Gói thầu: E-RG-SCTX07-2022: Mua sắm vật liệu tiêu hao, vật liệu thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên TSCĐ 6 tháng đầu năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-RG-SCTX07-2022: Mua sắm vật liệu tiêu hao, vật liệu thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên TSCĐ 6 tháng đầu năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:17:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,960,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-RG-SCTX07-2022: Mua sắm vật liệu tiêu hao, vật liệu thay thế phục vụ sửa chữa thường xuyên TSCĐ 6 tháng đầu năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La Dự toán các phương án SCTX 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VẬT TƯ TIÊU HAO | * | 0 | * | * | |
| 2 | Axeton | * | 2 | Lít | * | |
| 3 | Bàn chải sắt | * | 21 | cái | Có cán cầm tay | |
| 4 | Băng dính cách điện | * | 5 | Cuộn | Màu đenDENKA25m*1.9cm | |
| 5 | Băng dính cách điện | * | 55 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | |
| 6 | Băng dính cách điện | * | 36 | Cuộn | Màu đen, khổ 17mm | |
| 7 | Băng dính cách điện PVC | * | 36 | cuộn | Loại Nano - màu đen | |
| 8 | Băng dính trắng | * | 7 | Cuộn | * | |
| 9 | Băng dính văn phòng màu xanh | * | 9 | Cuộn | Khổ 45 mm | |
| 10 | Băng tan | * | 114 | Cuận | 0,075x1/2"x10m | |
| 11 | Bao tải đay | * | 4 | cái | Loại 50kg | |
| 12 | Bao tải dứa | * | 95 | Cái | Loại 50Kg | |
| 13 | Bát đánh gỉ | * | 55 | Cái | D100 | |
| 14 | Biển cáp | * | 70 | cái | - Model: KMK HP (60X15)- Kích thước: 60x15 mm- Hãng: Phoenix contatc | |
| 15 | Biển cáp | * | 50 | Caí | 30x70 | |
| 16 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | * | 20 | Bình | Selleys RP7Khối lượng: 500gram | |
| 17 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | * | 27 | lọ | RP7 | |
| 18 | Bóng đèn | * | 34 | Cái | 36V-60W, đui xoáy | |
| 19 | Bóng đèn Halogen | * | 29 | Cái | 1000W-220V | |
| 20 | Bột mì | * | 17 | Kg | 01kg/ túi | |
| 21 | Bút đánh dấu | * | 23 | Cái | Solid Marker | |
| 22 | Bút đánh dấu | * | 27 | Cái | Mầu xanh | |
| 23 | Bút đánh dấu | * | 25 | Cái | Mầu đỏ | |
| 24 | Bút đánh dấu | * | 21 | Cái | màu vàng | |
| 25 | Bút ghi ghen, biển cáp - Thiên Long | * | 42 | Cái | Mã SP: PM-04 mầu đen | |
| 26 | Bút ghi nhật ký | * | 45 | cái | Bút bi thiên long | |
| 27 | Bút xóa | * | 59 | Cái | Thiên long CP-02 | |
| 28 | Chai khí gas, gồm vỏ | * | 4 | Chai | 12,5kg | |
| 29 | Chai ôxy, gồm vỏ bình | * | 8 | Chai | * | |
| 30 | Chổi chít | * | 6 | Cái | * | |
| 31 | Chổi lông chồn 20cm | * | 6 | Cái | dài 20cm | |
| 32 | Chổi lông gà | * | 5 | Cái | * | |
| 33 | Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán | * | 19 | Cái | Cán bằng inox | |
| 34 | Chổi quét sơn | * | 58 | cái | 3cm | |
| 35 | Chổi sơn | * | 63 | Cái | Khổ rộng 5cm | |
| 36 | Cồn công nghiệp | * | 328 | lit | Cồn 90 độ | |
| 37 | Đá cắt | * | 25 | Viên | Ф100 | |
| 38 | Đá mài | * | 60 | Viên | Ф100 | |
| 39 | Đá xếp | * | 40 | Viên | Ф100 | |
| 40 | Dầu diezel | * | 155 | Lít | * | |
| 41 | Dây băng cảnh báo | * | 20 | Cuận | Thương hiệu HTN ToolChất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m | |
| 42 | Dây thít cáp | * | 10 | Túi | Loại nhỏ L =150, 100 cái /túi | |
| 43 | Dây thít cáp | * | 13 | Túi | Loại nhỏ L =300, 100 cái /túi | |
| 44 | Dây thít cáp | * | 3 | Túi | Loại: L= 200mm100 cái/01 túi | |
| 45 | Dây thít cáp | * | 1 | Túi | Loại nhỏ L =250 mm, 100 cái /túi | |
| 46 | Dây thít cáp | * | 2 | Túi | L=150mm; 1000 cái/ túi | |
| 47 | Dây thít cáp | * | 5,5 | Túi | L=500mm; 100 cái/túi | |
| 48 | Dây thít cáp | * | 1 | Túi | L=150mm; 500 cái/ túi | |
| 49 | Dây thít cáp | * | 1 | Túi | L=200mm; 1000 cái/ túi | |
| 50 | Dây thít cáp | * | 1 | Túi | L=300mm; 500 cái/túi | |
| 51 | Dép rọ nhựa | * | 28 | Đôi | Cỡ 39, 40 | |
| 52 | Dép rọ nhựa | * | 12 | Đôi | Cỡ 40,41,42 | |
| 53 | Đĩa CD-RW/CD-RW | * | 6 | Hộp | 700MB | |
| 54 | Đĩa CD-RW/DVD-RW | * | 7 | Hộp | 4,7Gb | |
| 55 | Găng tay bảo hộ | * | 574 | Đôi | Sợi len có hạt chống trơn | |
| 56 | Găng tay bảo hộ | * | 73 | Đôi | Vải thô | |
| 57 | Gang tay cao su | * | 32 | Đôi | Chống hóa chất | |
| 58 | Găng tay cao su | * | 4 | Đôi | Chống dầu | |
| 59 | Găng tay chịu dầu NF1813 | * | 6 | đôi | Cao su tự nhiên; Dày 0,45mm và dài 330mm | |
| 60 | Găng tay sợi phủ hạt nhựa | * | 35 | Đôi | LPE-GT103 | |
| 61 | Găng tay y tế | * | 1 | Hộp | Loại to không bột YT01 | |
| 62 | Găng tay y tế | * | 8 | Hộp | Loại: 100 đôi/hộp | |
| 63 | Giấy in nhiệt | * | 1 | Cuộn | Khổ 115 mm x Ø45mm | |
| 64 | Giấy in nhiệt | * | 1 | Cuộn | Khổ 67mm x Ø45mm | |
| 65 | Giấy nhám | * | 24 | tờ | P100 | |
| 66 | Giấy nhám | * | 10 | tờ | P300 | |
| 67 | Giấy nhám | * | 25 | Tờ | P1500 | |
| 68 | Giấy nhám | * | 50 | Tờ | P800 | |
| 69 | Giấy ráp | * | 20 | Tờ | P400 | |
| 70 | Giẻ lau công nghiệp | * | 1.239 | Kg | Vải cotton | |
| 71 | Giẻ lau sạch | * | 140 | Kg | Vải cotton trắng | |
| 72 | Giẻ lau sạch | * | 10 | M2 | Vải cotton trắng | |
| 73 | Hộp gioăng O-ring | * | 1 | Hộp | Hộp gioăng HITACHI (O-Ring box/Kit), 36 size - 383 gioăng.Hãng sản xuất: Hitachi(Có ảnh kèm theo) | |
| 74 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | * | 15 | Lọ | Foam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + chai nước rửa súng keo bọt | |
| 75 | Keo con chó | * | 3 | Hộp | Dog X-66 | |
| 76 | Keo dán 502 | * | 3 | lọ | 150ml | |
| 77 | Keo Loctite 243 | * | 3 | lọ | 50 ml/lọ | |
| 78 | Khăn chùm đầu | * | 67 | Cái | * | |
| 79 | Khẩu trang hoạt tính | * | 86 | Cái | EROSS | |
| 80 | Khẩu trang hoạt tính | * | 100 | Cái | Anvilife 4 lớp | |
| 81 | Khẩu trang hoạt tính | * | 151 | Cái | * | |
| 82 | Khẩu trang hoạt tính | * | 65 | Cái | NEOMASK NC95 | |
| 83 | Khí Agon, gồm vỏ bình | * | 4 | Chai | 40l - 150kg/cm2 | |
| 84 | Kính bảo hộ | * | 38 | Cái | Kính vuông màu trắng | |
| 85 | Lọ xịt rỉ sắt RP7 | * | 2 | Lọ | RP7 175Gam | |
| 86 | Lu lăn sơn | * | 30 | Cái | Loại 23cm | |
| 87 | Mỡ bôi trơn | * | 15 | Kg | Loai: LGMT2/18 | |
| 88 | Mũi khoan tháp | * | 3 | Cái | Mã: 3692.030FAMAG GermanyØ6-30mm, dài 95mm.Đường kính chuôi: 10mm | |
| 89 | Nước rửa chén | * | 7 | Can | Sunlight chanh 100, loại can 3,67 Lít | |
| 90 | Ốc siết cáp | * | 30 | Bộ | Ốc siết cáp inox 304 cho cáp thép 2.7mm2 | |
| 91 | Phin lọc mặt nạ phòng độc 3M | * | 4 | Cái | Phin lọc mặt nạ phòng độc 3M -6800 loại 2 phím lọc. | |
| 92 | Silicon bịt kín lỗ cáp | * | 3 | Lọ | 1 lọ dung tích 330gam | |
| 93 | Silicon chịu nước | * | 24 | Tuýp | Silicone Tonsan MS1937 | |
| 94 | Sơn màu xanh | * | 2 | kg | Hãng Lobster, mã 601 hộp 1kg | |
| 95 | Túi nilong | * | 21,5 | Kg | Túi 10 kg | |
| 96 | Vải bạt | * | 50 | Md | Khổ rộng ≥ 4m | |
| 97 | Vải bạt dứa | * | 20 | M2 | Khổ rộng >4m | |
| 98 | Vải phin trắng | * | 425 | m | Khổ 1m | |
| 99 | Vải phin trắng cotton | * | 25 | m | Mã SP: BH-GL-008, khổ 1.6m – 1.7m | |
| 100 | Vít bắn sắt | * | 50 | Cái | Vít đuôi cá inox đầu dù – vít tự khoan inox đầu bằngDài 2cm | |
| 101 | Vít bắn tôn | * | 50 | Cái | VÍT BẮN TÔN INOX 410 M5.5 x 38mm | |
| 102 | Xà phòng | * | 67 | Kg | OMO | |
| 103 | Xăng | * | 4 | lít | A92 | |
| 104 | Xô nhựa | * | 35 | Cái | Loại 10L | |
| 105 | Xô tôn hoa | * | 5 | Cái | Loại 10L | |
| 106 | VẬT TƯ THAY THẾ | * | 0 | * | * | |
| 107 | Băng dính cách điện | * | 20 | Cuộn | Màu đen | |
| 108 | Cáp 1x1.0 màu đỏ | * | 1 | cuộn | * | |
| 109 | Cáp 1x1.0 màu vàng | * | 1 | cuộn | * | |
| 110 | Cáp 1x1.0 màu xanh nước biển | * | 1 | cuộn | * | |
| 111 | Cáp điện | * | 100 | M | - Tiết diện dây: 2x0.5mm | |
| 112 | Cáp điện | * | 100 | M | - Tiết diện dây: 2x1.5 mm | |
| 113 | Cáp truyền thanh | * | 300 | M | model: 2X1.25Hãng sản xuất: BCOMDây cáp gia cường 2.7mm2 | |
| 114 | cầu chì ống | * | 25 | cái | Cầu chì ống thủy tinh 2A có kích thước nhỏ 5x20mm, điện áp tối đa lên tới 250V. | |
| 115 | cầu chì ống | * | 30 | cái | Cầu chì ống xứ 10X38 MIRO RO15 6A | |
| 116 | Cầu Đấu Điện | * | 5 | cái | Cầu Đấu Điện 12P-Trắng | |
| 117 | Chổi quét bụi tích điện | * | 3 | Bộ | Spin duster | |
| 118 | Đầu cốt kim | * | 4 | Túi | Đầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi | |
| 119 | Đầu cốt kim | * | 2 | Túi | Đầu cốt kim 1; 100 cái/ túi | |
| 120 | Đầu cốt kim | * | 5 | Túi | - Hãng SX: Phonixcontact- Mã: AI0.75-10GY- Quy cách: 1 túi=100 cái | |
| 121 | Đầu cốt kim | * | 5 | Túi | - Mã: AI1.5-8BK(Màu đen, đỏ)- Quy cách: 1 túi=100 cái | |
| 122 | Đầu cốt kim | * | 5 | Túi | - Mã: AI2.5-10BU ; 1 túi=100 cái | |
| 123 | Đầu cốt kim đôi | * | 4 | Túi | 2x1,5 mm; 100 cái/ túi | |
| 124 | Đầu cốt kim đôi | * | 2 | Túi | 2x1 mm; 100 cái/ túi | |
| 125 | Đầu cốt sừng | * | 5 | Túi | - Hãng SX: Phonixcontact- Loại: 1.5mm Quy cách: 1 túi=100 cái | |
| 126 | Dây tết chèn chì Graphite | * | 1 | M | 10x10mm | |
| 127 | Dây tết chèn chì Graphite | * | 1 | M | 8x8mm | |
| 128 | Dây thít Cáp | * | 5 | Túi | - Loại vừa Kích thước: 2.5x100mm- Màu: Đen ;1 túi =1000 cái | |
| 129 | Dây thít Cáp | * | 5 | Túi | - Loại lớn Kích thước: 3x150mm- Màu: Đen; 1 túi =1000 cái | |
| 130 | Ghen co nhiệt | * | 2 | m | màu đỏphi phi 4mm | |
| 131 | Ghen co nhiệt | * | 2 | m | màu đỏphi phi 2mm | |
| 132 | Ghen co nhiệt | * | 2 | m | màu đenphi phi 4mm | |
| 133 | Ghen co nhiệt | * | 2 | m | màu đenphi phi 2mm | |
| 134 | Ghen co nhiệt | * | 44 | M | d=4mm | |
| 135 | Gioăng tròn chịu dầu, đường kính từ D6 đến D80 | * | 180 | Cái | Loại gioăng chịu dầu khích thước (ϕ6x1.5; ϕ33.4x2.4; ϕ12x2; ϕ25.3x2.4; ϕ9x1.5; ϕ45x3.1; ϕ40x3.1; ϕ38x2.5; ϕ32x2.5 ϕ30x3.1; ϕ26x2; ϕ85.32x3.53; ϕ56.74x3.53; ϕ47.22x3.53; ϕ37.69x3.53; ϕ20x2.4; ϕ20x2; ϕ15x2) | |
| 136 | Hộp đấu nối ngoài trời | * | 5 | Bộ | Boxco BC-AGS-151507150x150x75mmPhụ kiện | |
| 137 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | * | 3 | Chai | TGCN-28226+ Súng bắn:TGCN-31677 Apollo | |
| 138 | Keo dán gioăng | * | 1 | Hộp | DOG-66,0.1L | |
| 139 | Máng cáp răng cưa | * | 5 | Cây | Máng Nhựa (Th=56c), Thanh 1.7m, 45×45mm | |
| 140 | Mỡ bôi trơn | * | 12 | Kg | LGMT2/18 loại 1Kg/hộp | |
| 141 | Mỡ bột đồng | * | 3 | hộp | RENOLIT COPPER PASTE 500g/hộp (mỡ tiếp xúc điện- bôi vào chỗ tiếp xúc để giúp tiếp xúc tốt) | |
| 142 | Que hàn thép đen | * | 5 | Kg | E7016, phi 3.2mm | |
| 143 | Que hàn thường | * | 5 | Kg | J421, Phi 2.6mm | |
| 144 | Silicon | * | 2 | Chai | APOLLO SEALANT A600 | |
| 145 | Silicon chịu dầu | * | 4 | Lọ | Keo X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g | |
| 146 | Silicon chịu dầu | * | 2 | Lọ | 750ºF-300 | |
| 147 | Sơn chống gỉ | * | 1 | Hộp | Mà ghi, ATM loại hộp 3 lít | |
| 148 | Sơn màu ghi xám | * | 2 | kg | Hãng Lobster, mã 931 | |
| 149 | Sơn màu xanh, chống ngập nước | * | 2 | Hộp | - Hãng Jotun, HARDTOP XP, RAL 5001, loại 1 lít/hộp | |
| 150 | Sơn xịt (sơn phun) | * | 4 | lọ | Nippon paint pylox lazer spray paint 43 | |
| 151 | Thanh cài | * | 3 | Cây | CA501-2M Connecterwell | |
| 152 | Vít + nở 3 | * | 3 | Kg | Vít + nở nhựa 4x25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi