Gói thầu: Gói 06 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB nhị thứ và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137096-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 06 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB nhị thứ và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20211125173
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 12:01:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,773,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,590,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.934E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.941.400.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.882.800.000 VNĐ. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.941.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.882.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói 06 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB nhị thứ và phụ kiện
Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Truyền tải điện 3
150 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 12.2
Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 14.3 Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT.
E-CDNT 15.2
Chi tiết như E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.590.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp nguồn ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ, chống cháy 2x4mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm410métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
2Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu 4x4mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm1.475métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
3Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC,có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 2x2.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm410métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
4Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 2x2.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm904métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
5Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu 4x2.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm274métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
6Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 7x2.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm223métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
7Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 7x2.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm80métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
8Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 12x2.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm490métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
9Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 19x2.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm200métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
10Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 4x1.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm350métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
11Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 7x1.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm591métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
12Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 12x1.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm37métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
13Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện XLPE, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 12x1.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm1.376métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
14Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện XLPE, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, chống cháy 4x1.5mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm243métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
15Cáp đồng bọc PVC 1x120 mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm135métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
16Cáp đồng bọc PVC 1x50 mm2Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm21métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
17Contactor 2P, 220VDC, 32A, 4NONhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm50cáichi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2022
18Cung cấp và cập nhật Firmware nhằm khai thác chức năng F81 tương thích với rơ le bảo vệ quá dòng hãng SiemensNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm3Bộchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
19Chương trình MLFB và bộ nhãn tương thích với rơle hãng SiemensNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm1Góichi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
20Rơle quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 27/59, 50BF, F74, FR); Iđm: 1A; nguồn 110VDC;Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm1Bộchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
21Rơle chốt 08 tiếp điểm (08 NO), điện áp định mức 110VDC, loại 02 cuộn dây (SET, RESET), có 02 tầng tiếp điểm riêng biệt, lắp trên thanh rayNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm12Cáichi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
22Bộ báo tín hiệu kênh :- Điện áp nguồn nuôi, tín hiệu đầu vào: 110VDC.- Số lượng kênh: ≥ 36.- Kích thước RxC: ≤ (340 x 170)mm- Có kết nối Modbus.- Có các tiếp điểm ngõ ra tương ứng với các kênh báo hiệu, loại A (N/O).Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm1Bộchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
23Rơle trung gian cắt nhanh, 220VDC, 04NO/ 04NCNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm75Cáichi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
24Màn hình rơle SEL 421Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm8Bộchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
25Màn hình rơle SEL 451Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm9Bộchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
26Màn hình rơle SEL 487BNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm3Bộchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
27Rơ le quá dòng (67/67N, 67Ns, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 27/59, 81, FR); Iđm: 1A; Nguồn 110VDC.Nhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm1Bộchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
28Khối thử nghiệm cho rơ le bảo vệ (test block) loại 28 chânNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm1Cáichi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
29Tủ Dropper Diode, 220VDCNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm2Tủchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
30Rơle trung gian tác động nhanh 110VDC, 04 CO, loại lắp trên thanh rayNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm18Cáichi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
31Rơle trung gian tác động nhanh, 110VDC, 08 CO, loại lắp trên thanh rayNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm1Cáichi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
32Bộ báo tín hiệu 36 kênh.- Điện áp nguồn nuôi: 110VDC; - Điện áp tín hiệu đầu vào: 110VDC.- Các nút nhấn chế độ vận hành: Test, Ack, Mute, Reset.-Số kênh báo đầu vào: ≥36- Có các tiếp điểm ngõ ra tương ứng với các kênh báo hiệu, loại A (N/O).- Kích thước (RxC): ≤ (400 x 350)mm.- Giao diện RS232/RS485; - Giao thức MODBUSNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm1Bộchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
33Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có lớp vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 7x2,5mm2 - 0,6/1kVNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm340Métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
34Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, có vỏ bọc kim loại bảo vệ và chống nhiễu, 4x2,5mm2 - 0,6/1kVNhà thầu ghi rõ ký mã hiệu, thương hiệu, xuất xứ sản phẩm510Métchi tiết trong chương V-Yêu cầu kỹ thuậtSCL 2021 chuyển sang
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1601E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.934E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.941.400.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.882.800.000 VNĐ. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.941.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.882.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.- Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->