Gói thầu: Gói 2: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 2 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048607-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 2: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210646858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:19:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,448,983,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,734,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu bảy trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2673474E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112245E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện cho nhà máy điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.224.491.630 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 2: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 2 năm 2021
Cung cấp vật tư SCTX đợt 2 năm 2021 Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hạng mục số 09, 13, 35, 36, 46, 67, 69, 82, 117, 122, 123, 124, 199, 200, 205, 207 trong bảng “Phạm vi cung cấp hàng hóa” của E-HSMT. - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.734.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp tô mát C60N-C16, 1 pha6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Áp tô mát C60N-C16, 3 pha1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Áp tô mát C60N-C25, 3 pha3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Áp tô mát C60N-C63, 3 pha21CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Bộ chuyển đổi dòng điện, model: FPA-A3-F1-176-264V-O31CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2; S/N: 11039602CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Bo mạch điều khiển van Drehmo (main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Bo mạch mở rộng của van điều chỉnh 7MIL P/N: 1133-08-3251CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 10193951CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bo mạch rơle3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng)3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Bo mạch van Neumax QTM12 VI1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Bóng cao áp: R-12M (01) - 07045706CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa13BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Bộ chia khí Asco type: L12BB552O0000401CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Bộ chia khí OMAL S.P.A, model: IL1220, Supply air: 0.15 - 0.9Mpa, bao gồm cuộn hút magnet, U = 220V2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Bộ chia khí SMC SY5120-4LZD-01 U:220VAC; áp suất làm việc: 0.15 đến 0.7MPa; loại 1cuộn hút3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Bộ chia khí van dầu SN4200-IP; Áp suất: 1-10bar; LOT B06; AC230V2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Bộ chia khí van Fisher G553A005MS1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Bộ chia khí, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-X1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJ; 220VAC/12VDC2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Bộ chuyển đổi quang điện (phần phát) Model: FBVAD1000, P/N: F7 - 1VT - 1DR - S042F2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Bộ chuyển đổi quang điện (phần thu) Model FBVAD1000, P/N: F7 - 1VR - 1DT - S043F2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Bộ chuyển đổi tín hiệu thiết bị đo độ rung bơm cấp Type CON0111CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, model: TK4L-A4RR1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Bộ định vị Model MP16324SLM02BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 580314071BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Bộ giảm áp Model B75G02WJCR1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729, G1/8", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất)6BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (kèm đồng hồ hiển thị áp suất)5BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất)8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Bộ giám sát ngọn lửa FAU8101BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT6052CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Bộ hiển thị thông minh dùng cho máy cắt 6,6kV loại ED9500/TH2/D/DC220V/SZ1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị oxy, P/N:52 200 024 (bao gồm dung dịch mẫu, màng cảm biến)P/N:52 200 024 hoặc tương đương hoặc tốt hơn1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Bộ mã hóa type: FVM58N-011K2R3BN-1213; steps/revolution: 8192; Vcc: 10-30VDC (bao gồm cả giắc cắm và dây)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Bộ phân phối khí điều khiển van (bao gồm đế và 10 bộ chia khí loại 2 cuộn hút)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Bộ phân phối khí điều khiển van (bao gồm đế và 5 bộ chia khí loại 2 cuộn hút)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03J00003GSTD)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Bộ phân phối khí điều khiển van (5 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03E00003GSTD)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm đế và 8 bộ chia khí loại 2 cuộn hút)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm đế và 5 bộ chia khí loại 2 cuộn hút)2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải)2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 3305002CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Cảm biến đo độ rung gối trục bơm cấp PR64231CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Cảm biến đo mức UXA28589 Part No: W3T109321UXA28589 hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702P/N:AZ200-702 hoặc tương đương hoặc tốt hơn2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, P/N: M-08510-04, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,61CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Cảm biến đo nhiệt độ PT100, Type: M-08610-03,(loại 3 dây), Dải đo: -200 đến 500 độ C; CL:0.62CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, M-08842-062CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Cảm biến đo nhiệt độ Pt100; PN: M-08510-03, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,61CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Cảm biến đo nhiệt độ WRNN2-113CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Cảm biến đo pH, P/N:330301105 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp: 259902213 AK9/5m)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Cảm biến giám sát ngọn lửa IR model SF-300IR1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-31CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Camera loại quay quét SCC-C4203AP2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Cáp bù nhiệt loại sử dụng cho cặp nhiệt điện loại K, model: KX1A60MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Cáp điện 3x16+1x10 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE226MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải5SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái5SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 1.5 mm243MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 2.5 mm233MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17P/N 84661-17 hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Cáp kết nối cảm biến đo độ rung PN330500 có vỏ đồng chống nhiễu, dài 5m,cáp dẹt loại 3 dâyP/N 84661-17 hoặc tương đương hoặc tốt hơn1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164)3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Cầu chì ống 2A (10 x 38)3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84Cầu chỉnh lưu 380AC/220DC1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85Cầu đấu dây type: ST-1.5 - 3031076266CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Cầu đấu Phoenix Contact Type UIK 3542CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Công tắc áp lực Potter PS10-1A3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Công tắc cơ KW66CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Công tắc cơ XCK-JC6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R; 5A/250VAC4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Công tắc cơ, FJK-G6Z2-110N11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10, 2N0; 240V; 3A, Ui:600V, Ith:10A17CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G18CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Công tắc hành trình 801 - NX71CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH2cáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100Công tắc mức, Model SB2206ADX0350. Kiểu nhiệt độ cao. Vật liệu SUS3161CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3; Dải đo: 0°C ... 500°C; kết nối: 1/2'' MNPT, đường kính cảm biến: 8mm, chiều dài thân chèn: 140mm, có giá đỡ phía sau (bao gồm cả giếng nhiệt: TW20; kết nối ống đo kiểu hàn và kết nối cảm biến: 1/2'' NPT; đường kính: 19mm, chiều sâu chèn: 70mm, thép không gỉ: 316L)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102Công tắc tơ CJX4-3201Z2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103Công tắc tơ LC2K093BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106Công tắc tơ TECO, type: CU-40, 30KW/40A AC3, Ui: 1000V, Ith:60A, AC6001CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107Công tắc tơ type: J7KN-22-01, Ucoil: 230VAC/50Hz2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108Công tắc từ Airtac CS-1, U: 220VAC/50Hz4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109Công tắc từ ALIF; Model AL47R. DC/AC1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110Công tắc từ EFB-1250: Nguồn: 24VDC; tiếp điểm: 1A/30W/200VDC/240VAC; vật liệu vỏ nhôm; nhiệt độ vận hành: -20 đến 150 độ C;IP651CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111Công tắc từ EFB-1400, nguồn: 24VDC, tiếp điểm: 1A/30W/220VDC/240VAC, vật liệu vỏ: PP; nhiệt độ vận hành: -20 đến 140 độ C;IP67; cáp dài 2m1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112Công tắc từ IFL 15-30-10/012CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model SC40x500-LB-N-L; 0.1-1.0Mpa1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114Cơ cấu dẫn động Drehmo, model: DIMP-1-CBP, 120Nm, tốc độ 1rpm; 380V/50Hz/ 3 pha, IP681BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115Cơ cấu dẫn động Drehmo, type DMC 59-B3-120, IP 67, mô men: 20-60Nm; tốc độ 120 v/p; 380V/ 3 phs/ 50Hz1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116Cơ cấu dẫn động Drehmo, type: DMC 59-B3-160, s/n: 1016291, IP 67, momen: 60Nm; tốc độ 160 v/p; 380v/ 3 phs/ 50Hz1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117Cơ cấu dẫn động Model: VP-0101BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118Cơ cấu dẫn động flowserve series 75, model: 10752WM2240A1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119Cơ cấu dẫn động GTD63; 0,4-0,7Mpa1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; mô men 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 1206047751BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121Cơ cấu dẫn động OA-10/F30ZR mô men: 100Nm; Output: 4-20mA; U: 400V-50Hz1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122Cơ cấu dẫn động loại VMM-04, tốc độ: 19.3 rpm, mô men: 344 Nm, kết nối mặt bích F14, công tắc giới hạn: 02 (đóng/mở), công tắc mô men: 02 (đóng/mở), IP681BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123Cơ cấu dẫn động, model CA-02HR (có phần điều khiển tách rời), mô men max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 120 độ C; 400VAC/3phs/ 50Hz; out: 4-20mA2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124Cơ cấu dẫn động, model: HQ-030-PCU1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125Chân đế rơle PYF08A-E (cho rơ le 8 chân)20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126Chổi than loại 36024-51cáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127Chổi than MC79B Kích thước: 64x45x1610CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128Chổi than SL-D374N4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129Chuông báo động KMB-P80A24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC99MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu đỏ83MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132Dây điện 1x4 mm2; Cu/PVC/PVC, màu xanh600MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC566MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC333MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC,1.712MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136Đầu típ đánh lửa4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138Đèn báo vị trí màu đỏ XB2-BVB3LC, 230V33CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139Đèn báo vị trí màu xanh XB2-BVB3LC, 230V28CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140Đèn cảnh báo và còi loại S125D-WV-220-R8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141Đèn LED chống cháy nổ53BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142Đèn LED38BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143Đèn LED Panel âm trần130BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144Đèn pha