Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192926-03
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211191376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 11:36:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,954,655,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1902E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Khối chính ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện toàn khu.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.665.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu, tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 90 T; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời máy hoặc Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 500
19-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
20-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Xây dựng thêm 09 phòng học + các phòng hỗ trợ học tập Trường tiểu học Phan Bội Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín , địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh. Địa chỉ: 286/5, Tổ 15, Khu phố 2, Phường Trảng Dài, TP.Biên Hòa, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC. Địa chỉ: Y10, tổ 15, KP.5, P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín. Địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu. Địa chỉ: 276/34/35, KP4, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín , địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG THÊM 09 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP (04 TẦNG)
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mục 2, Chương V0,56100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMục 2, Chương V11,9100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMục 2, Chương V70mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMục 2, Chương V3,15m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mục 2, Chương V108,36m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục 2, Chương V5,553tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục 2, Chương V10,345tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục 2, Chương V0,209tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục 2, Chương V7,14100m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,028100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Mục 2, Chương V0,105100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,692100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,992100m3
14Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhàMục 2, Chương V47,52m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V5,412m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,008m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V22,67m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mục 2, Chương V33,57m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V1,913m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V1,396m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V29,8m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V13,53m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V35,766m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V14,979m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V23,084m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,683m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V131,185m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V8,528m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V1,297100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,411100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V4,868100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V1,447100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V7,52100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V3,823100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V12,172100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V0,746100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,115tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,349tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V1,173tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,26tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,572tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,095tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V6,487tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,48tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,663tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,313tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V6,537tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V12,634tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,147tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,935tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,819tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,45tấn
53Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V6,626m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mục 2, Chương V10,397m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V22,108m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V9,809m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V161,035m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V23,912m3
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm2Mục 2, Chương V188,3m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMục 2, Chương V579,68m2
61Ốp gạch 50x200 đất nung trang tríMục 2, Chương V29,115m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V20,7m
63Lát đá mặt bệ các loạiMục 2, Chương V8,825m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V383,34m2
65Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V269,255m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V303,48m2
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V759,895m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V697m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V664,264m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V1.103,68m2
71Bả bằng bột bả vào tường trongMục 2, Chương V759,895m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục 2, Chương V395,015m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V2.446,944m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V395,015m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V3.206,839m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V433,808m2
77Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, Chương V433,808m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V518,948m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmMục 2, Chương V936,24m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mmMục 2, Chương V97,68m2
81Lát đá bậc tam cấp đá GraniteMục 2, Chương V20,675m2
82Lát đá bậc cầu thang đá GraniteMục 2, Chương V105,941m2
83Lát gạch sân gạch Terazzo 400x400x30Mục 2, Chương V7,93m2
84Cung cấp cửa đi khung sắtMục 2, Chương V143,309m2
85Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5lyMục 2, Chương V18,17m2
86Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính dày 5lyMục 2, Chương V108m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V269,479m2
88Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8lyMục 2, Chương V17,28m2
89Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục 2, Chương V17,28m2
90Cung cấp lan can sắt hộp tay vịn 60x60x1,4, song sắt 20x20x1,2Mục 2, Chương V128,28m2
91Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V128,28m2
92Cung cấp lam nhôm che nắngMục 2, Chương V79,56m2
93Lắp dựng khung nhômMục 2, Chương V79,65m2
94CCLD thang lên mái, nắp ô lên mái (phụ kiện, khóa, …)Mục 2, Chương V1t.bộ
95Cung cấp lan can bảo vệ inox D60*1,4mm, thanh inox D34*1,2mmMục 2, Chương V4,941m2
96Cung cấp lan can inox cầu thang tay vịn D60x1,4mmMục 2, Chương V36,123m2
97Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D60Mục 2, Chương V34,015m
98Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V41,064m2
99CCLD vách compact chống ẩmMục 2, Chương V114,96m2
100CCLD chậu tiểu inoxMục 2, Chương V8md
101Cung cấp lắp dựng tay vị lan can inox D50x1,2Mục 2, Chương V2,2m
102Gia công xà gồ thép STKMục 2, Chương V7,254tấn
103Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V7,254tấn
104Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V1,471tấn
105Gia công giằng thépMục 2, Chương V2,316tấn
106Cung cấp tôn mặt bậcMục 2, Chương V25,5m2
107CCLD bu lon M24x550Mục 2, Chương V8con
108CCLD bu lon M18x60Mục 2, Chương V114con
109Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V1,471tấn
110Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục 2, Chương V2,316tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.135,375m2
112Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mục 2, Chương V3,533100m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmMục 2, Chương V113,52m2
114Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V12,025100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V2,983100m2
116Lắp đặt tủ điện âm tường 600x500x250Mục 2, Chương V3hộp
117Lắp đặt tủ điện âm tường 1000x800x250Mục 2, Chương V1hộp
118Lắp đặt hộp box âm tường 100x100Mục 2, Chương V25hộp
119Lắp đặt hộp nối 150x150Mục 2, Chương V90hộp
120Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMục 2, Chương V12hộp
121Lắp đặt MCB 3P-125A-35KAMục 2, Chương V1cái
122Lắp đặt MCB 3P-63A-16KAMục 2, Chương V3cái
123Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMục 2, Chương V12cái
124Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMục 2, Chương V32cái
125Lắp đặt đèn Led mâm gắn áp trần D220 - 1x15WMục 2, Chương V21bộ
126Lắp đặt đèn Led mâm D400 - 24W áp trầnMục 2, Chương V20bộ
127Lắp đặt đèn Led tuýp 2 bóng 2x18W - Máng mỏng gắn áp trầnMục 2, Chương V72bộ
128Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75WMục 2, Chương V48cái
129Lắp đặt quạt treo tường 60WMục 2, Chương V12cái
130Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mục 2, Chương V30cái
131Lắp đặt mặt công tắc đơnMục 2, Chương V6cái
132Lắp đặt mặt công tắc đôiMục 2, Chương V12cái
133Lắp đặt mặt công tắc baMục 2, Chương V12cái
134Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16AMục 2, Chương V4cái
135Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16AMục 2, Chương V65cái
136Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50mmMục 2, Chương V59hộp
137Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2Mục 2, Chương V1.000m
138Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2Mục 2, Chương V1.800m
139Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4,0mm2Mục 2, Chương V300m
140Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 6,0mm2Mục 2, Chương V40m
141Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CXV 4x16,0mm2Mục 2, Chương V120m
142Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D20Mục 2, Chương V2.000m
143Lắp đặt ống luồn dây nhựa cứng PVC D25Mục 2, Chương V400m
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảMục 2, Chương V24bộ
145Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V24cái
146Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V24cái
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V9bộ
148Lắp đặt bồn nước inox 2m3Mục 2, Chương V1bể
149Chân đếMục 2, Chương V1bộ
150Van phao điệnMục 2, Chương V1bộ
151Van phao cơ D42Mục 2, Chương V1bộ
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục 2, Chương V1100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục 2, Chương V0,58100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMục 2, Chương V0,72100m
155Lắp đặt co PPR D32mmMục 2, Chương V6cái
156Lắp đặt co PPR D25mmMục 2, Chương V20cái
157Lắp đặt co PPR D20mmMục 2, Chương V96cái
158Lắp đặt co thu PPR D25/20mmMục 2, Chương V50cái
159Lắp đặt co thu PPR D32/25mmMục 2, Chương V8cái
160Lắp đặt tê PPR D32mmMục 2, Chương V6cái
161Lắp đặt tê PPR D25mmMục 2, Chương V22cái
162Lắp đặt co răng trong, PVC D21mmMục 2, Chương V50cái
163Dây cấp nước Inox 60cmMục 2, Chương V24cái
164Lắp đặt van 2 chiều PVC D32mmMục 2, Chương V5cái
165Lắp đặt co răng ngoài, PVC D21mmMục 2, Chương V2cái
166Lắp đặt ống PVC D60mmMục 2, Chương V1,2100m
167Lắp đặt ống PVC D90mmMục 2, Chương V0,2100m
168Lắp đặt ống PVC D114mmMục 2, Chương V0,5100m
169Lắp đặt co PVC D60mmMục 2, Chương V56cái
170Lắp đặt co lơi PVC D60mmMục 2, Chương V30cái
171Lắp đặt co lơi PVC D90mmMục 2, Chương V8cái
172Lắp đặt co lơi PVC D114mmMục 2, Chương V32cái
173Lắp đặt tê cong PVC D60/60mmMục 2, Chương V18cái
174Lắp đặt tê cong PVC D114/114mmMục 2, Chương V16cái
175Lắp đặt chữ Y PVC D60mmMục 2, Chương V12cái
176Lắp đặt chữ Y PVC D114mmMục 2, Chương V6cái
177Lắp đặt chữ Y giảm PVC D90x60mmMục 2, Chương V4cái
178Lắp đặt chữ Y giảm PVC D114x60mmMục 2, Chương V4cái
179Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60mmMục 2, Chương V1cái
180Lắp đặt phễu thu nước sàn D75mmMục 2, Chương V17cái
181Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V24bộ
182Lắp đặt hộp giấyMục 2, Chương V24cái
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V24cái
184Lắp đặt ống PVC D90mmMục 2, Chương V1,9100m
185Lắp đặt co lơi PVC D90mmMục 2, Chương V30cái
186Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmMục 2, Chương V15cái
187Cùm Omega neo ống D90Mục 2, Chương V137cái
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,222100m3
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,924m3
190Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,924m3
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,998m3
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,67100m2
193Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,152tấn
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V5,664m3
195Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V5,12m2
196Cung cấp vật liệu lôc cho hầm tự hoạiMục 2, Chương V1bộ
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,263100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,079100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,184100m3
4Lắp đặt MCCB 3P 100A 16kAMục 2, Chương V1cái
5Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 35mm2Mục 2, Chương V1100m
6Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65Mục 2, Chương V0,9100m
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục 2, Chương V3cọc
8Lắp dựng kẹp cọc nối đấtMục 2, Chương V6bộ
9Kéo rải dây Cáp đồng trần 25mm2Mục 2, Chương V50m
10Cung cấp đầu cosse tiếp địaMục 2, Chương V3cái
11Cung cấp bu lông đai ốc long đềnMục 2, Chương V3cái
12Cung cấp mối hàn CADWELLMục 2, Chương V3cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,137100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,035100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,102100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmMục 2, Chương V0,6100m
5Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục 2, Chương V4cái
6Lắp đặt van đồng 2 chiều D32mmMục 2, Chương V1cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,803100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,168100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V6,436m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V3,139m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,198100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mục 2, Chương V1,636100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V32,726m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,497tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V160,336m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V25,96m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1Đào cây hiện hữuMục 2, Chương V6gốc cây
2Trồng lại cây đã đàoMục 2, Chương V6cây
3Vận chuyển cây tới vị trí trồng mớiMục 2, Chương V6cây
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMục 2, Chương V3,75100m2
5Cắt bê tông hiện hữuMục 2, Chương V18,7510m
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V30m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V30m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemMục 2, Chương V102m2
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Mục 2, Chương V102m2
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V93,849m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V0,386tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V7,092m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V27,957m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,357100m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục 2, Chương V7,535m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 2, Chương V8,768m3
8Dọn dẹp vệ sinh, đổ bỏ xá bầnMục 2, Chương V1c.tr
F HẠNG MỤC: THỬ TĨNH TẢI
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mục 2, Chương V180tấn/lần
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mục 2, Chương V72cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mục 2, Chương V72cấu kiện
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V1,44100m3
5Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mục 2, Chương V5,76100m3/km
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cung cấp máy bơm SH Q=5m3/h, H=20mMục 2, Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1902E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Khối chính ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.000m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện toàn khu.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.665.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
4 Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
2 Xe cẩu, tải gắn cẩu Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy ép cọc Lực ép ≥ 90 T; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
5 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
6 Máy thủy bình Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
7 Tời máy hoặc Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
8 Máy bơm nước Công suất ≥ 2HP; Còn tốt1
9 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 20 KVA1
10 Máy đầm cóc Còn tốt2
11 Máy đầm bàn Còn tốt2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt3
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt2
14 Máy hàn Công suất ≥ 23kW; Còn tốt3
15 Máy uốn thép Còn tốt1
16 Máy cắt thép Còn tốt2
17 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt2
18 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt500
19 Ván khuôn (m2) Còn tốt2000
20 Cây chống thép (cây) Còn tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->