Gói thầu: Gói 2: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:19:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,448,983,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,734,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu bảy trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2673474E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112245E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện cho nhà máy điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.224.491.630 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 2 năm 2021 Cung cấp vật tư SCTX đợt 2 năm 2021 Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hạng mục số 09, 13, 35, 36, 46, 67, 69, 82, 117, 122, 123, 124, 199, 200, 205, 207 trong bảng “Phạm vi cung cấp hàng hóa” của E-HSMT. - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.734.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát C60N-C16, 1 pha | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Áp tô mát C60N-C16, 3 pha | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Áp tô mát C60N-C25, 3 pha | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Áp tô mát C60N-C63, 3 pha | 21 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Bộ chuyển đổi dòng điện, model: FPA-A3-F1-176-264V-O3 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2; S/N: 1103960 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bo mạch điều khiển van Drehmo (main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Bo mạch mở rộng của van điều chỉnh 7MIL P/N: 1133-08-325 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 1019395 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bo mạch rơle | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng) | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Bo mạch van Neumax QTM12 VI | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Bóng cao áp: R-12M (01) - 0704570 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa | 13 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Bộ chia khí Asco type: L12BB552O000040 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Bộ chia khí OMAL S.P.A, model: IL1220, Supply air: 0.15 - 0.9Mpa, bao gồm cuộn hút magnet, U = 220V | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Bộ chia khí SMC SY5120-4LZD-01 U:220VAC; áp suất làm việc: 0.15 đến 0.7MPa; loại 1cuộn hút | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Bộ chia khí van dầu SN4200-IP; Áp suất: 1-10bar; LOT B06; AC230V | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Bộ chia khí van Fisher G553A005MS | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Bộ chia khí, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-X | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJ; 220VAC/12VDC | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Bộ chuyển đổi quang điện (phần phát) Model: FBVAD1000, P/N: F7 - 1VT - 1DR - S042F | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Bộ chuyển đổi quang điện (phần thu) Model FBVAD1000, P/N: F7 - 1VR - 1DT - S043F | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Bộ chuyển đổi tín hiệu thiết bị đo độ rung bơm cấp Type CON011 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, model: TK4L-A4RR | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Bộ định vị Model MP16324SLM0 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 58031407 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Bộ giảm áp Model B75G02WJCR | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729, G1/8", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (kèm đồng hồ hiển thị áp suất) | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Bộ giám sát ngọn lửa FAU810 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho máy cắt 6,6kV loại ED9500/TH2/D/DC220V/SZ | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị oxy, P/N:52 200 024 (bao gồm dung dịch mẫu, màng cảm biến) | P/N:52 200 024 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 |
| 48 | Bộ mã hóa type: FVM58N-011K2R3BN-1213; steps/revolution: 8192; Vcc: 10-30VDC (bao gồm cả giắc cắm và dây) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Bộ phân phối khí điều khiển van (bao gồm đế và 10 bộ chia khí loại 2 cuộn hút) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Bộ phân phối khí điều khiển van (bao gồm đế và 5 bộ chia khí loại 2 cuộn hút) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03J00003GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Bộ phân phối khí điều khiển van (5 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03E00003GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm đế và 8 bộ chia khí loại 2 cuộn hút) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm đế và 5 bộ chia khí loại 2 cuộn hút) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 | |
| 58 | Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 | |
| 59 | Cảm biến đo độ rung gối trục bơm cấp PR6423 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 | |
| 60 | Cảm biến đo mức UXA28589 Part No: W3T109321 | UXA28589 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 |
| 61 | Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 | P/N:AZ200-702 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 |
| 62 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, P/N: M-08510-04, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,6 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 | |
| 63 | Cảm biến đo nhiệt độ PT100, Type: M-08610-03,(loại 3 dây), Dải đo: -200 đến 500 độ C; CL:0.6 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 | |
| 64 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, M-08842-06 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 | |
| 65 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100; PN: M-08510-03, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,6 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 | |
