Gói thầu: Gói số 3: Cung cấp thiết bị điện đo lường, điều khiển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Cung cấp thiết bị điện đo lường, điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 16:14:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,110,548,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,658,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P | Loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 1, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 2 | Đầu và thấu kính ống ngắm camera (cho camera giám sát ngọn lửa SXJZ-70B) | Đầu và thấu kính ống ngắm camera dùng cho camera giám sát ngọn lửa SXJZ-70B hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 2, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 3 | Module nguồn bộ điều khiển NSC681 (NSC681-POWER) | NSC681-POWER hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 3, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 4 | Khóa điều khiển Moeller type: TO-3-15433 (bao gồm cả tay gạt, và tiếp điểm), AC-23A, 3 pha AC | Loại TO-3-15433 (bao gồm cả tay gạt, và tiếp điểm), AC-23A, 3 pha AC hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Hạng mục 4, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 5 | Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; momen 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 120604775 | Neumax QT10; momen 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 120604775 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 5, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 6 | Bo mạch của actuator Rotork (sử dụng cho loại actuator: 35A, s/n:L01247020102, WDG: WD08368-03), type: Rotork 45719-02 và Rotork 45719-01 | Sử dụng cho loại actuator: 35A, s/n:L01247020102, WDG: WD08368-03), type: Rotork 45719-02 và Rotork 45719-01 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 6, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 7 | Thiết bị phân tích pH, model:152121348 M400 Type 1, 1 Channel pH,Con; cáp:2 59902213 AK9/5m; cảm biến bằng tianium:3 30301105 InPro 4881i/SG/120 (bao gồm cả bộ kit); U:220VAC/50Hz, out: 4-20mA | Model:152121348 M400 Type 1, 1 Channel pH,Con; cáp:2 59902213 AK9/5m; cảm biến bằng tianium:3 30301105 InPro 4881i/SG/120 (bao gồm cả bộ kit); U:220VAC/50Hz, out: 4-20mA hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 7, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 8 | Bộ chọn kênh SQ144, 100-240 VAC; P/N: 58084100; 4-Valve 24VDC (P/N: 58084102) | SQ144, 100-240 VAC; P/N: 58084100; 4-Valve 24VDC (P/N: 58084102) hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 8, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 9 | Cảm biến đo mức IFM LK3123; L = 47,2cm; đầu ra 4-20 mA or 0-10 V; điện áp làm việc 18-30VDC | IFM LK3123; L = 47,2cm; đầu ra 4-20 mA or 0-10 V; điện áp làm việc 18-30VDC hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 9, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 10 | Bộ đổi nguồn; Model SE-600-24; Input:100-240VAC/8.2A; Output: 24VDC/25A | Model SE-600-24; Input:100-240VAC/8.2A; Output: 24VDC/25A hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 6 | Cái | Hạng mục 10, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 11 | Bộ điều khiển arduino 32bit (bao gồm 02 cảm biến tiệm cận hồng ngoại: E18-D80NK); Uv/ra: 5Vdc | 32bit (bao gồm 02 cảm biến tiệm cận hồng ngoại: E18-D80NK); Uv/ra: 5Vdc hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 6 | Bộ | Hạng mục 11, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 12 | Bộ chuyển đổi tín hiệu thiết bị đo độ rung bơm cấp Type CON011 | Type CON011 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 12, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 13 | Cảm biến báo tốc độ máy nghiền xỉ PRDWL12-8DN | PRDWL12-8DN hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 13, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 14 | Cảm biến giám sát ngọn lửa (W-Flame scanner (P/N 65-WFS-0094)) | P/N 65-WFS-0094 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 14, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 15 | Thiết bị đo oxy thừa trong khói Model AZ20 (gồm cả sensor) 100-240VAC | Model AZ20 (gồm cả sensor) 100-240VAC hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Bộ | Hạng mục 15, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 16 | Cơ cấu dẫn động, model:HQ-030-PCU, momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 75 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược) | Model:HQ-030-PCU, momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 75 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược) hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 