Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Bắc Quang, huyện Hoàng Su Phì, huyện Quang Bình, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215999-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Bắc Quang, huyện Hoàng Su Phì, huyện Quang Bình, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
Số hiệu KHLCNT 20211215626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 11:58:00 đến ngày 2021-12-16 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,358,384,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.355.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Bắc Quang, huyện Hoàng Su Phì, huyện Quang Bình, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL đợt I năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Đường dây 35kV nhánh rẽ Bình Long - Đồng Yên và nhánh rẽ Đồng Yên - Vĩnh Phúc lộ 372 E22.3, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
B Phần xây dựng
1Tiếp đất lưới (cho vị trí lắp bổ sung 4 phên tiếp địa): RL-4PPhương án KT SCL6Bộ
2Tiếp đất lưới (cho vị trí lắp bổ sung 3 phên tiếp địa): RL-3PPhương án KT SCL59Bộ
3Tiếp đất lưới (cho vị trí lắp bổ sung 2 phên tiếp địa): RL-2PPhương án KT SCL106Bộ
4Tiếp đất lưới (cho vị trí lắp bổ sung 1 phên tiếp địa): RL-1PPhương án KT SCL2Bộ
C Phần lắp đặt - sửa chữa
1Tiếp đất lưới (cho vị trí lắp bổ sung 4 phên tiếp địa): RL-4PPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)6Bộ
2Tiếp đất lưới (cho vị trí lắp bổ sung 3 phên tiếp địa): RL-3PPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)59Bộ
3Tiếp đất lưới (cho vị trí lắp bổ sung 2 phên tiếp địa): RL-2PPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)106Bộ
4Tiếp đất lưới (cho vị trí lắp bổ sung 1 phên tiếp địa): RL-1PPhương án KT SCL (Bột GEM A cấp)2Bộ
5Dây tiếp địa lên cột 11m: 11mPhương án KT SCL160Bộ
6Dây tiếp địa lên cột 13m: 13mPhương án KT SCL5Bộ
7Dây tiếp địa lên cột 15m: 15mPhương án KT SCL6Bộ
8Dây tiếp địa lên cột 17m: 17mPhương án KT SCL1Bộ
9Dây tiếp địa lên cột 19m: 19mPhương án KT SCL1Bộ
10Que hànPhương án KT SCL83kg
D Hạng mục SCL: ĐZ 0,4kV sau trạm biến áp Bản Phùng, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
E Phần xây dựng
1Móng MĐ1Phương án KT SCL4Móng
2Móng M2Phương án KT SCL1Móng
3Móng M1Phương án KT SCL11Móng
F Phần sửa chữa lắp đặt
G a, Tháo hạ
1Cột H7.5m (cắt gốc)Phương án KT SCL20Cột
2Cột sắt (cắt gốc)Phương án KT SCL1Cột
3Dây AV50 (ĐH≤35)Phương án KT SCL9.190Mét
4Dây AV35 (ĐH≤35)Phương án KT SCL3.063Mét
5Tháo sứ hạ thế A20, A30Phương án KT SCL544Quả
6Xà 401Phương án KT SCL74Bộ
7Xà 402Phương án KT SCL4Bộ
8Xà 402KDPhương án KT SCL13Bộ
9Xà 402KNPhương án KT SCL13Bộ
10Xà 402CSTPhương án KT SCL1Bộ
11Tháo ghíp nhôm 3BL A50Phương án KT SCL264bộ
H b, Lắp đặt
1Cột Bê tông H-7,5 -380 (B)Phương án KT SCL20Cột
2Dây dẫn AV50 (ĐH≤35°)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)9.339Mét
3Dây dẫn AV35 (ĐH≤35°)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)3.113Mét
4Sứ hạ thế A30 cả tyPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)544Quả
5Xà 401Phương án KT SCL76Bộ
6Xà 402Phương án KT SCL6Bộ
7Xà 402KDPhương án KT SCL13Bộ
8Xà 402KNPhương án KT SCL10Bộ
9Xà 402CSTPhương án KT SCL1Bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông A16-70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)264Bộ
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông A16-70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8Bộ
12Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL2Vị trí
13Dầu phá rỉPhương án KT SCL6Hộp
I Hệ thống công tơ phụ tải
1Tháo lắp đặt lại đầu cáp M3x16+1x10Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)3Sợi
2Tháo lắp đặt lại đầu cáp M2x16Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)29Sợi
3Tháo lắp đặt lại đầu cáp M2x10Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)26Sợi
4Tháo lắp đặt lại đầu cáp M2x8Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)19Sợi
5Ghíp đồng nhôm 1 bu lông AM16-70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)160Bộ
6Băng dính điệnPhương án KT SCL42Cuộn
J Hạng mục SCL: Đường dây 0.4KV sau các trạm biến áp: TBA Bản Thín, TBA UB Bản Rịa, TBA Nậm On, huyện Quang Bình
K ĐZ 0,4 kV sau TBA Bản Thín, xã Bản Rịa, huyện Quang Bình.