LED34BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-11513CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA)2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147Động cơ của cơ cấu dẫn động van gió thoát OA-10/F30ZR3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148Động cơ YS71245CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 200psi6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150Đồng hồ đo áp suất model: 232.50, dải đo: 0-1.6 MPa, ren: G1/2" (kết nối chân sau và lắp trên mặt tủ), DN100 (có dầu)5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-10 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,51CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50+990.34, dải đo: 0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157Hộp Công tắc APL - 210N24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159Hộp Công tắc phản hồi Model: FJK-G6Z2-165 NH6HộpPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3D, U: 250vAC/3A, IP654CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161Hộp nối kỹ thuật, KT 80x80x60; lắp bắt lu lông có gioăng chèn kín, dập 4 lỗ kín chờ phi 21; vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện128ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1, EX, U: 250/5A1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165Khóa lựa chọn chế độ YW1S-33E20, 2NO, 600V/10A1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166Khóa lựa chọn vị trí tủ điện8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24V1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168Màng van điện từ C113-4434CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APT12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao8mPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171Panel cài đặt và hiển thị (BOP) micromaster 4 model: 6SE6400-0BP00-0AA01CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172Quạt làm mát MBA khô GFDD 470 - 120A; 40W; 220V2ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120A; 60W; 220V1ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174Quạt thông gió Model SF3G-41ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175Rơ le bảo vệ phụ tải 0.4kV M-PRO-30/H1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176Rơ le nhiệt JR36-20, I = 12-22A, 3 pha1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177Rơ le nhiệt Loại LRD3357 (37-50A)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178Rơ le nhiệt RT1K; Ie=2,5-4,1A; 690V1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179Rơ le nhiệt Telemecanique LR9F 73751CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180Rơ le thời gian H3CT, U: 220VAC1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181Rơ le trung gian MY4NJ AC2201CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân42CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184Sứ cách điện ZN1-10Q/65*140; cấp điện áp 10KV43CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187Tiếp điểm LXW5 - 11G215CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV (220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J39CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189Tủ điều khiển van on-off, model: ECP3S-EA01/DI4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
190Tủ điều khiển van phần trăm (điều khiển tuyến tính), model: ECP3S-EA01/AI1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 190
191Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện model : RS130-6 sử dụng cho hệ thống lọc bụi model 2LZC312-497ThanhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 191
192Thanh trở sấy động cơ 230V 300W16ThanhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 192
193Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93, 230V, 600W3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 193
194Thanh trở sấy P/N:AZ200-711P/N:AZ200-711 hoặc tương đương hoặc tốt hơn3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 194
195Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VAC20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 195
196Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics Serial: PBD-V92 10241; XPS-151CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 196
197Thiết bị đo áp suất tuyệt đối wika model: A-10, Dải đo: 0 – 1600 mbar, Đầu ra: 4 – 20 mA1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 197
198Thiết bị đo lưu lượng dải đo 50 - 500ml/p; M18 x 15,150psig; 80độ C1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 198
199Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C; Vật liệu Antenna: PEEK; DN100, PN40; Đầu ra: 4-20mA (HART) (gồm màn hình hiển thị tại chỗ Attenna với hệ thống làm sạch kết nối G1/4")1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 199
200Thiết bị đo nồng độ (bao gồm: bộ chuyển đổi M300 Process 1-channel 1/2 DIN, P/N:30280771; cảm biến đo: P/N:52003792; cáp kết nối: P/N: 59902230 và giá lắp cảm biến: P/N: 53300021)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 200
201Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-012CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 201
202Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 202
203Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male)3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 203
204Thiết bị đo nhiệt độ model TR10+TW40 (bao gồm cả transmitter) loại RTD1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 204
205Thiết bị đo ôxy dư model: ATK/F-2020, U: 230VAC/50hZ, dải đo: 0,01 đến 25% oxy, đầu ra: 4-20mA (bao gổm cả cảm biến và transmitter, cáp kết nối dài 10 m)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 205
206Thiết bị đo pH nước thải gồm (màn hình ; cảm biến pH PN 52005383; cáp AK9/10m PN 59902230; Housing InDip550/1500 PVC Pg13.5: PN: 524005821BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 206
207Thiết bị đo tỷ trọng Model: RCUS38H-50BD41-0C22- KF21-4-JB1/L2/TC, Nguồn cấp: 100-230VAC1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 207
208Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JHS4J-914DN-WD23C2HW00-B/HE, Calibration range: 0 – 120 Kpa; U:10.5-42VDC, out: 4-20mA, Hart1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 208
209Vỏ tủ điều khiển các van khí nén phễu xỉ (tủ treo ngoài trời 2 lớp) KT 1300 x 650 x 350mm, dày 2mm1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 209
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2673474E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112245E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện cho nhà máy điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.224.491.630 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->