Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216457-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211154761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:36:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,110,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,600,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-7T≤Ô tô tự đổ ≤ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào 0,8 -1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 9-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Trung tâm thể thao xã Quảng Hùng, thành phố Sầm Sơn
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn đầu tư Thành Đạt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. + Địa chỉ: Ngõ 216, khu phố Sơn Thắng, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào vét hữu cơ - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp và bản vẽ thiết kế được phê duyệt24,0932100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thảint24,0932100m3
3Mua đất đắp K90nt15.514,9438m3
4Vận chuyển đất đắp về công trìnhnt155,1494100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt116,7043100m3
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, Cấp đất IIInt0,0501100m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIInt0,3111m3
3Đào móng băng, đất cấp IIInt0,24571m3
4Ván khuôn móngnt0,016100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6nt0,561m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2nt0,7193m3
7Ván khuôn cộtnt0,0141100m2
8Bê tông cột M200, đá 1x2nt0,1126m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0028tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0476tấn
11Ván khuôn giằng móngnt0,018100m2
12Bê tông giằng móng M200, đá 1x2nt0,225m3
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmnt0,0053tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmnt0,0218tấn
15Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50nt1,9125m3
16Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50nt0,5062m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0186100m3
18Điều phối đất sang san nềnnt5,5481m3
19Ván khuôn cộtnt0,0528100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính nt0,0073tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, đường kính nt0,0376tấn
22Bê tông cột, M200nt0,2904m3
23Xây cột, trụ gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50nt3,2659m3
24Xây tường biển hiệu gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50nt0,9451m3
25Trát tường biển hiệu, dày 1,5 cm, VXM M75nt7,2686m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt24,4815m2
27Trát đắp phào chỉ, cột, trụ, VXM cát mịn M75nt45,36m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt24,4815m2
29Ốp đá granit tường biển hiệunt1,6058m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép hộp (Sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp dựng)nt12,8028m2
31Sản xuất, lắp dựng bánh xe vòng bint4cái
32Sản xuất thanh ray thép cửa cổngnt0,1022tấn
33Lắp dựng ray cửa cổngnt0,1022tấn
34Đắp đèn cầu trang trí trụ cổng bằng vữa XMnt3cái
35Sản xuất, lắp dựng chữ kim loại mạ đồng "Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Quảng Hùng thành phố Sầm Sơn"nt1bộ
36Đào móng - Cấp đất Int1,8801100m3
37Đào móng băng - Cấp đất Int20,8894m3
38Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất Int2,089100m3
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt29,013m3
40Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75nt297,156m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,2216100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2nt15,27m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,8436tấn
44Mua đất đắp K90nt94,0611m3
45Vận chuyển đất đắp về công trìnhnt0,9406100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,6963100m3
47Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50nt57,3688m3
48Xây cột, trụ gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50nt10,861m3
49Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75nt1.221,532m2
50Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75nt159,8952m2
51Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75nt1.259,04m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt1.381,4272m2
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất Int0,0841100m3
2Đào móng băng - Cấp đất Int0,93351m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất Int0,0934100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt2,4316m3
5Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50nt6,76m3
6Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50nt6,0841m3
7Xây tường gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50nt1,4352m3
8Ván khuôn giằng móngnt0,1109100m2
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2nt2,5925m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0607tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3449tấn
12Mua đất đắp K90nt23,0458m3
13Vận chuyển đất đắp về công trìnhnt0,9406100m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1706100m3
15Đắp nền móng công trìnhnt3,2422m3
16Bê tông lót móng, M150, đá 4x6nt2,1614m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt6,504m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt6,504m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằngnt0,1249100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2nt1,3745m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0467tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,2197tấn
23Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2nt0,2618m3
24Ván khuôn lanh tônt0,0521100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmnt0,0038tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmnt0,0182tấn
27Ván khuôn sàn máint0,4476100m2
28Bê tông sàn mái M200, đá 1x2nt4,2328m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,3078tấn
30Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50nt15,7218m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt77,232m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt42,373m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75nt12,49m2
34Trát trần, vữa XM M75nt44,76m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt77,232m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt99,623m2
37Lát nền, sàn gạch vữa XM M75nt24,7604m2
38Ốp tường trụ, cột vữa XM M75nt90,3m2
39Lắp đặt cửa đi nhựa, lõi thép gia cườngnt10,5m2
40Cửa sổ nhựa lõi thép gia cườngnt2,16m2
41Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm Compactnt4,5m2
42Lắp đặt xí xổmnt2bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (đã bao gồm vói gắn vào chậu)nt2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namnt3bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữnt3bộ
46Lắp đặt gương soint2cái
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt2bộ
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt4cái
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmnt1,965100m
51Máy bơm nướcnt1bộ
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt0,068100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt0,05100m
55Lắp đặt cút D32mmnt5cái
56Lắp đặt cút D25mmnt19cái
57Lắp đặt cút D20mmnt10cái
58Lắp đặt tê D32mmnt3cái
59Lắp đặt tê D25/20mmnt4cái
60Lắp đặt tê D25mmnt8cái
61Lắp đặt côn D32/25mmnt1cái
62Lắp đặt cút ren trong D25 mmnt8cái
63Lắp đặt cút ren trong D21 mmnt8cái
64Lắp đặt côn D25/20 mmnt2cái
65Lắp đặt van phaont1cái
66Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmnt1cái
67Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmnt4cái
68Lắp đặt ống PVC D110mmnt0,16100m
69Lắp đặt ống PVC D76mmnt0,25100m
70Lắp đặt ống PVC D48mmnt0,086100m
71Lắp đặt ống PVC D34mmnt0,075100m
72Lắp đặt cút PVC D110mmnt10cái
73Lắp đặt cút PVC D76mmnt14cái
74Lắp đặt cút PVC D48mmnt6cái
75Lắp đặt cút PVC D34mmnt8cái
76Lắp đặt tê D110mmnt8cái
77Lắp đặt tê D76mmnt7cái
78Lắp đặt tê D48mmnt4cái
79Lắp đặt côn thu D 110/34mmnt4cái
80Lắp đặt côn thu D 76/48mmnt4cái
81Lắp đặt côn thu D 76/34mmnt2cái
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt6bộ
83Lắp đặt công tắc 1 hạtnt2cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtnt1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant1cái
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt22m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt25m
88Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt25m
89Đào móng băng - Cấp đất Int5,47011m3
90Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất Int5,4701100m3
91Ván khuôn móngnt0,0138100m2
92Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,616m3
93Bê tông móng M200, đá 1x2nt0,78m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0948tấn
95Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50nt2,8347m3
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt17,844m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt3,088m2
98Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt0,545m3
99Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0331tấn
100Ván khuôn nắp đannt0,0232100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnt51cấu kiện
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,05m3
103Bê tông nền M200, đá 1x2nt2,52m3
104Ni lông tái sinhnt21m2
105Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4nt0,8410m
D HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,614m3
2Ván khuôn móngnt0,0474100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2nt1,9368m3
4Ván khuôn nắp đannt0,0516100m2
5Lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmnt0,1386tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt1,0284m3
7Lắp đặt tấm đannt12cái
8Ván khuôn mũ mốnt0,129100m2
9Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2nt1,0308m3
10Xây hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50nt3,6588m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt47,4576m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt51,87m3
13Ván khuôn móng băngnt0,91100m2
14Bê tông móng M200, đá 1x2nt51,87m3
15Ván khuôn nắp đannt1,8655100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt2,184tấn
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt38,22m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnt4551cấu kiện
19Ván khuôn mũ mốnt4,004100m2
20Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2nt32,032m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50nt80,08m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.019,2m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,98m3
24Ván khuôn móngnt0,054100m2
25Bê tông móng M200, đá 1x2nt3,06m3