7 | Bộ | Hạng mục 16, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 17 | Bộ điều khiển và hiển thị nồng độ oxy Model: WDG1210/Insitu | Model: WDG1210/Insitu hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 17, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 18 | Bộ transmitter đo oxy Code: AZ20/112112121112100E/STD, U: 230VAC/50Hz | AZ20/112112121112100E/STD, U: 230VAC/50Hz hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 18, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 19 | Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62); 24VDC, out 4-20mA(hart); Tmax 100 độ C; Pmax 16Mpa | Model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62); 24VDC, out 4-20mA(hart); Tmax 100 độ C; Pmax 16Mpa hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 4 | Cái | Hạng mục 19, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 20 | Bộ đo nhiệt độ kiểu quang Nortech TT | Loại Nortech TT hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 20, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 21 | Bộ chuyển đổi giao thức Mobus/Profibus Prolinx 5304-MBP-PDPM | Mobus/Profibus Prolinx 5304-MBP-PDPM hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 21, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 22 | Rơ le giám sát điện áp, công suất EMR 4 - W500 - 1 -D, hãng Moeller | Công suất EMR 4 - W500 - 1 -D, hãng Moeller hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | cái | Hạng mục 22, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 23 | Bộ cần đánh lửa thay đầu bao gồm: Đầu cần P/N 020003000-AK, thanh nối dài P/N 02000400-A140, đầu típ đánh lửa P/N 02000500-A1-12, cáp kết nối P/N 03000300-00-015; bộ phụ kiện lắp đặt | Đầu cần P/N 020003000-AK, thanh nối dài P/N 02000400-A140, đầu típ đánh lửa P/N 02000500-A1-12, cáp kết nối P/N 03000300-00-015; bộ phụ kiện lắp đặt hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 16 | Bộ | Hạng mục 23, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 24 | Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều | Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 9 | Bộ | Hạng mục 24, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 25 | Cuộn hút bộ chia dầu MFJ1–5.5; AC 220V; 55N | Loại MFJ1–5.5; AC 220V; 55N hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 25, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 26 | Sensor đo tốc độ quạt khói, type: CS1 | Loại CS1 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 26, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 27 | Bộ giám sát ngọn lửa FAU810 | Loại FAU810 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Bộ | Hạng mục 27, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 28 | Bo mạch chuyển đổi chế độ L/R và hiển thị tại chỗ van neumax IQT10-1 model: QT2006-V3 | Model: QT2006-V3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 28, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 29 | Mô đun nguồn panel giám sát độ rung, chênh giãn nở gối trục VM-5Z4, điện áp đầu vào; 220VAC, điện áp đầu ra: +5VDC, +7VDC, +24VDC, -15VDC, -30VDC | VM-5Z4, điện áp đầu vào; 220VAC, điện áp đầu ra: +5VDC, +7VDC, +24VDC, -15VDC, -30VDC hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | bộ | Hạng mục 29, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 30 | Bộ kích đánh lửa vòi đốt dầu (bao gồm cả cáp kết nối cao áp):P/N 07070602-ZZXM, P/N 03000300-00-015 | P/N 07070602-ZZXM, P/N 03000300-00-015 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Bộ | Hạng mục 30, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 31 | Đầu típ đánh lửa, dài 305mm, đường kính 17,1mm; Inconel/SS304; PN 02000500-A1-12-IGNITER, NO. 2 OIL | Dài 305mm, đường kính 17,1mm; Inconel/SS304; PN 02000500-A1-12-IGNITER, NO. 2 OIL hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 31, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 32 | Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-R; 0.1-1.0Mpa | Model JCZS40x500-R; 0.1-1.0Mpa hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 1 | Cái | Hạng mục 32, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 33 | Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV (nguồn:220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J3 | Model: SCB2SV (nguồn:220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J3 hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 2 | Cái | Hạng mục 33, Phần 2, Chương V, Mục 2 | |
| 34 | Chổi than NCC634, M528-4B0446A (SKD501092) | Loại NCC634, M528-4B0446A (SKD501092) hoặc tương đương hoặc tốt hơn | 500 | Cái | Hạng mục 34, Phần 2, Chương V, Mục 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi