Gói thầu: Gói số 2: Mua vật tư dụng cụ sửa chữa đồng bộ xe MAZ-537, xe KZKT 74286

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200725355-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói số 2: Mua vật tư dụng cụ sửa chữa đồng bộ xe MAZ-537, xe KZKT 74286
Số hiệu KHLCNT 20200712385
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 16:01:00 đến ngày 2020-07-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đệm cao su lót thùng dầu 1070x50x2 2 Cái Cao su tấm chịu dầu
2 Ống cao su chịu dầu từ bơm dầu lên bộ trao đổi nhiệt ф28 11 m Chịu dầu, 3 lớp bố ф28
3 Cút đường ống dầu ф28 16 Cái Cút sắt, có ren trong
4 Ống CS chịu dầu 200x27x18 2 Cái Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
5 Ống CS chịu dầu 200x18x12 2 Cái Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
6 Ống CS chịu dầu áp lực 300x22x10 8 Cái Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
7 Ống CS chịu dầu 300x22x16 2 Cái Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
8 Ống CS chịu dầu 300x27x18 2 Cái Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
9 Ống CS chịu dầu 300x29x18 1 Cái Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
10 Ống CS chịu dầu 300x30x18 1 Cái Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
11 Bơm tay nhiên liệu toàn bộ CH80 2 Cái Bơm,cần bơm bằng hợp kim, màng bơm cao su
12 Bơm nhiên liệu bằng điện 12V 3 Cái Vỏ hợp kim, đầu cút ra, vào có ren trong
13 Ống CS chịu dầu từ thùng chính lên thùng phụ Φ25 24 m Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
14 Ống CS chịu dầu từ bơm tay lên bầu lọc thô Φ15 7 m Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
15 Ống CS chịu dầu đường dầu về Φ10 12 m Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
16 Ống kẽm dẫn dầu từ thùng chính lên thùng phụ Φ25 10 m Ống kẽm, bán kính trong 25mm
17 Ống cao su chịu dầu nối thùng với bơm Φ38 2,4 m Chịu dầu, chịu áp lực 2 lớp CS, 1 lớp vải
18 Ống đồng dẫn dầu Φ10 12 m Đồng vàng nguyên chất
19 Cút thẳng bằng đồng đường Φ10 14 Cái Cút bằng đồng ren ngoài
20 Ống đồng đường dầu từ thùng lên cảm biến Φ5 10,5 m Đồng vàng nguyên chất
21 Ống đồng dẫn dầu có cút 2 đầu từ bầu lọc thô đến BL tinh Φ10 6 Cái Đồng vàng nguyên chất có cút 2 đầu
22 Ống đồng dẫn dầu có cút 2 đầu từ BL tinh đến bơm cao áp Φ10 6 Cái Đồng vàng nguyên chất có cút 2 đầu
23 Khoá phân phối nhiên liệu K2700 2 Cái Khóa gạt 3 nấc, khóa và tay gạt bằng hợp kim
24 Cút đường dầu về Φ4 1 Cái Cút bằng đồng, 1 đầu ren ngoài
25 Cút thẳng dầu về Φ5 3 Cái Cút bằng đồng, 2 đầu ren ngoài
26 Bơm ba tầng EGR 1 Cái Bơm bằng hợp kim, đầu vào + ra có cút
27 Bơm dầu bằng điện HO20 1 Cái Vỏ hợp kim, mô tơ quay trơn, dùng điện 24v
28 Đường ống nhiên nhiệu từ bơm cao áp ra các máy có cút 2 đầu Φ12 19 Cái Ống hợp kim có cút 2 đầu
29 Đầu cút dầu về Φ8 14 Cái Đầu cút bằng đồng
30 Vòng khuyên lắp cút Φ14 14 Cái Vòng khuyên bằng đồng
31 Ống CS nối ống dầu về 200x14x12 8 Cái Chịu dầu 3 lớp
32 Cút thẳng bằng đồng đường dầu đi Φ14 3 Cái Cút đồng ren trong+ngoài
33 Ống đồng đường dầu đi 3000x14x4 2 Cái Đồng vàng nguyên chất có cút 2 đầu
34 Đầu cút đường dầu đi Φ22 4 Cái Đầu cút đồng ren trong
35 Vòng khuyên đồng đường dầu đi Φ20 7 Cái Vòng khuyên bằng đồng Φ20
36 Ống CS Φ14 4 Cái Cao su chịu dầu 2 lớp CS, 1 lớp vải
37 Ống CS nối bơm tay CRD 1 Cái Cao su chịu dầu 2 lớp CS, 1 lớp vải
38 Ống CS từ bầu lọc đến bơm thấp áp 500x22x14 1 Cái Cao su chịu dầu 2 lớp CS, 1 lớp vải
39 Đường ống dầu từ bầu lọc tinh đến bơm cao áp 500x27x14 1 Cái Cao su chịu dầu 2 lớp CS, 1 lớp vải
40 Dây cu roa dẫn động quạt gió 1303x22x16 20 Cái Cao su, dây dù, độ bên cao
41 Ống CS két mát 1000x48x37 2 Cái Cao su chịu nhiệt 3 lớp
42 Ống CS chịu nhiệt 200x75x72 8 Cái Cao su chịu nhiệt 3 lớp
43 Ống CS chịu nhiệt 220x75x80 2 Cái Cao su chịu nhiệt 3 lớp
44 Ống CS chịu nhiệt 220x80x80 2 Cái Cao su chịu nhiệt 3 lớp
45 Ống CS làm mát máy nén khí 200x75x70 1 Cái Ống CS chịu nhiệt, áp suất 3 lớp
46 Ống CS nước làm mát ф60 , (200x60) 36 Cái Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 60
47 Ống CS nước làm mát ф52 , (1000x52) 4 Cái Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 52
48 Ống CS nước làm mát ф50 , (1000x50) 5 Cái Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 50
49 Ống CS nước làm mát ф38 26,5 m Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 38
50 Ống CS nước làm mát ф28 16 m Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 28
51 Ống CS nước làm mát ф22 9 m Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 22
52 Ống CS nước làm mát ф20 10 m Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 20
53 Ống CS nước làm mát ф12 10 m Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 12
54 Ống CS nước làm mát ф10 15 m Ống CS chịu nhiệt 3 lớp 10
55 Ống đồng ф10 6 m Đồng vàng nguyên chất
56 Két mát nước bên phải 1301010-A 1 Cái Khung vỏ sắt, lá tản nhiệt bằng đồng
57 Két mát nước bên trái 1301011-B 1 Cái Khung vỏ sắt, lá tản nhiệt bằng đồng
58 Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu 400x36x24 20 Cái Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu
59 Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu 1000x52x42 1 Cái Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu
60 Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu 400x30x24 2 Cái Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu
61 Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu 400x30x22 2 Cái Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu
62 Ống cao su dẫn dầu lõi thép có cút 2 đầu ф42,(1000x42) 4 Cái Cao su chịu dầu lõi thép cút 2 đầu
63 Ống cao su dẫn dầu lõi thép ф38, (1000x38) 5 m Cao su chịu dầu lõi thép
64 Ống cao su dẫn dầu lõi thép ф28 68 m Cao su chịu dầu lõi thép
65 Đầu cút đường ống cao su ф28 54 Cái Đầu cút sắt có ren trong
66 Phớt CS trục ra hộp số thuỷ cơ 134x102 5 Cái Phớt CS chịu dầu, chịu nhiệt, định hình sẵn
67 Phớt CS trục vào hộp số thuỷ cơ 134x102 4 Cái Phớt CS chịu dầu, chịu nhiệt, định hình sẵn
68 Vòng CS (lớn+ nhỏ) làm kín khoá biến mô thuỷ lực Việt Nam 7 Cái Chất liệu cao su, định hình, chịu dầu
69 Đồng hồ báo áp suất hộp số 0-6kg/cm2 4 Cái Hình tròn, vỏ thép, mặt kính, có giắc cắm điện
70 Đồng hồ báo nhiệt độ dầu hộp số 0-1500C 4 Cái Hình tròn, vỏ thép, mặt kính, có giắc cắm điện
71 Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng thép 455x38x32x3 45 Cái Chất liệu thép, định hình sẵn
72 Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng gốm 455x38x32x5 51 Cái Chất liệu gốm, định hình sẵn
73 Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng thép 312x256x32x3 41 Cái Chất liệu thép, định hình sẵn
74 Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng gốm 312x242x32x3 48 Cái Chất liệu gốm, định hình sẵn
75 Ống CS có cút 2 đầu 400x16x12 15 Cái CS 3 lớp chịu dầu có cút 2 đầu
76 Phớt CS trục vào hộp số phụ (130x78)mm 10 Cái Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn
77 Phớt CS trục ra hộp số phụ 130x78 9 Cái Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn
78 Đường ống đồng 500x10x8 2 Cái Đồng vàng nguyên chất
79 Cút bắt đường ống đồng 500x10x8 10 Cái Cút đồng ren trong+ngoài
80 Bi vòng 807mm 2 Cái Hợp kim, tròn, quay trơn
81 Phớt CS trục vào hộp truyền tăng 103x90x50 6 Cái Phớt CS chịu dầu, định hình sẵn
82 Đệm đáy dầu bằng đồng 22x20 6 Cái Đệm đồng xốp, hình tròn
83 Phớt CS trục bu ly (97x58x5 11 Cái Phớt CS định hình sẵn
84 Bu ly 300x250x60 4 Cái Gang hợp kim, hình tròn 300x250x60
85 Bi vòng 78x34x25 15 Cái Hợp kim, tròn, quay trơn 78x34x25
86 Cụm dẫn động hộp quạt gió 24V 2 Cụm Vỏ hợp kim, trong có bánh răng dẫn động
87 Đường ống đồng 1000x6x4 6 Cái Đồng vàng nguyên chất
88 Cút bắt đường ống đồng 6x4 16 Cái Cút đồng ren trong+ngoài
89 Cao su giảm chấn Việt Nam 7 Cái Chất liệu cao su, đàn hồi tốt
90 Bu lông bắt giảm chấn 150x20 12 Cái Bu lông sắt 150x20
91 Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp số thuỷ cơ- hộp số phụ 804-709K 9 Cái Hợp kim, tròn, quay trơn tốt
92 Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp truyền tăng- hộp số thuỷ cơ 804-807K 4 Cái Hợp kim, tròn, quay trơn tốt
93 Phớt dạ then hoa các đăng hộp số thuỷ cơ 40x30x2 8 Cái Chất liệu dạ, có độ bền cao
94 Phớt CS ổ bi gối đỡ các đăng gối trên cầu 2 (300x250x50 16 Cái Chất liệu cao su, co giãn tốt
95 Trục chữ thập 4x150x25 12 Cái Trục+bi bằng thép đặc biệt
96 Trục các đăng dẫn động cầu 3 FR 3 2 Cái Thép rỗng, liên kết bằng then hoa, bu lông
97 Trục các đăng dẫn động cầu 4 FR 4 1 Cái Thép rỗng, liên kết bằng then hoa, bu lông
98 Trục các đăng dẫn động bánh xe WD 9 Cái Thép rỗng, liên kết bằng then hoa, bu lông
99 Giảm chấn các đăng 2208-117 2 Cái Cao su đặc, định hình sẵn, co giãn tốt
100 Phớt truyền lực chính cầu sau 300x250x55 9 Cái Cao su đặc, định hình sẵn, co giãn tốt
101 Phớt làm kín hộp truyền động cầu 4 Φ85 10 Cái Cao su đặc, định hình sẵn, co giãn tốt
102 Ống đồng thông hơi các cầu 2500x10x8 17 Cái Đồng vàng nguyên chất
103 Cút thẳng nối thông hơi (50x12)mm 16 Cái Cút đồng ren trong+ngoài
104 Cút chữ T nối thông hơi (50x12)mm 18 Cái Cút đồng chữ T, ren trong
105 Đầu nối cút thông hơi (50x12)mm 17 Cái Cút bằng đồng, ren ngoài
106 Vòng khuyên đồng Φ10 22 Cái Khuyên bằng đồng
107 Cao su giảm chấn rung cầu 350x335x50 6 Cái Cao su đặc, độ co giãn tốt
108 Giảm chấn thuỷ lực 800x110 4 Cái Vỏ thép, trong có lò xo, dầu thủy lực
109 Cao su giảm chấn 120x110x80 24 Cái Cao su đặc, độ co giãn tốt
110 Bạc trục cân bằng 2 cầu sau 240x200x50 8 Cái Hợp kim, tròn và trơn bóng
111 Phớt CS moay ơ (phía ngoài) 200x180x30 20 Cái Cao su dẻo, định hình, chịu dầu tốt
112 Phớt CS moay ơ (phía trong) 200x180x20 2 Cái Cao su dẻo, định hình, chịu dầu tốt
113 Phớt CS chắn dầu 150x120x50 18 Cái Cao su dẻo, định hình, chịu dầu tốt
114 Bu lông bắt bánh xe (80x20)mm 68 Cái Sắt đặc, có ren ngoài
115 Ốc bắt bánh xe (38x20)mm 106 Cái Giác 6 cạnh, có ren trong
116 Đệm bánh xe (70x48x20)mm 67 Cái Sắt đặc, định hình sẵn
117 Cụm moay ơ bánh xe 11569.0 5 Cụm Vỏ hợp kim, bánh răng bằng thép đặc biệt
118 Bộ bánh răng hộp tăng cường 998256.0 1 Bộ Bánh răng thép đặc biệt, nhiều bánh răng liên kết khối
119 Bu lông 19x50x14 10 Cái Bu lông sắt ren ngoài
120 Đệm vênh 19.0 10 Cái Đệm vênh bằng sắt
121 Vòng bi moay ơ 165x104x51 23 Cái Hợp kim, tròn, quay trơn
122 Bơm trợ lực lái 3406010.0 4 Cái Vỏ, thân hợp kim+ đường ống chịu áp suất
123 Xi lanh trợ lực lái 180x110 2 Cái Tròn, dài vỏ hợp kim, ruột bằng thép đặc biệt
124 Quả táo cần dẫn động dọc, ngang 45x160 5 Cái Khớp quả táo bằng thép đặc biệt, mạ crom
125 Vòng CS làm kín nắp trục vít cơ cấu lái 32x30x5 12 Cái Cao su, tròn định hình, chịu dầu, co giãn tốt
126 Vòng CS làm kín cút vào- ra bơm trợ lực lái HS40 2 Cái Cao su, tròn định hình, chịu dầu, co giãn tốt
127 Đệm CS nắp dưới cơ cấu lái 30x27x2 4 Cái Chất liệu cao su, chịu dầu, co giãn tốt
128 Phớt CS trục bơm trợ lực lái 50x27x2 5 Cái Chất liệu cao su, định hình, chịu dầu
129 Ống CS từ thùng dầu đến bơm trợ lực lái 880x29x24 1 Cái CS chịu dầu, áp suất, lõi thép có cút 2 đầu
130 Ống CS từ bơm trợ lực lái 880x29x22 1 Cái CS chịu dầu, áp suất, lõi thép có cút 2 đầu
131 Ống cao su chịu dầu + áp suất có cút 2 đầu 2000x25 6 Cái Ống CS chịu dầu, áp suất lõi thép
132 Ống đồng dẫn dầu ф18 18 m Đồng vàng 18 nguyên chất
133 Gối CS cố định trụ lái 5107059.0 1 Cái Cao su đặc, độ co giãn tốt
134 Dây cu roa bơm hơi 1500x1350x20 14 Cái Cao su, dây dù, độ bên cao
135 Ống CS chịu áp suất lõi thép cút hai đầu 400x28x16 11 Cái Ống CS lõi thép, cút sắt 2 đầu
136 Ống đồng ф22 7 m Ống đồng vàng nguyên chất
137 Ống đồng ф16 160 m Ống đồng vàng nguyên chất
138 Ống đồng máy nén khí 1000x8x6 2 Cái Ống đồng vàng nguyên chất
139 Máy nén khí LOO132 2 Cái Vỏ bằng gang hợp kim, đường vào ra có cút
140 Ống đồng dẫn nước làm mát máy nén khí 1000x8x6 3 Cái Ống đồng nguyên chất có cút 2 đầu
141 Ống đồng 2000x16x14 1 Cái Ống đồng nguyên chất có cút 2 đầu
142 Cút ống đồng 16x14 102 Cái Cút đồng ren ngoài
143 Vòng khuyên đồng (18x16 109 Cái Vòng khuyên đồng
144 Dây nối hơi ra moóc 2500x20x16 8 Cái Dây CS chịu nhiệt, có đầu nối 2 đầu
145 Khoá nối hơi ra moóc 405.0 5 Cái Vỏ hợp kim, có phớt làm kín
146 Phớt CS làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực 30x25x5 5 Cái Chất liệu CS, định hình, chịu dầu
147 Má phanh chính 3501105-01 78 Cái Gỗ phíp ép định hình
148 Cúp ben phanh bánh xe 65x55x10 24 Cái Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt
149 Vành khăn CS khoang dầu 65x45x10 7 Cái Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt
150 Phớt CS làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực 30x25x5 3 Cái Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt
151 Đệm CS làm kín 2 khoang khí nén xi lanh trợ lực 40x375x2 3 Cái Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt
152 Phớt chắn dầu 70x65x7 10 Cái Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt
153 Cúp ben phanh bánh xe 65x55x10 33 Cái Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt
154 Vành khăn CS phanh bánh xe 45x55x10 39 Cái Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt
155 Phớt chắn dầu xi lanh phanh bánh xe 65x70x6 14 Cái Cao su định hình, chịu dầu, co giãn tốt
156 Ty ô phanh đầu có cút 2 đầu 900x13x10 45 Cái Cao su chịu dầu, áp suất có cút 2 đầu
157 Ống CS bắt bình hơi 200x20x16 2 Cái Cao su chịu nhiệt 3 lớp
158 Ống đồng nối từ tổng phanh đến xi lanh phanh bánh xe 2500x6x4 6 Cái Đồng nguyên chất có cút 2 đầu
159 Cút đường ống đồng Φ6 10 Cái Cút đồng ren ngoài+trong
160 Còi hơi 12V , C40 4 Cái Loa+củ bằng thép, cút hơi bằng đồng
161 Khoá còi hơi BK40-A 4 Cái Khóa bằng sắt
162 Ống đồng bắt còi hơi 1500x6x4 5 Cái Đồng vàng nguyên chất có cút 2 đầu
163 Cút nối thẳng còi hơi 6x4 8 Cái Cút bằng đồng, có ren ngoài
164 Đầu nối cút còi hơi 1564230.0 6 Cái Đầu cút có ren 2 đầu bằng đồng
165 Khuyên đồng bắt còi hơi (8x6)mm 4 Cái Khuyên tròn bằng đồng
166 Bình hơi 35L 3 Cái Thép tấm cuộn tròn định hình
167 Xi lanh phanh con Φ75 31 Cái Hợp kim, đúc sẵn định hình
168 Vành khăn xi lanh phanh con Φ75 33 Cái Cao su hình tròn, chịu dầu, đàn hồi tốt
169 Cút L bắt bình hơi (50x50)mm 2 Cái Cút kẽm chữ L, ren ngoài 2 đầu
170 Lò xo guốc phanh 3501-034 80 Cái Lò xo thép, đàn hồi tốt
171 Khởi động 24v 1 Cái Vỏ hợp kim, roto thép non, stato bằng đồng
172 Đ.hồ áp suất dầu 1-6 kg/cm2 6 Cái Vỏ thép hình tròn, mặt kính dải đo từ 1-6kg/cm2
173 Đ.hồ áp suất dầu 1-4 kg/cm2 3 Cái Vỏ thép hình tròn, mặt kính dải đo từ 1-4kg/cm2
174 Đồng hồ nhiệt độ dầu bôi trơn động cơ 0-1200C 4 Cái Vỏ thép hình tròn, mặt kính dải đo từ 0-1200
175 Đồng hồ báo áp suất khí nén 0-150kg/cm2 5 Cái Vỏ thép hình tròn, mặt kính dải đo từ 0-150kg/cm2
176 Rơ le xin đường 24v 6 Cái Vỏ +tay gạt bằng nhựa cứng
177 Đèn pha + bóng 24v 13 Cái Loa đèn hình phễu+bóng
178 Đèn hậu 3 khoang 24v 18 Cái Đế nhựa cứng, vỏ mê ca màu đỏ
179 Đèn nóc 3 khoang 24v 6 Cái Chụp đèn bằng thép, pha hình phễu+bóng, đui
180 Đèn trần 24v 2 Cái Vỏ mê ca nhựa, có đui+bóng
181 Quạt điện 24v 8 Cái Vỏ thép, cánh nhựa, quay trơn tốt
182 Còi điện 24v 5 Cái Hình tròn, giắc cắm điện bằng đồng
183 Công tắc pha cốt P39 4 Cái Công tắc sắt, ấn 2 nấc
184 Dây điện 1x2,5 950 m 1x2,5 Trần Phú
185 Đèn nóc+nách ca bin 12V 8 Cái Chụp đèn bằng sắt, pha hình phễu+bóng, đui
186 Cáp bình điện (500x14)mm 7 Bộ Cáp điện vỏ nhựa loại 500x14
187 Ốc bắt bình điện 17mm 56 Cái Ốc + bu lông 17
188 Giắc cắm điện 7 lỗ 24v 5 Cái Giắc cắm sắt ống, tròn có 7 lỗ cắm
189 Dây nối điện ra moóc 4000x25x7 7 Cái Dây điện 7 sợi loại 4000x25x7
190 Đèn kích thước + xi nhan 24v 4 Cái Đế nhựa, cỏ mê ca, dùng bóng 24v
191 Đèn + bóng bảng táp lô 24v 12 Cái Cả đui+chụp, dùng bóng 24v
192 Khoá khởi động động cơ 30A 1 Cái Chìa sắt, ổ khóa có ren ngoài, 2 nấc vặn
193 Công tắc các loại 0-305 6 Cái Vỏ, nút ấn bằng sắt
194 Rơ le nhiệt + khởi động các loại PC401 2 Cái Vỏ nhựa cứng, các cực bằng đồng
195 Đầu cáp (kẹp) 965264.0 5 Cái Đầu giữ cáp bằng sắt, có móc kéo
196 Bu lông 50x12 20 Cái Bu lông sắt đặc, có ren 1 đầu
197 Chốt giữ cáp 120x30 6 Cái Chốt sắt đặc
198 Phớt CS trục các đăng tời 80x60x5 5 Cái Cao su chịu nhiệt, co giãn tốt
199 Kính chéo cửa xe (hai lớp) 5403444.0 2 Cái Kính 2 lớp trong suốt
200 Gioăng kính chéo 0,5-1m 1 Cái Goăng cao su 2 cạnh, bền, dẻo
201 Kính cửa xe (hai lớp) 500x600x8 2 Cái Kính 2 lớp trong suốt
202 Kính chắn gió 1350x500x8 2 Cái Kính 2 lớp trong suốt
203 Động cơ gạt mưa bằng khí nén 12V 1 Cái Vỏ thép, đường hơi vào ra có cút, di chuyển trơn
204 Đệm ghế PATROL 2 Bộ Vỏ bằng da, đệm mút bên trong
205 Gương chiếu hậu 300MM 5 Cái Gương trong suốt, vỏ nhựa cứng
206 Gioăng kính chắn gió 1,5-2M 4 Cái Goăng cao su 2 cạnh, bền, dẻo
207 Chổi + cần gạt mưa G62 19 Bộ Cần sắt, chổi gạt cao su
208 Đầu nối hơi moóc có cút 2 đầu 17,5mm 4 Cái Ống CS chịu nhiệt, áp suất có cút 2 đầu
209 Bình khí nén 35 lít 5 Cái Thép tấm cuộn tròn định hình
210 Má phanh bánh moóc Mast 20 61 Cái Gỗ phíp ép, độ bền cao
211 Khoá hơi moóc UBS103 2 Cái Vỏ hợp kim, các đầu ra có cút
212 Van điều khiển phanh moóc P152 1 Cái Vỏ hợp kim, các đầu ra có cút
213 Đường ống đồng Φ16 11 m Đồng vàng nguyên chất 16
214 Đường ống đồng 600x10x8 3 Cái Ống đồng nguyên chất có cút 2 đầu
215 Cút L bầu phanh Φ12 11 Cái Cút sắt L có ren ngoài
216 Bầu phanh Servo 22 Cái Vỏ sắt, bát phanh bằng cao su, cút vào ra có ren
217 Bát phanh cao su 14032.0 10 Cái Chất liệu cao su, co giãn tốt
218 Đường ống CS nối hơi 90x22x16 5 Cái Cao su chịu nhiệt, áp suất, 3 lớp
219 Lò xo guốc phanh (300x25)mm 44 Cái Thép cuộn tròn, có độ đàn hồi tốt
220 Khóa phanh MK0179 1 Bộ Vỏ hợp kim, các đầu ra có cút
221 Phớt CS 110x100x7 8 Cái Cao su hình tròn định hình, co giãn tốt
222 Cụm quay chân chống moóc R9T 1 Cụm Bánh răng bằng thép đặc biệt, tay quay bằng gang
223 Bánh răng côn 254.0 2 Cái Bánh răng bằng thép đặc biệt hình côn
224 Chốt chân thang IL16 4 Cái Sắt đặc, định hình sẵn
225 Bu ly tời lốp dự phòng P14 7 Cái Bu ly bằng sắt, có rãnh cáp
226 Cáp tời lốp dự phòng Φ10 56 m Cáp lụa ф10
227 Giá giữ lốp U22 8 Cái Sắt hàn định hình
228 Ốc bắt lốp dự phòng Φ32 8 Cái Giác 6 cạnh ren trong 32
229 Móc cẩu lốp 5T 6 Cái Móc cẩu dấu hỏi bằng sắt
230 Giắc cắm điện 12V 13 Cái Vỏ sắt, tròn, dài có 7 lỗ cắm
231 Đèn hậu 3 khoang 12V 14 Cái Cụm đèn dài, nắp mê ca nhựa (cả bộ)
232 Tấm phản quang 3m 10 Cái Phản quan bằng mê ca nhựa màu đỏ
233 Đèn giàn 12V 24 Cái Đế nhựa cứng, vỏ mê ca kèm đui, bóng
234 Đèn soi biển số 12V 6 Cái Cả bộ, bóng 24v21w
235 Chụp bảo vệ đèn E27 12 Cái Chụp mê ca nhựa màu vàng
236 Đế đèn giàn L27 24 Cái Đế nhựa có gắn đui đèn
237 Ốc bắt bánh xe Φ32 68 Cái Giác 6 cạnh ren trong 32
238 Đệm bánh xe 1,2mm 24 Cái Sắt, định hình sẵn
239 Bu lông bánh xe Φ21 35 Cái Sắt đặc, có ren ngoài 32
240 Bu lông bắt đầu trục Φ24 6 Cái Sắt đặc, có ren ngoài 24
241 Bi moay ơ bánh xe 304.0 23 Cái Hợp kim, tròn, có bi quay trơn tốt
242 Tang trống lốp 3 mảnh DÍC50 17 Cái Sắt định hình cong chữ C
243 Xích chằng 25m 2 Bộ Xích sắt đặc, có tăng đơ 1 đầu
244 Vú mỡ V01 280 Cái Rỗng ở giữa, có ren ngoài, đầu cắm bơm mỡ
245 Đai ốc M4 140 Cái Giác 6 cạnh 4
246 Đai ốc M6 140 Cái Giác 6 cạnh 6
247 Đai ốc M10 140 Cái Giác 6 cạnh 10
248 Đai ốc M12 175 Cái Giác 6 cạnh 12
249 Đai ốc M14 140 Cái Giác 6 cạnh 14
250 Đai ốc M16 140 Cái Giác 6 cạnh 16
251 Đai ốc M18 140 Cái Giác 6 cạnh 18
252 Đai ốc M20 105 Cái Giác 6 cạnh 20
253 Đai ốc M24 140 Cái Giác 6 cạnh 24
254 Vít M3x6 279 Cái Vít sắt, 1 đầu nhọn, 1 đầu có giác 4
255 Vít M4-M6 490 Cái Vít sắt, 1 đầu nhọn, 1 đầu có giác 4
256 Chốt chẻ các loại 1,3x12-2x16 834 Cái Chốt chẻ bằng thép gập
257 Hộp xịt RP7 35 Hộp (300ml) LD VN - Malaysia, tương đương
258 Tấm amiăng 0,5-2mm 14 A mi ăng tấm
259 Sợi amiăng Φ2-4 7 kg A mi ăng sợi
260 Băng dính to R= 70mm 35 Cuộn Cuộn tròn, màu trắng khổ rộng 7 cm
261 Băng vải cách điện R= 30mm 70 Cuộn Cuộn tròn khổ 3cm
262 Bàn chải sắt 5x10cm 107 Cái (60x140mm) Việt Nam
263 Bìa các tông 0,5-2mm 21 Bìa giấy ép dày 0,5-2mm
264 Chổi quét sơn cán nhựa 5cm 70 Cái Cán bằng nhựa, loại 5cm
265 Dây thép mạ kẽm Φ1-1,5mm 7 kg Chất liệu thép dẻo, sợi dài, cuộn tròn
266 Giấy ráp số 0 28x22cm 105 Tờ Loại mịn
267 Giấy ráp số 1 28x22cm 105 Tờ Loại mịn
268 Giấy ráp thô 200x200mm 105 Tờ Loại thô
269 Giẻ lau sạch Cotton Cotton 140 kg Chất liệu Cotton
270 Nhựa thông DP9 3,5 kg Dùng để làm sạch mối hàn
271 Thiếc hàn POC-40 3,5 kg Dùng để hàn linh kiện điện tử
272 Khí ga (hàn hơi) C4H10 84 kg Dùng để hàn kim loại
273 Que hàn Φ3-4 28 kg Que hàn bằng sắt dùng cho mối hàn thép
274 Thép tấm SS400,3mm 315 kg Thép tấm S400,3mm,
275 Thép hình L60-CT3-SS400 105 kg Thép hình L60-CT3-SS400,
276 Đá cắt Φ100 49 Viên Có hai lớp thuỷ tinh và Silic
277 Ma tít vỏ xe 1kg 49 kg Dùng để trát vỏ kim loại
278 Sơn chống rỉ AK H3 28 kg Loại 1kg/hộp
279 Sơn đen JBP H3 84 kg Loại 3kg/hộp
280 Sơn nhũ trắng ATM 666 35 Hộp Loại 5kg/hộp
281 Sơn nhũ đồng ATM 999 28 Hộp Loại 2kg/hộp
282 Sơn xanh lá cây Sơn tổng hợp 7 kg Loại 1kg/hộp
283 Sơn đỏ JBP H3 3,5 kg Loại 1kg/hộp
284 Xà phòng ô mô 1kg 49 kg Loại 1kg/túi
285 Xút rửa xe 0.32 42 kg Loại dung dịch làm sạch bụi bẩn
286 Băng dính nhỏ R= 50mm 70 Cuộn Cuộn tròn, màu trắng khổ 5cm
287 Dầu bóng NFP-80 42 Hộp Loại 3kg/hộp
288 Hợp chất trung hòa a xít tẩy rửa ACL 35 kg Túi 5kg
289 Dung dịch tẩy cặn ER004 28 kg Hộp 1kg
290 Dầu phanh DOT4 105 Lít Hộp 1kg
291 Mỡ bảo quản PVC 280 Kg Chống ăn mòn, bám dính tốt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->