Gói thầu: E-RG-SCTX07-2022: Mua sắm vật liệu tiêu hao, vật liệu thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên TSCĐ 6 tháng đầu năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217761-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-RG-SCTX07-2022: Mua sắm vật liệu tiêu hao, vật liệu thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên TSCĐ 6 tháng đầu năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211217736
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:17:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,960,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-RG-SCTX07-2022: Mua sắm vật liệu tiêu hao, vật liệu thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên TSCĐ 6 tháng đầu năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Dự toán các phương án SCTX 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1VẬT TƯ TIÊU HAO*0**
2Axeton*2Lít*
3Bàn chải sắt*21cáiCó cán cầm tay
4Băng dính cách điện*5CuộnMàu đenDENKA25m*1.9cm
5Băng dính cách điện*55CuộnMầu đen, rộng 2cm
6Băng dính cách điện*36CuộnMàu đen, khổ 17mm
7Băng dính cách điện PVC*36cuộnLoại Nano - màu đen
8Băng dính trắng*7Cuộn*
9Băng dính văn phòng màu xanh*9CuộnKhổ 45 mm
10Băng tan*114Cuận0,075x1/2"x10m
11Bao tải đay*4cáiLoại 50kg
12Bao tải dứa*95CáiLoại 50Kg
13Bát đánh gỉ*55CáiD100
14Biển cáp*70cái- Model: KMK HP (60X15)- Kích thước: 60x15 mm- Hãng: Phoenix contatc
15Biển cáp*50Caí30x70
16Bình xịt gỉ sắt RP7*20BìnhSelleys RP7Khối lượng: 500gram
17Bình xịt gỉ sắt RP7*27lọRP7
18Bóng đèn*34Cái36V-60W, đui xoáy
19Bóng đèn Halogen*29Cái1000W-220V
20Bột mì*17Kg01kg/ túi
21Bút đánh dấu*23CáiSolid Marker
22Bút đánh dấu*27CáiMầu xanh
23Bút đánh dấu*25CáiMầu đỏ
24Bút đánh dấu*21Cáimàu vàng
25Bút ghi ghen, biển cáp - Thiên Long*42CáiMã SP: PM-04 mầu đen
26Bút ghi nhật ký*45cáiBút bi thiên long
27Bút xóa*59CáiThiên long CP-02
28Chai khí gas, gồm vỏ*4Chai12,5kg
29Chai ôxy, gồm vỏ bình*8Chai*
30Chổi chít*6Cái*
31Chổi lông chồn 20cm*6Cái dài 20cm
32Chổi lông gà*5Cái*
33Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán*19CáiCán bằng inox
34Chổi quét sơn*58cái3cm
35Chổi sơn*63CáiKhổ rộng 5cm
36Cồn công nghiệp*328litCồn 90 độ
37Đá cắt*25ViênФ100
38Đá mài*60ViênФ100
39Đá xếp*40ViênФ100
40Dầu diezel*155Lít*
41Dây băng cảnh báo*20CuậnThương hiệu HTN ToolChất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m
42Dây thít cáp*10TúiLoại nhỏ L =150, 100 cái /túi
43Dây thít cáp*13TúiLoại nhỏ L =300, 100 cái /túi
44Dây thít cáp*3TúiLoại: L= 200mm100 cái/01 túi
45Dây thít cáp*1TúiLoại nhỏ L =250 mm, 100 cái /túi
46Dây thít cáp*2TúiL=150mm; 1000 cái/ túi
47Dây thít cáp*5,5TúiL=500mm; 100 cái/túi
48Dây thít cáp*1TúiL=150mm; 500 cái/ túi
49Dây thít cáp*1TúiL=200mm; 1000 cái/ túi
50Dây thít cáp*1TúiL=300mm; 500 cái/túi
51Dép rọ nhựa*28ĐôiCỡ 39, 40
52Dép rọ nhựa*12ĐôiCỡ 40,41,42
53Đĩa CD-RW/CD-RW*6Hộp700MB
54Đĩa CD-RW/DVD-RW*7Hộp4,7Gb
55Găng tay bảo hộ*574ĐôiSợi len có hạt chống trơn
56Găng tay bảo hộ*73ĐôiVải thô
57Gang tay cao su*32ĐôiChống hóa chất
58Găng tay cao su*4ĐôiChống dầu
59Găng tay chịu dầu NF1813*6đôiCao su tự nhiên; Dày 0,45mm và dài 330mm
60Găng tay sợi phủ hạt nhựa*35ĐôiLPE-GT103
61Găng tay y tế*1HộpLoại to không bột YT01
62Găng tay y tế*8HộpLoại: 100 đôi/hộp
63Giấy in nhiệt*1CuộnKhổ 115 mm x Ø45mm
64Giấy in nhiệt*1CuộnKhổ 67mm x Ø45mm
65Giấy nhám*24tờP100
66Giấy nhám*10tờP300
67Giấy nhám*25TờP1500
68Giấy nhám*50TờP800
69Giấy ráp*20TờP400
70Giẻ lau công nghiệp*1.239KgVải cotton
71Giẻ lau sạch*140KgVải cotton trắng
72Giẻ lau sạch*10M2Vải cotton trắng
73Hộp gioăng O-ring*1HộpHộp gioăng HITACHI (O-Ring box/Kit), 36 size - 383 gioăng.Hãng sản xuất: Hitachi(Có ảnh kèm theo)
74Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam*15LọFoam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + chai nước rửa súng keo bọt
75Keo con chó*3HộpDog X-66
76Keo dán 502*3lọ150ml
77Keo Loctite 243*3lọ50 ml/lọ
78Khăn chùm đầu*67Cái*
79Khẩu trang hoạt tính*86CáiEROSS
80Khẩu trang hoạt tính*100CáiAnvilife 4 lớp
81Khẩu trang hoạt tính*151Cái*
82Khẩu trang hoạt tính*65CáiNEOMASK NC95
83Khí Agon, gồm vỏ bình*4Chai40l - 150kg/cm2
84Kính bảo hộ*38CáiKính vuông màu trắng
85Lọ xịt rỉ sắt RP7*2LọRP7 175Gam
86Lu lăn sơn*30CáiLoại 23cm
87Mỡ bôi trơn*15KgLoai: LGMT2/18
88Mũi khoan tháp*3CáiMã: 3692.030FAMAG GermanyØ6-30mm, dài 95mm.Đường kính chuôi: 10mm
89Nước rửa chén*7CanSunlight chanh 100, loại can 3,67 Lít
90Ốc siết cáp*30BộỐc siết cáp inox 304 cho cáp thép 2.7mm2
91Phin lọc mặt nạ phòng độc 3M*4CáiPhin lọc mặt nạ phòng độc 3M -6800 loại 2 phím lọc.
92Silicon bịt kín lỗ cáp*3Lọ1 lọ dung tích 330gam
93Silicon chịu nước*24TuýpSilicone Tonsan MS1937
94Sơn màu xanh*2kgHãng Lobster, mã 601 hộp 1kg
95Túi nilong*21,5KgTúi 10 kg
96Vải bạt*50MdKhổ rộng ≥ 4m
97Vải bạt dứa*20M2Khổ rộng >4m
98Vải phin trắng*425mKhổ 1m
99Vải phin trắng cotton*25mMã SP: BH-GL-008, khổ 1.6m – 1.7m
100Vít bắn sắt*50CáiVít đuôi cá inox đầu dù – vít tự khoan inox đầu bằngDài 2cm
101Vít bắn tôn*50CáiVÍT BẮN TÔN INOX 410 M5.5 x 38mm
102Xà phòng*67KgOMO
103Xăng*4lítA92
104Xô nhựa*35CáiLoại 10L
105Xô tôn hoa*5CáiLoại 10L
106VẬT TƯ THAY THẾ*0**
107Băng dính cách điện*20Cuộn Màu đen
108Cáp 1x1.0 màu đỏ*1cuộn*
109Cáp 1x1.0 màu vàng*1cuộn*
110Cáp 1x1.0 màu xanh nước biển*1cuộn*
111Cáp điện*100M- Tiết diện dây: 2x0.5mm
112Cáp điện*100M- Tiết diện dây: 2x1.5 mm
113Cáp truyền thanh*300Mmodel: 2X1.25Hãng sản xuất: BCOMDây cáp gia cường 2.7mm2
114cầu chì ống*25cáiCầu chì ống thủy tinh 2A có kích thước nhỏ 5x20mm, điện áp tối đa lên tới 250V.
115cầu chì ống*30cáiCầu chì ống xứ 10X38 MIRO RO15 6A
116Cầu Đấu Điện*5cáiCầu Đấu Điện 12P-Trắng
117Chổi quét bụi tích điện*3BộSpin duster
118Đầu cốt kim*4TúiĐầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi
119Đầu cốt kim*2TúiĐầu cốt kim 1; 100 cái/ túi
120Đầu cốt kim*5Túi- Hãng SX: Phonixcontact- Mã: AI0.75-10GY- Quy cách: 1 túi=100 cái
121Đầu cốt kim*5Túi- Mã: AI1.5-8BK(Màu đen, đỏ)- Quy cách: 1 túi=100 cái
122Đầu cốt kim*5Túi- Mã: AI2.5-10BU ; 1 túi=100 cái
123Đầu cốt kim đôi*4Túi2x1,5 mm; 100 cái/ túi
124Đầu cốt kim đôi*2Túi2x1 mm; 100 cái/ túi
125Đầu cốt sừng*5Túi- Hãng SX: Phonixcontact- Loại: 1.5mm Quy cách: 1 túi=100 cái
126Dây tết chèn chì Graphite*1M10x10mm
127Dây tết chèn chì Graphite*1M8x8mm
128Dây thít Cáp*5Túi- Loại vừa Kích thước: 2.5x100mm- Màu: Đen ;1 túi =1000 cái
129Dây thít Cáp*5Túi- Loại lớn Kích thước: 3x150mm- Màu: Đen; 1 túi =1000 cái
130Ghen co nhiệt*2mmàu đỏphi phi 4mm
131Ghen co nhiệt*2mmàu đỏphi phi 2mm
132Ghen co nhiệt*2mmàu đenphi phi 4mm
133Ghen co nhiệt*2mmàu đenphi phi 2mm
134Ghen co nhiệt*44Md=4mm
135Gioăng tròn chịu dầu, đường kính từ D6 đến D80*180CáiLoại gioăng chịu dầu khích thước (ϕ6x1.5; ϕ33.4x2.4; ϕ12x2; ϕ25.3x2.4; ϕ9x1.5; ϕ45x3.1; ϕ40x3.1; ϕ38x2.5; ϕ32x2.5 ϕ30x3.1; ϕ26x2; ϕ85.32x3.53; ϕ56.74x3.53; ϕ47.22x3.53; ϕ37.69x3.53; ϕ20x2.4; ϕ20x2; ϕ15x2)
136Hộp đấu nối ngoài trời*5BộBoxco BC-AGS-151507150x150x75mmPhụ kiện
137Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam*3Chai TGCN-28226+ Súng bắn:TGCN-31677 Apollo
138Keo dán gioăng*1HộpDOG-66,0.1L
139Máng cáp răng cưa*5CâyMáng Nhựa (Th=56c), Thanh 1.7m, 45×45mm
140Mỡ bôi trơn*12KgLGMT2/18 loại 1Kg/hộp
141Mỡ bột đồng*3hộpRENOLIT COPPER PASTE 500g/hộp (mỡ tiếp xúc điện- bôi vào chỗ tiếp xúc để giúp tiếp xúc tốt)
142Que hàn thép đen*5KgE7016, phi 3.2mm
143Que hàn thường*5KgJ421, Phi 2.6mm
144Silicon*2ChaiAPOLLO SEALANT A600
145Silicon chịu dầu*4LọKeo X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g
146Silicon chịu dầu*2Lọ 750ºF-300
147Sơn chống gỉ*1HộpMà ghi, ATM loại hộp 3 lít
148Sơn màu ghi xám*2kgHãng Lobster, mã 931
149Sơn màu xanh, chống ngập nước*2Hộp- Hãng Jotun, HARDTOP XP, RAL 5001, loại 1 lít/hộp
150Sơn xịt (sơn phun)*4lọNippon paint pylox lazer spray paint 43
151Thanh cài*3CâyCA501-2M Connecterwell
152Vít + nở 3*3KgVít + nở nhựa 4x25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->