| 66 | Cảm biến đo nhiệt độ WRNN2-11 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 | |
| 67 | Cảm biến đo pH, P/N:330301105 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp: 259902213 AK9/5m) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 | |
| 68 | Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 | |
| 69 | Cảm biến giám sát ngọn lửa IR model SF-300IR | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 | |
| 70 | Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 | |
| 71 | Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 | |
| 72 | Camera loại quay quét SCC-C4203AP | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 | |
| 73 | Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 | |
| 74 | Cáp bù nhiệt loại sử dụng cho cặp nhiệt điện loại K, model: KX1A | 60 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 | |
| 75 | Cáp điện 3x16+1x10 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE | 226 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 | |
| 76 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải | 5 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 | |
| 77 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái | 5 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 | |
| 78 | Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 1.5 mm | 243 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 | |
| 79 | Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 2.5 mm | 233 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 | |
| 80 | Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 | P/N 84661-17 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 |
| 81 | Cáp kết nối cảm biến đo độ rung PN330500 có vỏ đồng chống nhiễu, dài 5m,cáp dẹt loại 3 dây | P/N 84661-17 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 |
| 82 | Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164) | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 | |
| 83 | Cầu chì ống 2A (10 x 38) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 | |
| 84 | Cầu chỉnh lưu 380AC/220DC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 | |
| 85 | Cầu đấu dây type: ST-1.5 - 3031076 | 266 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 | |
| 86 | Cầu đấu Phoenix Contact Type UIK 35 | 42 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 | |
| 87 | Công tắc áp lực Potter PS10-1A | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 | |
| 88 | Công tắc cơ KW6 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 | |
| 89 | Công tắc cơ XCK-JC | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 | |
| 90 | Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R; 5A/250VAC | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 | |
| 91 | Công tắc cơ, FJK-G6Z2-110N | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 | |
| 92 | Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 | |
| 93 | Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 | |
| 94 | Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 | |
| 95 | Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10, 2N0; 240V; 3A, Ui:600V, Ith:10A | 17 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 | |
| 96 | Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 | |
| 97 | Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 | |
| 98 | Công tắc hành trình 801 - NX7 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 | |
| 99 | Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH | 2 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 | |
| 100 | Công tắc mức, Model SB2206ADX0350. Kiểu nhiệt độ cao. Vật liệu SUS316 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 | |
| 101 | Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3; Dải đo: 0°C ... 500°C; kết nối: 1/2'' MNPT, đường kính cảm biến: 8mm, chiều dài thân chèn: 140mm, có giá đỡ phía sau (bao gồm cả giếng nhiệt: TW20; kết nối ống đo kiểu hàn và kết nối cảm biến: 1/2'' NPT; đường kính: 19mm, chiều sâu chèn: 70mm, thép không gỉ: 316L) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 | |
| 102 | Công tắc tơ CJX4-3201Z | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 | |
| 103 | Công tắc tơ LC2K09 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 | |
| 104 | Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 | |
| 105 | Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 | |
| 106 | Công tắc tơ TECO, type: CU-40, 30KW/40A AC3, Ui: 1000V, Ith:60A, AC600 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 | |
| 107 | Công tắc tơ type: J7KN-22-01, Ucoil: 230VAC/50Hz | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 | |
| 108 | Công tắc từ Airtac CS-1, U: 220VAC/50Hz | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 | |
| 109 | Công tắc từ ALIF; Model AL47R. DC/AC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 | |
| 110 | Công tắc từ EFB-1250: Nguồn: 24VDC; tiếp điểm: 1A/30W/200VDC/240VAC; vật liệu vỏ nhôm; nhiệt độ vận hành: -20 đến 150 độ C;IP65 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 | |
| 111 | Công tắc từ EFB-1400, nguồn: 24VDC, tiếp điểm: 1A/30W/220VDC/240VAC, vật liệu vỏ: PP; nhiệt độ vận hành: -20 đến 140 độ C;IP67; cáp dài 2m | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 | |
| 112 | Công tắc từ IFL 15-30-10/01 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 | |
| 113 | Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model SC40x500-LB-N-L; 0.1-1.0Mpa | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 | |
| 114 | Cơ cấu dẫn động Drehmo, model: DIMP-1-CBP, 120Nm, tốc độ 1rpm; 380V/50Hz/ 3 pha, IP68 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 | |
| 115 | Cơ cấu dẫn động Drehmo, type DMC 59-B3-120, IP 67, mô men: 20-60Nm; tốc độ 120 v/p; 380V/ 3 phs/ 50Hz | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 | |
| 116 | Cơ cấu dẫn động Drehmo, type: DMC 59-B3-160, s/n: 1016291, IP 67, momen: 60Nm; tốc độ 160 v/p; 380v/ 3 phs/ 50Hz | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 | |
| 117 | Cơ cấu dẫn động Model: VP-010 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 | |
| 118 | Cơ cấu dẫn động flowserve series 75, model: 10752WM2240A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 | |
| 119 | Cơ cấu dẫn động GTD63; 0,4-0,7Mpa | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 | |
| 120 | Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; mô men 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 120604775 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 | |
| 121 | Cơ cấu dẫn động OA-10/F30ZR mô men: 100Nm; Output: 4-20mA; U: 400V-50Hz | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 | |
| 122 | Cơ cấu dẫn động loại VMM-04, tốc độ: 19.3 rpm, mô men: 344 Nm, kết nối mặt bích F14, công tắc giới hạn: 02 (đóng/mở), công tắc mô men: 02 (đóng/mở), IP68 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 | |
| 123 | Cơ cấu dẫn động, model CA-02HR (có phần điều khiển tách rời), mô men max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 120 độ C; 400VAC/3phs/ 50Hz; out: 4-20mA | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 | |
| 124 | Cơ cấu dẫn động, model: HQ-030-PCU | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 | |
| 125 | Chân đế rơle PYF08A-E (cho rơ le 8 chân) | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 | |
| 126 | Chổi than loại 36024-5 | 1 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 | |
| 127 | Chổi than MC79B Kích thước: 64x45x16 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 | |
| 128 | Chổi than SL-D374N | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 | |
| 129 | Chuông báo động KMB-P80A2 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 | |
| 130 | Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC | 99 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 | |
| 131 | Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu đỏ | 83 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 | |
| 132 | Dây điện 1x4 mm2; Cu/PVC/PVC, màu xanh | 600 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 | |
| 133 | Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC | 566 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 | |
| 134 | Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | 333 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 | |
| 135 | Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, | 1.712 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 | |
| 136 | Đầu típ đánh lửa | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 | |
| 137 | Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 | |
| 138 | Đèn báo vị trí màu đỏ XB2-BVB3LC, 230V | 33 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 | |
| 139 | Đèn báo vị trí màu xanh XB2-BVB3LC, 230V | 28 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 | |
| 140 | Đèn cảnh báo và còi loại S125D-WV-220-R | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 | |
| 141 | Đèn LED chống cháy nổ | 53 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 | |
| 142 | Đèn LED | 38 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 | |
| 143 | Đèn LED Panel âm trần | 130 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 | |
| 144 | Đèn pha LED | 34 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 | |
| 145 | Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-115 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 | |
| 146 | Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 | |
| 147 | Động cơ của cơ cấu dẫn động van gió thoát OA-10/F30ZR | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 | |
| 148 | Động cơ YS7124 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 | |
| 149 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 200psi | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 | |
| 150 | Đồng hồ đo áp suất model: 232.50, dải đo: 0-1.6 MPa, ren: G1/2" (kết nối chân sau và lắp trên mặt tủ), DN100 (có dầu) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 | |
| 151 | Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-10 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 | |
| 152 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 | |
| 153 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 | |
| 154 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 | |
| 155 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 | |
| 156 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50+990.34, dải đo: 0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 | |
| 157 | Hộp Công tắc APL - 210N | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 | |
| 158 | Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 | |
| 159 | Hộp Công tắc phản hồi Model: FJK-G6Z2-165 NH | 6 | Hộp | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 | |
| 160 | Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3D, U: 250vAC/3A, IP65 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 | |
| 161 | Hộp nối kỹ thuật, KT 80x80x60; lắp bắt lu lông có gioăng chèn kín, dập 4 lỗ kín chờ phi 21; vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện | 128 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 | |
| 162 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 | |
| 163 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1, EX, U: 250/5A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 | |
| 164 | Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 | |
| 165 | Khóa lựa chọn chế độ YW1S-33E20, 2NO, 600V/10A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 | |
| 166 | Khóa lựa chọn vị trí tủ điện | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 | |
| 167 | Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24V | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 | |
| 168 | Màng van điện từ C113-443 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 | |
| 169 | Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APT | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 | |
| 170 | Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 8 | m | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 | |
| 171 | Panel cài đặt và hiển thị (BOP) micromaster 4 model: 6SE6400-0BP00-0AA0 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 | |
| 172 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 470 - 120A; 40W; 220V | 2 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 | |
| 173 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120A; 60W; 220V | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 | |
| 174 | Quạt thông gió Model SF3G-4 | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 | |
| 175 | Rơ le bảo vệ phụ tải 0.4kV M-PRO-30/H | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 | |
| 176 | Rơ le nhiệt JR36-20, I = 12-22A, 3 pha | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 | |
| 177 | Rơ le nhiệt Loại LRD3357 (37-50A) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 | |
| 178 | Rơ le nhiệt RT1K; Ie=2,5-4,1A; 690V | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 | |
| 179 | Rơ le nhiệt Telemecanique LR9F 7375 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 | |
| 180 | Rơ le thời gian H3CT, U: 220VAC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 | |
| 181 | Rơ le trung gian MY4NJ AC220 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 | |
| 182 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 | |
| 183 | Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân | 42 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 | |
| 184 | Sứ cách điện ZN1-10Q/65*140; cấp điện áp 10KV | 43 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 | |
| 185 | Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 | |
| 186 | Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 | |
| 187 | Tiếp điểm LXW5 - 11G2 | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 | |
| 188 | Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV (220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J3 | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 | |
| 189 | Tủ điều khiển van on-off, model: ECP3S-EA01/DI | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 | |
| 190 | Tủ điều khiển van phần trăm (điều khiển tuyến tính), model: ECP3S-EA01/AI | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 190 | |
| 191 | Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện model : RS130-6 sử dụng cho hệ thống lọc bụi model 2LZC312-4 | 97 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 191 | |
| 192 | Thanh trở sấy động cơ 230V 300W | 16 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 192 | |
| 193 | Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93, 230V, 600W | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 193 | |
| 194 | Thanh trở sấy P/N:AZ200-711 | P/N:AZ200-711 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 194 |
| 195 | Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VAC | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 195 | |
| 196 | Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics Serial: PBD-V92 10241; XPS-15 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 196 | |
| 197 | Thiết bị đo áp suất tuyệt đối wika model: A-10, Dải đo: 0 – 1600 mbar, Đầu ra: 4 – 20 mA | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 197 | |
| 198 | Thiết bị đo lưu lượng dải đo 50 - 500ml/p; M18 x 15,150psig; 80độ C | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 198 | |
| 199 | Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C; Vật liệu Antenna: PEEK; DN100, PN40; Đầu ra: 4-20mA (HART) (gồm màn hình hiển thị tại chỗ Attenna với hệ thống làm sạch kết nối G1/4") | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 199 | |
| 200 | Thiết bị đo nồng độ (bao gồm: bộ chuyển đổi M300 Process 1-channel 1/2 DIN, P/N:30280771; cảm biến đo: P/N:52003792; cáp kết nối: P/N: 59902230 và giá lắp cảm biến: P/N: 53300021) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 200 | |
| 201 | Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 201 | |
| 202 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 202 | |
| 203 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 203 | |
| 204 | Thiết bị đo nhiệt độ model TR10+TW40 (bao gồm cả transmitter) loại RTD | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 204 | |
| 205 | Thiết bị đo ôxy dư model: ATK/F-2020, U: 230VAC/50hZ, dải đo: 0,01 đến 25% oxy, đầu ra: 4-20mA (bao gổm cả cảm biến và transmitter, cáp kết nối dài 10 m) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 205 | |
| 206 | Thiết bị đo pH nước thải gồm (màn hình ; cảm biến pH PN 52005383; cáp AK9/10m PN 59902230; Housing InDip550/1500 PVC Pg13.5: PN: 52400582 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 206 | |
| 207 | Thiết bị đo tỷ trọng Model: RCUS38H-50BD41-0C22- KF21-4-JB1/L2/TC, Nguồn cấp: 100-230VAC | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 207 | |
| 208 | Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JHS4J-914DN-WD23C2HW00-B/HE, Calibration range: 0 – 120 Kpa; U:10.5-42VDC, out: 4-20mA, Hart | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 208 | |
| 209 | Vỏ tủ điều khiển các van khí nén phễu xỉ (tủ treo ngoài trời 2 lớp) KT 1300 x 650 x 350mm, dày 2mm | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 209 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2673474E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112245E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện cho nhà máy điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.224.491.630 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi