Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hội nghị thị xã Đông Triều
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719195-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hội nghị thị xã Đông Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705516 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 19:15:00 đến ngày 2020-07-18 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dàn nóng công suất 18 HP | 2 | Dàn | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Dàn lạnh loại âm trần ống gió | 2 | Dàn | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dàn lạnh loại âm trần ống gió | 2 | Dàn | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Điều khiển gắn tường | 4 | Hệ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chia gas dàn lạnh | 2 | Bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Quạt hút khí thải và cấp khí tươi | 4 | Bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm 18 HP (hàn đấu nối đường ống , kết nối các modul bao gồm bộ chia gas, điện động lực, tín hiệu , thử kín ,thử bền ,testing hệ thống ….) | 2 | Tổ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cẩu Chuyển dàn nóng lên vị trí ban công | 1 | Dàn | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió hệ VRV (bao gồm treo máy ,đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực ,tín hiệu ,điều khiển, đường nước ngưng…..) | 4 | Bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt điều khiển dây gắn tường | 4 | Bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28.6mm Dày 1.0 | 30 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22.2mm Dày 1.0 | 30 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19.1mm Dày 1.0 | 15 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15.9mm Dày 0.80 | 30 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9.5mm Dày 0.70 | 45 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giá đỡ ống đồng | 25 | Bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Vật tư phụ (cút, nối đồng, phụ kiện.. 3%VLC) | 1 | Lô | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ống PVC D27 | 40 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ống PVC D34 | 35 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giá đỡ ống nước (loại đai cùm …) | 25 | Bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phụ kiện vật tư phụ băng keo, keo dán… | 1 | Lô | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc19mm), đường kính ống d = 28mm | 30 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc19mm), đường kính ống d = 22mm | 30 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc19mm), đường kính ống d = 22mm | 15 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc19mm), đường kính ống d = 16mm | 30 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc19mm), đường kính ống d = 10mm | 45 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc 13mm), đường kính ống d = 28mm | 40 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc 13mm), đường kính ống d = 34mm | 35 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Vật tư phụ ( keo dán, băng dính 3% VTC…..) | 1 | Lô | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt bộ chia gas | 2 | Bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cửa gió hai khung có lưới | 4 | Chiếc | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cửa gió 1200x250 | 16 | Chiếc | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lưới lọc bụi cho cửa KT 1200x250 | 4 | Chiếc | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Hộp gom gió hồi cho dàn lạnh | 4 | Hộp | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Hộp gom gió cho cửa thổi KT : 600x600 | 4 | Hộp | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp gom gió cho cửa thổi KT : 1200x200 | 16 | Hộp | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ống mềm có bảo ôn D250 | 120 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Giá treo hộp gió,ống gió …. | 15 | Bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Băng dính trắng | 14 | Cuộn | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Băng dính bạc | 20 | Cuộn | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Xốp dán cách nhiệt dày 15mm | 40 | m2 | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Vật tư phụ phần ống gió (kẹp nhôm, đinh nhôm, keo gián,buloong 3% VTC….) | 1 | lô | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | APTOMAT MCB- 3P 40A,15KVA | 2 | Cái | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | APTOMAT MCB- 1P 15A,15KVA | 4 | Cái | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV ( 4x16mm2) +(1x4E) Từ tủ tầng nối đến cục nóng | 50 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV ( 3x25mm2+ 1x16) +(1x4E) Từ trạm biến áp đến tủ điều khiển | 30 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Dây tiếp địa cho dàn nóng (1x4.0)mm2 | 50 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây điện nguồn cấp cho dàn lạnh 2x2,5mm2 | 90 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dây tín hiệu nối dàn lạnh với dàn lạnh (2x1.5)mm2 | 60 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | ây điều khiển nối dàn lạnh với điều khiển gắn tường (2x0.75mm2) | 150 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dây tiếp địa cho dàn lạnh (1x1.5)mm2 | 90 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT600x400x250 | 1 | Cái | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Chống cháy,đường kính = | 300 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Phụ kiện lắp đặt (giá treo dây ,đầu cốt ,đèn báo…) | 1 | Lô | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Gia công Giá đỡ cục nóng cho máy VRV 4 sử dụng Thép U100 (loại chân cao) | 2 | Dàn | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Gía đỡ cho dàn lạnh âm trần | 4 | Bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Cao su giảm chấn cho cục nóng | 1 | Hệ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Oxi Hàn | 2 | Bình | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ga hàn | 1 | Bình | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ni tơ thử kín ,thử bền đường ống gas | 1 | Bình | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ni tơ thổi muội hàn. | 1 | Bình | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Gas lạnh nạp bổ sung đường ống | 25 | Kg | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Băng cuốn cách ẩm | 40 | Kg | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bạc hàn | 1 | Kg | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Vật tư phụ ( buloong ,ốc vít, sơn chống ri, sơn màu....) | 1 | Lô | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Đục tường đi đường ống tôn, gas, dây điện …cho đường ống đi qua | 2 | Công | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Chi phí tháo hệ thống máy cũ + cẩu đưa vào kho tầng hầm | 1 | Hạng mục | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Chi phí phá tường và xây hoàn thiện trả lại vị trí đặt mặt lạnh ( vật tư và nhân công) | 15 | M2 | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Chi phí vận hành và bàn giao chạy thử máy | 1 | Hạng mục | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Nhân công lắp đặt quạt hút khí thải và cấp khí tươi | 4 | Cái | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Cửa gió nhựa 1200x200 | 4 | Chiếc | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Lưới lọc bụi cho cửa KT 1200x200 | 4 | Chiếc | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cửa gió Nan Z bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng xứ + Lưới chắn côn trùng Kt : theo lỗ định hình sẵn | 4 | Hộp | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Hộp gom gió cho cửa KT : 1000x200 | 4 | Hộp | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Ống gió mềm D200 có bảo ôn | 50 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Giá treo hộp gió,ống gió …. | 12 | Bộ | heo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Dây điện nguồn 2x2,5 | 50 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Attomat 1 pha 20A | 2 | Chiếc | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Băng dính trắng | 3 | Cuộn | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Băng dính bạc | 5 | Cuộn | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Vật tư phụ phần ống gió (kẹp nhôm, đinh nhôm, keo gián,buloong 3% VTC….) | 1 | Lô | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Đục tường đi đường , trát trám lỗ lắp cửa nan Z | 1 | Công | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Chi phí vận hành và bàn giao chạy thử máy | 1 | Lần | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | APTOMAT MCB- 3P 40A,15KVA | 1 | cái | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | APTOMAT MCB- 1P 16A, 4.5KA | 12 | cái | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ điện TH 40x30x11cm | 1 | cái | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Chống cháy,đường kính = | 332 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Gen hộp Sino loại 40*60 | 20 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Lắp đặt dây dẫn trục chính , cáp CXV 4x10mm2 vào tủ điện | 45 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Dây dẫn chia lộ (6 ổ cắm 1 lộ) dây 2x2.5mm2 | 332 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Ổ cắm điện âm sàn ổ ba 2 chấu | 72 | bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Nhân công lắp đặt ( đục nền chạy hệ thống dây, ổ điện âm sàn, trát phẳng bề mặt…) | 16 | công | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12.7mm Dày 0.70 | 136 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6.34mm Dày 0.70 | 136 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Giá treo ống đồng | 56 | bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Nạp gas R410A | 16 | bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Ống PVC D27 | 120 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Giá đỡ ống nước (loại đai cùm …) | 40 | bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Phụ kiện vật tư phụ băng keo, keo dán… | 4 | lô | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc13mm), đường kính ống d = 13mm | 136 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc13mm), đường kính ống d = 6mm | 136 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc 13mm), đường kính ống d = 28mm | 120 | m | Bảo ôn đường ống ( lớp bọc 13mm), đường kính ống d = 28mm | ||
| 103 | APTOMAT MCB- 1P 20A,15KVA | 16 | cái | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Dây điện nguồn cấp cho dàn lạnh 2x2,5mm2 | 160 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Dây tiếp địa cho dàn nóng (1x1.5)mm2 | 160 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Dây tín hiệu nối dàn lạnh với dàn nóng (2x1.5)mm2 | 160 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Chống cháy,đường kính = | 160 | m | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Chân giá cục nóng | 16 | bộ | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Băng cuốn cách ẩm | 40 | kg | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Vật tư phụ ( buloong ,ốc vít, sơn chống ri, sơn màu. ) | 4 | lô | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Đục tường đi đường ống tôn, gas, dây điện …cho đường ống đi qua | 32 | công | Theo phần đặc tính kỹ thuật thuộc Mục 3 - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi