Gói thầu: SXKD2020-HH10: Cung cấp van công nghiệp chịu áp lực, nhiệt độ thấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724969-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-HH10: Cung cấp van công nghiệp chịu áp lực, nhiệt độ thấp
Số hiệu KHLCNT 20200205815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 15:05:00 đến ngày 2020-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,156,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van tiết lưu P/N: 025 41564 000 ; 28,5Bar 415Psi 2 Cái P/N: 025 41564 000 ; 28,5Bar 415Psi
2 Van tiết lưu Mã hiệu: TCLE 5HC; 6A; Kết nối in/out: 12(1/2in)/16(5/8in); Nhiệt độ: -45 đến +15 Độ C. 2 Cái Mã hiệu: TCLE 5HC; 6A; Kết nối in/out: 12(1/2in)/16(5/8in); Nhiệt độ: -45 đến +15 Độ C.
3 Van tiết lưu Mã hiệu: TCLE 10 HW 100; 6A; Kết nối in/out: 12(1/2in)/16(5/8in); Nhiệt độ: -45 đến +15 Độ C. 2 Cái Mã hiệu: TCLE 10 HW 100; 6A; Kết nối in/out: 12(1/2in)/16(5/8in); Nhiệt độ: -45 đến +15 Độ C.
4 Van tiết lưu Mã hiệu: XC726MC - 2B. Gas: R12 R401A TRM 68 MC 6A; POWER ASSEMBLY TSKT: -20/+50°F ; TUBE LENGTH 10FT ; EQUALIZER 1/4'' SAE 1 Cái Mã hiệu: XC726MC - 2B. Gas: R12 R401A TRM 68 MC 6A; POWER ASSEMBLY TSKT: -20/+50°F ; TUBE LENGTH 10FT ; EQUALIZER 1/4'' SAE
5 Van thu tro (Phần cơ cấu chấp hành) Trục piston phi 25mm, chiều dài xi lanh 133mm (tổng chiều dài 144mm, bao gồm cả trục ren), đường kính trong xi lanh 100mm đường kính ngoài xi lanh 107mm 1 Cái Trục piston phi 25mm, chiều dài xi lanh 133mm (tổng chiều dài 144mm, bao gồm cả trục ren), đường kính trong xi lanh 100mm đường kính ngoài xi lanh 107mm
6 Van tay Mã hiệu: VBN304-34 Dn32 2 Cái Mã hiệu: VBN304-34 Dn32
7 Van nước Mã hiệu: V46AA-1C; Size 3/8"; All range: 70 to 260 Psi; Max Water pressure: 150 Psi. 1 Cái Mã hiệu: V46AA-1C; Size 3/8"; All range: 70 to 260 Psi; Max Water pressure: 150 Psi.
8 Van khử sương (Phần cơ cấu chấp hành) Cơ cấu chấp hành dẫn động điện; Type: 7AI/M0YF40; Torque 300Nm; Speed: 24 rpm; IP 68; Actuator supply 400-3-50; 0.31KW 1.6A. 1 Cái Cơ cấu chấp hành dẫn động điện; Type: 7AI/M0YF40; Torque 300Nm; Speed: 24 rpm; IP 68; Actuator supply 400-3-50; 0.31KW 1.6A.
9 Van khí nén hệ thống đầu ra Ejector máy nghiền xỉ (Phần cơ cấu chấp hành) Cơ cấu chấp hành khí nén . Mã hiệu: S/N: 753895001001- Size:8; Liner; ROD: % FV-C3701881200; Material: R304; WP: 150CWP; Seat: RF, Note: 21-245 2 Cái Cơ cấu chấp hành khí nén . Mã hiệu: S/N: 753895001001- Size:8; Liner; ROD: % FV-C3701881200; Material: R304; WP: 150CWP; Seat: RF, Note: 21-245
10 Van khí nén chặn thải xỉ khô (Phần cơ cấu chấp hành) Cơ cấu chấp hành khí nén KDA – Machine Factory of Wuxi; áp lực 0.1~1Mpa Đường kính trong xi lanh 200mm; đường kính ngoài 212mm, chiều dài vỏ xi lanh 420mm; đường kính trục pittong 30mm; 1 Bộ Cơ cấu chấp hành khí nén KDA – Machine Factory of Wuxi; áp lực 0.1~1Mpa Đường kính trong xi lanh 200mm; đường kính ngoài 212mm, chiều dài vỏ xi lanh 420mm; đường kính trục pittong 30mm;
11 Van giảm áp thổi bụi nước (Bao gồm van và cơ cấu chấp hành) Mã hiệu: RBM RINOX FF;Code 51.04.70* Size G1/2'' Pmax before 40 bar Pafter 0,8-5,5 bar 2 Bộ Mã hiệu: RBM RINOX FF;Code 51.04.70* Size G1/2'' Pmax before 40 bar Pafter 0,8-5,5 bar
12 Van đóng mở nước vào vòi thổi bụi (bao gồm cả than van và cơ cấu chấp hành) Mã hiệu: BAU 15879; 2672S003; Duck 0-:-33bar; DN50, Serie 1204; S 1 Bộ Mã hiệu: BAU 15879; 2672S003; Duck 0-:-33bar; DN50, Serie 1204; S
13 Van đầu đẩy quạt gió cấp 1A (Phần cơ cấu chấp hành) Cơ cấu chấp hành dẫn động bằng điện. Mã hiệu: M8310rC; 60 Nm; 36 r/min; S4-25% ; Max 1200C/h; U= 380VAC, 3PH, f= 50/60Hz; Pmax= 0.5kW; Imax= 0.88A; Mobil Gear 632; 3X16A; IP67; 10C02113; 1 Cái Cơ cấu chấp hành dẫn động bằng điện. Mã hiệu: M8310rC; 60 Nm; 36 r/min; S4-25% ; Max 1200C/h; U= 380VAC, 3PH, f= 50/60Hz; Pmax= 0.5kW; Imax= 0.88A; Mobil Gear 632; 3X16A; IP67; 10C02113;
14 Van chống bỏng lạnh dùng cho Gas Mã hiệu: R410 TASCO - TCV 140M 1 Cái Mã hiệu: R410 TASCO - TCV 140M
15 Van chống bỏng lạnh dùng cho Gas Mã hiệu: R22 TASCO - TCV120M 1 Cái Mã hiệu: R22 TASCO - TCV120M
16 Van chặn Mã hiệu: PS - 29864-1; 240V AC/DC 1 Cái Mã hiệu: PS - 29864-1; 240V AC/DC
17 Van 3 ngả silo tro A,B thải xỉ (Phần cơ cấu chấp hành) Cơ cấu chấp hành khí nén. Model: DA 115; Pmax: 8bar 1 Cái Cơ cấu chấp hành khí nén. Model: DA 115; Pmax: 8bar
18 Van bích vận hành điện của đầu hút bơm thải xỉ, (Bao gồm cả bích và bulông, không bao gồm động cơ) Van bích, Dn250 - Pn 1,6Mpa - T ≤120 °C, Body: WCB, Ball: 20+HCr 1 Cái Van bích, Dn250 - Pn 1,6Mpa - T ≤120 °C, Body: WCB, Ball: 20+HCr
19 Van bích vận hành tay Dn50 - Pn1,6 MPa - T=120 °C(Body: WCB, bao gồm cả bích và bu lông) 1 Cái Dn50 - Pn1,6 MPa - T=120 °C(Body: WCB, bao gồm cả bích và bu lông)
20 Van tay Van bích, Dn300 - PY 10 Bar,T = 120°C (Body: WCB, bao gồm cả bích và bulông). 2 Bộ Van bích, Dn300 - PY 10 Bar,T = 120°C (Body: WCB, bao gồm cả bích và bulông).
21 Van thu tro dưới phễu tro (Mặt chính xác của van) KT: 127x155x10 , vật liệu SUS304 4 Cái KT: 127x155x10 , vật liệu SUS304
22 Van khóa khí 3 ngả, bằng thủy tinh KT: Phi 16mm/phi 3mm x 8mm (3 ngả) 2 Cái KT: Phi 16mm/phi 3mm x 8mm (3 ngả)
23 Van màng đóng mở bằng khí nén Thông số: OD 38x2,5;PN 0,6 Mpa; nhiệt độ 45°C 1 Cái Thông số: OD 38x2,5;PN 0,6 Mpa; nhiệt độ 45°C
24 Van tác động nhanh (Không bao gồm động cơ) Van hàn, Dn25, Pn2.0Mpa, T=150°C, VL: SUS 304 2 Cái Van hàn, Dn25, Pn2.0Mpa, T=150°C, VL: SUS 304
25 Bộ van khóa khí silo A,B thải xỉ (Phần cơ cấu chấp hành) Cơ cấu chấp hành dẫn động bằng khí nén. Part No: 219364; Parts & Service: 1-888-ASH-PART 274-7278; Date code F15-UM; S/N: 980098.60; 2 Bộ Cơ cấu chấp hành dẫn động bằng khí nén. Part No: 219364; Parts & Service: 1-888-ASH-PART 274-7278; Date code F15-UM; S/N: 980098.60;
26 Van điện khí Loại: Inlet valve for acid of acid mixing tee. Van bích, DN (Outside Diameter): 38x2,5; Áp lực: PN=0,6 Mpa; T=450°C 1 Cái Loại: Inlet valve for acid of acid mixing tee. Van bích, DN (Outside Diameter): 38x2,5; Áp lực: PN=0,6 Mpa; T=450°C
27 Van đóng mở bằng khí nén Van bích, DN100; PN5 - Vật liệu Inox SUS304 1 Cái Van bích, DN100; PN5 - Vật liệu Inox SUS304
28 Van đóng mở bằng khí nén Van bích, DN125; PN3 - Vật liệu Inox SUS304 1 Cái Van bích, DN125; PN3 - Vật liệu Inox SUS304
29 Bộ van axit vào hoàn nguyên cation (Phần cơ cấu chấp hành) Cơ cấu chấp hành khí nén. Mã hiệu: +GF+; 161617613; Type 06FC PN6; 3/4" DN20 PVC-U; EPDM; Fail close [FC]; Pmax 6bar;Và hộp cơ cấu switch tín hiệu: +GF+; Typ ER 52-1; Code 199190305; CH-8201 Schaffhausen; 1 Bộ Cơ cấu chấp hành khí nén. Mã hiệu: +GF+; 161617613; Type 06FC PN6; 3/4" DN20 PVC-U; EPDM; Fail close [FC]; Pmax 6bar;Và hộp cơ cấu switch tín hiệu: +GF+; Typ ER 52-1; Code 199190305; CH-8201 Schaffhausen;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->