Gói thầu: NPC-JICA-MV LV-VP-BN-G03: Cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ và tủ hạ thế - Các tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh; Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188494-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu NPC-JICA-MV LV-VP-BN-G03: Cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ và tủ hạ thế - Các tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh; Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210355800
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn JICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:21:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,390,869,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung hạ thế trở lên tương tự gói thầu.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; chấp nhận hàng hóa hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-MV LV-VP-BN-G03: Cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ và tủ hạ thế - Các tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh; Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc
Các tiểu dự án: Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Bắc Ninh; Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc
120 Ngày
E-CDNT 3 JICA
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
+ Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TỈNH VĨNH PHÚC0Toàn bộITỈNH VĨNH PHÚC
2Vùng II:Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc0Toàn bộI.1Vùng II:Bình Xuyên, Yên Lạc, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
3Phần đường dây trung áp0Toàn bộaPhần đường dây trung áp
4Cầu dao phụ tải 22kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)5bộTheo Chương V-E.HSMT
5Cầu dao cách ly 22 kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)6bộTheo Chương V-E.HSMT
6Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)19bộTheo Chương V-E.HSMT
7Phần trạm biến áp0Toàn bộbPhần trạm biến áp
8Tủ RMU 3 ngăn 22kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)6TủTheo Chương V-E.HSMT
9Tủ điện hạ thế 600V-630A22TủTheo Chương V-E.HSMT
10Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)2BộTheo Chương V-E.HSMT
11Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)14BộTheo Chương V-E.HSMT
12Trụ đỡ kiêm vỏ tủ trung thế, vỏ tủ hạ thế trạm biến áp 1 cột Compact6BộTheo Chương V-E.HSMT
13Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp (Bộ 3 cái / tủ) + đèn báo sự cố pha (Bộ 3 cái / tủ)6BộTheo Chương V-E.HSMT
14Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)2BộTheo Chương V-E.HSMT
15Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)14BộTheo Chương V-E.HSMT
16Vùng III: Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo0Toàn bộI.2Vùng III: Vĩnh Tường, Tam Dương, Lập Thạch, Tam Đảo
17Phần đường dây trung áp0Toàn bộaPhần đường dây trung áp
18Tụ bù trung thế 300kVAr-22kV2bộTheo Chương V-E.HSMT
19Cầu dao phụ tải 22kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)6bộTheo Chương V-E.HSMT
20Cầu dao cách ly 22 kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)6bộTheo Chương V-E.HSMT
21Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)11bộTheo Chương V-E.HSMT
22Phần trạm cắt Recloser0Toàn bộbPhần trạm cắt Recloser
23Recloser 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)4MáyTheo Chương V-E.HSMT
24Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA4MáyTheo Chương V-E.HSMT
25Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)1bộTheo Chương V-E.HSMT
26Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)8bộTheo Chương V-E.HSMT
27Cầu dao cách ly 22 kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4bộTheo Chương V-E.HSMT
28Cầu chì tự rơi 22 kV - loại 1 pha8cáiTheo Chương V-E.HSMT
29Phần trạm biến áp0Toàn bộcPhần trạm biến áp
30Tủ RMU 3 ngăn 22kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)2TủTheo Chương V-E.HSMT
31Tủ điện hạ thế 600V-400A44TủTheo Chương V-E.HSMT
32Tủ điện hạ thế 600V-500A1TủTheo Chương V-E.HSMT
33Tủ điện hạ thế 600V-630A21TủTheo Chương V-E.HSMT
34Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)16BộTheo Chương V-E.HSMT
35Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)67BộTheo Chương V-E.HSMT
36Cầu dao cách ly 22 kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)-chém đứng2BộTheo Chương V-E.HSMT
37Trụ đỡ kiêm vỏ tủ trung thế, vỏ tủ hạ thế trạm biến áp 1 cột Compact2BộTheo Chương V-E.HSMT
38Bộ báo sự cố đầu cáp (Bộ 3 cái / tủ) + đèn báo sự cố pha (Bộ 3 cái / tủ)2BộTheo Chương V-E.HSMT
39Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)16BộTheo Chương V-E.HSMT
40Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)2BộTheo Chương V-E.HSMT
41Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)57BộTheo Chương V-E.HSMT
42TỈNH BẮC NINH0Toàn bộIITỈNH BẮC NINH
43Huyện Thuận Thành0Toàn bộII.1Huyện Thuận Thành
44Phần cáp ngầm0Toàn bộaPhần cáp ngầm
45Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)1bộTheo Chương V-E.HSMT
46Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)2bộTheo Chương V-E.HSMT
47Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)2bộTheo Chương V-E.HSMT
48Phần TBA0Toàn bộbPhần TBA
49Tủ điện hạ thế 600V-630A4TủTheo Chương V-E.HSMT
50Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)2TủTheo Chương V-E.HSMT
51Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)1BộTheo Chương V-E.HSMT
52Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)3BộTheo Chương V-E.HSMT
53Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)1BộTheo Chương V-E.HSMT
54Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)3BộTheo Chương V-E.HSMT
55Phần Trạm RECLOSER0Toàn bộcPhần Trạm RECLOSER
56Recloser 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)1MáyTheo Chương V-E.HSMT
57Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA1MáyTheo Chương V-E.HSMT
58Thiết bị cảnh báo sự cố đường dây 22kV2BộTheo Chương V-E.HSMT
59Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)2BộTheo Chương V-E.HSMT
60Cầu dao cách ly 22 kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo Chương V-E.HSMT
61Cầu chì tự rơi 22KV (1 pha)2cáiTheo Chương V-E.HSMT
62Thị Xã Từ Sơn0Toàn bộII.2Thị Xã Từ Sơn
63Phần TBA0Toàn bộaPhần TBA
64Tủ điện hạ thế 600V-630A1TủTheo Chương V-E.HSMT
65Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)1BộTheo Chương V-E.HSMT
66Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)1BộTheo Chương V-E.HSMT
67Huyện Tiên Du (gói 3.1)0Toàn bộII.3Huyện Tiên Du (gói 3.1)
68Phần DZ trung áp0Toàn bộaPhần DZ trung áp
69Cầu dao phụ tải 22kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)1bộTheo Chương V-E.HSMT
70Cầu dao phụ tải 35kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)3bộTheo Chương V-E.HSMT
71Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)3bộTheo Chương V-E.HSMT
72Thiết bị cảnh báo sự cố đường dây 35kV3bộTheo Chương V-E.HSMT
73Phần cáp ngầm0Toàn bộbPhần cáp ngầm
74Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A loại mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (có bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)1TủTheo Chương V-E.HSMT
75Phần TBA0Toàn bộcPhần TBA
76Tủ điện hạ thế 600V-630A1TủTheo Chương V-E.HSMT
77Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)1BộTheo Chương V-E.HSMT
78Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)1BộTheo Chương V-E.HSMT
79Phần Trạm RECLOSER0Toàn bộdPhần Trạm RECLOSER
80Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)2MáyTheo Chương V-E.HSMT
81Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA2MáyTheo Chương V-E.HSMT
82Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)2BộTheo Chương V-E.HSMT
83Cầu dao cách ly 35kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo Chương V-E.HSMT
84Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)2BộTheo Chương V-E.HSMT
85Huyện Tiên Du (gói 3.2)0Toàn bộII.4Huyện Tiên Du (gói 3.2)
86Phần cáp ngầm0Toàn bộaPhần cáp ngầm
87Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)6bộTheo Chương V-E.HSMT
88Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)5bộTheo Chương V-E.HSMT
89Cầu dao phụ tải 22kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4bộTheo Chương V-E.HSMT
90Cầu dao phụ tải 35kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)3bộTheo Chương V-E.HSMT
91Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)2bộTheo Chương V-E.HSMT
92Cầu chì cắt có tải 35kV (bộ 3 pha)2bộTheo Chương V-E.HSMT
93Phần TBA0Toàn bộbPhần TBA
94Tủ điện hạ thế 600V kiêm trụ đỡ máy biến áp9TủTheo Chương V-E.HSMT
95Tủ điện hạ thế 600V-630A4TủTheo Chương V-E.HSMT
96Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)5TủTheo Chương V-E.HSMT
97Tủ RMU 3 ngăn 22kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)4tủTheo Chương V-E.HSMT
98Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)4BộTheo Chương V-E.HSMT
99Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)4BộTheo Chương V-E.HSMT
100Phần Trạm RECLOSER0Toàn bộcPhần Trạm RECLOSER
101Recloser 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)2MáyTheo Chương V-E.HSMT
102Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA2MáyTheo Chương V-E.HSMT
103Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)4BộTheo Chương V-E.HSMT
104Cầu dao cách ly 22 kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo Chương V-E.HSMT
105Huyện Yên Phong (gói 4.1)0Toàn bộII.5Huyện Yên Phong (gói 4.1)
106Phần cáp ngầm0Toàn bộaPhần cáp ngầm
107Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)2bộTheo Chương V-E.HSMT
108Cầu dao phụ tải 22kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2bộTheo Chương V-E.HSMT
109Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)2bộTheo Chương V-E.HSMT
110Phần Trạm RECLOSER0Toàn bộbPhần Trạm RECLOSER
111Recloser 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)2MáyTheo Chương V-E.HSMT
112Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA2MáyTheo Chương V-E.HSMT
113Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)4BộTheo Chương V-E.HSMT
114Cầu dao cách ly 22 kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4BộTheo Chương V-E.HSMT
115Huyện Yên Phong (gói 4.2)0Toàn bộII.6Huyện Yên Phong (gói 4.2)
116Phần DZ trung áp0Toàn bộaPhần DZ trung áp
117Cầu dao phụ tải 22kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)6bộTheo Chương V-E.HSMT
118Cầu dao phụ tải 35kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)7bộTheo Chương V-E.HSMT
119Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)4bộTheo Chương V-E.HSMT
120Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)19bộTheo Chương V-E.HSMT
121Recloser 22kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)2MáyTheo Chương V-E.HSMT
122Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA2MáyTheo Chương V-E.HSMT
123Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)5bộTheo Chương V-E.HSMT
124Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)8bộTheo Chương V-E.HSMT
125Phần cáp ngầm0Toàn bộbPhần cáp ngầm
126Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A loại mở rộng được: 2CD+1MC trọn bộ (có bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)2bộTheo Chương V-E.HSMT
127Phần TBA0Toàn bộcPhần TBA
128Tủ điện hạ thế 600V-630A15TủTheo Chương V-E.HSMT
129Tủ điện hạ thế 600V-630A-1C2TủTheo Chương V-E.HSMT
130Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)3BộTheo Chương V-E.HSMT
131Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)18BộTheo Chương V-E.HSMT
132Cầu chì cắt có tải 35kV (bộ 3 pha)13BộTheo Chương V-E.HSMT
133Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)2BộTheo Chương V-E.HSMT
134Chụp sứ cầu chì tự rơi ( 06 Cái/ bộ)15CáiTheo Chương V-E.HSMT
135Chụp sứ chống sét van ( 03 Cái/ bộ)15CáiTheo Chương V-E.HSMT
136Huyện Quế Võ0Toàn bộII.7Huyện Quế Võ
137Phần cáp ngầm0Toàn bộaPhần cáp ngầm
138Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)3bộTheo Chương V-E.HSMT
139Cầu dao phụ tải 35kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2bộTheo Chương V-E.HSMT
140Cầu chì cắt có tải 35kV (bộ 3 pha)1bộTheo Chương V-E.HSMT
141Phần TBA0Toàn bộbPhần TBA
142Tủ điện hạ thế 600V kiêm trụ đỡ máy biến áp3TủTheo Chương V-E.HSMT
143Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)3tủTheo Chương V-E.HSMT
144Thành phố Bắc Ninh (gói 6.1)0Toàn bộII.8Thành phố Bắc Ninh (gói 6.1)
145Phần cáp ngầm0Toàn bộaPhần cáp ngầm
146Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)2bộTheo Chương V-E.HSMT
147Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)3bộTheo Chương V-E.HSMT
148Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)2bộTheo Chương V-E.HSMT
149Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)3bộTheo Chương V-E.HSMT
150Phần TBA0Toàn bộbPhần TBA
151Tủ điện hạ thế 600V-630A3TủTheo Chương V-E.HSMT
152Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)3TủTheo Chương V-E.HSMT
153Tủ RMU 3 ngăn 22kV-630A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)2TủTheo Chương V-E.HSMT
154Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)3BộTheo Chương V-E.HSMT
155Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)3BộTheo Chương V-E.HSMT
156Thành phố Bắc Ninh (gói 6.2)0Toàn bộII.9Thành phố Bắc Ninh (gói 6.2)
157Phần cáp ngầm0Toàn bộaPhần cáp ngầm
158Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)1bộTheo Chương V-E.HSMT
159Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)1bộTheo Chương V-E.HSMT
160Cầu dao phụ tải 35kV(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)1bộTheo Chương V-E.HSMT
161Cầu chì cắt có tải 22kV (bộ 3 pha)1bộTheo Chương V-E.HSMT
162Phần TBA0Toàn bộbPhần TBA
163Tủ điện hạ thế 600V kiêm trụ đỡ máy biến áp2TủTheo Chương V-E.HSMT
164Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)1tủTheo Chương V-E.HSMT
165Tủ RMU 3 ngăn 22kV-630A trọn bộ : 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và 01 ngăn đi (dự phòng)1tủTheo Chương V-E.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung hạ thế trở lên tương tự gói thầu.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; chấp nhận hàng hóa hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->