Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215772-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211215764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 13:30:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,368,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: cạo bỏ sơn cũ, sơn mới, móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống điện. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 970.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ ầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt (uốn) sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Di tích Ủy ban liên hợp đình chiến Nam Bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm kỹ thuật công nghệ bảo tồn di tích.  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hố sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An. Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng GPM Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích (trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà trưng bày, Khu vệ sinh, Nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật188,058m2
2Tháo dỡ trần hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật130,217m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,481m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,97m3
5Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm màu vàng nhạtTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật130,13m2
6Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm màu vàng đậmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,948m2
7Sửa lại cửa đi (cắt phần chân cửa do nâng nền)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (tính 50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật173,091m2
9Chà nhám tường ngoài nhà (tính 50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật173,091m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (tính 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật72,13m2
11Chà nhám tường trong nhà (tính 70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật168,304m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà (tính 20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,01m2
13Chà nhám trần nhà (tính 80% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,04m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật173,091m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật82,14m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật173,091m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật208,344m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật173,091m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật82,14m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửaTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,678m2
21Sơn cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,678m2
22Vệ sinh mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật172,471m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44,906m2
24Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật130,217m2
25Lắp đặt đèn Dowlinght gắn trần 1x18wTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (tính 50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,378m2
31Chà nhám tường ngoài nhà (tính 50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,378m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (tính 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,443m2
33Chà nhám tường trong nhà (tính 70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,034m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà (tính 20% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,564m2
35Chà nhám trần nhà (tính 80% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,256m2
36Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,318m2
37Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,529m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,982m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,187m3
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,591m3
42Lát sàn gạch chống trượt 300x300mm, màu kemTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,502m2
43Lát sàn gạch 400x400mm, màu kemTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,355m2
44Lát sàn gạch 600x600mm, màu vàng nhạtTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,645m2
45Lát sàn gạch 600x600mm, màu vàng đậmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,481m2
46Quét dung dịch chống thấm mái sànTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,502m2
47Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,132m2
48Ốp tường gạch Ceramic bóng 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,007m2
49Sửa lại cửa đi (cắt phần chân cửa do nâng nền)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
50Lợp mái tôn dày 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,383100m2
51Thi công trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,717m2
52Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,963m2
53Gia công cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8M2
54Gia công cửa tủ bếp bằng nhômTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,52M2
55Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
56Lắp dựng cửa tủ bếp bằng nhômTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,52m2
57Lát đá granite mặt bếpTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,57m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,821m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,546m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,378m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,283m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,378m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,546m2
64Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửaTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,96
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,481m2
66Máy lạnh 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt máy lạnh 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1máy
68Lắp đặt đèn Dowlinght âm trần 1x18wTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
69Lắp đặt đèn ốp trần 1x36wTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
70Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt 1 vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bếp)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
76Lắp đặt Lavabo (nhà WC)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
B Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật471m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,42m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật471m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,2051m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,897m3
6Xây tường thẳng bằng thẻ không nung 4x8x18cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,983m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,275m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,275m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,275m2
10Trồng cây Bằng lăng, đk gốc 150mm, cao 4,5-5mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cây
11Trồng cây cau vua, đk gốc 150mm, cao 4,5-5mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cây
12Trồng cây Mai vàng, đk gốc 150mm, cao 1,5-2mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cây
13Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28m2
14Đắp đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29m3
C Hạng mục: Cấp thoát nước ngoại vi, Cấp điện ngoại vi
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,74m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,448m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,369m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,225m2
7GCLD nắp đan hố ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm dày 5.9mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2461m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121m3
11Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,918m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,053100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,584m3
16CCLD Bulong neo đk 24, L=600mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
17Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65 chìm bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
18Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L=2m)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cọc
19Sắt neo móng D24 (L=1.25m)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
20Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
21Lắp đặt dây dẫn 2x2,5+E5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42m
22Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
23Lắp đặt đèn hình cầu tròn D200mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Đèn cao áp sodium 150w, cao 8m (bao gồm trụ đèn + Bóng đèn)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
D Hạng mục: Cổng hàng rào
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hàng rào (tính 50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,715m2
2Chà nhám tường hàng rào (tính 50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,715m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,3491m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,415m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,079100m3
6Đóng cừ tràm đường kính ngọn 40-60mm, L=5m, 25cọc/m2 bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,45100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,036m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,408m3
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,123100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,294m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,417100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,165m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,601100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,263m3
20Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,412m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,26m2
23Ốp cột gạch gốm màu đỏ 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,088m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,715m2
25GCLD hàng rào song sắt D16 (L=260mm) (1m2 tương đương 11.49kg)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,056Kg
26GCLD cửa sắt cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,91m2
27CCLD Hàng rào trụ xi măng đúc theo mẫu, màu xám nhạt cách khoảng 200mm (bao gồm bả bằng bột bả và sơn 1 lớp lót + 2 lớp phủ)Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,348m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,672m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,715m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,387m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,784m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,051m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,73m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,1m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,1m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,1m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,73m2
42Ốp đá granit màu đỏ mận vào mặt bảng tênTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,12m2
43Ốp đá granit màu trắng viền bảng tênTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,795m2
44Ốp đá tự nhiên màu xámTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,228m2
45GCLD bộ chữ inox màu vàng "DI TÍCH TRỤ SỞ ỦY BAN LIÊN HIỆP ĐÌNH CHIẾN NAM BỘ"Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: cạo bỏ sơn cũ, sơn mới, móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống điện. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 970.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ ầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
2 Máy cắt (uốn) sắt Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
5 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)1
6 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)3
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->