26Ván khuôn nắp đannt0,0918100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,1494tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,1674tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt1,98m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnnt181cấu kiện
31Ván khuôn mũ mốnt0,18100m2
32Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2nt1,62m3
33Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50nt2,88m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt39,24m2
E SÂN BÊ TÔNG, SÂN BÓNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt7,536100m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2nt502,4m3
3Lớp nilon tái sinhnt5.024m2
4Cắt khe mặt đường khe 1x4nt328,5210m
5Sơn vạch kẻnt117,36m2
6Thi công nền đá dăm nước, nền đã lèn ép 15cmnt6,48100m2
7Lớp đá mạt bù phụnt162m3
8Lu san nền đá mạtnt54100m2
9Hạt cao su tiêu chuẩn 5kg/m2nt27.000kg
10Thi công hoàn thiện mặt cỏ nhân tạo bao gồm: Keo dán đặc chủng ( dán các tấm cỏ, dán Line trắng); Bạt dán ( dán Line trắng), liên kết các tấm cỏ chiều 4m; Cỏ nhân tạo: Chiều cao sợi 50mm, khoảng cách giữa 2 hàng cỏ 5/8 Inch, Số mũi kim/m 150 mũi/m2, Số lớp đế 2 lớp, Đạt tiêu chuẩn FIFA Qualitynt5.400m2
11Đắp nền móng công trìnhnt162m3
12Khung thành sân 11: Kích thước 7,32x2,34x1.5m, dùng ống D76 và D40, sơn chống gỉ và sơn trắng.nt2cái
13Lưới khung thành sân 11nt2bộ
F BÓ VỈA BỒN HOA, CÂY XANH
1Ván khuôn móngnt0,5096100m2
2Bê tông móng M150, đá 2x4nt5,6034m3
3Ván khuôn bó vỉant1,1415100m2
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2nt6,1152m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳng 20x12x100cmnt254,8m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,2581100m3
7Trồng cỏ lá gừngnt8,387100m2
8Trồng cây sao đennt32cây
G KHÁN ĐÀI
1Đào móng cột, Cấp đất IIInt4,51581m3
2Đào móng băng, Cấp đất IIInt8,54281m3
3Đào móng, Cấp đất IIInt1,1753100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt12,9304m3
5Ván khuôn móng dàint0,424100m2
6Ván khuôn cộtnt0,1536100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2nt6,194m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2758tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3485tấn
10Xây móng vữa XM M75nt24,57m3
11Xây móng vữa XM M75nt34,02m3
12Ván khuôn giằng móngnt1,1712100m2
13Bê tông giằng móng M200, đá 1x2nt15,6672m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmnt0,2833tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmnt1,7376tấn
16Ván khuôn cầu thang thườngnt1,847100m2
17Bê tông cầu thang M200, đá 1x2nt22,1645m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmnt2,8038tấn
19Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50nt37,008m3
20Trát khán đài, dày 2cm, vữa XM M75nt267,28m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,4803100m3
22Xây tường thẳng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50nt17,856m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt88,408m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt88,408m2
25Đào móng băng, Cấp đất IIInt1,44481m3
26Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,7224m3
27Xây tường thẳng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50nt4,9375m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt22,4432m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt22,4432m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25mm2nt135m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệnt1,35100m
3Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2nt501m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệnt5,01100m
5Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2nt230m
6Đầu cốt đồng M35nt48cái
7Đầu cốt đồng M25nt16cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt4,810 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt1,610 đầu cốt
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 60/50nt5,11100m
11Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mmnt59,772m
12Cát đen lótnt59,772m3
13Lưới nilon bảo vệ cápnt234,4m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt59,772m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt2,344100m2
16Đào đất đường ống, đường cáp, Cấp đất IIInt16,4081m3
17Đào rãnh, Cấp đất IIInt1,4767100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,0431100m3
19Điều phối sang san nềnnt59,768m3
20Khung móng cột M24x1200x8nt6khung
21Đào móng, Cấp đất IIInt0,2743100m3
22Đào móng cột, trụ, Cấp đất IIInt3,0481m3
23Ván khuôn móngnt0,5184100m2
24Bê tông móng M200, đá 1x2nt15,552m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1493100m3
26Điều phối sang san nềnnt15,552m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt4,32m2
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmnt18m
29Cọc tiếp địa RC4 L63x63x6-2400 mạ kẽm + dây đồng M10nt4cái
30Bulong M24nt24cái
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt0,610 cọc
32Cột đèn đa giác 14m, 4 đèn phant6cột
33Lắp dựng cột thép 14mnt61 cột
34Bảng điện + cầu đấu 60A+4Pnt6cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant6cái
36Đèn cao áp 400W chiếu sáng ngoài trờint24đèn
37Tủ điện ĐK HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100Ant1cái
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D85/65nt0,03100m
39Khung móng cột M16x500x200x650nt1khung
40Đào móng, Cấp đất IIInt0,0057100m3
41Đào móng, Cấp đất IIInt0,063m3
42Ván khuôn móngnt0,0358100m2
43Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,063m3
44Bê tông móng M200, đá 1x2nt0,442m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0026100m3
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mmnt6m
47Cọc tiếp địa RC4 L63x63x6-2400 mạ kẽm + dây đồng M10nt5cái
48Đào móng băng, Cấp đất IIInt1,1251m3
49Đào móng, Cấp đất IIInt0,1013100m3
50Khung móng cột M24x675x4nt6khung
51Đào móng, Cấp đất IIInt0,0535100m3
52Đào móng, Cấp đất IIInt12,4824m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,264100m2
54Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,6m3
55Bê tông móng M200, đá 1x2nt6,6m3
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1063100m3
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmnt14,4m
58Cột đèn chiếu sáng tròn côn liền cần đơn cao 8m, đế M24x300 dày 3,0lynt6cột
59Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ côngnt61 cột
60Mua thêm cần đènnt3cái
61Bộ đèn cao áp Led 150Wnt9bộ
I SÂN KHẤU
1Đào móng, Cấp đất Int0,4864100m3
2Đào móng, Cấp đất Int5,61291m3
3Vận chuyển đất đổ thảint0,5425100m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6nt7,0484m3
5Ván khuôn móngnt0,1792100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0147tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1969tấn
8Bê tông móng M250, đá 1x2nt3,7019m3
9Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50nt65,285m3
10Xây móng gạch 6,0x10,5x22cm - vữa XM M50nt23,144m3
11Ván khuôn giằngnt0,3072100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmnt0,0853tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmnt0,494tấn
14Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2nt3,3792m3
15Mua đất đắp K90nt567,5686m3
16Vận chuyển đất đắp về công trìnhnt5,6756100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt4,2397100m3
18Bê tông lót móng M150, đá 4x6nt1,4258m3
19Bê tông nền M200, đá 1x2nt12,2505m3
20Ván khuôn cộtnt0,2138100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,0282tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt0,1534tấn
23Bê tông cột M200, đá 1x2nt1,1761m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2285100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0539tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,2451tấn
27Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2nt1,6649m3
28Ván khuôn sàn máint0,3561100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,3306tấn
30Bê tông sàn mái M200, đá 1x2nt3,9668m3
31Ván khuôn lanh tônt0,0176100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmnt0,0027tấn
33Gia công cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mmnt0,0137tấn
34Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200nt0,1738m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgnt41 cấu kiện
36Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50nt35,0856m3
37Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50nt1,0342m3
38Xây tam cấp gạch 6,0x10,5x22cm vữa XM M50nt3,964m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt3,072m3
40Lát đá granit, vữa XM M50nt132,0604m2
41Lát nền, sàn vữa XM M50nt15,8528m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt258,02m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt58,708m2
44Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75nt7,876m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75nt22,85m2
46Trát trần, vữa XM M75nt35,61m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt10,692m2
48Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75nt60,606m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtnt21,126m2
50Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M50nt25,2m2
51Láng Sikament chống thấm mái P.Hóa trangnt30,8416m2
52Đắp biểu tượng vòng tròn Olimpic bằng vữa XM (sơn 5 màu)nt1ct
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt30,8416m2
54Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75nt30,8416m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt329,318m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt125,044m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay (phụ kiện hoàn chỉnh)nt4,86m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay (phụ kiện hoàn chỉnh)nt7,6m2
59Lắp đặt quạt trầnnt2cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
61Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt35m
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2nt2hộp
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt45m
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt8hộp
J Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình xây dựngnt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.733E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên nghành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 7T≤Ô tô tự đổ ≤ 12T Hoạt động tốt4
2 Máy đào 0,8 -1,25 m3 Hoạt động tốt2
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy lu 9-16 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông 250-500 lít Hoạt động tốt4
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
8 Đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
14 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 6 tấn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->