Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 11:08:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,631,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845000.000 VNĐ . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi (hoặc cấp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi (hoặc cấp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan phá đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 100KW/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 110CC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1500w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Thủy lợi thôn Kiềm Dùng, thôn Nậm Ngấn, xã Liên Minh, thị xã Sa Pa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND xã Liên Minh; Địa chỉ: Thôn Nậm Cang 1 xã Liên Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Minh, thị xã Sa Pa Thôn Nậm Cang 1 xã Liên Minh, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 888292 Số fax: (02143)……… - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG TIẾP NƯỚC (NGUỒN 1) | |||
| 1 | Vệ sinh + nạo vét bùn cát bể lắng cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Khoan thành bể lắng để lắp đặt ống + chấm thấm lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Pin lọc D250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 5 | Bê tông hoàn tra mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Bê tông cột trụ M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm , chiều dày 6,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Gia công thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 13 | LĐ thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 15 | Bu lông M16x120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| B | TUYẾN KÊNH, TUYẾN ỐNG DẪN NƯỚC K1 ~ K40 (NGUỒN 1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,545 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,12 | 1m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,42 | m3 |
| 4 | Bê tông kênh mương M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT kênh mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,211 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 11 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 13 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 17 | Bê tông bể lắng cát M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,51 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bê tông bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố van M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 21 | VK bê tông hố van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | m3 |
| 23 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 25 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 26 | LĐ ống TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 27 | LĐ van ren D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | LĐ rắc co TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | LĐ kép TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | LĐ tê TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | LĐ cút TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Pin lọc D250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,85 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 35 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 1m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 37 | Bê tông hoàn trả mặt đường bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 38 | Bê tông cột trụ M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,38 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,838 | 100m2 |
| 40 | Gia công thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 41 | LĐ thép bản | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,08 | m2 |
| 43 | Bu lông M16x120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 978 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm ,chiều dày 7,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm , chiều dày 7,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm , chiều dày 7,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,41 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm , chiều dày 6,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm , chiều dày 6,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm , chiều dày 6,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| C | TUYẾN KÊNH + ỐNG K40 ~ CT (NGUỒN 1) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chia nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 4 | VK bê tông bể chia nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 6 | VK bê tông hố van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 8 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 10 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | LĐ ống TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van ren D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | LĐ rắc co TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | LĐ kép TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | LĐ tê TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | LĐ cút TTK D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm , chiều dày 6,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Pin lọc D200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 25 | LĐ tê TTK D150/15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 28 | Bê tông bể cắt áp M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 29 | Ván khuôn BT nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn BT thành | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đổ liền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan đổ liền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ liền ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 35 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 37 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | 1m3 |
| 44 | Bê tông cửa vào bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 45 | VK bê tông cửa vào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 47 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 49 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 57 | Bê tông hoàn tra mặt đường M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 58 | Bê tông mương M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 59 | VK bê tông mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 62 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 64 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 65 | Bê tông mương M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 66 | VK bê tông mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 68 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 70 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Pin lọc D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 75 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 77 | Bê tông cửa ra M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 78 | VK bê tông cửa ra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 80 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 82 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 315,54 | 1m3 |
| 85 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,09 | m3 |
| 86 | VK bê tông kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,191 | 100m2 |
| 87 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 88 | VK bê tông giằng kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 90 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm , chiều dày 6,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE n - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100 m |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 97 | Bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 98 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | m3 |
| 99 | VK bê tông hố van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 101 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 103 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | LĐ rắc co TTK D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | LĐ kép TTK D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| D | ĐẦU MỐI THU NƯỚC (NGUỒN 2) | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 1m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | 1m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Bê tông thân đập M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,184 | m3 |
| 10 | Độn đá hộc thân đập 30% | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,936 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 19 | Bê tông cửa thu nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan + tường ngực M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 23 | VK bê tông tấm đan + tường ngực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan + tường ngực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 27 | Gia công lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| E | TUYẾN KÊNH DẪN NƯỚC (NGUỒN 2) | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,882 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,823 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 4 | Bê tông bể lắng cát M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 5 | VK bê tông bể lắng cát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 7 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 9 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bê tông kênh mương M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 11 | VK bê tông kênh mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh , ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 14 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 16 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Bê tông hố tiêu năng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 18 | VK bê tông hố tiêu năng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 20 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 22 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | 1m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,475 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 27 | VK bê tông móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 29 | VK bê tông cầu máng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,38 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 35 | Bê tông cửa vào M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 36 | VK bê tông cửa vào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 38 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 39 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | 1m3 |
| 44 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 46 | Bê tông cửa ra M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 47 | VK bê tông cửa ra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 49 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 50 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,387 | 1m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 575,52 | 1m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,498 | 1m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,478 | 1m3 |
| 58 | Bê tông kênh M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,88 | m3 |
| 59 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,25 | m3 |
| 60 | VK bê tông kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,659 | 100m2 |
| 61 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 62 | VK bê tông giằng kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,29 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 66 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 68 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm , chiều dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm , chiều dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| F | TUYẾN KÊNH DẪN NƯỚC NGUỒN 3 | |||
| 1 | Bê tông kênh M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,97 | m3 |
| 2 | VK bê tông kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,476 | 100m2 |
| 3 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 4 | VK bê tông giằng kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,98 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 8 | VK bê tông tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 10 | LĐ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845000.000 VNĐ . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi (hoặc cấp thoát nước) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư thủy lợi (hoặc cấp thoát nước) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan phá đá | Công suất: 100KW/h | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất : 110CC | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất : 4.5 Tấn | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất : 1.5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Công suất: 1500w | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi