Gói thầu: Gói số 2: Mua vật tư dụng cụ sửa chữa đồng bộ xe MAZ-537, xe KZKT 74286
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725355-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua vật tư dụng cụ sửa chữa đồng bộ xe MAZ-537, xe KZKT 74286 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712385 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 16:01:00 đến ngày 2020-07-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đệm cao su lót thùng dầu | 1070x50x2 | 2 | Cái | Cao su tấm chịu dầu | |
| 2 | Ống cao su chịu dầu từ bơm dầu lên bộ trao đổi nhiệt | ф28 | 11 | m | Chịu dầu, 3 lớp bố ф28 | |
| 3 | Cút đường ống dầu | ф28 | 16 | Cái | Cút sắt, có ren trong | |
| 4 | Ống CS chịu dầu | 200x27x18 | 2 | Cái | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 5 | Ống CS chịu dầu | 200x18x12 | 2 | Cái | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 6 | Ống CS chịu dầu áp lực | 300x22x10 | 8 | Cái | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 7 | Ống CS chịu dầu | 300x22x16 | 2 | Cái | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 8 | Ống CS chịu dầu | 300x27x18 | 2 | Cái | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 9 | Ống CS chịu dầu | 300x29x18 | 1 | Cái | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 10 | Ống CS chịu dầu | 300x30x18 | 1 | Cái | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 11 | Bơm tay nhiên liệu toàn bộ | CH80 | 2 | Cái | Bơm,cần bơm bằng hợp kim, màng bơm cao su | |
| 12 | Bơm nhiên liệu bằng điện | 12V | 3 | Cái | Vỏ hợp kim, đầu cút ra, vào có ren trong | |
| 13 | Ống CS chịu dầu từ thùng chính lên thùng phụ | Φ25 | 24 | m | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 14 | Ống CS chịu dầu từ bơm tay lên bầu lọc thô | Φ15 | 7 | m | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 15 | Ống CS chịu dầu đường dầu về | Φ10 | 12 | m | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 16 | Ống kẽm dẫn dầu từ thùng chính lên thùng phụ | Φ25 | 10 | m | Ống kẽm, bán kính trong 25mm | |
| 17 | Ống cao su chịu dầu nối thùng với bơm | Φ38 | 2,4 | m | Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 18 | Ống đồng dẫn dầu | Φ10 | 12 | m | Đồng vàng nguyên chất | |
| 19 | Cút thẳng bằng đồng đường | Φ10 | 14 | Cái | Cút bằng đồng ren ngoài | |
| 20 | Ống đồng đường dầu từ thùng lên cảm biến | Φ5 | 10,5 | m | Đồng vàng nguyên chất | |
| 21 | Ống đồng dẫn dầu có cút 2 đầu từ bầu lọc thô đến BL tinh | Φ10 | 6 | Cái | Đồng vàng nguyên chất có cút 2 đầu | |
| 22 | Ống đồng dẫn dầu có cút 2 đầu từ BL tinh đến bơm cao áp | Φ10 | 6 | Cái | Đồng vàng nguyên chất có cút 2 đầu | |
| 23 | Khoá phân phối nhiên liệu | K2700 | 2 | Cái | Khóa gạt 3 nấc, khóa và tay gạt bằng hợp kim | |
| 24 | Cút đường dầu về | Φ4 | 1 | Cái | Cút bằng đồng, 1 đầu ren ngoài | |
| 25 | Cút thẳng dầu về | Φ5 | 3 | Cái | Cút bằng đồng, 2 đầu ren ngoài | |
| 26 | Bơm ba tầng | EGR | 1 | Cái | Bơm bằng hợp kim, đầu vào + ra có cút | |
| 27 | Bơm dầu bằng điện | HO20 | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, mô tơ quay trơn, dùng điện 24v | |
| 28 | Đường ống nhiên nhiệu từ bơm cao áp ra các máy có cút 2 đầu | Φ12 | 19 | Cái | Ống hợp kim có cút 2 đầu | |
| 29 | Đầu cút dầu về | Φ8 | 14 | Cái | Đầu cút bằng đồng | |
| 30 | Vòng khuyên lắp cút | Φ14 | 14 | Cái | Vòng khuyên bằng đồng | |
| 31 | Ống CS nối ống dầu về | 200x14x12 | 8 | Cái | Chịu dầu 3 lớp | |
| 32 | Cút thẳng bằng đồng đường dầu đi | Φ14 | 3 | Cái | Cút đồng ren trong+ngoài | |
| 33 | Ống đồng đường dầu đi | 3000x14x4 | 2 | Cái | Đồng vàng nguyên chất có cút 2 đầu | |
| 34 | Đầu cút đường dầu đi | Φ22 | 4 | Cái | Đầu cút đồng ren trong | |
| 35 | Vòng khuyên đồng đường dầu đi | Φ20 | 7 | Cái | Vòng khuyên bằng đồng Φ20 | |
| 36 | Ống CS | Φ14 | 4 | Cái | Cao su chịu dầu 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 37 | Ống CS nối bơm tay | CRD | 1 | Cái | Cao su chịu dầu 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 38 | Ống CS từ bầu lọc đến bơm thấp áp | 500x22x14 | 1 | Cái | Cao su chịu dầu 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 39 | Đường ống dầu từ bầu lọc tinh đến bơm cao áp | 500x27x14 | 1 | Cái | Cao su chịu dầu 2 lớp CS, 1 lớp vải | |
| 40 | Dây cu roa dẫn động quạt gió | 1303x22x16 | 20 | Cái | Cao su, dây dù, độ bên cao | |
| 41 | Ống CS két mát | 1000x48x37 | 2 | Cái | Cao su chịu nhiệt 3 lớp | |
| 42 | Ống CS chịu nhiệt | 200x75x72 | 8 | Cái | Cao su chịu nhiệt 3 lớp | |
| 43 | Ống CS chịu nhiệt | 220x75x80 | 2 | Cái | Cao su chịu nhiệt 3 lớp | |
| 44 | Ống CS chịu nhiệt | 220x80x80 | 2 | Cái | Cao su chịu nhiệt 3 lớp | |
| 45 | Ống CS làm mát máy nén khí | 200x75x70 | 1 | Cái | Ống CS chịu nhiệt, áp suất 3 lớp | |
| 46 | Ống CS nước làm mát | ф60 , (200x60) | 36 | Cái | Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 60 | |
| 47 | Ống CS nước làm mát | ф52 , (1000x52) | 4 | Cái | Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 52 | |
| 48 | Ống CS nước làm mát | ф50 , (1000x50) | 5 | Cái | Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 50 | |
| 49 | Ống CS nước làm mát | ф38 | 26,5 | m | Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 38 | |
| 50 | Ống CS nước làm mát | ф28 | 16 | m | Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 28 | |
| 51 | Ống CS nước làm mát | ф22 | 9 | m | Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 22 | |
| 52 | Ống CS nước làm mát | ф20 | 10 | m | Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 20 | |
| 53 | Ống CS nước làm mát | ф12 | 10 | m | Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 12 | |
| 54 | Ống CS nước làm mát | ф10 | 15 | m | Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 10 | |
| 55 | Ống đồng | ф10 | 6 | m | Đồng vàng nguyên chất | |
| 56 | Két mát nước bên phải | 1301010-A | 1 | Cái | Khung vỏ sắt, lá tản nhiệt bằng đồng | |
| 57 | Két mát nước bên trái | 1301011-B | 1 | Cái | Khung vỏ sắt, lá tản nhiệt bằng đồng | |
| 58 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu | 400x36x24 | 20 | Cái | Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu | |
| 59 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu | 1000x52x42 | 1 | Cái | Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu | |
| 60 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu | 400x30x24 | 2 | Cái | Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu | |
| 61 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu | 400x30x22 | 2 | Cái | Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu | |
| 62 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu | ф42,(1000x42) | 4 | Cái | Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu | |
| 63 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép | ф38, (1000x38) | 5 | m | Cao su chịu dầu lõi thép | |
| 64 | Ống cao su dẫn dầu lõi thép | ф28 | 68 | m | Cao su chịu dầu lõi thép | |
| 65 | Đầu cút đường ống cao su | ф28 | 54 | Cái | Đầu cút sắt có ren trong | |
| 66 | Phớt CS trục ra hộp số thuỷ cơ | 134x102 | 5 | Cái | Phớt CS chịu dầu, chịu nhiệt, định hình sẵn | |
| 67 | Phớt CS trục vào hộp số thuỷ cơ | 134x102 | 4 | Cái | Phớt CS chịu dầu, chịu nhiệt, định hình sẵn | |
| 68 | Vòng CS (lớn+ nhỏ) làm kín khoá biến mô thuỷ lực | Việt Nam | 7 | Cái | Chất liệu cao su, định hình, chịu dầu | |
| 69 | Đồng hồ báo áp suất hộp số | 0-6kg/cm2 | 4 | Cái | Hình tròn, vỏ thép, mặt kính, có giắc cắm điện | |
| 70 | Đồng hồ báo nhiệt độ dầu hộp số | 0-1500C | 4 | Cái | Hình tròn, vỏ thép, mặt kính, có giắc cắm điện | |
| 71 | Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng thép | 455x38x32x3 | 45 | Cái | Chất liệu thép, định hình sẵn | |
| 72 | Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng gốm | 455x38x32x5 | 51 | Cái | Chất liệu gốm, định hình sẵn | |
| 73 | Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng thép | 312x256x32x3 | 41 | Cái | Chất liệu thép, định hình sẵn | |
| 74 | Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng gốm | 312x242x32x3 | 48 | Cái | Chất liệu gốm, định hình sẵn | |
| 75 | Ống CS có cút 2 đầu | 400x16x12 | 15 | Cái | CS 3 lớp chịu dầu có cút 2 đầu | |
| 76 | Phớt CS trục vào hộp số phụ | (130x78)mm | 10 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn | |
| 77 | Phớt CS trục ra hộp số phụ | 130x78 | 9 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn | |
| 78 | Đường ống đồng | 500x10x8 | 2 | Cái | Đồng vàng nguyên chất | |
| 79 | Cút bắt đường ống đồng | 500x10x8 | 10 | Cái | Cút đồng ren trong+ngoài | |
| 80 | Bi vòng | 807mm | 2 | Cái | Hợp kim, tròn, quay trơn | |
| 81 | Phớt CS trục vào hộp truyền tăng | 103x90x50 | 6 | Cái | Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn | |
| 82 | Đệm đáy dầu bằng đồng | 22x20 | 6 | Cái | Đệm đồng xốp, hình tròn | |
| 83 | Phớt CS trục bu ly | (97x58x5 | 11 | Cái | Phớt CS định hình sẵn | |
| 84 | Bu ly | 300x250x60 | 4 | Cái | Gang hợp kim, hình tròn 300x250x60 | |
| 85 | Bi vòng | 78x34x25 | 15 | Cái | Hợp kim, tròn, quay trơn 78x34x25 | |
| 86 | Cụm dẫn động hộp quạt gió | 24V | 2 | Cụm | Vỏ hợp kim, trong có bánh răng dẫn động | |
| 87 | Đường ống đồng | 1000x6x4 | 6 | Cái | Đồng vàng nguyên chất | |
| 88 | Cút bắt đường ống đồng | 6x4 | 16 | Cái | Cút đồng ren trong+ngoài | |
| 89 | Cao su giảm chấn | Việt Nam | 7 | Cái | Chất liệu cao su, đàn hồi tốt | |
| 90 | Bu lông bắt giảm chấn | 150x20 | 12 | Cái | Bu lông sắt 150x20 | |
| 91 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp số thuỷ cơ- hộp số phụ | 804-709K | 9 | Cái | Hợp kim, tròn, quay trơn tốt | |
| 92 | Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp truyền tăng- hộp số thuỷ cơ | 804-807K | 4 | Cái | Hợp kim, tròn, quay trơn tốt | |
| 93 | Phớt dạ then hoa các đăng hộp số thuỷ cơ | 40x30x2 | 8 | Cái | Chất liệu dạ, có độ bền cao | |
| 94 | Phớt CS ổ bi gối đỡ các đăng gối trên cầu 2 | (300x250x50 | 16 | Cái | Chất liệu cao su, co giãn tốt | |
| 95 | Trục chữ thập | 4x150x25 | 12 | Cái | Trục+bi bằng thép đặc biệt | |
| 96 | Trục các đăng dẫn động cầu 3 | FR 3 | 2 | Cái | Thép rỗng, liên kết bằng then hoa, bu lông | |
| 97 | Trục các đăng dẫn động cầu 4 | FR 4 | 1 | Cái | Thép rỗng, liên kết bằng then hoa, bu lông | |
| 98 | Trục các đăng dẫn động bánh xe | WD | 9 | Cái | Thép rỗng, liên kết bằng then hoa, bu lông | |
| 99 | Giảm chấn các đăng | 2208-117 | 2 | Cái | Cao su đặc, định hình sẵn, co giãn tốt | |
| 100 | Phớt truyền lực chính cầu sau | 300x250x55 | 9 | Cái | Cao su đặc, định hình sẵn, co giãn tốt | |
| 101 | Phớt làm kín hộp truyền động cầu 4 | Φ85 | 10 | Cái | Cao su đặc, định hình sẵn, co giãn tốt | |
| 102 | Ống đồng thông hơi các cầu | 2500x10x8 | 17 | Cái | Đồng vàng nguyên chất | |
| 103 | Cút thẳng nối thông hơi | (50x12)mm | 16 | Cái | Cút đồng ren trong+ngoài | |
| 104 | Cút chữ T nối thông hơi | (50x12)mm | 18 | Cái | Cút đồng chữ T, ren trong | |
| 105 | Đầu nối cút thông hơi | (50x12)mm | 17 | Cái | Cút bằng đồng, ren ngoài | |
| 106 | Vòng khuyên đồng | Φ10 | 22 | Cái | Khuyên bằng đồng | |
| 107 | Cao su giảm chấn rung cầu | 350x335x50 | 6 | Cái | Cao su đặc, độ co giãn tốt | |
| 108 | Giảm chấn thuỷ lực | 800x110 | 4 | Cái | Vỏ thép, trong có lò xo, dầu thủy lực | |
| 109 | Cao su giảm chấn | 120x110x80 | 24 | Cái | Cao su đặc, độ co giãn tốt | |
| 110 | Bạc trục cân bằng 2 cầu sau | 240x200x50 | 8 | Cái | Hợp kim, tròn và trơn bóng | |
| 111 | Phớt CS moay ơ (phía ngoài) | 200x180x30 | 20 | Cái | Cao su dẻo, định hình, chịu dầu tốt | |
| 112 | Phớt CS moay ơ (phía trong) | 200x180x20 | 2 | Cái | Cao su dẻo, định hình, chịu dầu tốt | |
| 113 | Phớt CS chắn dầu | 150x120x50 | 18 | Cái | Cao su dẻo, định hình, chịu dầu tốt | |
| 114 | Bu lông bắt bánh xe | (80x20)mm | 68 | Cái | Sắt đặc, có ren ngoài | |
| 115 | Ốc bắt bánh xe | (38x20)mm | 106 | Cái | Giác 6 cạnh, có ren trong | |
| 116 | Đệm bánh xe | (70x48x20)mm | 67 | Cái | Sắt đặc, định hình sẵn | |
| 117 | Cụm moay ơ bánh xe | 11569.0 | 5 | Cụm | Vỏ hợp kim, bánh răng bằng thép đặc biệt | |
| 118 | Bộ bánh răng hộp tăng cường | 998256.0 | 1 | Bộ | Bánh răng thép đặc biệt, nhiều bánh răng liên kết khối | |
| 119 | Bu lông | 19x50x14 | 10 | Cái | Bu lông sắt ren ngoài | |
| 120 | Đệm vênh | 19.0 | 10 | Cái | Đệm vênh bằng sắt | |
| 121 | Vòng bi moay ơ | 165x104x51 | 23 | Cái | Hợp kim, tròn, quay trơn | |
| 122 | Bơm trợ lực lái | 3406010.0 | 4 | Cái | Vỏ, thân hợp kim+ đường ống chịu áp suất | |
| 123 | Xi lanh trợ lực lái | 180x110 | 2 | Cái | Tròn, dài vỏ hợp kim, ruột bằng thép đặc biệt | |
| 124 | Quả táo cần dẫn động dọc, ngang | 45x160 | 5 | Cái | Khớp quả táo bằng thép đặc biệt, mạ crom | |
| 125 | Vòng CS làm kín nắp trục vít cơ cấu lái | 32x30x5 | 12 | Cái | Cao su, tròn định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 126 | Vòng CS làm kín cút vào- ra bơm trợ lực lái | HS40 | 2 | Cái | Cao su, tròn định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 127 | Đệm CS nắp dưới cơ cấu lái | 30x27x2 | 4 | Cái | Chất liệu cao su, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 128 | Phớt CS trục bơm trợ lực lái | 50x27x2 | 5 | Cái | Chất liệu cao su, định hình, chịu dầu | |
| 129 | Ống CS từ thùng dầu đến bơm trợ lực lái | 880x29x24 | 1 | Cái | CS chịu dầu, áp suất, lõi thép có cút 2 đầu | |
| 130 | Ống CS từ bơm trợ lực lái | 880x29x22 | 1 | Cái | CS chịu dầu, áp suất, lõi thép có cút 2 đầu | |
| 131 | Ống cao su chịu dầu + áp suất có cút 2 đầu | 2000x25 | 6 | Cái | Ống CS chịu dầu, áp suất lõi thép | |
| 132 | Ống đồng dẫn dầu | ф18 | 18 | m | Đồng vàng 18 nguyên chất | |
| 133 | Gối CS cố định trụ lái | 5107059.0 | 1 | Cái | Cao su đặc, độ co giãn tốt | |
| 134 | Dây cu roa bơm hơi | 1500x1350x20 | 14 | Cái | Cao su, dây dù, độ bên cao | |
| 135 | Ống CS chịu áp suất lõi thép cút hai đầu | 400x28x16 | 11 | Cái | Ống CS lõi thép, cút sắt 2 đầu | |
| 136 | Ống đồng | ф22 | 7 | m | Ống đồng vàng nguyên chất | |
| 137 | Ống đồng | ф16 | 160 | m | Ống đồng vàng nguyên chất | |
| 138 | Ống đồng máy nén khí | 1000x8x6 | 2 | Cái | Ống đồng vàng nguyên chất | |
| 139 | Máy nén khí | LOO132 | 2 | Cái | Vỏ bằng gang hợp kim, đường vào ra có cút | |
| 140 | Ống đồng dẫn nước làm mát máy nén khí | 1000x8x6 | 3 | Cái | Ống đồng nguyên chất có cút 2 đầu | |
| 141 | Ống đồng | 2000x16x14 | 1 | Cái | Ống đồng nguyên chất có cút 2 đầu | |
| 142 | Cút ống đồng | 16x14 | 102 | Cái | Cút đồng ren ngoài | |
| 143 | Vòng khuyên đồng | (18x16 | 109 | Cái | Vòng khuyên đồng | |
| 144 | Dây nối hơi ra moóc | 2500x20x16 | 8 | Cái | Dây CS chịu nhiệt, có đầu nối 2 đầu | |
| 145 | Khoá nối hơi ra moóc | 405.0 | 5 | Cái | Vỏ hợp kim, có phớt làm kín | |
| 146 | Phớt CS làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực | 30x25x5 | 5 | Cái | Chất liệu CS, định hình, chịu dầu | |
| 147 | Má phanh chính | 3501105-01 | 78 | Cái | Gỗ phíp ép định hình | |
| 148 | Cúp ben phanh bánh xe | 65x55x10 | 24 | Cái | Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 149 | Vành khăn CS khoang dầu | 65x45x10 | 7 | Cái | Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 150 | Phớt CS làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực | 30x25x5 | 3 | Cái | Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 151 | Đệm CS làm kín 2 khoang khí nén xi lanh trợ lực | 40x375x2 | 3 | Cái | Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 152 | Phớt chắn dầu | 70x65x7 | 10 | Cái | Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 153 | Cúp ben phanh bánh xe | 65x55x10 | 33 | Cái | Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 154 | Vành khăn CS phanh bánh xe | 45x55x10 | 39 | Cái | Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 155 | Phớt chắn dầu xi lanh phanh bánh xe | 65x70x6 | 14 | Cái | Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt | |
| 156 | Ty ô phanh đầu có cút 2 đầu | 900x13x10 | 45 | Cái | Cao su chịu dầu, áp suất có cút 2 đầu | |
| 157 | Ống CS bắt bình hơi | 200x20x16 | 2 | Cái | Cao su chịu nhiệt 3 lớp | |
| 158 | Ống đồng nối từ tổng phanh đến xi lanh phanh bánh xe | 2500x6x4 | 6 | Cái | Đồng nguyên chất có cút 2 đầu | |
| 159 | Cút đường ống đồng | Φ6 | 10 | Cái | Cút đồng ren ngoài+trong | |
| 160 | Còi hơi | 12V , C40 | 4 | Cái | Loa+củ bằng thép, cút hơi bằng đồng | |
| 161 | Khoá còi hơi | BK40-A | 4 | Cái | Khóa bằng sắt | |
| 162 | Ống đồng bắt còi hơi | 1500x6x4 | 5 | Cái | Đồng vàng nguyên chất có cút 2 đầu | |
| 163 | Cút nối thẳng còi hơi | 6x4 | 8 | Cái | Cút bằng đồng, có ren ngoài | |
| 164 | Đầu nối cút còi hơi | 1564230.0 | 6 | Cái | Đầu cút có ren 2 đầu bằng đồng | |
| 165 | Khuyên đồng bắt còi hơi | (8x6)mm | 4 | Cái | Khuyên tròn bằng đồng | |
| 166 | Bình hơi | 35L | 3 | Cái | Thép tấm cuộn tròn định hình | |
| 167 | Xi lanh phanh con | Φ75 | 31 | Cái | Hợp kim, đúc sẵn định hình | |
| 168 | Vành khăn xi lanh phanh con | Φ75 | 33 | Cái | Cao su hình tròn, chịu dầu, đàn hồi tốt | |
| 169 | Cút L bắt bình hơi | (50x50)mm | 2 | Cái | Cút kẽm chữ L, ren ngoài 2 đầu | |
| 170 | Lò xo guốc phanh | 3501-034 | 80 | Cái | Lò xo thép, đàn hồi tốt | |
| 171 | Khởi động | 24v | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, roto thép non, stato bằng đồng | |
| 172 | Đ.hồ áp suất dầu | 1-6 kg/cm2 | 6 | Cái | Vỏ thép hình tròn, mặt kính dải đo từ 1-6kg/cm2 | |
| 173 | Đ.hồ áp suất dầu | 1-4 kg/cm2 | 3 | Cái | Vỏ thép hình tròn, mặt kính dải đo từ 1-4kg/cm2 | |
| 174 | Đồng hồ nhiệt độ dầu bôi trơn động cơ | 0-1200C | 4 | Cái | Vỏ thép hình tròn, mặt kính dải đo từ 0-1200 | |
| 175 | Đồng hồ báo áp suất khí nén | 0-150kg/cm2 | 5 | Cái | Vỏ thép hình tròn, mặt kính dải đo từ 0-150kg/cm2 | |
| 176 | Rơ le xin đường | 24v | 6 | Cái | Vỏ +tay gạt bằng nhựa cứng | |
| 177 | Đèn pha + bóng | 24v | 13 | Cái | Loa đèn hình phễu+bóng | |
| 178 | Đèn hậu 3 khoang | 24v | 18 | Cái | Đế nhựa cứng, vỏ mê ca màu đỏ | |
| 179 | Đèn nóc 3 khoang | 24v | 6 | Cái | Chụp đèn bằng thép, pha hình phễu+bóng, đui | |
| 180 | Đèn trần | 24v | 2 | Cái | Vỏ mê ca nhựa, có đui+bóng | |
| 181 | Quạt điện | 24v | 8 | Cái | Vỏ thép, cánh nhựa, quay trơn tốt | |
| 182 | Còi điện | 24v | 5 | Cái | Hình tròn, giắc cắm điện bằng đồng | |
| 183 | Công tắc pha cốt | P39 | 4 | Cái | Công tắc sắt, ấn 2 nấc | |
| 184 | Dây điện | 1x2,5 | 950 | m | 1x2,5 Trần Phú | |
| 185 | Đèn nóc+nách ca bin | 12V | 8 | Cái | Chụp đèn bằng sắt, pha hình phễu+bóng, đui | |
| 186 | Cáp bình điện | (500x14)mm | 7 | Bộ | Cáp điện vỏ nhựa loại 500x14 | |
| 187 | Ốc bắt bình điện | 17mm | 56 | Cái | Ốc + bu lông 17 | |
| 188 | Giắc cắm điện 7 lỗ | 24v | 5 | Cái | Giắc cắm sắt ống, tròn có 7 lỗ cắm | |
| 189 | Dây nối điện ra moóc | 4000x25x7 | 7 | Cái | Dây điện 7 sợi loại 4000x25x7 | |
| 190 | Đèn kích thước + xi nhan | 24v | 4 | Cái | Đế nhựa, cỏ mê ca, dùng bóng 24v | |
| 191 | Đèn + bóng bảng táp lô | 24v | 12 | Cái | Cả đui+chụp, dùng bóng 24v | |
| 192 | Khoá khởi động động cơ | 30A | 1 | Cái | Chìa sắt, ổ khóa có ren ngoài, 2 nấc vặn | |
| 193 | Công tắc các loại | 0-305 | 6 | Cái | Vỏ, nút ấn bằng sắt | |
| 194 | Rơ le nhiệt + khởi động các loại | PC401 | 2 | Cái | Vỏ nhựa cứng, các cực bằng đồng | |
| 195 | Đầu cáp (kẹp) | 965264.0 | 5 | Cái | Đầu giữ cáp bằng sắt, có móc kéo | |
| 196 | Bu lông | 50x12 | 20 | Cái | Bu lông sắt đặc, có ren 1 đầu | |
| 197 | Chốt giữ cáp | 120x30 | 6 | Cái | Chốt sắt đặc | |
| 198 | Phớt CS trục các đăng tời | 80x60x5 | 5 | Cái | Cao su chịu nhiệt, co giãn tốt | |
| 199 | Kính chéo cửa xe (hai lớp) | 5403444.0 | 2 | Cái | Kính 2 lớp trong suốt | |
| 200 | Gioăng kính chéo | 0,5-1m | 1 | Cái | Goăng cao su 2 cạnh, bền, dẻo | |
| 201 | Kính cửa xe (hai lớp) | 500x600x8 | 2 | Cái | Kính 2 lớp trong suốt | |
| 202 | Kính chắn gió | 1350x500x8 | 2 | Cái | Kính 2 lớp trong suốt | |
| 203 | Động cơ gạt mưa bằng khí nén | 12V | 1 | Cái | Vỏ thép, đường hơi vào ra có cút, di chuyển trơn | |
| 204 | Đệm ghế | PATROL | 2 | Bộ | Vỏ bằng da, đệm mút bên trong | |
| 205 | Gương chiếu hậu | 300MM | 5 | Cái | Gương trong suốt, vỏ nhựa cứng | |
| 206 | Gioăng kính chắn gió | 1,5-2M | 4 | Cái | Goăng cao su 2 cạnh, bền, dẻo | |
| 207 | Chổi + cần gạt mưa | G62 | 19 | Bộ | Cần sắt, chổi gạt cao su | |
| 208 | Đầu nối hơi moóc có cút 2 đầu | 17,5mm | 4 | Cái | Ống CS chịu nhiệt, áp suất có cút 2 đầu | |
| 209 | Bình khí nén | 35 lít | 5 | Cái | Thép tấm cuộn tròn định hình | |
| 210 | Má phanh bánh moóc | Mast 20 | 61 | Cái | Gỗ phíp ép, độ bền cao | |
| 211 | Khoá hơi moóc | UBS103 | 2 | Cái | Vỏ hợp kim, các đầu ra có cút | |
| 212 | Van điều khiển phanh moóc | P152 | 1 | Cái | Vỏ hợp kim, các đầu ra có cút | |
| 213 | Đường ống đồng | Φ16 | 11 | m | Đồng vàng nguyên chất 16 | |
| 214 | Đường ống đồng | 600x10x8 | 3 | Cái | Ống đồng nguyên chất có cút 2 đầu | |
| 215 | Cút L bầu phanh | Φ12 | 11 | Cái | Cút sắt L có ren ngoài | |
| 216 | Bầu phanh | Servo | 22 | Cái | Vỏ sắt, bát phanh bằng cao su, cút vào ra có ren | |
| 217 | Bát phanh cao su | 14032.0 | 10 | Cái | Chất liệu cao su, co giãn tốt | |
| 218 | Đường ống CS nối hơi | 90x22x16 | 5 | Cái | Cao su chịu nhiệt, áp suất, 3 lớp | |
| 219 | Lò xo guốc phanh | (300x25)mm | 44 | Cái | Thép cuộn tròn, có độ đàn hồi tốt | |
| 220 | Khóa phanh | MK0179 | 1 | Bộ | Vỏ hợp kim, các đầu ra có cút | |
| 221 | Phớt CS | 110x100x7 | 8 | Cái | Cao su hình tròn định hình, co giãn tốt | |
| 222 | Cụm quay chân chống moóc | R9T | 1 | Cụm | Bánh răng bằng thép đặc biệt, tay quay bằng gang | |
| 223 | Bánh răng côn | 254.0 | 2 | Cái | Bánh răng bằng thép đặc biệt hình côn | |
| 224 | Chốt chân thang | IL16 | 4 | Cái | Sắt đặc, định hình sẵn | |
| 225 | Bu ly tời lốp dự phòng | P14 | 7 | Cái | Bu ly bằng sắt, có rãnh cáp | |
| 226 | Cáp tời lốp dự phòng | Φ10 | 56 | m | Cáp lụa ф10 | |
| 227 | Giá giữ lốp | U22 | 8 | Cái | Sắt hàn định hình | |
| 228 | Ốc bắt lốp dự phòng | Φ32 | 8 | Cái | Giác 6 cạnh ren trong 32 | |
| 229 | Móc cẩu lốp | 5T | 6 | Cái | Móc cẩu dấu hỏi bằng sắt | |
| 230 | Giắc cắm điện | 12V | 13 | Cái | Vỏ sắt, tròn, dài có 7 lỗ cắm | |
| 231 | Đèn hậu 3 khoang | 12V | 14 | Cái | Cụm đèn dài, nắp mê ca nhựa (cả bộ) | |
| 232 | Tấm phản quang | 3m | 10 | Cái | Phản quan bằng mê ca nhựa màu đỏ | |
| 233 | Đèn giàn | 12V | 24 | Cái | Đế nhựa cứng, vỏ mê ca kèm đui, bóng | |
| 234 | Đèn soi biển số | 12V | 6 | Cái | Cả bộ, bóng 24v21w | |
| 235 | Chụp bảo vệ đèn | E27 | 12 | Cái | Chụp mê ca nhựa màu vàng | |
| 236 | Đế đèn giàn | L27 | 24 | Cái | Đế nhựa có gắn đui đèn | |
| 237 | Ốc bắt bánh xe | Φ32 | 68 | Cái | Giác 6 cạnh ren trong 32 | |
| 238 | Đệm bánh xe | 1,2mm | 24 | Cái | Sắt, định hình sẵn | |
| 239 | Bu lông bánh xe | Φ21 | 35 | Cái | Sắt đặc, có ren ngoài 32 | |
| 240 | Bu lông bắt đầu trục | Φ24 | 6 | Cái | Sắt đặc, có ren ngoài 24 | |
| 241 | Bi moay ơ bánh xe | 304.0 | 23 | Cái | Hợp kim, tròn, có bi quay trơn tốt | |
| 242 | Tang trống lốp 3 mảnh | DÍC50 | 17 | Cái | Sắt định hình cong chữ C | |
| 243 | Xích chằng | 25m | 2 | Bộ | Xích sắt đặc, có tăng đơ 1 đầu | |
| 244 | Vú mỡ | V01 | 280 | Cái | Rỗng ở giữa, có ren ngoài, đầu cắm bơm mỡ | |
| 245 | Đai ốc | M4 | 140 | Cái | Giác 6 cạnh 4 | |
| 246 | Đai ốc | M6 | 140 | Cái | Giác 6 cạnh 6 | |
| 247 | Đai ốc | M10 | 140 | Cái | Giác 6 cạnh 10 | |
| 248 | Đai ốc | M12 | 175 | Cái | Giác 6 cạnh 12 | |
| 249 | Đai ốc | M14 | 140 | Cái | Giác 6 cạnh 14 | |
| 250 | Đai ốc | M16 | 140 | Cái | Giác 6 cạnh 16 | |
| 251 | Đai ốc | M18 | 140 | Cái | Giác 6 cạnh 18 | |
| 252 | Đai ốc | M20 | 105 | Cái | Giác 6 cạnh 20 | |
| 253 | Đai ốc | M24 | 140 | Cái | Giác 6 cạnh 24 | |
| 254 | Vít | M3x6 | 279 | Cái | Vít sắt, 1 đầu nhọn, 1 đầu có giác 4 | |
| 255 | Vít | M4-M6 | 490 | Cái | Vít sắt, 1 đầu nhọn, 1 đầu có giác 4 | |
| 256 | Chốt chẻ các loại | 1,3x12-2x16 | 834 | Cái | Chốt chẻ bằng thép gập | |
| 257 | Hộp xịt | RP7 | 35 | Hộp | (300ml) LD VN - Malaysia, tương đương | |
| 258 | Tấm amiăng | 0,5-2mm | 14 | m² | A mi ăng tấm | |
| 259 | Sợi amiăng | Φ2-4 | 7 | kg | A mi ăng sợi | |
| 260 | Băng dính to | R= 70mm | 35 | Cuộn | Cuộn tròn, màu trắng khổ rộng 7 cm | |
| 261 | Băng vải cách điện | R= 30mm | 70 | Cuộn | Cuộn tròn khổ 3cm | |
| 262 | Bàn chải sắt | 5x10cm | 107 | Cái | (60x140mm) Việt Nam | |
| 263 | Bìa các tông | 0,5-2mm | 21 | m² | Bìa giấy ép dày 0,5-2mm | |
| 264 | Chổi quét sơn cán nhựa | 5cm | 70 | Cái | Cán bằng nhựa, loại 5cm | |
| 265 | Dây thép mạ kẽm | Φ1-1,5mm | 7 | kg | Chất liệu thép dẻo, sợi dài, cuộn tròn | |
| 266 | Giấy ráp số 0 | 28x22cm | 105 | Tờ | Loại mịn | |
| 267 | Giấy ráp số 1 | 28x22cm | 105 | Tờ | Loại mịn | |
| 268 | Giấy ráp thô | 200x200mm | 105 | Tờ | Loại thô | |
| 269 | Giẻ lau sạch Cotton | Cotton | 140 | kg | Chất liệu Cotton | |
| 270 | Nhựa thông | DP9 | 3,5 | kg | Dùng để làm sạch mối hàn | |
| 271 | Thiếc hàn | POC-40 | 3,5 | kg | Dùng để hàn linh kiện điện tử | |
| 272 | Khí ga (hàn hơi) | C4H10 | 84 | kg | Dùng để hàn kim loại | |
| 273 | Que hàn | Φ3-4 | 28 | kg | Que hàn bằng sắt dùng cho mối hàn thép | |
| 274 | Thép tấm | SS400,3mm | 315 | kg | Thép tấm S400,3mm, | |
| 275 | Thép hình | L60-CT3-SS400 | 105 | kg | Thép hình L60-CT3-SS400, | |
| 276 | Đá cắt | Φ100 | 49 | Viên | Có hai lớp thuỷ tinh và Silic | |
| 277 | Ma tít vỏ xe | 1kg | 49 | kg | Dùng để trát vỏ kim loại | |
| 278 | Sơn chống rỉ | AK H3 | 28 | kg | Loại 1kg/hộp | |
| 279 | Sơn đen | JBP H3 | 84 | kg | Loại 3kg/hộp | |
| 280 | Sơn nhũ trắng | ATM 666 | 35 | Hộp | Loại 5kg/hộp | |
| 281 | Sơn nhũ đồng | ATM 999 | 28 | Hộp | Loại 2kg/hộp | |
| 282 | Sơn xanh lá cây | Sơn tổng hợp | 7 | kg | Loại 1kg/hộp | |
| 283 | Sơn đỏ | JBP H3 | 3,5 | kg | Loại 1kg/hộp | |
| 284 | Xà phòng ô mô | 1kg | 49 | kg | Loại 1kg/túi | |
| 285 | Xút rửa xe | 0.32 | 42 | kg | Loại dung dịch làm sạch bụi bẩn | |
| 286 | Băng dính nhỏ | R= 50mm | 70 | Cuộn | Cuộn tròn, màu trắng khổ 5cm | |
| 287 | Dầu bóng | NFP-80 | 42 | Hộp | Loại 3kg/hộp | |
| 288 | Hợp chất trung hòa a xít tẩy rửa | ACL | 35 | kg | Túi 5kg | |
| 289 | Dung dịch tẩy cặn | ER004 | 28 | kg | Hộp 1kg | |
| 290 | Dầu phanh | DOT4 | 105 | Lít | Hộp 1kg | |
| 291 | Mỡ bảo quản | PVC | 280 | Kg | Chống ăn mòn, bám dính tốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi