Gói thầu: Mua trang thiết bị phục vụ kiểm định an toàn thang máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717390-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phân tích và đo lường chất lượng Bình Định
Tên gói thầu Mua trang thiết bị phục vụ kiểm định an toàn thang máy
Số hiệu KHLCNT 20200706323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí SN KHCN năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 12:02:00 đến ngày 2020-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 188,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy thủy bình (kèm phụ kiện chân máy, mia ngắm) Model: Sokkia B40A (24X) Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 1 Bộ Thông số kỹ thuật - Hệ số phóng đại : 24x - Đường kính vật kính (mm) : 30mm - Độ phân dải (Độ chia chuẩn) : ±2.0 mm - Trường nhìn : 1 độ 30 giây - Tiêu cự nhỏ nhất : 0.75mm - Độ chính xác : Sai số 2mm/ 1km đo đi và về - Chức năng bù tự động với kiểu bù dây treo giảm trấn - Dải bù : ±16’ với độ chính xác thiết lập : ±16’’ - Bàn độ ngang : Đường kính 110mm, bước tăng tối thiểu 1°/1 g, độ đọc 0.1°/0.1g Cấu hình cung cấp : Máy thủy bình, phụ kiện tiêu chuẩn trong hộp đựng , chân máy bằng nhôm, mia ngắm bằng nhôm kèm hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt. *Tài liệu đính kèm: Catalog và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất minh chứng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mô tả trong bảng phạm vi cung cấp và Tài liệu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu để minh chứng nhà thầu là đại diện bán hàng của nhà sản xuất và được nhà sản xuất ủy quyền thực hiện các dịch vụ bán hàng và sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa thiết bị
2 Máy đo tốc độ vòng quay (tốc độ kế/máy đo tốc độ) Model: Kimo CT50 Hãng: Kimo Xuất xứ: Pháp hoặc tương đương 1 Bộ Thông số kỹ thuật : • Thiết bị dung để đo tốc độ vòng quay thông qua 2 phương pháp đo tiếp xúc bằng đầu đo và không tiếp xúc bằng hồng ngoại. • Hiển thị LCD 4 lines, Sizes 50 x 36 mm, 2 line 5 digit và 7 secment cho giá trị đo và 2 line 5 digits 16 secment cho đơn vị • Đo tiếp xúc : dải đo 30 – 3000 RPM, các đơn vị chuyển đổi khác RPM, m/min, ft/min, in/min and m/s. độ chính xác ±1% giá trị đọc ±1 RPM • Đo không tiếp xúc : Dải đo từ 60 to 10000 RPM, độ chính xác ±0.3% giá trị đọc ±1RPM Dải đo từ 10001 to 60000 RPM, độ chính xác ±30 RPM • Vỏ máy bằng ABS với chức năng bảo vệ IP54 • Số phím chức năng : 5 phím • Chức năng tự động tắt nguồn điều chỉnh từ 0-120 phút và điều hỉnh đèn nền • Nguồn hoạt động : .Pin 9V Cấu hình cung cấp : Máy chính, đầu đo quang Ø 17 mm, dài 195 mm , adapter đo tiếp xúc, giấy dán phản quang, kèm túi đựng *Tài liệu đính kèm: Catalog và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất minh chứng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mô tả trong bảng phạm vi cung cấp và Tài liệu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu để minh chứng nhà thầu là đại diện bán hàng của nhà sản xuất và được nhà sản xuất ủy quyền thực hiện các dịch vụ bán hàng và sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa thiết bị
3 Thiết bị đo điện trở cách điện – chỉ thị số Hãng sản xuất:Tentech Xuất xứ : Mỹ hoặc tương đương 1 Bộ Thông số kỹ thuật : • Điện áp thử: o Chọn trực tiếp 500V – 1 kV – 2.5 kV – 5 kV bằng một phím bấm. o Từ 250 V đến 5 kV với bước 25 V, 100 V hoặc 500 V • Giá trị điện trở tối đa đo được: 5 TΩ @ 1kV đến 5 kV, 1 TΩ @ 500V đến 1 kV, 500 GΩ @ 250 V đến 500 V • Vôn kế một chiều: 10 V đến 1000 Vdc, độ chính xác: ±(5 % of reading + 3 digits) • Vôn kế xoay chiều: 10 V đến 1000 V r.m.s., độ chính xác: ±(5 % of reading + 3 digits) • Đo dòng rò: 1 nA up to 3mA, độ chính xác: ±(10 % of reading + 3 digits) • Đo điện dung o 50 nF ~ 10 µF @ 500 V o 50 nF ~ 5 µF @ 1000 V o 30 nF ~ 2 µF @ 2500 V o 30 nF ~ 1 µF @ 5000 V o Độ chính xác: ±10 % of reading ± 3 digits • Dòng ngắn mạch: Max. 3 mA • Độ chính xác của điện áp thử: ± 3 % điện áp thử danh định • Độ chính xác đo điện trở cách điện: o ± 5 % of reading 1 MΩ ~ 1 TΩ @ 5 kV o ± 20 % of reading 1 TΩ ~ 5 TΩ @ 5 kV(đối với các điện áp kiểm thấp hơn, giới hạn trên sẽ giảm tương ứng) o ± 20 % of reading 10 kΩ ~ 100 kΩ o ± 10 % of reading 100 kΩ ~ 1 MΩ Cấu hình cung cấp gồm : • Máy chính, dây nguồn • 2 Dây đo • 1 Dây GUARD • Cáp USB • Túi đựng • Phần mềm Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt *Tài liệu đính kèm: Catalog và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất minh chứng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mô tả trong bảng phạm vi cung cấp và Tài liệu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu để minh chứng nhà thầu là đại diện bán hàng của nhà sản xuất và được nhà sản xuất ủy quyền thực hiện các dịch vụ bán hàng và sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa thiết bị
4 Máy đo dòng điện và hiệu điện thế Model: 2009R Hãng sản xuất: Kyoritsu Xuất xứ: Thái lan hoặc tương đương 1 Bộ Đặc tính kỹ thuật: - Đường kính kìm kẹp ф : 55mm (max). - Dải đo dòng ACA: 400/2000A - Dải đo dòng DCA: 400/2000A - Giải đo điện áp ACV: 40/400/750V - Giải đo điện áp DCV: 40/400/1000V - Giải đo điện trở Ω: 400/4000Ω - Giải đo tần số F: 10 ~ 4000Hz Cấu hình cung cấp gồm : Máy chính, Dây đo , Hướng dẫn sử dụng
5 Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại không tiếp xúc Model: Kiray300 Hãng sản xuất: Kimo Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương 1 Bộ Thông số kỹ thuật : • Khoảng phổ : 8 – 14 µm • Khoảng đo nhiệt độ : -50oC – 1850oC • Độ chính xác :  ±3°C (từ -50°C . 20°C)  ±1%±1°C (từ -20°C . +500°C)  ±1.5% (từ +500°C . +1000°C)  ±2% (từ +1000°C .+1850°C) ; • Độ phân giải : 0.1°C • Độ lặp lại :  Từ -50 . +20°C : ±1.5°C  Từ +20 .+1000°C : ±0.5% hoặc ±0.5°C  Từ +1000 .+1850°C : ±1% • Khoảng cách đo : 50 : 1 ((50.8 mm at 2540 mm) • Thời gian hồi đáp : 150ms • Hệ số phát xạ : Có thể điều chỉnh từ 0.10 . 1.0 (đặt trước tại 0.95) • Điểm laser kép nhìn thấy : Bước sóng: từ 630nm … 670nm, Output
6 Thiết bị đo khoảng cách điện tử Model: HLE-008-028 Hãng sản xuất: Leica Xuất xứ Thụy Sĩ hoặc tương đương 1 Bộ Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo: 0,05m – 200m - Đo trực tiếp, đo gián tiếp theo Pythagoras - Xác định diện tích, thể tích - Xác định khoảng cách tự động - Chế độ đo nghiêng cảm ứng ±360o - Hiển thị mầu với chức năng bắt vật (Pointfinder)và phóng đại 4x - Nội suy các kết quả đo - Xác định khoảng cách khi có vật cản - Xác định cao độ tự động - Đo cao độ so với điểm chuẩn - Bộ nhớ lưu 30 số - Pin sử dụng : 2xAA - Đơn vị đo: m / ft / in / yd - Sai số phép đo: 1,0 mm Cung cấp gồm: - Máy chính kèm pin, dây đeo máy Hướng dẫn sử dụng mini trong túi đựng *Tài liệu đính kèm: Catalog và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất minh chứng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mô tả trong bảng phạm vi cung cấp và Tài liệu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu để minh chứng nhà thầu là đại diện bán hàng của nhà sản xuất và được nhà sản xuất ủy quyền thực hiện các dịch vụ bán hàng và sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa thiết bị
7 Panme hiện số Hãng sản xuất: Mitutoyo Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương 1 Bộ Thông số kỹ thuật: - Hiển thị điện tử - Dải đo: 0 – 25 mm, 25-50mm, 50-75mm và 75-100mm - Độ phân giải : 0,001mm Cấu hình cung cấp gồm : - 01 Panme hiện số dải đo 0 – 25 mm - 01 Panme hiện số dải đo 25 – 50 mm - 01 Panme hiện số dải đo 50 – 75 mm - 01 Panme hiện số dải đo 75 – 100 mm - Pin, ống chuẩn, hộp đựng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->