Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217113-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN MINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211211491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 11:08:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,631,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845000.000 VNĐ .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (hoặc cấp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (hoặc cấp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan phá đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 100KW/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110CC
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 4.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1500w
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN MINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thủy lợi thôn Kiềm Dùng, thôn Nậm Ngấn, xã Liên Minh, thị xã Sa Pa
210 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN MINH , địa chỉ: Thôn Nậm Cang 1, xã Liên Minh, thị xã Sa Pa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND xã Liên Minh; Địa chỉ: Thôn Nậm Cang 1 xã Liên Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; UBND xã Liên Minh.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN MINH , địa chỉ: Thôn Nậm Cang 1, xã Liên Minh, thị xã Sa Pa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND xã Liên Minh; Địa chỉ: Thôn Nậm Cang 1 xã Liên Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND xã Liên Minh; Địa chỉ: Thôn Nậm Cang 1 xã Liên Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Minh, thị xã Sa Pa Thôn Nậm Cang 1 xã Liên Minh, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 888292 Số fax: (02143)……… - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG TIẾP NƯỚC (NGUỒN 1)
1Vệ sinh + nạo vét bùn cát bể lắng cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật3công
2Khoan thành bể lắng để lắp đặt ống + chấm thấm lạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1công
3Pin lọc D250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
5Bê tông hoàn tra mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,161m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
8Bê tông cột trụ M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
9Ván khuôn cột trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,086100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm , chiều dày 6,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,89100m
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Gia công thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
13LĐ thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
15Bu lông M16x120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108cái
B TUYẾN KÊNH, TUYẾN ỐNG DẪN NƯỚC
K1 ~ K40 (NGUỒN 1)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,5451m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật142,121m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,42m3
4Bê tông kênh mương M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,52m3
5Ván khuôn BT kênh mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,211100m2
6Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,062m3
7Ván khuôn BT giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,318m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,75m3
11VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,165100m2
12Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,204tấn
13LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật55cái
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,731m3
15Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,131m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,1m3
17Bê tông bể lắng cát M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,51m3
18Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
19Ván khuôn bê tông bểChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,553100m2
20Bê tông hố van M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,332m3
21VK bê tông hố vanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
22Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,787m3
23VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,053100m2
24Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
25LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
26LĐ ống TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
27LĐ van ren D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
28LĐ rắc co TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
29LĐ kép TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
30LĐ tê TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
31LĐ cút TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Pin lọc D250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,851m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,95m3
35Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,181m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
37Bê tông hoàn trả mặt đường bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
38Bê tông cột trụ M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,38m3
39Ván khuôn cột trụChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,838100m2
40Gia công thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,614tấn
41LĐ thép bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,614tấn
42Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,08m2
43Bu lông M16x120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật978cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm ,chiều dày 7,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,82100m
45Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm , chiều dày 7,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm , chiều dày 7,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,41100m
48Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm , chiều dày 6,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
49Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm , chiều dày 6,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,88100m
50Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm , chiều dày 6,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
C TUYẾN KÊNH + ỐNG K40 ~ CT (NGUỒN 1)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,67m3
3Bê tông bể chia nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
4VK bê tông bể chia nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,317100m2
5Bê tông hố van M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
6VK bê tông hố vanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
8VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
9Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
10LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
11LĐ ống TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
12Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt van ren D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
15LĐ rắc co TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
16LĐ kép TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
17LĐ tê TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
18LĐ cút TTK D80Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm , chiều dày 6,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Pin lọc D200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp bích thép - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
25LĐ tê TTK D150/15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,251m3
27Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
28Bê tông bể cắt áp M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,84m3
29Ván khuôn BT nềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
30Ván khuôn BT thànhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
31Bê tông tấm đan đổ liền M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
32Ván khuôn tấm đan đổ liềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
33Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
34Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
35VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
36Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
37LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,16m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,16m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,51m3
44Bê tông cửa vào bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
45VK bê tông cửa vàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,19100m2
46Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
47VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
48Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
49LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,105100m
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,51m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
57Bê tông hoàn tra mặt đường M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
58Bê tông mương M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,08m3
59VK bê tông mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,29100m2
60Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
61Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
62VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
63Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
64LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật13cái
65Bê tông mương M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,91m3
66VK bê tông mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
67Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
68VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
69Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
70LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
72Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Pin lọc D150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1
75Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,61m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,93m3
77Bê tông cửa ra M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,09m3
78VK bê tông cửa raChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
79Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
80VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
81Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
82LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
83Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật315,541m3
85Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật113,09m3
86VK bê tông kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,191100m2
87Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
88VK bê tông giằng kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
89Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
90Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,5m2
91Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm , chiều dày 6,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,55100m
92Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE n - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3100 m
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,951m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
97Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
98Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,366m3
99VK bê tông hố vanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
100Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,038m3
101VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
102Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
103LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
104Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
105Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
106LĐ rắc co TTK D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
107LĐ kép TTK D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
108Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m
D ĐẦU MỐI THU NƯỚC (NGUỒN 2)
1Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,051m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,275100m3
3Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,621m3
4Phá đá hố móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,686100m3
5Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,91m3
7Bơm nước hố móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2ca
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
9Bê tông thân đập M150, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,184m3
10Độn đá hộc thân đập 30%Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,936m3
11Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,22m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,96m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,854100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,571100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,293tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14m3
19Bê tông cửa thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
20Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
21Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
22Bê tông tấm đan + tường ngực M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
23VK bê tông tấm đan + tường ngựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
24Cốt thép tấm đan + tường ngựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật7m2
27Gia công lưới chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
E TUYẾN KÊNH DẪN NƯỚC (NGUỒN 2)
1Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,8821m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,8231m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,39m3
4Bê tông bể lắng cát M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
5VK bê tông bể lắng cátChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,257100m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
7VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
8Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
9LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Bê tông kênh mương M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
11VK bê tông kênh mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng kênh , ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
14VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
15Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
16LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
17Bê tông hố tiêu năng M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
18VK bê tông hố tiêu năngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,087100m2
19Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,096m3
20VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
21Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
22LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2751m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4751m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,39m3
26Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5m3
27VK bê tông móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,229100m2
28Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
29VK bê tông cầu mángChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,311100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,213tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,381m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
35Bê tông cửa vào M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,27m3
36VK bê tông cửa vàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
37Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
38VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
39LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối, dài 8m - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,105100m
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,431m3
44Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,431m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
46Bê tông cửa ra M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,09m3
47VK bê tông cửa raChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
48Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
49VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
50LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật51,3871m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật575,521m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4981m3
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật48,4781m3
58Bê tông kênh M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật114,88m3
59Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,25m3
60VK bê tông kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,659100m2
61Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
62VK bê tông giằng kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,149100m2
63Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
64Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,29m2
65Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,78m3
66VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,212100m2
67Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,404tấn
68LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật85cái
69Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm , chiều dày 5,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,45100m
70Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm , chiều dày 5,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
F TUYẾN KÊNH DẪN NƯỚC NGUỒN 3
1Bê tông kênh M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật115,97m3
2VK bê tông kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,476100m2
3Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
4VK bê tông giằng kênhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,146100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,98m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
8VK bê tông tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
9Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
10LĐ tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845000.000 VNĐ .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi (hoặc cấp thoát nước)53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư thủy lợi (hoặc cấp thoát nước)32
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan phá đá Công suất: 100KW/h1
2 Máy hàn Công suất: 23 KW1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
4 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít2
5 Máy đầm cóc Công suất : 110CC1
6 Máy cắt uốn Công suất : 5kW1
7 Ô tô tự đổ Công suất : 4.5 Tấn1
8 Máy bơm nước Công suất : 1.5 kW1
9 Máy hàn nhiệt Công suất: 1500w1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->