Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao và chiếu sáng phục vụ sửa chữa thường xuyên Quý III năm 2020 của Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao và chiếu sáng phục vụ sửa chữa thường xuyên Quý III năm 2020 của Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686229 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:10:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 333,354,340 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chải sắt cán gỗ | 5 | Cái | Cán gỗ, 6 hàng ngang, 15 hàng dọc. | ||
| 2 | Bàn chải sắt cán nhựa | 30 | Cái | Kích thước 250mm; Sợi kim loại, tay cầm bằng nhựa | ||
| 3 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | Loại băng dính cách điện 1 mặt chiều dầy ≥ 0,13mm, chiều rộng ≥ 12mm, chiều dài ≥ 18m, mầu đen | ||
| 4 | Băng dính cách điện hạ áp | 9 | Hộp | Kích thước: Chiều rộng ≥ 19mm, chiều dài ≥ 20.4m, chiều dầy ≥ 0.177mm; chất liệu chế tạo: Polyvinyl Chloride và cao su tổng hợp. Chống chịu kiềm, axit, bào mòn, ăn mòn; Khả năng chịu nhiệt ≤ 105 độ C; Chịu được điện thế ≤ 600V; Số lượng đóng gói: 10 cuộn/ hộp | ||
| 5 | Băng keo cường lực 2 mặt | 3 | Cuộn | Độ dầy ≥ 0,4mm, chiều dài ≥33m, chiều rộng ≥ 15mmmm thành phần keo Acrylic. Bám dính được trên các bề mặt như kim loại, nhựa, mica, kính, gỗ, sơn tĩnh điện,… | ||
| 6 | Bao tải dứa | 20 | Cái | Kích thước 65x105cm | ||
| 7 | Bình ắc quy | 4 | Bình | Loại kín, Công suất 12V-18Ah; Nội trở @1KHz | ||
| 8 | Bình xịt chống gỉ | 31 | Bình | Dung dịch tẩy rửa kiêm bôi trơn, dung tích 300ml/bình | ||
| 9 | Bộ công tắc ổ cắm | 6 | Bộ | Bao gồm: Ổ cắm 2 lỗ, 2 Công tắc, 16A; 220V. Đế dương, chất liệu nhựa | ||
| 10 | Bộ đèn đường LED 150W | 4 | Bộ | Công suất: 150W; 3 led; Điện áp đầu vào: AC 100-270V; Nhiệt độ màu CCT: 6000-6300K; Góc chiếu sáng ≥ 90 * 120degree; Vỏ hợp kim nhôm; Tuổi thọ của đèn LED ≥ 50000 giờ; Cấp bảo vệ ≥ IP65; Đường kính ống cột ≤ 63mm. | ||
| 11 | Bộ đèn trụ cổng tròn | 20 | Bộ | Loại cầu trắng đục D300; Thân đèn được làm bằng nhựa cao cấp; Kích thước: D ≤ 300mm; H ≤ 400mm; Đui đèn E27; Lắp đặt trên các trụ cổng, cột tường rào; Bao gồm: Chao đèn, đế và đui đèn | ||
| 12 | Bộ mũi vít | 2 | Bộ | Loại 10 chi tiết; Kích thước PH2 x 65mm; | ||
| 13 | Bóng đèn LED 36V | 30 | Cái | Loại 12W; 36V: Điện áp: 36- 42VAC; Công suất: 12W; Đui xoáy E27; Kích thước: Ø70*110 mm (Rộng x dài) | ||
| 14 | Bóng đèn LED 9W | 100 | Cái | Công suất ≤ 9W; Điện áp 150V - 250V/50Hz; Quang thông ≥ 830lm; Nhiệt độ màu: ≥ 6500K. Loại đui xoáy E27; Kích thước: (60x112)mm; Hệ số trả màu (CRI >= 80); Tuổi thọ ≥ 15000 giờ | ||
| 15 | Bóng đèn tuýp LED 1200mm | 300 | Cái | Kích thước (26x1213)mm; Chất liệu: Nhôm nhựa; Công suất ≤18W; Điện áp 170-250V/50-60Hz; Ánh sáng trắng; Quang thông ≥ 1700lm; Tuổi thọ ≥ 25000 giờ; Hệ số trả màu (CRI >= 80); | ||
| 16 | Bóng đèn tuýp LED 600mm | 100 | Cái | Kích thước (26x603)mm; Chất liệu: Nhôm nhựa; Công suất 10W; Điện áp 170-250V/50-60Hz; Ánh sáng trắng; Quang thông ≥ 850lm; Tuổi thọ ≥ 25000 giờ; Hệ số trả màu (CRI >= 80); | ||
| 17 | Cầu đấu nối 12P-15A | 8 | Thanh | Loại 12 chân, 15A, vỏ làm bằng nhựa, màu trắng | ||
| 18 | Chổi cước | 8 | Cái | Chổi cước cán nhựa, dài 1.2m | ||
| 19 | Chổi đánh gỉ | 30 | Cái | Chổi công nghiệp: 24mm; loại gắn vào máy; dây 0,3mm Chân 6,35mm; | ||
| 20 | Chổi quét sơn 1'' | 60 | Cái | 1" loại chổi cước cán gỗ | ||
| 21 | Chổi quét sơn 2" | 90 | Cái | Chổi cước cán gỗ chiều rộng 2'' | ||
| 22 | Chổi quét sơn 2.5" | 9 | Cái | Chổi cước cán gỗ chiều rộng 2.5'' | ||
| 23 | Chổi quét sơn 3" | 30 | Cái | Chổi cước cán gỗ chiều rộng 3'' | ||
| 24 | Cút hàn PPR | 60 | Cái | Ø32 | ||
| 25 | Cút nối góc 90 độ D25 | 100 | Cái | Nối góc 90° trơn đường kính 25, chất liệu nhựa | ||
| 26 | Đá cắt Ø100 | 65 | Viên | Kích thước: Đường kính đá Ø100, độ dầy ≤1,5mm, đường kính lỗ ≤16, cỡ hạt ≤36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥70m/s | ||
| 27 | Đá cắt Ø150 | 55 | Viên | Đường kính đá Ø150, độ dầy ≤3mm, đường kính lỗ ≤22, cỡ hạt ≤36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥70m/s | ||
| 28 | Đá cắt Ø355 | 25 | Viên | Đường kính đá Ø355, độ dầy ≤4mm, đường kính lỗ ≤22, cỡ hạt ≤36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥70m/s | ||
| 29 | Đá mài Ø100 | 5 | Viên | Đường kính đá Ø100, độ dầy ≤6mm, đường kính lỗ ≤16, cỡ hạt ≤36, gia cường sợi thủy tinh 2F, tốc độ ≥80m/s | ||
| 30 | Đầu cốt đồng M2,5 | 100 | Cái | Loại M2 | ||
| 31 | Đầu cốt đồng M4 | 100 | Cái | Loại M4 | ||
| 32 | Đầu cốt đồng M6 | 100 | Cái | Loại M6 | ||
| 33 | Đầu cốt đồng nối dây 10mm | 100 | Cái | Loại 10mm | ||
| 34 | Đầu cốt đồng nối dây 16mm | 100 | Cái | Loại 16mm | ||
| 35 | Đầu cốt đồng nối dây 6mm | 100 | Cái | Loại 6mm | ||
| 36 | Dầu động cơ | 40 | Lít | Sử dụng cho động cơ xăng và động cơ diesel. Độ nhớt động học ở 1000C: 16,5 ± 0,5 với phương pháp thử ASTM-D445. Chỉ số độ nhớt: 96 (min) với phương pháp thử ASTM-D2270. Nhiệt độ chớp cháy cháy cốc hở 0oC: 160 (min)/ASTM-D92. Trị số kiềm tổng: 2,4 (min) Mg KOH/g với phương pháp thử ASTM-D2896 | ||
| 37 | Dầu làm mát động cơ bơm chìm | 18 | Lít | Thành phần: Dầu gốc khoáng và phụ gia chuyên dụng. Cấp độ nhớt: ISO VG 22; 32; 46. Màu sắc: 0.05. Không mùi | ||
| 38 | Dây đai quấn động cơ | 2 | Cuộn | Đường kính sợi: 0,7mm; Trọng lượng: 500g/ cuộn, loại dây dù | ||
| 39 | Dây điện 2x2.5mm2 | 800 | Mét | Dây đôi mềm dẹt VCm 2x2.5: Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn; Mặt cắt danh định của dây: ruột dây ≤ 10mm2; Số ruột: 2 ruột. Cấp điện áp 0.6/1kV | ||
| 40 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 6x6mm | 5 | Md | Kích thước 6x6mm | ||
| 41 | Dây thép 2mm | 2 | Kg | Dây thép mạ kẽm Ø2mm | ||
| 42 | Dây thít nhựa L150 | 8 | Túi | Loại L=150mm; Túi/500 cái | ||
| 43 | Dây thít nhựa L200 | 3 | Túi | Loại L=200mm; Túi/100 cái | ||
| 44 | Dây thít nhựa L300 | 8 | Túi | Loại L=300mm; Túi/100 cái | ||
| 45 | Đèn Exit không hướng | 6 | Cái | Mã hiệu: KENTOM KT-620; Điện áp: 220VAC; Pin sạc: 3.6 V 700 mA; PIN MH(metal hydrid); Thời gian thắp sáng: 3 giờ; Kích thước đèn : 400 x 155x27 mm; Loại sáng hai mặt | ||
| 46 | Đinh cho súng bắn đinh, loại đinh 12mm | 2 | Hộp | Đinh Chỉ - Đinh Đồng 12 mm (10.000 đinh/hộp) | ||
| 47 | Đinh cho súng bắn đinh, loại đinh 25mm | 2 | Hộp | Đinh Chỉ - Đinh Đồng 25mm (10.000 đinh/hộp) | ||
| 48 | Đinh cho súng bắn đinh, loại đinh 30mm | 2 | Hộp | Đinh Chỉ - Đinh Đồng 30 mm (10.000 đinh/hộp) | ||
| 49 | Đinh rút | 3 | Túi | Đinh rút nhôm Ø4x10mm (Túi 500 cái) | ||
| 50 | Găng tay bảo hộ | 70 | Đôi | Chất liệu sợi Polyesster, mầu trắng ngà phủ sơn xanh | ||
| 51 | Găng tay da | 2 | Đôi | Chất liệu lớp ngoài làm bằng da lộn, có miếng lót trong lòng bàn tay. Sử dụng để hàn, vận hành máy móc. Tiêu chuẩn EN 388(3143), EN12477, CE | ||
| 52 | Găng sợi sắt chống cắt | 5 | Đôi | Chống cắt mức độ 5 theo tiêu chuẩn EN 1082; Chất liệu: Găng sợi sắt; Màu sắc: màu bạc | ||
| 53 | Găng tay len sợi | 300 | Đôi | Chất liệu: sợi dệt kim 7, màu trắng, kích cỡ 9 | ||
| 54 | Gas điều hoà R22 | 2 | Bình | Loại R22, trọng lượng 5kg. | ||
| 55 | Gas điều hoà R410A | 1 | Bình | Loại R410A, trọng lượng 11.3kg | ||
| 56 | Giắc co | 10 | Cái | Loại hàn nhiệt phi 32 có 1 đầu ren trong, đầu kia dùng hàn nhiệt để nối với ống | ||
| 57 | Giấy nhám P80 khổ 4" | 4 | Cuộn | Giấy nhám P80 khổ 4" dài 20m | ||
| 58 | Giẻ lau | 140 | Kg | Vải cotton sạch, khổ ≥ 300x300mm | ||
| 59 | Gioăng Amiang tấm dày 2 mm | 1 | M2 | Dày 2 mm; Loại chịu dầu, chịu nhiệt | ||
| 60 | Gioăng cao su | 5 | Đoạn | Gioăng định hình: Dài 5m; Mặt cắt: Chóp lớn phi 35mm; Vòng nhỏ phi 10mm (Có hình vẽ) Dùng cho sàn máy phát | ||
| 61 | Gioăng cao su 3mm | 1 | Tấm | Gioăng cao su chịu nước, kích thước 1000x5000mm, dày 3mm | ||
| 62 | Gioăng cao su tấm loại dày 3mm | 3 | M2 | Loại chịu dầu, chịu nhiệt dày 3mm | ||
| 63 | Gioăng cao su tấm loại dày 5mm | 2 | M2 | Loại chịu dầu, chịu nhiệt dày 5mm | ||
| 64 | Gioăng loại 1 | 2 | Cái | O-ring Ø45xØ30x8mm, biên dạng lõm. Vật liệu: nhựa PTFE | ||
| 65 | Gioăng loại 2 | 4 | Cái | O-ring Ø45xØ30x8mm, có xẻ rãnh. Vật liệu: nhựa PTFE | ||
| 66 | Gioăng loại 3 | 4 | Cái | O-ring Ø45xØ30x8mm, có xẻ rãnh. Vật liệu: cao su chịu dầu, chịu áp ≥10Mpa | ||
| 67 | Gioăng loại 4 | 2 | Cái | O-ring Ø45xØ30x8mm, biên dạng lồi. Vật liệu: nhựa PTFE | ||
| 68 | Hộp đấu nối tự chống cháy | 14 | Cái | Kích thước 80x80x50mm; có lỗ chờ sẵn. Dùng trong công tác lắp đặt dây điện | ||
| 69 | Keo công nghiệp | 18 | Lọ | Thành phần hóa học Methylene Chloride (CH2CL2), dung tích ≥ 20 gr/lọ | ||
| 70 | Keo dán cao su | 1 | Hộp | Dung tích loại 01kg/lọ. Loại keo dán nguội 2 thành phần gồm cao su lỏng gốc chloroprene lưu hóa ở nhiệt độ phòng và chất xúc tác UTR20 Hardener (kèm chất đóng rắn dung tích 40gr/lọ) | ||
| 71 | Keo dán đa năng | 4 | Lọ | Thành phần: Cao su tổng hợp, dung môi hỗn hợp và một số chất phụ gia. Công dụng: ùng để dán các loại: giày, da, mút xốp, cao su, thảm nỉ, fomica, gỗ, nhựa, ván ép, vải, tấm nhôm, đá granit… Mầu sắc: vàng mật ong, dung tích 100ml/lọ | ||
| 72 | Keo đỏ chịu nhiệt | 22 | Tuýp | Loại keo silicone 1 thành phần; đóng gói trọng lượng ≥85gr/lọ. Hệ đóng rắn acetoxy acid. Có khả năng chịu được nhiệt độ từ -73°C đến + 343°C | ||
| 73 | Keo Silicone chịu nước, chịu nhiệt | 4 | Lọ | Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: ≤ 5 phút. Độ cứng (JIS type A) ≥ 20. Sức căng (Mpa) ≥ 1.6. Độ co giãn 600%. Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa) -50ºC đến 220ºC | ||
| 74 | Khóa cáp inox | 9 | Cái | Loại phi 5 | ||
| 75 | Mi ka tấm | 10 | Tấm | Loại loại dày 1,2mm mm kích thước: (DxR) 400 mm x 400 mm; Trong suốt | ||
| 76 | Miếng dán vá lỗ thủng chống rò rỉ nước | 2 | Cuộn | Loại băng dính chống thấm nước bản rộng ≥ 10 cm dài ≥1,5m, chống chịu nước. Vá thủng những lỗ cho những dụng cụ hơi khí, như bể bơi, bể phao, ống nước… | ||
| 77 | Mũi đục dẹt | 5 | Cái | Chuôi gài; Dài 250mm, rộng 20mm | ||
| 78 | Mũi đục nhọn | 5 | Cái | SDS Plus - Đầu nhọn dạng tự mài; Tổng chiều dài 250mm | ||
| 79 | Mũi khoan bê tông | 5 | Bộ | Bao gồm: 5 mũi SDS plus. Kích thước: 110x6mm, 110×6.5mm, 160x8mm, 160x10mm, 160x12mm | ||
| 80 | Mũi khoan bê tông Ø14 | 5 | Cái | Kích thước: 260x14mm, chiều dài mũi khoan 200mm, chuôi gài | ||
| 81 | Mũi khoan bê tông Ø18 | 5 | Cái | Kích thước: 210x18mm | ||
| 82 | Mũi khoan bê tông Ø20 | 5 | Cái | Kích thước: 210x20mm | ||
| 83 | Mũi khoan bê tông ø22 | 5 | Cái | Kích thước: 260x22mm | ||
| 84 | Mũi khoan bê tông Ø10 | 2 | Cái | Loại Ø10x160mm, chuôi gài; chất liệu: hợp kim Nhôm Crôm + Mangan | ||
| 85 | Mũi khoan bê tông Ø12 | 2 | Cái | Loại phi 12 x 160, chiều dài mũi khoan 100mm. Mũi khoan bê tông chuôi gài | ||
| 86 | Mũi khoan bê tông ø16 | 5 | Cái | Kích thước: 210x16mm | ||
| 87 | Mũi khoan bê tông Ø6 | 5 | Cái | Loại Ø6x160mm, chuôi gài; chất liệu: hợp kim Nhôm Crôm + Mangan | ||
| 88 | Mũi khoan rút lõi | 3 | Bộ | Đầu mũi khoan lỗ rút lõi 60mm, sử dụng khoan tường bê tông, tường gạch, gỗ. Đầu mũi khoan có 8 lưỡi cắt. | ||
| 89 | Mũi khoan sắt 12mm | 2 | Cái | Đường kính lưỡi dao 12 mm; Chiều dài lưỡi dao 78 mm; Tổng chiều dài 149 mm; Số lưỡi cắt 2; Góc xoắn 30-40 độ; Biên dạng lưỡi hình côn (118°); Vật liệu dao: Cobalt HSS | ||
| 90 | Mũi khoan sắt 5mm | 5 | Cái | Đường kính lưỡi dao 5 mm; Chiều dài lưỡi dao 43 mm; Tổng chiều dài 62 mm; Số lưỡi cắt 2; Góc xoắn 30-40 độ; Biên dạng Lưỡi hình côn (118°); Vật liệu dao: Cobalt HSS | ||
| 91 | Mũi khoan sắt Ruko | 2 | Bộ | Bộ mũi khoan 25 chi tiết: Từ 1-13mm | ||
| 92 | Mũi vít 2 đầu | 1 | Bộ | Bộ gồm 3 đầu vít 2 đầu 4 cạnh phủ kim cương (DC): PH2 x 65mm (2 cái - 1 ren nhỏ tiêu chuẩn và 1 ren to), PH2 x 110 (1 cái) | ||
| 93 | Nở nhựa + vít | 200 | Bộ | Loại phi 3 | ||
| 94 | Nở sắt | 150 | Bộ | Loại M10x100mm | ||
| 95 | Ống gen thuỷ tinh cách điện | 90 | M | Gồm 9 loại từ Phi 2 đến Phi10; Mỗi loại dài 10m: Chất liệu: sợi thủy tinh; Phủ một lớp nhựa silicon; Màu trắng; Chịu đựng nhiệt độ cao; Không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi; Lưu giữ sản phẩm và lưu trữ nhiệt độ bình thường; Không nứt hoặc tách rời của lớp phủ sau 60 phút ở -10 ° C; Điện áp chịu đựng: 2,5kV | ||
| 96 | Ống nhựa | 132 | M | Phi 32 x2,9mm PN10 chịu nhiệt, loại hàn nhiệt | ||
| 97 | Ống nước mềm | 3 | Cuộn | Ống nhựa PVC mềm, trong suốt, Phi 25, dày 3mm; lưới được tạo thành bởi 2 lớp nhựa PVC và 1 lớp chỉ Polyester có chức năng gia cường; Cuộn 50m; Kèm đầu chuyển 50 xuống 25 | ||
| 98 | Quai ôm ống | 100 | Cái | Thép không gỉ, sử dụng cho ống Ø32mm | ||
| 99 | Que hàn điện thép thường | 4 | Hộp | Đường kính: Ø2,5mm, chiều dài ≥300mm, Dòng điện hàn bằng: 50-90A, dòng điện hàn trần, đứng: 50-80A. Tiêu chuẩn: 3223-2000-431R; ASME/AWS E 6013; JIS D4313 | ||
| 100 | Que hàn inox | 5 | Kg | Đường kính: Ø3,2mm, chiều dài ≥350mm, Dòng điện hàn bằng: 90-120A, dòng điện hàn trần, đứng: 80-110A. Thành phần hóa học kim loại bù C (0.05%); Si (0.78); Mn (1.22%); Cr (19.3%); Ni (9.3). Tiêu chuẩn: AWS E308-16 | ||
| 101 | Que hàn inox | 10 | Kg | Đường kính: Ø2.0; Chiều dài ≥ 300mm; Dòng điện hàn bằng: 30-50A, Dòng điện hàn trần, đứng: 30-50A. Thành phần hóa học (%): C 0.08 max; Mn 0.5 ~2.5; Si 0.90 max; Cr 18 – 21; Ni 9-11; P 0.04 max; S 0.03 max | ||
| 102 | Que hàn Ø3,2mm | 15 | Kg | Loại đường kính Ø3,2mm; chiều dài ≥350mm; Cường độ dòng điện khi hàn bằng 90-140A; Cường độ dòng điện khi hàn đứng và hàn trần: 80-130A | ||
| 103 | Ru lô lăn sơn | 50 | Cái | Loại 100mm, 4''. Dài tay 400mmm | ||
| 104 | Ru lô lăn sơn epoxy | 30 | Cái | Loại Ø42 dài 100 mm | ||
| 105 | Rulo lăn sơn 100mm | 15 | Cái | loại dài 100mm | ||
| 106 | Silicon chịu nước | 2 | Lọ | Độ đàn hồi, bám dính nhanh, khô nhanh; Khả năng chịu nhiệt:-50ºC đến 220ºC; Lọ 300ml | ||
| 107 | Sơn màu ghi sáng | 65 | Kg | Đại Bàng EPOXY S.EP-P1, mã màu G-236; Bao gồm cả chất đóng rắn | ||
| 108 | Sơn nước màu vàng chanh | 150 | Kg | Thùng 23 kg, tương đương 18 lít | ||
| 109 | Sơn phủ màu đỏ Epoxy | 5 | Kg | S.EP-P1, mã màu Đo-01/ Đại Bàng kèm chất đóng rắn | ||
| 110 | Sơn phủ màu vành chanh Epoxy | 5 | Kg | S.EP-P1, mã màu V-3/ Đại Bàng kèm chất đóng rắn | ||
| 111 | T nhựa | 6 | Cái | Loại phi 32 loại hàn nhiệt; | ||
| 112 | Thép góc | 18 | M | L50x50x5mm, 03 cây dài 6m/cây | ||
| 113 | Thép tròn đặc, trơn | 18 | M | F20mm, 03 cây dài 6m/cây | ||
| 114 | Tôn lợp mái cách nhiệt PU 3 lớp. | 22 | Tấm | - Khổ rộng: 1070mm/tấm - Chiều dài: 3600mm - Độ dày tôn mặt trên: 0,4÷0,45 mm - Độ dày tôn mặt dưới: 0,25 mm - Độ dày tấm tôn (sóng âm/ sóng dương): 20/39 mm | ||
| 115 | Tôn úp nóc | 12 | M | - Khổ rộng: 800mm - Chiều dày tôn: 0.4mm - Chiều dài: 12m (06m/1 đoạn) | ||
| 116 | Vít bắn tôn đầu bằng 16mm | 1 | Túi | Kích thước 3,5x16 mm. Có gioăng nhựa. Loại 1000 cái/túi | ||
| 117 | Vít bắn tôn đầu bằng 25mm | 1 | Túi | Loại 3,5 x 25 mm. Có gioăng nhựa. Loại 1000 cái/túi | ||
| 118 | Vít bắn tôn | 2 | Túi | - Loại M5x60mm, đầu lục giác ngoài - Số lượng: 100 cái/túi | ||
| 119 | Vít bắn tôn đầu lục giác 25mm | 2 | Túi | Loại dài 25mm. Có gioăng nhựa. Loại 200 cái/túi | ||
| 120 | Vít bắn tôn đầu lục giác 40mm | 2 | Túi | Loại dài 40mm. Có gioăng nhựa. Loại 200 cái/túi | ||
| 121 | Vít bắn tôn inox đầu lục giác 19mm | 100 | Cái | Loại M5.5x19mm; Có gioăng nhựa | ||
| 122 | Vít bắn tôn loại đầu chìm 30mm | 2 | Túi | Loại dài 30mm. Có gioăng nhựa. Loại 200 cái/túi | ||
| 123 | Vít bắn tôn loại đầu chìm 40mm | 2 | Túi | Loại dài 40mm. Có gioăng nhựa. Loại 200 cái/túi | ||
| 124 | Vít cấy M8x60 | 8 | Cái | Vít cấy đầu lục giác chìm M8x60, thép trắng | ||
| 125 | Xà phòng | 20 | Kg | Bột giặt thông thường đóng gói 5kg/túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi