Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện hạ áp khu vực Thành Phố Hà Giang, khu vực huyện Bắc Mê.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217660-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 12:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện hạ áp khu vực Thành Phố Hà Giang, khu vực huyện Bắc Mê.
Số hiệu KHLCNT 20211215626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 12:19:00 đến ngày 2021-12-16 12:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,501,605,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5048E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó
- Đặc điểm thiết bị Tời, tó
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp các hạng mục SCL lưới điện hạ áp khu vực Thành Phố Hà Giang, khu vực huyện Bắc Mê.
Thi công xây lắp và mua sắm VTTB các hạng mục SCL đợt I năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT, Giấy phép hoạt động xây dựng. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Giang - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 15 Đường Hồ Xuân Hương - TP Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.337; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0.4kV sau các trạm biến áp: TBA Phong Quang 2, TBA Tổ 02 Nguyễn Trãi, TBA Hòa Bắc, UB Ngọc Đường, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
B ĐZ 0,4kV sau TBA Phong Quang 2, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
C a, Phần tháo hạ
1Dây AV70 (ĐH≤35)Phương án KT SCL9.841Mét
2Xà X201Phương án KT SCL5Bộ
3Xà X202Phương án KT SCL3Bộ
4Xà X401Phương án KT SCL60Bộ
5Xà X402KNPhương án KT SCL2Bộ
6Xà X402KDPhương án KT SCL13Bộ
7Tháo sứ A20Phương án KT SCL371Quả
8Tháo ghip nhôm 3BL A70Phương án KT SCL130Bộ
9Tháo ghip đồng nhôm 3BL 16/70Phương án KT SCL16Bộ
D b, Phần lắp đặt
1Dây dẫn AV*70 mm2Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
9.939Mét
2Xà X201Phương án KT SCL5Bộ
3Xà X202Phương án KT SCL3Bộ
4Xà X401Phương án KT SCL60Bộ
5Xà X402KNPhương án KT SCL2Bộ
6Xà X402KDPhương án KT SCL13Bộ
7Sứ hạ thế A30 cả tyPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)374Quả
8Ghip nhôm 3BL A70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)130Bộ
9Ghip đồng nhôm 3 BL 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
10Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL3Vị trí
11Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)154Bộ
12Băng dínhPhương án KT SCL20Cuộn
13Dầu đánh rỉ RP7Phương án KT SCL3Hộp
14Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 1 công tơ 1 phaPhương án KT SCL24Cái
15Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 2 công tơ 1 phaPhương án KT SCL26Cái
16Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 4 công tơ 1 phaPhương án KT SCL35Cái
17Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 1 công tơ 3 phaPhương án KT SCL14Cái
E ĐZ 0,4kV sau TBA Tổ 2 Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
F a, Phần tháo hạ
1Tháo hạ tủ điện hạ thếPhương án KT SCL1Tủ
2Dây AV70 (ĐH≤20)Phương án KT SCL690Mét
3Dây dẫn XLPE 70 mm2Phương án KT SCL880Mét
4Xà X401-CSLPhương án KT SCL4Bộ
5Xà X402-CSLPhương án KT SCL3Bộ
6Tháo sứ hạ thế A20Phương án KT SCL40Quả
7Tháo ghip nhôm 3BL A70Phương án KT SCL40Bộ
G b, Phần lắp đặt
1Lắp tủ điện hạ thế 500A-500VPhương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
1Tủ
2Dây dẫn AV70 (ĐH≤20)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)698Mét
3Dây dẫn XLPE 70 mm2Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)890Mét
4Xà X401-CSLPhương án KT SCL4Bộ
5Xà X402-CSLPhương án KT SCL3Bộ
6Cách điện A30Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)40Bộ
7Má ốp cột ø16Phương án KT SCL68Bộ
8Dây đai, khóa đaiPhương án KT SCL136Bộ
9Kẹp néo cáp vặn xoắn (KH-70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)56Cái
10Kẹp đỡ cáp vặn xoắn (KT-70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)12Cái
11Ghip nhôm 3BL A70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)40Bộ
12Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)80Cái
13Đầu cốt đồng mạ Niken AM70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Cái
14Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 2 công tơ 1 phaPhương án KT SCL33Cái
15Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 4 công tơ 1 phaPhương án KT SCL34Cái
16Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 1 công tơ 3 phaPhương án KT SCL3Cái
H ĐZ 0,4kV sau TBA Hòa Bắc, xã Thuận Hòa, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
I a, Phần tháo hạ
1Dây dẫn XLPE 70 mm2Phương án KT SCL1.218Mét
2Tháo ghip nhôm A70Phương án KT SCL8Bộ
J b, Phần lắp đặt
1Dây dẫn XLPE 4*70 mm2Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
1.230Mét
2Má ốp cột ø16Phương án KT SCL36Bộ
3Dây đai + khóa đaiPhương án KT SCL72Bộ
4Kẹp néo cáp vặn xoắn (KH-70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)12Bộ
5Kẹp đỡ cáp vặn xoắn(KT-70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)24Bộ
6Ghíp nhôm 3 bu lông A70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)8Bộ
7Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)38Bộ
8Băng dínhPhương án KT SCL10Cuộn
9Dầu đánh rỉ RP7Phương án KT SCL1Hộp
10Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 2 công tơ 1 phaPhương án KT SCL14Cái
11Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 4 công tơ 1 phaPhương án KT SCL8Cái
12Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 1 công tơ 3 phaPhương án KT SCL8Cái
K ĐZ 0,4kV sau TBA UB Ngọc Đường, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
L a, Phần tháo hạ
1Dây dẫn XLPE 70 mm2Phương án KT SCL1.235Mét
2Tháo ghip nhôm 3BL A70Phương án KT SCL32Bộ
M b, Phần lắp đặt
1Dây dẫn XLPE 4*70 mm2Phương án KT SCL
(Vật tư A cấp)
1.248Mét
2Kẹp néo cáp vặn xoắn (KH-70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)26Bộ
3Kẹp đỡ cáp vặn xoắn(KT-70)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)23Bộ
4Má ốp cột ø16Phương án KT SCL49Bộ
5Dây đai + khóa đaiPhương án KT SCL98Bộ
6Ghíp nhôm 3 bu lông A70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)32Bộ
7Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)94Bộ
8Băng dínhPhương án KT SCL15Cuộn
9Dầu đánh rỉ RP7Phương án KT SCL1Hộp
10Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 2 công tơ 1 phaPhương án KT SCL18Cái
11Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 4 công tơ 1 phaPhương án KT SCL41Cái
12Tháo lắp đầu cáp lưới hòm 1 công tơ 3 phaPhương án KT SCL13Cái
N Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau các trạm biến áp: TBA Cốc Phát, TBA Nà Phia, TBA Bản Lạn, TBA Nà Sài, TBA Bản Sáp, Huyện Bắc Mê, Tỉnh Hà Giang
O ĐZ 0.4 KV sau TBA Cốc phát, xã Yên Cường, huyện Bắc Mê.
P Phần xây dựng
1Móng M2Phương án KT SCL3Móng
Q Phần lắp đặt - sửa chữa
R a, Phần tháo hạ
1Tháo hạ cột H7,5m (cắt gốc)Phương án KT SCL3cột
2Xà 401 (cột H7.5m)Phương án KT SCL27Bộ
3Xà 402 (cột H7.5m)Phương án KT SCL28Bộ
4Xà 402K (cột 2H7.5m)Phương án KT SCL2Bộ
5Xà 402KD (cột 2H7.5m)Phương án KT SCL10Bộ
6Xà 201 (cột H7.5m)Phương án KT SCL6Bộ
7Xà 202 (cột H7.5m)Phương án KT SCL12Bộ
8Xà 402CL10 (cột LT10m)Phương án KT SCL1Bộ
9Tháo sứ hạ thế A30Phương án KT SCL496Quả
10Dây AV50 (ĐH≤35)Phương án KT SCL11.209Mét
11Tháo ghíp nhôm 3BL A50Phương án KT SCL380Bộ
12Tháo ghíp đồng nhôm 3BL AM5Phương án KT SCL16Bộ
S b, Phần lắp đặt
1Cột CV7,5-380(B)Phương án KT SCL3Cột
2Xà 401( Cột H7,5m)Phương án KT SCL27Bộ
3Xà 402( Cột H7,5m)Phương án KT SCL28Bộ
4Xà 402K( Cột H7,5m)Phương án KT SCL2Bộ
5Xà 402KD(Cột H7,5m)Phương án KT SCL10Bộ
6Xà 201( Cột H7,5m)Phương án KT SCL6Bộ
7Xà 202( Cột H7,5m)Phương án KT SCL12Bộ
8Xà 402CL10Phương án KT SCL1Bộ
9Sứ hạ thế A30 cả tyPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)496Quả
10Dây dẫn AV50 (ĐH≤35) (mới)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)11.320Mét
11Ghíp nhôm 3 bu lông A16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)380Bộ
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông A16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
13Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL1Vị trí
14Dầu RP7Phương án KT SCL3Hộp
15Băng dính cách điệnPhương án KT SCL41Cuộn
16Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 6Phương án KT SCL2Cái
17Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL17Cái
18Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL21Cái
19Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 8Phương án KT SCL8Cái
20Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3FaPhương án KT SCL6Cái
T ĐZ 0,4kV sau TBA Nà Phia, TT Yên Phú, huyện Bắc Mê.
U Phần xây dựng
1Móng M2Phương án KT SCL3Móng
V Phần lắp đặt - sửa chữa
W a, Phần tháo hạ
1Tháo hạ cột H7,5m (cắt gốc)Phương án KT SCL3Cột
2Xà 401 (cột H7.5m)Phương án KT SCL36Bộ
3Xà 402 (cột H7.5m)Phương án KT SCL5Bộ
4Xà 402K (cột 2H7.5m)Phương án KT SCL9Bộ
5Xà 402KD (cột 2H7.5m)Phương án KT SCL7Bộ
6Xà 402CS1TPhương án KT SCL2Bộ
7Tháo sứ hạ thế A30Phương án KT SCL328Quả
8Dây AV50 (ĐH≤20)Phương án KT SCL7.543Mét
9Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL196Bộ
10Tháo ghíp đồng nhôm 3BL AM50Phương án KT SCL16Bộ
X b, Phần lắp đặt
1Cột CV7,5-380(B)Phương án KT SCL3Cột
2Xà 401( Cột H7,5m)Phương án KT SCL36Bộ
3Xà 402( Cột H7,5m)Phương án KT SCL5Bộ
4Xà 402K( Cột H7,5m)Phương án KT SCL9Bộ
5Xà 402KD(Cột H7,5m)Phương án KT SCL7Bộ
6Xà 402CS1TPhương án KT SCL2Bộ
7Sứ A30 + TyPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)328Bộ
8Dây dẫn AV50 (ĐH≤20) (mới)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)7.617Mét
9Ghíp nhôm 3 bu lông A16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)196Bộ
10Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
11Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL4Vị trí
12Dầu RP7Phương án KT SCL3Hộp
13Băng dính cách điệnPhương án KT SCL39Cuộn
14Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL19Cái
15Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL22Cái
16Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1Phương án KT SCL13Cái
17Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3faPhương án KT SCL3Cái
Y ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Lạn, TT Yên Phú, huyện Bắc Mê.
Z a, Phần tháo hạ
1Xà 401 VPhương án KT SCL29Bộ
2Xà hạ thế 402KPhương án KT SCL9Bộ
3Xà hạ thế 402KDPhương án KT SCL2Bộ
4Xà 402CS1TPhương án KT SCL1Bộ
5Tháo sứ hạ thế A30Phương án KT SCL212Quả
6Dây AV50 (ĐH≤20)Phương án KT SCL5.341Mét
7Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL92Bộ
8Tháo ghíp đồng nhôm 3BL AM50Phương án KT SCL8Bộ
AA b, Phần lắp đặt
1Xà 401( Cột H7,5m)Phương án KT SCL29Bộ
2Xà 402K( Cột H7,5m)Phương án KT SCL9Bộ
3Xà 402KD(Cột H7,5m)Phương án KT SCL2Bộ
4Xà 402CS1TPhương án KT SCL1Bộ
5Sứ A30 + TyPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)212Bộ
6Dây dẫn AV50 (ĐH≤20) (mới)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)5.394Mét
7Ghíp nhôm 3 bu lông A16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)92Bộ
8Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)8Bộ
9Dầu RP7Phương án KT SCL3Hộp
10Băng dính cách điệnPhương án KT SCL20Cuộn
11Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL8Cái
12Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL11Cái
13Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1Phương án KT SCL9Cái
14Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3fPhương án KT SCL3Cái
AB Hạng mục: ĐZ 0,4 kV sau TBA Nà Sài, Xã Minh Ngọc, huyện Bắc Mê.
AC a, Phần tháo hạ
1Xà 401 (cột H7.5m)Phương án KT SCL35Bộ
2Xà 402 (cột H7.5m)Phương án KT SCL6Bộ
3Xà 402K (cột H7.5m)Phương án KT SCL10Bộ
4Xà 402KD (cột H7.5m)Phương án KT SCL7Bộ
5Xà 201 (cột H7.5m)Phương án KT SCL1Bộ
6Xà 202 (cột H7.5m)Phương án KT SCL1Bộ
7Xà 202K (cột H7.5m)Phương án KT SCL1Bộ
8Tháo sứ hạ thế A30Phương án KT SCL334Quả
9Dây AV50 (ĐH≤20)Phương án KT SCL8.496Mét
10Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL202Bộ
11Tháo ghip đồng nhôm 3BL AM50Phương án KT SCL16Bộ
AD b, Phần lắp đặt
1Xà 401( Cột H7,5m)Phương án KT SCL35Bộ
2Xà 402( Cột H7,5m)Phương án KT SCL6Bộ
3Xà 402K( Cột H7,5m)Phương án KT SCL10Bộ
4Xà 402KD(Cột H7,5m)Phương án KT SCL7Bộ
5Xà 201( Cột H7,5m)Phương án KT SCL1Bộ
6Xà 202( Cột H7,5m)Phương án KT SCL1Bộ
7Xà 202K( Cột H7,5m)Phương án KT SCL1Bộ
8Dây dẫn AV50 (ĐH≤20) (mới)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)8.580Mét
9Sứ A30 + TyPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)334Bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông A16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)202Bộ
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
12Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL2Vị trí
13Dầu RP7Phương án KT SCL3Hộp
14Băng dính cách điệnPhương án KT SCL33Cuộn
15Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL18Cái
16Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL15Cái
17Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1Phương án KT SCL2Cái
18Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3fPhương án KT SCL3Cái
AE Hạng mục: ĐZ 0,4 kV sau TBA Bản Sáp, TT Yên Phú, huyện Bắc Mê
AF a, Phần tháo hạ
1Xà 401 (cột H7.5m)Phương án KT SCL42Bộ
2Xà 402 (cột H7.5m)Phương án KT SCL1Bộ
3Xà 402K (cột H7.5m)Phương án KT SCL7Bộ
4Xà hạ thế 402KD (cột H7.5m)Phương án KT SCL9Bộ
5Xà 201 (cột H7.5m)Phương án KT SCL24Bộ
6Xà 202 (cột H7.5m)Phương án KT SCL10Bộ
7Xà 402CS1TPhương án KT SCL1Bộ
8Xà 401CSLPhương án KT SCL1Bộ
9Tháo sứ hạ thế A30Phương án KT SCL404Quả
10Dây AV50 (ĐH≤20)Phương án KT SCL12.064Mét
11Tháo ghip nhôm 3BL A50Phương án KT SCL194Bộ
12Tháo ghíp đông nhôm 3BL AM50Phương án KT SCL16Bộ
AG b, Phần lắp đặt
1Xà 401( Cột H7,5m)Phương án KT SCL42Bộ
2Xà 402( Cột H7,5m)Phương án KT SCL1Bộ
3Xà 402K( Cột H7,5m)Phương án KT SCL7Bộ
4Xà 402KD(Cột H7,5m)Phương án KT SCL9Bộ
5Xà 201( Cột H7,5m)Phương án KT SCL24Bộ
6Xà 202( Cột H7,5m)Phương án KT SCL10Bộ
7Xà 402 CS2TPhương án KT SCL1Bộ
8Xà 401CSL( cột H7,5m)Phương án KT SCL1Bộ
9Sứ A30 + TyPhương án KT SCL(Vật tư A cấp)412Quả
10Dây dẫn AV50 (ĐH≤20) (mới)Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)12.064Mét
11Ghíp nhôm 3 bu lông A16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)194Bộ
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 16-70Phương án KT SCL(Vật tư A cấp)16Bộ
13Đấu nối bẻ gócPhương án KT SCL1Vị trí
14Dầu RP7Phương án KT SCL3Hộp
15Băng dính cách điệnPhương án KT SCL30Cuộn
16Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 4Phương án KT SCL34Cái
17Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 2Phương án KT SCL32Cái
18Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 1Phương án KT SCL3Cái
19Tháo, lắp lại đầu cáp hòm 3fPhương án KT SCL5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5048E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.+ Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Máy phát điện 5-10 kVA1
4 Tời, tó Tời, tó1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->