Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 13:30:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,368,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: cạo bỏ sơn cũ, sơn mới, móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống điện. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 970.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ ầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt (uốn) sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Di tích Ủy ban liên hợp đình chiến Nam Bộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích (trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà trưng bày, Khu vệ sinh, Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188,058 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130,217 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,481 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,97 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm màu vàng nhạt | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130,13 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm màu vàng đậm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,948 | m2 |
| 7 | Sửa lại cửa đi (cắt phần chân cửa do nâng nền) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 173,091 | m2 |
| 9 | Chà nhám tường ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 173,091 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72,13 | m2 |
| 11 | Chà nhám tường trong nhà (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 168,304 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà (tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,01 | m2 |
| 13 | Chà nhám trần nhà (tính 80% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,04 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 173,091 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,14 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 173,091 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 208,344 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 173,091 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,14 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,678 | m2 |
| 21 | Sơn cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,678 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 172,471 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,906 | m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130,217 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn Dowlinght gắn trần 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,378 | m2 |
| 31 | Chà nhám tường ngoài nhà (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,378 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,443 | m2 |
| 33 | Chà nhám tường trong nhà (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,034 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà (tính 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,564 | m2 |
| 35 | Chà nhám trần nhà (tính 80% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,256 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,318 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,529 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,982 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,187 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,591 | m3 |
| 42 | Lát sàn gạch chống trượt 300x300mm, màu kem | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | m2 |
| 43 | Lát sàn gạch 400x400mm, màu kem | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,355 | m2 |
| 44 | Lát sàn gạch 600x600mm, màu vàng nhạt | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,645 | m2 |
| 45 | Lát sàn gạch 600x600mm, màu vàng đậm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,481 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,132 | m2 |
| 48 | Ốp tường gạch Ceramic bóng 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,007 | m2 |
| 49 | Sửa lại cửa đi (cắt phần chân cửa do nâng nền) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,717 | m2 |
| 52 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,963 | m2 |
| 53 | Gia công cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | M2 |
| 54 | Gia công cửa tủ bếp bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa tủ bếp bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 57 | Lát đá granite mặt bếp | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,821 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,546 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,378 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,283 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,378 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,546 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,96 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | 1m2 |
| 66 | Máy lạnh 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt máy lạnh 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 68 | Lắp đặt đèn Dowlinght âm trần 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x36w | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bếp) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Lavabo (nhà WC) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| B | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 471 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 471 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,205 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng thẻ không nung 4x8x18cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,983 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,275 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,275 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,275 | m2 |
| 10 | Trồng cây Bằng lăng, đk gốc 150mm, cao 4,5-5m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây cau vua, đk gốc 150mm, cao 4,5-5m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 12 | Trồng cây Mai vàng, đk gốc 150mm, cao 1,5-2m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 13 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 14 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m3 |
| C | Hạng mục: Cấp thoát nước ngoại vi, Cấp điện ngoại vi | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,369 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,225 | m2 |
| 7 | GCLD nắp đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,246 | 1m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,918 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 16 | CCLD Bulong neo đk 24, L=600mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/65 chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L=2m) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 19 | Sắt neo móng D24 (L=1.25m) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5+E5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn hình cầu tròn D200mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Đèn cao áp sodium 150w, cao 8m (bao gồm trụ đèn + Bóng đèn) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | Hạng mục: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hàng rào (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,715 | m2 |
| 2 | Chà nhám tường hàng rào (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,715 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,349 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,415 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 40-60mm, L=5m, 25cọc/m2 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,45 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,036 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,294 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,165 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,263 | m3 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,412 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,26 | m2 |
| 23 | Ốp cột gạch gốm màu đỏ 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,088 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,715 | m2 |
| 25 | GCLD hàng rào song sắt D16 (L=260mm) (1m2 tương đương 11.49kg) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,056 | Kg |
| 26 | GCLD cửa sắt cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 27 | CCLD Hàng rào trụ xi măng đúc theo mẫu, màu xám nhạt cách khoảng 200mm (bao gồm bả bằng bột bả và sơn 1 lớp lót + 2 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,348 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,672 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,715 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,387 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,784 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,051 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit màu đỏ mận vào mặt bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit màu trắng viền bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | m2 |
| 44 | Ốp đá tự nhiên màu xám | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,228 | m2 |
| 45 | GCLD bộ chữ inox màu vàng "DI TÍCH TRỤ SỞ ỦY BAN LIÊN HIỆP ĐÌNH CHIẾN NAM BỘ" | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: cạo bỏ sơn cũ, sơn mới, móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống điện. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 970.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ ầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt (uốn) sắt | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi