Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công đào lò các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất - Khu Tân Lập và Khe Chàm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217977-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công đào lò các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất - Khu Tân Lập và Khe Chàm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV
Số hiệu KHLCNT 20211217905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:55:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,298,489,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 840,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.+ Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công đào lò, chống xén, đổ bê tông các đường lò trong mỏ hầm lò tại Việt Nam có độ cứng đất đá f ≤ 8;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư trở lên chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm.Đã từng là chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cử nhân kinh tế mỏ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế mỏ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Quạt gió cục bộ phòng nổ công suất ≥ 30 KW
- Đặc điểm thiết bị Quạt gió cục bộ phòng nổ công suất ≥ 30 KW
- Số lượng tối thiểu 6
2-Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ
- Đặc điểm thiết bị Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ
- Số lượng tối thiểu 50
3-Bình tự cứu cá nhân
- Đặc điểm thiết bị Bình tự cứu cá nhân
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa chèn
- Đặc điểm thiết bị Búa chèn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông phòng nổ 0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông phòng nổ 0,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Búa căn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời trục công suất ≥ 11,4 KW
- Đặc điểm thiết bị Tời trục công suất ≥ 11,4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí....
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí....
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ)
- Đặc điểm thiết bị Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm
- Đặc điểm thiết bị Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy xiết neo ZQST-65 và MQT-120
- Đặc điểm thiết bị Máy xiết neo ZQST-65 và MQT-120
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan lỗ neo
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan lỗ neo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Thi công đào lò các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất - Khu Tân Lập và Khe Chàm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV
Thi công đào lò các hạng mục công trình chuẩn bị sản xuất - Khu Tân Lập và Khe Chàm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 - Công ty than Hạ Long - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam-Công ty than Hạ Long-TKV Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam-Công ty than Hạ Long-TKV Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV , địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam-Công ty than Hạ Long-TKV Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản scan đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan bằng cấp của cán bộ chủ chốt. 3. Đề xuất kỹ thuật. 4. Chứng minh tài chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 840.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam-Công ty than Hạ Long-TKV Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy – Phường Cẩm Đông – TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Thịnh Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long –TKV; Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Thịnh Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư, môi trường-Công ty than Hạ Long –TKV; Người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Thịnh Đ/c: Tổ 65, khu Diêm Thủy-Phường Cẩm Đông-TP Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Đào chống Lò xuyên vỉa thông gió mức -350 V11 KCI
1Đoạn B3-:-B4, B6-:-B7Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.237m
2Đoạn B1-:-B2Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.30m
3Đoạn B4-:-B5Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.28m
4Đoạn B2-:-B3, B7-:-B8, B8-:-B9Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.86m
5Đoạn B5-:-B6Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.77m
6Lò nối thông gió mức -350 V11 KCITheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.24m
7Vận chuyển vật liệu phần việc đào lòTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.482m
8Lắp đặt ghi đường cỡ đường IIO924-1/3-12II;Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp3Bộ
9Đặt đường sắt cố định ray P24 cỡ đường 900mmTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp.549m
B Hạng mục: Chống xén ngã ba số 1 lò xuyên vỉa thông gió mức -350 V11 KCI
1Nhánh thẳng từ điểm N1-:-N2Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,25m
2Nhánh rẽ từ điểm N3-:-B1Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,75m
3Vận chuyển vật liệu phần đào lòTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp18m
4Đặt đường sắt cố định ray P24 cỡ đường 900mmTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,75m
C Hạng mục: Đào chống lò ngã ba vào lò chứa nước số 3 mức -100, Lò nối vào lò chứa nước số 3 mức -100, Khám đặt tời vét bùn lò chứa nước số 3 mức -100, Lò nghiêng xuống lò chứa nước số 3, Bể lắng bùn lò chứa nước số 3, Lò chứa nước số 3 mức -100, Ngã ba vào lò chứa nước số 2 và số 3 mức -100
1Lò nối vào lò chứa nước số 3 mức -100Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,2m
2Khám đặt tời vét bùn lò chứa nước số 3 mức -100Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,75m
3Lò nghiêng xuống lò chứa nước số 3Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,5m
4Bể lắng bùn lò chứa nước số 3Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp35m
5Lò chứa nước số 3 mức -100Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp71m
6Ngã ba vào lò chứa nước số 2 và số 3 mức -100Theo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,75m
7Vận chuyển vật liệu phần việc đào lòTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp157m
8Đặt đường sắt cố định ray P24 cỡ đường 900mmTheo mô tả Tại Phần 2. Yêu cầu về xây lắp. Chương V. Yêu cầu về xây lắp144,5m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;+ Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.+ Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.- Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công đào lò, chống xén, đổ bê tông các đường lò trong mỏ hầm lò tại Việt Nam có độ cứng đất đá f ≤ 8;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư trở lên chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò55
2 Chỉ huy phó công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm.Đã từng là chỉ huy phó thi công ít nhất 01 công trình đào chống lò trong mỏ hầm lò55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 3 Kỹ sư chuyên ngành khai thác mỏ hầm lò hoặc xây dựng công trình ngầm33
4 Cử nhân kinh tế mỏ 1 Cử nhân kinh tế mỏ55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Quạt gió cục bộ phòng nổ công suất ≥ 30 KW Quạt gió cục bộ phòng nổ công suất ≥ 30 KW6
2 Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ Đèn ắc quy chiếu sáng cá nhân phòng nổ50
3 Bình tự cứu cá nhân Bình tự cứu cá nhân50
4 Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m Máy bơm nước phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò lưu lượng ≥ 50 m3/h, chiều cao đẩy 150m2
5 Búa chèn Búa chèn2
6 Máy thủy bình Máy thủy bình2
7 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ2
8 Máy trộn bê tông phòng nổ 0,25 m3 Máy trộn bê tông phòng nổ 0,25 m32
9 Đầm dùi bê tông Đầm dùi bê tông2
10 Búa căn bê tông Búa căn bê tông2
11 Máy hàn xoay chiều 23 KW Máy hàn xoay chiều 23 KW1
12 Tời trục công suất ≥ 11,4 KW Tời trục công suất ≥ 11,4 KW2
13 Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí.... Dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường: kiểm tra nồng độ khí CH4, tốc độ gió, CO, nhiệt độ không khí....2
14 Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ) Đầu tàu điện 3 tấn chạy trên đường ray 900mm (phòng nổ)1
15 Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm Xe goòng 3 tấn chạy trên đường ray 900mm10
16 Máy xiết neo ZQST-65 và MQT-120 Máy xiết neo ZQST-65 và MQT-1202
17 Máy khoan lỗ neo Máy khoan lỗ neo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->