285m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,055m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,233m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,009m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,985tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m3
17Đào đất đổ đi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,672m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,744m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,603m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,053m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,97m2
26Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V10,325m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TOA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,93m2
28Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27,765m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7m
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,326m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,025100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,151m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,985100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,944m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,671m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,669m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,072m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,725100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,062tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,928m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,592100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,525tấn
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,64m2
49Quét dung dịch chống thấm Sikagrout 212-11 mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V82,64m2
50Xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V392,71m
51Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V3,576100m2
53Sản xuất và lắp dựng máng xối Inox dày 1.5li, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m
54Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,829m2
55Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V273,126m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,53m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V371,08m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,28m2
59Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V793,89m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TOA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,378m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch Ceramic 200x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6,066m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,829m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,016m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40, loại gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V260,184m2
65Sản xuất cửa đi sắt hộp 30x60x1.2, (chưa có kính dày 8mm), bao gồm bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V23,88m2
66Sản xuất cửa sổ sắt hộp 30x60x1.2, (chưa có kính dày 8mm), bao gồm, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
67Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V71,4m2
68Gia công, lắp đặt Khung hoa sắt cửa sổ 12x12x1.2 (kể cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
70Kính trắng dày 8mm (lắp cửa sổ cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,993m2
71Khóa cửa loại lớn (loại tốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
72Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
73Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,026m
75Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3trọn bộ
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,576100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,698100m2
79Lắp đặt Máng và đèn đôi dài 1,2m, 2 bóng đèn Led 1.2m-36WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
80Lắp đặt Máng và Đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
81Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu loại có màng cheMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt Công tấc 1 chiều 10A-2 chânMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
84Lắp đặt Cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
85Lắp đặt Mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
86Lắp đặt Mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
87Lắp đặt Mặt nạ 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
88Lắp đặt Mặt nạ AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
89Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt Tủ điện âm tường KT 450(c)x350(r)x200(s)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Automat MCB 2P 50A, Icu-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Automat MCB 2P 32A, Icu-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt Automat MCB 2P 16A, Icu-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt Automat MCB 2P 6A, Icu-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt Hộp nối điện 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
97Lắp đặt Cáp điện CVV/2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
98Lắp đặt Cáp điện CVV/2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
99Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
100Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
101Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
102Lắp đặt Cáp điện CV-6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
103Lắp đặt Cáp điện CV-4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
104Lắp đặt Cáp điện CV-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
105Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V378m
106Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp điện ruột gà D27Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
107Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp điện ruột gà D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
108Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16, l=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
109Kéo rải Dây đồng tràn m10 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,548m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,907m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,289m3
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V5,436m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,151m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,714m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,043m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,331m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,565tấn
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,312m2
35Quét dung dịch chống thấm Sikagrout 212-11 mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V62,39m2
36Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,752m2
37Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,762m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,568m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V39,121m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,128m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,51m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,66m
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TOA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,462m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn TOA 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,272m2
47Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
48Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.vMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
49Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
50Vách ngăn nhựa khu vệ sinh bằng chất liệu COMPOSITE , bao gồm cả phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V26,887m2
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,096m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,89m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
68Lắp đặt hộp điện, kích thước 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Lắp đặt automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
71Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
72Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
73Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
74Lắp đặt Đèn LED 30W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt Đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt Cầu 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Máy bơm nước1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
84Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
85Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Tân Á)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
87Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
88Phao ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
93Lắp đặt van ren - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Lắp đặt ren ngoài D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt ren ngoài D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox (chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Giắc co máy bơm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Rọ hút máy bơm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp nối nhựa nối măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp nối nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp nối nhựa nối măng sông, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Lắp nối nhựa nối măng sông, ĐK27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt Y nhựa Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m3
E HẠNG MỤC PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Porolli (Việt Nam), động cơ điện Trung Quốc. H=79,5-48,5; Q=54-144m3/h; 40HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, máy trần; Đầu bơm: Windy-Việt Nam Model: KPR40-250/11; Động cơ Quanchai-Trung Quốc Model: QC380Q; có thông số kỹ thuật; đầu bơm: 15kW, động cơ 21kW; Q=24-72m3/h; H=54,5-32mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
4Lắp dựng Trụ chữa cháy ngoài nhà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
5Lắp dựng Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
6Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà trọn bộ: 02 cuộn vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp giá đỡ và bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
8Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Van một chiều DN D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt đèn exit gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Lắp đặt Ống STK DN80 3,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
17Lắp đặt Hộp đựng máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ cứu nạn cứu hộMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,441m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,44m3
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,128m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,232m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,844m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,3m2
30Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,68m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,719m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,76m2
35Quét dung dịch chống thấm Sikagrout 212-11Mô tả kỹ thuật theo chương V69,08m2
G SÂN BÊ TÔNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,17100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7m3
3Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.787E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục hoặc dân dụng; cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.500.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Xây dựng mới(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực)33
4 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trìnhCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật22
5 Công nhân 15 Công nhân trên công trường: tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
2 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy cắt bê tông 7,5kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
5 Máy đào, xúc - dung tích gầu : 0,40 m3 Máy đào, xúc - dung tích gầu : 0,40 m31
6 Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m31
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg2
9 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW2
10 Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW1
12 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
13 Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm1
14 Máy lu rung ≥ 18T Máy lu rung ≥ 18T1
15 Máy mài - công suất : 2,7 kW Máy mài - công suất : 2,7 kW1
16 Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít4
17 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV1
18 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T2
19 Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->