L a, Tháo hạ
1Dây AV50 (ĐH≤35°)Phương án KT SCL8.226Mét
2Tháo sứ hạ thế A30Phương án KT SCL410Quả
3Xà 201-H8,5Phương án KT SCL11Bộ
4Xà 202-H8,5Phương án KT SCL16Bộ
5Xà 202KN-H8,5Phương án KT SCL1Bộ
6Xà 401-H8,5Phương án KT SCL18Bộ
7Xà 402- H8,5Phương án KT SCL22Bộ
8Xà 402KD- H8,5Phương án KT SCL4Bộ
9Xà 402KN- H8,5Phương án KT SCL3Bộ
10Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL316Bộ
M b, Lắp đặt
1Dây dẫn AV50 (ĐH≤35°)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8.307Mét
2Sứ hạ thế A30 cả tyPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)410Quả
3Xà 201-H8,5Phương án KT SCL11cột
4Xà 202-H8,5Phương án KT SCL16Bộ
5Xà 202KN-H8,5Phương án KT SCL1Bộ
6Xà 401-H8,5Phương án KT SCL18Bộ
7Xà 402- H8,5Phương án KT SCL22Bộ
8Xà 402KD- H8,5Phương án KT SCL4Bộ
9Xà 402KN- H8,5Phương án KT SCL3Bộ
10Ghip nhôm 3 bu lông A50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)316Bộ
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM 50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
12Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL8Vị trí
13Dầu phá rỉPhương án KT SCL3Hộp
14Băng dính điệnPhương án KT SCL25Cuộn
N ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Rịa, xã Bản Rịa, huyện Quang Bình.
O a, Tháo hạ
1Dây AV50 (ĐH≤35°)Phương án KT SCL2.215Mét
2Dây AV70 (ĐH≤35°)Phương án KT SCL4.760Mét
3Tháo sứ hạ thế A30Phương án KT SCL354Quả
4Xà 201-H8,5Phương án KT SCL3Bộ
5Xà 202-H8,5Phương án KT SCL5Bộ
6Xà 202KN-H8,5Phương án KT SCL3Bộ
7Xà 401-H8,5Phương án KT SCL9Bộ
8Xà 402- H8,5Phương án KT SCL9Bộ
9Xà 402KD- H8,5Phương án KT SCL21Bộ
10Xà 402KN- H8,5Phương án KT SCL3Bộ
11Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL304Bộ
P b, Lắp đặt
1Dây dẫn AV70 (ĐH≤35°)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)4.807mét
2Dây dẫn AV50 (ĐH≤35°)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2.237mét
3Sứ hạ thế A30 cả tyPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)354quả
4Xà 201-H8,5Phương án KT SCL3cột
5Xà 202-H8,5Phương án KT SCL5Bộ
6Xà 202KN-H8,5Phương án KT SCL3Bộ
7Xà 401-H8,5Phương án KT SCL9Bộ
8Xà 402- H8,5Phương án KT SCL9Bộ
9Xà 402KD- H8,5Phương án KT SCL21Bộ
10Xà 402KN- H8,5Phương án KT SCL3Bộ
11Ghip nhôm 3 bu lông A50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)304Bộ
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM 50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16Bộ
13Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL5Vị trí
14Dầu phá rỉPhương án KT SCL3Hộp
15Băng dínhPhương án KT SCL25Cuộn
Q ĐZ 0,4 kV sau TBA Nậm On, huyện Quang Bình
R a, Tháo hạ
1Dây AV35 (ĐH≤20°)Phương án KT SCL250Mét
2Dây AV50 (ĐH≤20°)Phương án KT SCL3.798Mét
3Tháo sứ hạ thế A30Phương án KT SCL156Quả
4Xà 201-H8,5Phương án KT SCL4Bộ
5Xà 202KN-H8,5Phương án KT SCL1Bộ
6Xà 401-H8,5Phương án KT SCL18Bộ
7Xà 402KD- H8,5Phương án KT SCL8Bộ
8Xà 402KN- H8,5Phương án KT SCL1Bộ
9Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL76Bộ
S b, Lắp đặt
1Dây dẫn AV50(ĐH≤20°)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)253Mét
2Dây dẫn AV35(ĐH≤20°)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)3.835Mét
3Sứ hạ thế A30 cả tyPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)156Quả
4Xà 201-H8,5Phương án KT SCL4cột
5Xà 202KN-H8,5Phương án KT SCL1Bộ
6Xà 401-H8,5Phương án KT SCL18Bộ
7Xà 402KD- H8,5Phương án KT SCL8Bộ
8Xà 402KN- H8,5Phương án KT SCL1Bộ
9Ghip nhôm 3 bulong A50Phương án KT SCL316Bộ
10Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL3Vị trí
11Dầu phá rỉPhương án KT SCL2Hộp
12Băng dínhPhương án KT SCL20Cuộn
T Hạng mục SCL: ĐZ 0.4kV sau các trạm biến áp Nậm Quăng, TBA Quảng Ngần, TBA Ngần Hạ, TBA thôn Đông Các, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
U ĐZ 0,4kV sau TBA Quảng Ngần, xã Quảng Ngần, huyện Vị Xuyên
V Phần xây dựng
1Móng M1- cột H7,5MPhương án KT SCL1Móng
2Móng MĐ1- cột H7,5MPhương án KT SCL1Móng
W Phần sửa chữa lắp đặt
X a, Tháo hạ
1Cột điện H7.5Phương án KT SCL3Cột
2Xà 401 VPhương án KT SCL37Bộ
3Xà hạ thế 402Phương án KT SCL2Bộ
4Xà hạ thế 402KNPhương án KT SCL7Bộ
5Xà hạ thế 402KDPhương án KT SCL1Bộ
6Tháo sứ hạ thế A20Phương án KT SCL228Quả
7Dây AV50 (ĐH≤35)Phương án KT SCL7.316Mét
8Tháo ghip đồng- nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL8Bộ
9Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL80Bộ
Y b, Lắp đặt
1Cột điện CV7,5-380(B).Phương án KT SCL3Cột
2Xà X401 dùng cho cột H7,5mPhương án KT SCL37Bộ
3Xà X402 dùng cho cột H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
4Xà X402KN dùng cho cột 2H7,5mPhương án KT SCL7Bộ
5Xà X402KD dùng cho cột 2H7,5mPhương án KT SCL1Bộ
6Sứ hạ thế A30 cả tyPhương án KT SCL228quả
7Dây dẫn AV50 (ĐH≤35)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)7.389Mét
8Ghip đồng- nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8Bộ
9Ghip nhôm 3 bu lông A50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)80Bộ
Z Hệ thống công tơ phụ tải
1Tháo lắp đầu cáp hòm 1 công tơ 1 phaPhương án KT SCL11Cái
2Tháo lắp đầu cáp hòm 2 công tơ 1 phaPhương án KT SCL19Cái
3Tháo lắp đầu cáp hòm 4 công tơ 1 phaPhương án KT SCL12Cái
4Tháo lắp đầu cáp hòm 1 công tơ 3 phaPhương án KT SCL5Cái
5Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)54Bộ
6Băng dínhPhương án KT SCL15Cuộn
7Dầu đánh rỉ RP7Phương án KT SCL3Hộp
AA ĐZ 0,4kV sau TBA Nậm Quăng, xã Quảng Ngần, huyện Vị Xuyên
AB a, Tháo hạ
1Xà 401 V, mạPhương án KT SCL25Bộ
2Xà hạ thế 402, mạPhương án KT SCL16Bộ
3Xà 402CSL-2TPhương án KT SCL1Bộ
4Tháo sứ hạ thế A20Phương án KT SCL236Quả
5Dây AV50 (ĐH≤20)Phương án KT SCL6.439mét
6Tháo ghip đồng- nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16bộ
7Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL136bộ
AC b, Lắp đặt
1Xà xuất tuyến X402-CSL-2TPhương án KT SCL1Bộ
2Xà X401 dùng cho cột CL-7,5mPhương án KT SCL25Bộ
3Xà X402 dùng cho cột CL-7,5mPhương án KT SCL16Bộ
4Sứ hạ thế A30 ( cả ty)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)236Bộ
5Ghíp nhôm 3 bu lông A50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)136Bộ
6Ghip đồng- nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)16bộ
7Dây dẫn AV50 (ĐH≤35)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)6.504mét
8Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL1Vị trí
AD Hệ thống công tơ phụ tải
1Tháo lắp đầu cáp hòm 1 công tơ 1 phaPhương án KT SCL8Cái
2Tháo lắp đầu cáp hòm 2 công tơ 1 phaPhương án KT SCL7Cái
3Tháo lắp đầu cáp hòm 4 công tơ 1 phaPhương án KT SCL9Cái
4Tháo lắp đầu cáp hòm 1 công tơ 3 phaPhương án KT SCL1Cái
5Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)50Bộ
6Băng dínhPhương án KT SCL10Cuộn
7Dầu đánh rỉ RP7Phương án KT SCL2Hộp
AE ĐZ 0,4kV sau TBA Ngần Hạ, xã Tân Thành, huyện Bắc Quang
AF Phần xây dựng
1Móng M1- cột LT-8,5MPhương án KT SCL3Móng
AG Phần sửa chữa lắp đặt
AH a, Tháo hạ
1Cột điện H8.5Phương án KT SCL3Cột
2Xà 401 V, mạPhương án KT SCL6Bộ
3Xà X402Phương án KT SCL7Bộ
4Xà X402CSLPhương án KT SCL1Bộ
5Xà 402KDPhương án KT SCL2Bộ
6Tháo sứ hạ thế A20Phương án KT SCL96Quả
7Dây AV50 (ĐH≤20)Phương án KT SCL2.104Mét
8Dây XLPE4x50Phương án KT SCL30Mét
9Tháo ghip đồng- nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
10Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL88Bộ
AI b, Lắp đặt
1Cột điện NPC.I-8.5-160-3.0Phương án KT SCL3cột
2Xà X401 dùng cho cột CL8,5mPhương án KT SCL2Bộ
3Xà X401 dùng cho cột H7,5Phương án KT SCL4Bộ
4Xà X402 dùng cho cột CL8,5mPhương án KT SCL4Bộ
5Xà X402 dùng cho cột H7,5mPhương án KT SCL5Bộ
6Xà X402CSL dùng cho cột CL-10Phương án KT SCL1Bộ
7Xà X402KD dùng cho cột 2H7,5mPhương án KT SCL2Bộ
8Sứ hạ thế A30 cả tyPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)112Bộ
9Dây dẫn AV50 (ĐH≤20)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)2.228mét
10Ghip đồng nhôm 3BL 16-70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)8bộ
11Ghip nhôm 3 bu lông A50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)88bộ
12Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL1Vị trí
AJ Hệ thống công tơ phụ tải
1Tháo lắp đầu cáp hòm 1 công tơ 1 phaPhương án KT SCL3Cái
2Tháo lắp đầu cáp hòm 2 công tơ 1 phaPhương án KT SCL4Cái
3Tháo lắp đầu cáp hòm 4 công tơ 1 phaPhương án KT SCL6Cái
4Tháo lắp đầu cáp hòm 1 công tơ 3 phaPhương án KT SCL2Cái
5Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)34Bộ
6Băng dínhPhương án KT SCL10Cuộn
7Dầu đánh rỉ RP7Phương án KT SCL2Hộp
AK ĐZ 0,4kV sau TBA Thôn Đông Các, TT Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên
AL Phần xây dựng
1Móng M2 - cột CL10Phương án KT SCL2Móng
2Móng MĐ1- cột 2H7,5mPhương án KT SCL1Móng
3Móng M1- cột H7,5mPhương án KT SCL4Móng
AM Phần sửa chữa lắp đặt
AN a, Tháo hạ
1Cột điện CL10Phương án KT SCL2Cột
2Cột điện H7.5mPhương án KT SCL6Cột
3Xà 401 V, mạPhương án KT SCL2Bộ
4Xà hạ thế 402, mạPhương án KT SCL5Bộ
5Tháo sứ hạ thế A20Phương án KT SCL48Quả
6Dây AV50 (ĐH≤20)Phương án KT SCL795Mét
7Dây XLPE4x50 (ĐH≤20)Phương án KT SCL637Mét
8Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL64Bộ
AO b, Lắp đặt
1Cột điện NPC.I-10-190-3.5Phương án KT SCL2cột
2Cột điện CV7,5-380(B).Phương án KT SCL6cột
3Xà 401 dùng cho cột H7,5Phương án KT SCL2Bộ
4Xà 402-KD dùng cho cột 2CL7,5Phương án KT SCL1Bộ
5Xà 402CSL dùng cho cột CL-10Phương án KT SCL2Bộ
6Xà 402DC dùng cho cột CL-10Phương án KT SCL1Bộ
7Xà 402 dùng cho cột CL-10Phương án KT SCL1Bộ
8Mã ốp Φ20Phương án KT SCL35Bộ
9Dây đai+ khóa đaiPhương án KT SCL70Bộ
10Dây dẫn AV50 mm2 (ĐH≤20)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)804Mét
11Dây dẫn XLPE 4x50 mm2 (ĐH≤20)Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)644Mét
12Kẹp hãm KH16-70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)35Cái
13Ghip nhôm 3 bu lông A50Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)64Bộ
14Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL3Vị trí
AP Hệ thống công tơ phụ tải
1Tháo lắp cáp hòm 1 công tơ 1 phaPhương án KT SCL6Cái
2Tháo lắp cáp hòm 2 công tơ 1 phaPhương án KT SCL10Cái
3Tháo lắp cáp hòm 4 công tơ 1 phaPhương án KT SCL13Cái
4Tháo lắp cáp hòm 1 công tơ 3 phaPhương án KT SCL1Cái
5Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)62Bộ
6Băng dínhPhương án KT SCL16Cuộn
7Dầu đánh rỉ RP7Phương án KT SCL2Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.355.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 35kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Máy phát điện 5-10 kVA1
4 Tời, tó Tời, tó1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->