Gói thầu: Gói số 6: Cung cấp van, vành chèn, phin lọc, túi lọc và xylanh các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734350-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói số 6: Cung cấp van, vành chèn, phin lọc, túi lọc và xylanh các loại
Số hiệu KHLCNT 20200475267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 14:07:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,285,160,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,277,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vành chèn cơ khí bơm dầu FO (bơm SMH660R46E, 6.7W21) 2 Bộ Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 1
2 Van an toàn A41H-25,DN20, set pressure 2MPa 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 2
3 Vành chèn cơ khí bơm cấp LBJ - GJ - 99 2 Bộ Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 3
4 Phin lọc dầu 01N.100.25G (kích thước lọc 25µm) / 300362 5 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 4
5 Van tay inox 304; Z41W-25P; DN200 PN25 4 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 5
6 Van điều áp (loại van CS600S-12CW-Hãng Parker) 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 6
7 Vành chèn cơ khí LCF50/460 - HTM 55S220Z 1 Bộ Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 7
8 Xi lanh nén khí JELPC/SC 160 x 222 5 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 8
9 Vành chèn cơ khí KWP-45 (50) (Mã bơm KWPK80-250, KWPK65-200) 3 Bộ Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 9
10 Van cổng J41H-100,DN50 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 10
11 Van khí nén NPZ641H - 10C DN200 WCB 5 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 11
12 Van điện khí nén DN32; EG6B41J 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 12
13 Van bướm D343H DN150, PN16 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 13
14 Van bướm D341X - 16 DN200 PN16 2 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 14
15 Van an toàn A48Y-160, DN100, PN160 bar 1 cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 15
16 Van cổng Z41H-16C,DN150 4 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 16
17 Van 1 chiều H44H-16, DN200 PN16; WCB 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 17
18 Van xả khí QB -10P, DN50 4 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 18
19 Van tay J41H-64C, DN200, PN64 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 19
20 Xi lanh cửa thủy lực phễu xỉ YG K160-690F 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 20
21 Van điện D971J-10, DN65 - PN10 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 21
22 Van bướm D71J-10 DN50 PN10 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 22
23 Van điện từ EG941F46 - 10; DN50 PN10; thân và đĩa van phủ tefron 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 23
24 Van tay D71J-10, DN65 - PN10 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 24
25 Van tay EG946J-10, DN40 - PN10 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 25
26 Van lò xo cấp hơi thổi bụi 352226-000A 9 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 26
27 Van cân bằng cổ góp silo GH674Y-1.0 DN100 PN1.0 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 27
28 Van nhựa UPVC; Q61F - 6S, PN16 - DN20 9 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 28
29 Van tay J41H-16 DN32 PN16 6 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 29
30 Van nhựa UPVC; Q61F - 6S, PN16 - DN25 10 Chiếc Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 30
31 Van nhựa UPVC; Q61F - 6S, PN16 - DN32 10 Chiếc Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 31
32 Van nhựa UPVC; Q61F - 6S, PN16 - DN40 5 Chiếc Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 32
33 Phin lọc dầu bơm cấp 15498 - 8A 2 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 33
34 Vành chèn cơ khí CM208-40 3 Bộ Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 34
35 Van D971J-10 DN150, PN16 dạng van cánh bướm ( Không bao gồm cơ cấu điều khiển) 5 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 35
36 Van tay J41H-25 DN50 - PN25 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 36
37 Van bướm D341H-16C,DN400 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 37
38 Van tay D371J-10, DN150 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 38
39 Van SD44X-16C, DN200 (loại van bích 8 lỗ) 2 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 39
40 Van điện khí nén DN50; EG6B41J 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 40
41 Van cổng J41H-25,DN125 2 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 41
42 Van gạt đồng Miha DN20-PN16 8 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 42
43 Van điện khí nén EG6B41J - DN80 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 43
44 Van xi phông MFJ1-3 2 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 44
45 Van giảm áp NH3, YOA-441, P=4MPa 2 Bộ Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 45
46 Phin lọc ga bộ làm khô khí nén, loại DCL 164 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 46
47 Phin lọc gas SRA-14413-T 48 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 47
48 Phin lọc Donaldson P164378 3 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 48
49 Van tay DSZ64H-16C, DN150 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 49
50 Van một chiều cho vòi thổi bụi IR-3Z 1 Chiếc Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 50
51 Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS 2 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 51
52 Van khí nén NPZ641H - 10 DN250 PN10 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 52
53 Van bướm loại D671j-16Q DN100 PN16 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 53
54 Vành chèn van cổ góp silo. TSKT 1300 x 325 x 230 (thép C45) 2 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 54
55 Van tay J41H-16 DN100-PN16 2 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 55
56 Vành chèn cơ khí V25 SEAL SCC-428 1 Bộ Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 56
57 Van cân bằng cổ góp silo tro GH674Y-10-DN100-PN16 2 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 57
58 Van điều chỉnh tái tuần hoàn nước cấp DN80; Model 3' (80mm); CL2500, WC6, BW, SD700 - 160DA 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 58
59 Van ren đồng ( tay vặn ) Miha, DN20 30 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 59
60 Xi lanh cày dỡ tải DTYJ - Model 90L-4 1 Bộ Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 60
61 Van J961Y P54, DN50, PN420 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 61
62 Van Fisher điều chỉnh cấp hơi thổi bụi, CL2500/6250PSI, Size 2'' 1 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 62
63 Túi lọc cổ góp silo (Kích thước Phi 150 x 2450) 408 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 63
64 Túi lọc xả khí si lô phi 150 x 1950 200 Cái Theo Phần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, mục 2.1 Hạng mục 64
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->