Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:36:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,110,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,600,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-7T≤Ô tô tự đổ ≤ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào 0,8 -1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 9-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Trung tâm thể thao xã Quảng Hùng, thành phố Sầm Sơn 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Ngõ 216, khu phố Sơn Thắng, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 24,0932 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải | nt | 24,0932 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K90 | nt | 15.514,9438 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp về công trình | nt | 155,1494 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 116,7043 | 100m3 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | nt | 0,0501 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | nt | 0,311 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | nt | 0,2457 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | nt | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | nt | 0,561 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 0,7193 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | nt | 0,0141 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | nt | 0,1126 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0476 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | nt | 0,225 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0053 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0218 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | nt | 1,9125 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50 | nt | 0,5062 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0186 | 100m3 |
| 18 | Điều phối đất sang san nền | nt | 5,5481 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | nt | 0,0528 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | nt | 0,0073 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính | nt | 0,0376 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M200 | nt | 0,2904 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 3,2659 | m3 |
| 24 | Xây tường biển hiệu gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50 | nt | 0,9451 | m3 |
| 25 | Trát tường biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 7,2686 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,4815 | m2 |
| 27 | Trát đắp phào chỉ, cột, trụ, VXM cát mịn M75 | nt | 45,36 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 24,4815 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tường biển hiệu | nt | 1,6058 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép hộp (Sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp dựng) | nt | 12,8028 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng bánh xe vòng bi | nt | 4 | cái |
| 32 | Sản xuất thanh ray thép cửa cổng | nt | 0,1022 | tấn |
| 33 | Lắp dựng ray cửa cổng | nt | 0,1022 | tấn |
| 34 | Đắp đèn cầu trang trí trụ cổng bằng vữa XM | nt | 3 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng chữ kim loại mạ đồng "Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Quảng Hùng thành phố Sầm Sơn" | nt | 1 | bộ |
| 36 | Đào móng - Cấp đất I | nt | 1,8801 | 100m3 |
| 37 | Đào móng băng - Cấp đất I | nt | 20,8894 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | nt | 2,089 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 29,013 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | nt | 297,156 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,2216 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | nt | 15,27 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,8436 | tấn |
| 44 | Mua đất đắp K90 | nt | 94,0611 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đắp về công trình | nt | 0,9406 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6963 | 100m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50 | nt | 57,3688 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 10,861 | m3 |
| 49 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 1.221,532 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 159,8952 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | nt | 1.259,04 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.381,4272 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | nt | 0,0841 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất I | nt | 0,9335 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | nt | 0,0934 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 2,4316 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 6,76 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 6,0841 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 1,4352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | nt | 0,1109 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | nt | 2,5925 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0607 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3449 | tấn |
| 12 | Mua đất đắp K90 | nt | 23,0458 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp về công trình | nt | 0,9406 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1706 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | nt | 3,2422 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | nt | 2,1614 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 6,504 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 6,504 | m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | nt | 0,1249 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | nt | 1,3745 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0467 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2197 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | nt | 0,2618 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,0521 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | nt | 0,0038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | nt | 0,0182 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,4476 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | nt | 4,2328 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 0,3078 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 15,7218 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 77,232 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 42,373 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 12,49 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 44,76 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 77,232 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 99,623 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch vữa XM M75 | nt | 24,7604 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột vữa XM M75 | nt | 90,3 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cửa đi nhựa, lõi thép gia cường | nt | 10,5 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường | nt | 2,16 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm Compact | nt | 4,5 | m2 |
| 42 | Lắp đặt xí xổm | nt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (đã bao gồm vói gắn vào chậu) | nt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | nt | 1,965 | 100m |
| 51 | Máy bơm nước | nt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,068 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút D32mm | nt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút D25mm | nt | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút D20mm | nt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê D32mm | nt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê D25/20mm | nt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê D25mm | nt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn D32/25mm | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong D25 mm | nt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong D21 mm | nt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn D25/20 mm | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | nt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống PVC D110mm | nt | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D76mm | nt | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D48mm | nt | 0,086 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D34mm | nt | 0,075 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút PVC D110mm | nt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PVC D76mm | nt | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PVC D48mm | nt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PVC D34mm | nt | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê D110mm | nt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê D76mm | nt | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê D48mm | nt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu D 110/34mm | nt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu D 76/48mm | nt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu D 76/34mm | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 22 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 25 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 25 | m |
| 89 | Đào móng băng - Cấp đất I | nt | 5,4701 | 1m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | nt | 5,4701 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn móng | nt | 0,0138 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,616 | m3 |
| 93 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 0,78 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0948 | tấn |
| 95 | Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 2,8347 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 17,844 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,088 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 0,545 | m3 |
| 99 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0331 | tấn |
| 100 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,0232 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 5 | 1cấu kiện |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,05 | m3 |
| 103 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | nt | 2,52 | m3 |
| 104 | Ni lông tái sinh | nt | 21 | m2 |
| 105 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | nt | 0,84 | 10m |
| D | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,614 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | nt | 0,0474 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 1,9368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,0516 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | nt | 0,1386 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 1,0284 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | nt | 12 | cái |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,129 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | nt | 1,0308 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 3,6588 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 47,4576 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 51,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | nt | 0,91 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 51,87 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | nt | 1,8655 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 2,184 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 38,22 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 455 | 1cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | nt | 4,004 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | nt | 32,032 | m3 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50 | nt | 80,08 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.019,2 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | nt | 0,054 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 3,06 | m3 |
| 26 | Ván khuôn nắp đan | nt | 0,0918 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,1494 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,1674 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 1,98 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | nt | 0,18 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | nt | 1,62 | m3 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 2,88 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 39,24 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG, SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 7,536 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | nt | 502,4 | m3 |
| 3 | Lớp nilon tái sinh | nt | 5.024 | m2 |
| 4 | Cắt khe mặt đường khe 1x4 | nt | 328,52 | 10m |
| 5 | Sơn vạch kẻ | nt | 117,36 | m2 |
| 6 | Thi công nền đá dăm nước, nền đã lèn ép 15cm | nt | 6,48 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá mạt bù phụ | nt | 162 | m3 |
| 8 | Lu san nền đá mạt | nt | 54 | 100m2 |
| 9 | Hạt cao su tiêu chuẩn 5kg/m2 | nt | 27.000 | kg |
| 10 | Thi công hoàn thiện mặt cỏ nhân tạo bao gồm: Keo dán đặc chủng ( dán các tấm cỏ, dán Line trắng); Bạt dán ( dán Line trắng), liên kết các tấm cỏ chiều 4m; Cỏ nhân tạo: Chiều cao sợi 50mm, khoảng cách giữa 2 hàng cỏ 5/8 Inch, Số mũi kim/m 150 mũi/m2, Số lớp đế 2 lớp, Đạt tiêu chuẩn FIFA Quality | nt | 5.400 | m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | nt | 162 | m3 |
| 12 | Khung thành sân 11: Kích thước 7,32x2,34x1.5m, dùng ống D76 và D40, sơn chống gỉ và sơn trắng. | nt | 2 | cái |
| 13 | Lưới khung thành sân 11 | nt | 2 | bộ |
| F | BÓ VỈA BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn móng | nt | 0,5096 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | nt | 5,6034 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | nt | 1,1415 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | nt | 6,1152 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 20x12x100cm | nt | 254,8 | m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,2581 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 8,387 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây sao đen | nt | 32 | cây |
| G | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, Cấp đất III | nt | 4,5158 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, Cấp đất III | nt | 8,5428 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, Cấp đất III | nt | 1,1753 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 12,9304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,424 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | nt | 0,1536 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 6,194 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2758 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3485 | tấn |
| 10 | Xây móng vữa XM M75 | nt | 24,57 | m3 |
| 11 | Xây móng vữa XM M75 | nt | 34,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | nt | 1,1712 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | nt | 15,6672 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2833 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,7376 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 1,847 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | nt | 22,1645 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | nt | 2,8038 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 37,008 | m3 |
| 20 | Trát khán đài, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 267,28 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,4803 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 17,856 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 88,408 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 88,408 | m2 |
| 25 | Đào móng băng, Cấp đất III | nt | 1,4448 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,7224 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 4,9375 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 22,4432 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,4432 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2 | nt | 135 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | nt | 1,35 | 100m |
| 3 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | nt | 501 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | nt | 5,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | nt | 230 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | nt | 48 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | nt | 16 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 60/50 | nt | 5,11 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | nt | 59,772 | m |
| 12 | Cát đen lót | nt | 59,772 | m3 |
| 13 | Lưới nilon bảo vệ cáp | nt | 234,4 | m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 59,772 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 2,344 | 100m2 |
| 16 | Đào đất đường ống, đường cáp, Cấp đất III | nt | 16,408 | 1m3 |
| 17 | Đào rãnh, Cấp đất III | nt | 1,4767 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,0431 | 100m3 |
| 19 | Điều phối sang san nền | nt | 59,768 | m3 |
| 20 | Khung móng cột M24x1200x8 | nt | 6 | khung |
| 21 | Đào móng, Cấp đất III | nt | 0,2743 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất III | nt | 3,048 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | nt | 0,5184 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 15,552 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1493 | 100m3 |
| 26 | Điều phối sang san nền | nt | 15,552 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 4,32 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | nt | 18 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa RC4 L63x63x6-2400 mạ kẽm + dây đồng M10 | nt | 4 | cái |
| 30 | Bulong M24 | nt | 24 | cái |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | nt | 0,6 | 10 cọc |
| 32 | Cột đèn đa giác 14m, 4 đèn pha | nt | 6 | cột |
| 33 | Lắp dựng cột thép 14m | nt | 6 | 1 cột |
| 34 | Bảng điện + cầu đấu 60A+4P | nt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 6 | cái |
| 36 | Đèn cao áp 400W chiếu sáng ngoài trời | nt | 24 | đèn |
| 37 | Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D85/65 | nt | 0,03 | 100m |
| 39 | Khung móng cột M16x500x200x650 | nt | 1 | khung |
| 40 | Đào móng, Cấp đất III | nt | 0,0057 | 100m3 |
| 41 | Đào móng, Cấp đất III | nt | 0,063 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | nt | 0,0358 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,063 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 0,442 | m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0026 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mm | nt | 6 | m |
| 47 | Cọc tiếp địa RC4 L63x63x6-2400 mạ kẽm + dây đồng M10 | nt | 5 | cái |
| 48 | Đào móng băng, Cấp đất III | nt | 1,125 | 1m3 |
| 49 | Đào móng, Cấp đất III | nt | 0,1013 | 100m3 |
| 50 | Khung móng cột M24x675x4 | nt | 6 | khung |
| 51 | Đào móng, Cấp đất III | nt | 0,0535 | 100m3 |
| 52 | Đào móng, Cấp đất III | nt | 12,4824 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,264 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,6 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 6,6 | m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1063 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | nt | 14,4 | m |
| 58 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn liền cần đơn cao 8m, đế M24x300 dày 3,0ly | nt | 6 | cột |
| 59 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ công | nt | 6 | 1 cột |
| 60 | Mua thêm cần đèn | nt | 3 | cái |
| 61 | Bộ đèn cao áp Led 150W | nt | 9 | bộ |
| I | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | nt | 0,4864 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, Cấp đất I | nt | 5,6129 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | nt | 0,5425 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | nt | 7,0484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | nt | 0,1792 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0147 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1969 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | nt | 3,7019 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50 | nt | 65,285 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50 | nt | 23,144 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng | nt | 0,3072 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0853 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,494 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 | nt | 3,3792 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp K90 | nt | 567,5686 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp về công trình | nt | 5,6756 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,2397 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | nt | 1,4258 | m3 |
| 19 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | nt | 12,2505 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | nt | 0,2138 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,0282 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 0,1534 | tấn |
| 23 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | nt | 1,1761 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2285 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0539 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2451 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | nt | 1,6649 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,3561 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | nt | 0,3306 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | nt | 3,9668 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,0176 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | nt | 0,0027 | tấn |
| 33 | Gia công cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | nt | 0,0137 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | nt | 0,1738 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 35,0856 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 1,0342 | m3 |
| 38 | Xây tam cấp gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50 | nt | 3,964 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 3,072 | m3 |
| 40 | Lát đá granit, vữa XM M50 | nt | 132,0604 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn vữa XM M50 | nt | 15,8528 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 258,02 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 58,708 | m2 |
| 44 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 7,876 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 22,85 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 35,61 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 10,692 | m2 |
| 48 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 60,606 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | nt | 21,126 | m2 |
| 50 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M50 | nt | 25,2 | m2 |
| 51 | Láng Sikament chống thấm mái P.Hóa trang | nt | 30,8416 | m2 |
| 52 | Đắp biểu tượng vòng tròn Olimpic bằng vữa XM (sơn 5 màu) | nt | 1 | ct |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 30,8416 | m2 |
| 54 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75 | nt | 30,8416 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 329,318 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 125,044 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (phụ kiện hoàn chỉnh) | nt | 4,86 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (phụ kiện hoàn chỉnh) | nt | 7,6 | m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | nt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | nt | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 8 | hộp |
| J | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | nt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 7T≤Ô tô tự đổ ≤ 12T | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào 0,8 -1,25 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu 9-16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 6 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi