Gói thầu: Khảo sát, đo đạc, cắm mốc lập bản đồ hồ chứa nước Đá Bàng (cắm mốc ở cao trình mực nước dâng gia cường, thu hồi phần diện tích đất từ gia cường trở xuống lòng hồ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bà Rịa VũngTàu |
| Tên gói thầu | Khảo sát, đo đạc, cắm mốc lập bản đồ hồ chứa nước Đá Bàng (cắm mốc ở cao trình mực nước dâng gia cường, thu hồi phần diện tích đất từ gia cường trở xuống lòng hồ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198130 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:20:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 563,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là564.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 169.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 790.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai hoặc các chuyên ngành có liên quan khác. Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai hoặc các chuyên ngành có liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai hoặc các chuyên ngành có liên quan khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị vệ tinh GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vi tính |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm quản lý khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bà Rịa VũngTàu |
| E-CDNT 1.2 |
Khảo sát, đo đạc, cắm mốc lập bản đồ hồ chứa nước Đá Bàng (cắm mốc ở cao trình mực nước dâng gia cường, thu hồi phần diện tích đất từ gia cường trở xuống lòng hồ) Khảo sát, đo đạc, cắm mốc lập bản đồ hồ chứa nước Đá Bàng (cắm mốc ở cao trình mực nước dâng gia cường, thu hồi phần diện tích đất từ gia cường trở xuống lòng hồ) 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (Nhà thầu độc lập và từng nhà thầu trong liên danh phải kê khai và đảm bảo các tiêu chí dưới đây. Nhà thầu được khuyến khích kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh (scan màu bản công chứng); nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng (bản giấy) hoặc bản gốc của các tài liệu chứng minh theo yêu cầu để Bên mời thầu xem xét, đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện các thông tin nhà thầu kê khai không chính xác hoặc nhà thầu không thể cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu sẽ bị đánh giá là vi phạm Luật đấu thầu): 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) có ghi ngành nghề “Hoạt động đo đạc bản đồ”. 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng). 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020. - Tờ khai quyết toán thuế (năm 2020) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm (xác nhận nộp tiền cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, tiền bảo hiểm trong năm tài chính 2020 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế, bảo hiểm). - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu toàn bộ hoặc nghiệm thu phần lớn (≥80%) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chuyên gia: - Hợp đồng lao động; - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo; - Chứng minh thư (hoặc thẻ căn cước công dân); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của chuyên gia. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Hồ sơ dự thầu; - Bản công chứng các tài liệu tại Mục E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi, số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại 0254.3825269; Fax 0254.3825269. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại: 02543.824431 - Fax : 02543.824431 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối soát thực địa | Ngoại nghiệp | Ha | 23,5 | Thuộc hạng mục Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, loại KK 1 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 2 | Lưới đo vẽ | Ngoại nghiệp | Thửa | 2 | Thuộc hạng mục Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, loại KK 1 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 3 | Đo vẽ chi tiết | Ngoại nghiệp | Thửa | 2 | Thuộc hạng mục Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, loại KK 1 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 4 | Lập bản vẽ BĐĐC | Nội nghiệp | Thửa | 302 | Thuộc hạng mục Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, loại KK 1 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 5 | Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất | Nội nghiệp | Thửa | 2 | Thuộc hạng mục Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, loại KK 1 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 6 | Biên tập bản đồ và in | Nội nghiệp | Ha | 23,5 | Thuộc hạng mục Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, loại KK 1 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 7 | Xác nhận hồ sơ các cấp | Nội nghiệp | Ha | 23,5 | Thuộc hạng mục Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, loại KK 1 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 8 | Giao nộp sản phẩm | Nội nghiệp | Ha | 23,5 | Thuộc hạng mục Đo chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, loại KK 1 (khu vực biến động từ 15% trở xuống) |
| 9 | Trích lục bản đồ địa chính thửa đất | Trích lục bản đồ địa chính thửa đất | Hồ sơ | 1.280 | Trích lục từ hồ sơ địa chính số: 302 thửa x 04 bộ =1.208 hồ sơ, phục vụ lập hồ sơ thu hồi đất |
| 10 | Cắm mốc ranh giới quy hoạch | Cắm mốc ranh giới quy hoạch loại KK 2 | Mốc | 329 | mốc ranh giải phóng mặt bằng công trình thủy lợi K=1,8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.64E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 169.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là564.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 169.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 790.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/Chủ nhiệm dự án | 1 | Kỹ sư chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai hoặc các chuyên ngành có liên quan khác. Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai hoặc các chuyên ngành có liên quan khác. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 5 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai hoặc các chuyên ngành có liên quan khác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy định vị vệ tinh GPS | Máy định vị vệ tinh GPS | 2 |
| 3 | Máy vi tính | Máy vi tính | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi