Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:55:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,248,703,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1373055007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274611001E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.975.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công cáp ngầm.+ Thi công máy biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công máy biến áp.+ Hợp đồng có tính chất thi công cáp ngầm.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.975.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Thuận An - năm 2022; Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Trung Tâm - năm 2022 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Đường dây trung thế trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Móng M14-BT1s | Bảng 2 | 12 | bộ |
| 4 | Móng M14-BT2s | Bảng 2 | 11 | bộ |
| 5 | Móng M14-BT1 | Bảng 2 | 39 | bộ |
| 6 | Móng M14-BT2 | Bảng 2 | 21 | bộ |
| 7 | Móng M12-BT2 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 8 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Đường dây hạ thế trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Móng M14-BT2 | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 11 | Móng M10,5-BT | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 12 | Móng M10,5-BT2 | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 13 | Móng M8,5BT | Bảng 2 | 85 | bộ |
| 14 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 29 | bộ |
| B | CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ: | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Đường dây trung thế trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giới | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lực | 51 | trụ | |
| 5 | Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lực | 32 | trụ | |
| 6 | Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếng | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây - khoan giếng | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 9 | Phần lắp đặt bộ đà | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Đà đở thẳng I-2000 4 ốp | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 11 | Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 12 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 13 | Đà đở thẳng IL1-2000 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 14 | Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 2100) | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 15 | Đà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơn | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 16 | Đà 2xTL2-2000 - trụ ghép | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 17 | Đà đở thẳng IL1-1500 | Bảng 2 | 22 | bộ |
| 18 | Đà đở góc GL1-1500 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 19 | Đà đở thẳng IL2-1500 | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 20 | Đà đở góc GL2-1500 | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 21 | Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơn | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 22 | Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghép | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 23 | Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ đơn | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 24 | Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ ghép | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 25 | Đà FCO -2000 Composit (dùng chung với Đà TL2-2000) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 26 | Đà FCO -2400 Composit | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 27 | Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 28 | Phần lắp đặt dây 1 mạch, độ cao lắp > 10m | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Cáp ACXH-240/32mm2 | 315,18 | m | |
| 30 | Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm2 | 309 | m | |
| 31 | Cáp ACXH-50/8mm2 | 7.389,9 | m | |
| 32 | Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm2 | 7.245 | m | |
| 33 | Rãi căng dây: Cáp AC-240mm2 (PCBD cấp) | 2.061 | m | |
| 34 | Cáp AC-50/8mm2 | 1.573,86 | m | |
| 35 | Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2 | 1.543 | m | |
| 36 | Phần lắp đặt dây 1 mạch, độ cao lắp | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 37 | Rãi căng dây: Cáp AC-185mm2 (PCBD cấp) | 790 | m | |
| 38 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 14 | m | |
| 39 | Sứ đứng 24k CDĐR 460mm | 209 | cục | |
| 40 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm | 68 | cục | |
| 41 | Ty sứ đứng | 280 | cây | |
| 42 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 152 | sợi | |
| 43 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 | 56 | sợi | |
| 44 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | 60 | sợi | |
| 45 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 240 | 12 | sợi | |
| 46 | Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | 216 | bộ | |
| 47 | Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm) | 86 | cái | |
| 48 | Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble | 138 | sợi | |
| 49 | Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U thimble | 18 | sợi | |
| 50 | Khung U + Sứ ống chỉ + bulon | 120 | bộ | |
| 51 | Bulon mắt 16x300 | 16 | cây | |
| 52 | Bulon mắt 16x450 | 13 | cây | |
| 53 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 54 | Kẹp quai 4/0 | 6 | cái | |
| 55 | Bọc kẹp quai | 7 | cái | |
| 56 | Kẹp dây nóng 2/0 | 12 | cái | |
| 57 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 150-185-240 (WR875) | 32 | cái | |
| 58 | Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815) | 18 | cái | |
| 59 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289) | 124 | cái | |
| 60 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | 142 | cái | |
| 61 | Bảng nguy hiểm - số trụ | 93 | cái | |
| 62 | Bảng giao 2 nguồn trung thế | 1 | cái | |
| 63 | Băng quấn Silicon | 29 | cuộn | |
| 64 | Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm2 | 7 | kg | |
| 65 | Phần vật tư lắp đặt đường dây Hotline | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 66 | Trụ BTLT 12m ghép đôi - dự ứng lực | 1 | trụ | |
| 67 | Đà đở thẳng IL1-2000 | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 68 | Sứ đứng 24k CDĐR 460mm | 3 | cục | |
| 69 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 70 | Bộ đà trạm trụ ghép | Bảng 2 | 12 | bộ |
| 71 | Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chống | 9 | bộ | |
| 72 | Đà sắt L8x75x75-1200 + thanh chống (đỡ xà FCO-2400) | 12 | bộ | |
| 73 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | 11 | bộ | |
| 74 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 144 | m | |
| 75 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 104 | m | |
| 76 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 244 | m | |
| 77 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 96 | m | |
| 78 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 24 | 1m | |
| 79 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 96 | 1m | |
| 80 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 32 | cái | |
| 81 | Đầu cốt đồng 120mm2 | 112 | cái | |
| 82 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 48 | cái | |
| 83 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ | 30 | cục | |
| 84 | Kẹp dây nóng 2/0 | 36 | cái | |
| 85 | Kẹp quai U 2/0 | 33 | cái | |
| 86 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 12 | tủ | |
| 87 | Ống PVC 49 | 2,4 | 10 m | |
| 88 | Co ống PVC 49 | 24 | cái | |
| 89 | Ống PVC 114 | 12 | 10 m | |
| 90 | Co ống PVC 114 | 48 | cái | |
| 91 | Code trụ bắt ống PVC | 24 | cái | |
| 92 | Đai thép + 02 khóa đai | 48 | bộ | |
| 93 | Băng keo cách điện | 12 | cuộn | |
| 94 | Băng quấn Silicon | 12 | cuộn | |
| 95 | Nắp che đầu cực MBA | 36 | cái | |
| 96 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 36 | bộ | |
| 97 | Nắp che đầu cực LA | 36 | cái | |
| 98 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 12 | cái | |
| 99 | Bảng nguy hiểm | 12 | cái | |
| 100 | Bảng tên trạm (mica) | 12 | cái | |
| 101 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Bảng 2 | 12 | bộ |
| 102 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Bảng 2 | 12 | bộ |
| 103 | Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt Hotline | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 104 | Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chống | 1 | bộ | |
| 105 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 106 | Kẹp quai U 2/0 | 3 | cái | |
| 107 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 108 | Đường dây hạ thế trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 109 | Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giới | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 110 | Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lực | 3 | trụ | |
| 111 | Trụ BTLT 10,5m đơn - dự ứng lực | 3 | trụ | |
| 112 | Trụ BTLT 10,5m ghép đôi - dự ứng lực | 8 | trụ | |
| 113 | Trụ BTLT 8,5m đơn - dự ứng lực | 84 | trụ | |
| 114 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - dự ứng lực | 29 | trụ | |
| 115 | Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 116 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọc | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 117 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọc | Bảng 2 | 48 | bộ |
| 118 | Xà U bắt rack sứ | 6 | bộ | |
| 119 | Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 120 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm2 | 3.823,98 | m | |
| 121 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm² | 3.749 | m | |
| 122 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x95mm2 | 1.651,38 | m | |
| 123 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x95mm² | 1.619 | m | |
| 124 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x70mm2 | 712,98 | m | |
| 125 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x70mm² | 699 | m | |
| 126 | Cáp 0,6/1kV AV-70mm2 | 414,12 | m | |
| 127 | Rãi căng dây: Cáp AV-70mm2 | 406 | m | |
| 128 | Cosse ép Cu-Al 70mm² | 8 | cái | |
| 129 | Cosse ép Cu-Al 95mm² | 28 | cái | |
| 130 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 124 | cái | |
| 131 | Rack 4 sứ | 6 | bộ | |
| 132 | Khung U + bulon | 13 | bộ | |
| 133 | Sứ ống chỉ | 37 | cái | |
| 134 | Bulon 16x250 + Long del vuông F18 | 113 | cây | |
| 135 | Bulon 16x350 + Long del vuông F18 | 68 | cây | |
| 136 | Bulon 16x450 + Long del vuông F18 | 1 | cây | |
| 137 | Bulon 16x650 + Long del vuông F18 | 8 | cây | |
| 138 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 30 | bộ | |
| 139 | Code trụ ghép bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 33 | bộ | |
| 140 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 118 | cái | |
| 141 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 16 | cái | |
| 142 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 22 | cái | |
| 143 | Kẹp treo ABC 4x120mm2 | 50 | cái | |
| 144 | Bulon móc 16x250 | 71 | cây | |
| 145 | Bulon móc 16x350 | 19 | cây | |
| 146 | Kẹp dừng ABC 4x70mm2 | 19 | cái | |
| 147 | Kẹp dừng ABC 4x95mm2 | 66 | cái | |
| 148 | Kẹp dừng ABC 4x120mm2 | 126 | cái | |
| 149 | Thanh La bắt kẹp dừng | 7 | cái | |
| 150 | Bulon mắt 16x250 | 96 | cây | |
| 151 | Bulon mắt 16x300 | 20 | cây | |
| 152 | Bulon mắt 16x450 | 51 | cây | |
| 153 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 120 | cái | |
| 154 | Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419) | 144 | cái | |
| 155 | Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289) | 8 | cái | |
| 156 | Nối ép nhôm cỡ dây 70-95/25-50 (WR379) | 40 | cái | |
| 157 | Nối ép nhôm cỡ dây 120-240/25-50 (WR815) | 58 | cái | |
| 158 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-35 | 10 | cái | |
| 159 | Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35 | 680 | cái | |
| 160 | Bảng số trụ hạ thế | 150 | cái | |
| 161 | Bảng giao 2 nguồn hạ thế | 9 | cái | |
| C | CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần đường dây trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 3 | FCO-24kV-100A | 9 | bộ | |
| 4 | Chì 8K | 3 | sợi | |
| 5 | Chì 25K | 3 | sợi | |
| 6 | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 7 | MBT III-160kVA-22/0,4kV | 8 | máy | |
| 8 | MBT III-250kVA-22/0,4kV | 4 | máy | |
| 9 | FCO 24kV-100A | 36 | bộ | |
| 10 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 36 | bộ | |
| 11 | TI 0,6kV - 200/5A (Điện lực cấp) | 24 | cái | |
| 12 | TI 0,6kV - 300/5A (Điện lực cấp) | 12 | cái | |
| 13 | MCCB 3P-600V-250A | 8 | cái | |
| 14 | MCCB 3P-600V-400A | 4 | cái | |
| 15 | Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 12 | cái | |
| 16 | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Phần đường dây trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 18 | Hộp Domino 3 CB | 134 | bộ | |
| D | CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần tháo gỡ vật tư: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Trụ BTLT-12m | 23 | trụ | |
| 4 | Trụ BTLT-10,5m | 20 | trụ | |
| 5 | Đà đở thẳng IL-800 | 1 | bộ | |
| 6 | Đà đở thẳng I-2000 | 6 | bộ | |
| 7 | Đà đở thẳng IL2-2000 | 5 | bộ | |
| 8 | Đà đở góc GL2(TL2)-2000 | 6 | bộ | |
| 9 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) | 11 | bộ | |
| 10 | Đà FCO Composit -1P-800 | 1 | bộ | |
| 11 | Đà FCO Composit - 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 12 | Đà DS Composit - 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 13 | Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Tháo gỡ: Cáp AC-50mm2 - nhánh rẽ Suối Đờn | 0,89 | km | |
| 15 | Tháo gỡ: Cáp AC-50mm2 | 4,05 | km | |
| 16 | Tháo gỡ: Cáp ACX-24kV-50mm2 | 0,023 | km | |
| 17 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 8 | m | |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV CX-50mm2 | 6 | m | |
| 19 | Sứ đứng 24kV | 7,2 | 10 sứ | |
| 20 | Ty sứ đứng | 72 | cây | |
| 21 | Chân đỡ sứ đỉnh | 22 | bộ | |
| 22 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | 79 | bộ | |
| 23 | Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm) | 74 | cái | |
| 24 | Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U | 5 | sợi | |
| 25 | Khung U | 69 | cái | |
| 26 | Sứ ống chỉ | 69 | cục | |
| 27 | Kẹp quai U+hotline | 40 | cái | |
| 28 | Phần tháo gỡ thiết bị: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 29 | FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 30 | LA-18KV-10KA | 6 | bộ | |
| 31 | DS 1P-24kV-630A | 3 | bộ | |
| 32 | LBS 3P 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 33 | Tụ bù trung thế 24kV (300kVAR)+ phụ kiện | 0,3 | MVAr | |
| 34 | Phần lắp lại vật tư: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 35 | Đà đở thẳng IL2-2000 | 5 | bộ | |
| 36 | Đà đở góc GL2(TL2)-2000 | 2 | bộ | |
| 37 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) | 11 | bộ | |
| 38 | Đà FCO Composit - 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 39 | Đà DS Composit - 3P-2400 | 1 | bộ | |
| 40 | Phần căng lại đường dây 1 mạch, độ cao lắp | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 41 | Căng lại dây: Cáp AC-50mm2 | 0,89 | km | |
| 42 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 6 | m | |
| 43 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | 26 | bộ | |
| 44 | Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm) | 24 | cái | |
| 45 | Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U | 2 | sợi | |
| 46 | Khung U | 2 | cái | |
| 47 | Sứ ống chỉ | 2 | cục | |
| 48 | Kẹp quai U+hotline | 40 | cái | |
| 49 | Phần lắp lại thiết bị: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 50 | FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 51 | LA-18KV-10KA | 6 | bộ | |
| 52 | DS 1P-24kV-630A | 3 | bộ | |
| 53 | LBS 3P 24kV-630A | 1 | bộ | |
| 54 | Tụ bù trung thế 24kV (300kVAR)+ phụ kiện | 0,3 | MVAr | |
| 55 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 56 | Phần tháo gỡ vật tư: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 57 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 1 | bộ | |
| 58 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 2 | bộ | |
| 59 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | 1 | bộ | |
| 60 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 20 | m | |
| 61 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-50mm2 | 16 | m | |
| 62 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2 | 36 | m | |
| 63 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 24 | m | |
| 64 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 4 | m | |
| 65 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 10 | m | |
| 66 | Đầu cốt đồng 50mm2 | 4 | cái | |
| 67 | Đầu cốt đồng 70mm2 | 9 | cái | |
| 68 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 8 | cái | |
| 69 | Kẹp dây nóng 2/0 | 6 | cái | |
| 70 | Kẹp quai U 2/0 | 6 | cái | |
| 71 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 3 | tủ | |
| 72 | Ống PVC 90 | 18 | m | |
| 73 | Co ống PVC 90 | 10 | cái | |
| 74 | Nắp che đầu cực MBA | 6 | cái | |
| 75 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 6 | bộ | |
| 76 | Nắp che đầu cực LA | 6 | cái | |
| 77 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 2 | cái | |
| 78 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 1 | cái | |
| 79 | Phần tháo gỡ thiết bị: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 80 | MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV | 1 | máy | |
| 81 | MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV | 2 | máy | |
| 82 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 3 | máy | |
| 83 | FCO 24kV-100A | 5 | bộ | |
| 84 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 5 | bộ | |
| 85 | TI 0,6kV - 150/5A | 2 | cái | |
| 86 | TI 0,6kV - 200/5A | 3 | cái | |
| 87 | MCCB 3P-600V-75A | 1 | cái | |
| 88 | MCCB 3P-600V-200A | 1 | cái | |
| 89 | MCCB 3P-600V-250A | 1 | cái | |
| 90 | Điện kế 220/380V-80A | 1 | cái | |
| 91 | Điện kế 220/380V-5A | 2 | cái | |
| 92 | Phần lắp lại vật tư: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 93 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 1 | bộ | |
| 94 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 2 | bộ | |
| 95 | Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | 1 | bộ | |
| 96 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 20 | m | |
| 97 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-50mm2 | 16 | m | |
| 98 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2 | 36 | m | |
| 99 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 24 | m | |
| 100 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 4 | m | |
| 101 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 10 | m | |
| 102 | Đầu cốt đồng 50mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 103 | Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,9 | 10 đầu | |
| 104 | Đầu cốt đồng 150mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 105 | Kẹp dây nóng 2/0 | 6 | cái | |
| 106 | Kẹp quai U 2/0 | 6 | cái | |
| 107 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 3 | tủ | |
| 108 | Ống PVC 90 | 18 | m | |
| 109 | Co ống PVC 90 | 10 | cái | |
| 110 | Nắp che đầu cực MBA | 6 | cái | |
| 111 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 6 | bộ | |
| 112 | Nắp che đầu cực LA | 6 | cái | |
| 113 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 2 | cái | |
| 114 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 1 | cái | |
| 115 | Phần lắp lại thiết bị: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 116 | MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV | 1 | máy | |
| 117 | MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV | 2 | máy | |
| 118 | FCO 24kV-100A | 2 | bộ | |
| 119 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 2 | bộ | |
| 120 | TI 0,6kV - 150/5A | 2 | cái | |
| 121 | MCCB 3P-600V-75A | 1 | cái | |
| 122 | MCCB 3P-600V-200A | 1 | cái | |
| 123 | Điện kế 220/380V-80A | 1 | cái | |
| 124 | Điện kế 220/380V-5A | 1 | cái | |
| 125 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 126 | Phần tháo gỡ vật tư: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 127 | Trụ BTLT 8,5m | 27 | trụ | |
| 128 | Bộ chằng xuống hạ thế (CXHT) | 1 | bộ | |
| 129 | Tháo gỡ: Cáp AV- 95 mm2 | 0,279 | km | |
| 130 | Tháo gỡ: Cáp AV- 70 mm2 | 1,817 | km | |
| 131 | Tháo gỡ: Cáp AV- 50 mm2 | 0,765 | km | |
| 132 | Tháo gỡ: Cáp AV- 50 mm2 - Nước mắm QH | 0,336 | km | |
| 133 | Tháo gỡ: Cáp LV-ABC 4x95mm² | 0,04 | km | |
| 134 | Tháo gỡ: Cáp LV-ABC 4x70mm² | 0,091 | km | |
| 135 | Rack 2 sứ | 8 | bộ | |
| 136 | Rack 3 sứ | 23 | bộ | |
| 137 | Rack 4 sứ | 24 | bộ | |
| 138 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 20 | cái | |
| 139 | Kẹp AC-95 02 bulon | 12 | cái | |
| 140 | Kẹp quai U | 20 | cái | |
| 141 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 8 | cái | |
| 142 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 1 | cái | |
| 143 | Kẹp dừng ABC 4x50mm2 | 2 | cái | |
| 144 | Kẹp dừng ABC 4x70mm2 | 14 | cái | |
| 145 | Điện kế khách hàng | 32 | cái | |
| 146 | Cáp duplex 2x7mm2 | 0,32 | km | |
| 147 | Cần đèn chiếu sáng | 1 | cần | |
| 148 | Phần tháo gỡ thiết bị: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 149 | Hộp Domino 6 CB | 18 | hộp | |
| 150 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | 0,01 | MVAR | |
| 151 | Phần lắp lại vật tư: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 152 | Căng lại Cáp AV- 70 mm2 | 1,568 | km | |
| 153 | Căng lại Cáp AV- 50 mm2 | 0,429 | km | |
| 154 | Cáp LV-ABC 4x95mm² | 0,015 | km | |
| 155 | Cáp LV-ABC 4x70mm² | 0,091 | km | |
| 156 | Rack 3 sứ | 23 | bộ | |
| 157 | Rack 4 sứ | 19 | bộ | |
| 158 | Sứ ống chỉ | 145 | cái | |
| 159 | Kẹp quai U | 6 | cái | |
| 160 | Kẹp treo ABC 4x70mm2 | 5 | cái | |
| 161 | Kẹp treo ABC 4x95mm2 | 1 | cái | |
| 162 | Kẹp dừng ABC 4x50mm2 | 2 | cái | |
| 163 | Kẹp dừng ABC 4x70mm2 | 14 | cái | |
| 164 | Điện kế khách hàng | 32 | cái | |
| 165 | Cáp duplex 2x7mm2 | 0,32 | km | |
| 166 | Cần đèn chiếu sáng | 1 | cần | |
| 167 | Phần lắp lại thiết bị: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 168 | Hộp Domino 6 CB | 18 | hộp | |
| 169 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | 0,01 | MVAR | |
| E | CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE: | |||
| 1 | Phần Trụ đội line số 95B T.477 Lái Thiêu | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thay trụ đường dây 3 pha | 1 | 1 trụ | |
| 3 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | 1 | 3 cách điện | |
| 4 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| F | CÔNG TRÌNH 2 - ĐL TRUNG TÂM: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM | |||
| 1 | PHẦN MÓNG TRỤ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Móng M14-BT1 | 19 | bộ | |
| 3 | Móng M14-BT2 | 13 | bộ | |
| 4 | Móng M12BT1 | 2 | bộ | |
| 5 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Mương cáp ngầm trung thế 01 mạch dưới vỉa hè | Bảng 2 | 81 | m |
| 7 | Mương cáp ngầm trung thế 01 mạch dưới nền bê tông | Bảng 2 | 22 | m |
| 8 | PHẦN TRỤ, CHẰNG, TIẾP ĐỊA | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf) | 45 | trụ | |
| 10 | Chằng cách khoảng trung thế (Bổ sung cáp chằng) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng 20m | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp - khoan giếng | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 13 | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ ghép mạch trên) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đở thẳng I-2800 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2 | 20 | bộ |
| 17 | Xà dừng néo T-2400 (trụ đơn mạch trên) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 18 | Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch dưới) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 19 | Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ ghép mạch dưới) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng IL2-1500 (trụ đơn ) | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 22 | Xà dừng néo TL2-1500 (trụ ghép) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 23 | Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ ghép) | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 24 | Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ đơn) | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 25 | Xà FCO, LA Composit-2400 (trụ đơn) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 26 | Xà dừng Pi-T-2400 (tim trụ 1400 mạch dưới) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 27 | Xà dừng Pi-T-3000 (tim trụ 1400 mạch dưới) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 28 | Xà dừng Pi-I-2400 (tim trụ 1400 mạch trên) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 29 | Code nẹp trụ Pi và thanh chằng | 1 | bộ | |
| 30 | Xà LA-2400 Composit lắp LA (LA-PiMD) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 31 | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 32 | Vật Liệu | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 33 | Phần đường dây trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 34 | Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2 | 146,19 | kg | |
| 35 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2 | 1.710,54 | m | |
| 36 | Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2 | 3.861,72 | m | |
| 37 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 30 | m | |
| 38 | Cáp đồng bọc 24kV CX-50mm2 | 6 | m | |
| 39 | Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2 | 9 | m | |
| 40 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní) | 100 | bộ | |
| 41 | Sứ đứng Linepost 24kV + ty CDĐR ≥ 600mm | 163 | bộ | |
| 42 | Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725 | 9 | bộ | |
| 43 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-50mm2 | 40 | sợi | |
| 44 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-240mm2 | 147 | sợi | |
| 45 | Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ cở dây ACX-50mm2 | 4 | sợi | |
| 46 | Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm) | 6 | cái | |
| 47 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm | 38 | bộ | |
| 48 | Bulon 16x250 bắt chân sứ đừng (trụ đơn) +2 Long del vuông F18 | 14 | cây | |
| 49 | Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F18 | 27 | cây | |
| 50 | Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F18 | 13 | cây | |
| 51 | Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa) | 3 | cây | |
| 52 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | 46 | sợi | |
| 53 | Giáp níu căng dây ACX 185-240 | 48 | sợi | |
| 54 | Nối ép WR 929 (240-120/240-120) | 12 | cái | |
| 55 | Nối ép WR 875 (240-120/240-95) | 6 | cái | |
| 56 | Nối ép WR 815 (240-120/240-95) | 12 | cái | |
| 57 | Nối ép WR 419 (70-120) | 2 | cái | |
| 58 | Nối ép WR-189 (25-50/50-25) | 36 | cái | |
| 59 | Đầu cosse đồng 50mm2 (2 lỗ) | 2 | cái | |
| 60 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) | 3 | cái | |
| 61 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ) | 12 | cái | |
| 62 | Kẹp quai (cỡ dây 240mm2) | 12 | cái | |
| 63 | Kẹp dây nóng 2/0 | 6 | cái | |
| 64 | Bọc kẹp quai | 28 | cái | |
| 65 | Chụp đầu cực LA | 18 | cái | |
| 66 | Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 38 | cái | |
| 67 | Băng quấn Silicon 24kV | 7 | cuộn | |
| 68 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 31 | cái | |
| 69 | Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m) | Bảng 2 | 13 | bộ |
| 70 | Phần đường dây cáp ngầm | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 71 | Cáp đồng bọc cách điện 24kVCXV/S/DATA 1x300mm2 | 673,2 | m | |
| 72 | Cáp đồng bọc cách điện CV-1kV-150mm2 | 224,4 | m | |
| 73 | Đầu cáp ngầm 1P24KV-300mm2 (co nguội lắp ngoài trời) | 9 | đầu | |
| 74 | Đầu cáp ngầm 1P24KV-300mm2 (co nguội lắp trong nhà) | 3 | đầu | |
| 75 | Bộ giá đỡ cáp ngầm (T) | 3 | bộ | |
| 76 | Ống HDPE gân Ø195/150 dày 2,4mm | 213 | m | |
| 77 | Ống HDPE trơn chịu lực Ø160mm dày 7,7mm | 27,54 | m | |
| 78 | Code nẹp ống HDPE Ø160 lên trụ (8x100) | 12 | cái | |
| 79 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | 6 | cột | |
| 80 | Dấu hiệu cáp ngầm | 6 | cái | |
| 81 | Thiết bị | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 82 | LA 18kV-10kA | 9 | bộ | |
| 83 | PHẦN THÁO THU HỒI | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 84 | Thu hồi trụ BTLT-12m bằng thủ công+cơ giới | 1 | trụ | |
| 85 | Tháo gỡ bộ đà đở I-2400 | 12 | bộ | |
| 86 | Tháo gỡ bộ đà néo DT-2400 | 1 | bộ | |
| 87 | Tháo gỡ bộ đà néo II-T, DT-2400 | 1 | bộ | |
| 88 | Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT) | 1 | bộ | |
| 89 | Tháo dây nhôm lỏi thép ACX(AsV)-50mm2 (H ≤10m) (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,075 | km | |
| 90 | Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới(H ≤10m) | 1,899 | km | |
| 91 | Tháo dây C (CXV)-25mm2 (H ≤10m) | 2 | m | |
| 92 | Tháo dây C (CXV)-50mm2 (H ≤10m) | 2 | m | |
| 93 | Tháo dây C (CXV)-185-240mm2 (H ≥10m) | 3 | km | |
| 94 | Tháo sứ đứng 24kV | 3 | bộ | |
| 95 | Tháo chuỗi cách điện treo 24kV | 14 | bộ | |
| 96 | Tháo gỡ kẹp quai U | 1 | cái | |
| 97 | Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây | 6 | cái | |
| 98 | PHẦN THÁO GỠ + LẮP LẠI | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 99 | Trụ, xà, chằng | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 100 | Nhổ cột BTLT 12m TC+CGi | 2 | cột | |
| 101 | Dựng lại cột BTLT 12m TC+CGi | 2 | cột | |
| 102 | Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên không | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 103 | Tháo dây CX-24KV -25mm2 | 0,019 | km | |
| 104 | Căng lại dây CX-24KV -25mm2 | 0,019 | km | |
| 105 | Tháo gỡ sứ đứng 24kV | 39 | bộ | |
| 106 | Lắp lại sứ đứng 24kV | 39 | bộ | |
| 107 | Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp lại sứ treo Polymer 24KV | 1 | bộ | |
| 109 | Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ | 2 | cái | |
| 110 | Lắp lại khung U + sứ ống chỉ | 2 | cái | |
| 111 | Tháo gỡ kẹp quai U+hotline | 16 | cái | |
| 112 | Lắp lại kẹp quai U+hotline | 16 | cái | |
| 113 | Thiết bị | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 114 | Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A | 3 | bộ | |
| 115 | Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A | 3 | bộ | |
| 116 | Tháo gỡ LA-18KV-10KA | 12 | bộ | |
| 117 | Lắp lại LA-18KV-10KA | 12 | bộ | |
| G | CÔNG TRÌNH 2 - ĐL TRUNG TÂM: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XDM | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22kV50kVA | 11 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 12,7/0,22kV50kVA (Công ty Điện lực Bình Dương cấp) | 3 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 22/0,4kV160kVA | 1 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 22/0,4kV250kVA | 3 | máy | |
| 6 | Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass) | 24 | bộ | |
| 7 | FCO 24kV100A (cách điện polymer) | 24 | bộ | |
| 8 | Dây chì 6K | 17 | sợi | |
| 9 | Dây chì 8K | 9 | sợi | |
| 10 | Áptomat 3 cực 600V-125A (k=0,8-1xIn) | 1 | cái | |
| 11 | MCCB 3P 600V-250A (k=0,8-1xIn) | 14 | cái | |
| 12 | Biến dòng 600V-150/5A (Điện lực cấp) | 2 | cái | |
| 13 | Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp) | 22 | cái | |
| 14 | Biến dòng 600V-400/5A (Điện lực cấp) | 9 | cái | |
| 15 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 12 | cái | |
| 16 | PHẦN LẮP ĐẶT: TIẾP ĐỊA, ĐÀ, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆN | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Vật liệu: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 18 | Bộ tiếp địa trạm cải tạo (khoan giếng) ( | Bảng 2 | 5 | bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới ( | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 21 | Tiếp địa TI | Bảng 2 | 12 | bộ |
| 22 | Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối) | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại A) | 4 | cây | |
| 24 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại B) | 4 | cây | |
| 25 | Đà sắt U 68x5x160x740 | 4 | cây | |
| 26 | Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại A) | 4 | cây | |
| 27 | Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại B) | 4 | cây | |
| 28 | Đà sắt U 68x5x160x1457 | 4 | cây | |
| 29 | Đà giàn U4,5x46x100x1100 | 20 | cây | |
| 30 | Đà sắt U 4,5x46x100x700 | 12 | cây | |
| 31 | Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại A) | 4 | cây | |
| 32 | Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại B) | 4 | cây | |
| 33 | Bulon 16x700 + 02 londen | 28 | Cái | |
| 34 | Bulon 16x50 + 02 londen | 88 | Cái | |
| 35 | Bulon 16x350 + 02 londen | 16 | Cái | |
| 36 | Bulon 16x100 + 02 londen | 16 | Cái | |
| 37 | Bulon 16x400VRS + 04 londen | 16 | cái | |
| 38 | Longdel vuông 18 | 108 | cái | |
| 39 | Xà FCO 800 composite | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 40 | Xà FCO 2400 composite | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 41 | Giá chùm treo MBA 50kVA | 6 | bộ | |
| 42 | Boulon 16x300 + 02 londen | 14 | cây | |
| 43 | Boulon 16x50 + 02 londen | 34 | cây | |
| 44 | Thùng đựng điện kế | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 45 | Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai | 12 | hộp | |
| 46 | Thùng đựng aptomat | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 47 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) | 13 | bộ | |
| 48 | Bộ dây dẫn xuống phía 22kV | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 49 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm² | 125 | mét | |
| 50 | Kẹp quai cỡ 185-240 | 10 | cái | |
| 51 | Kẹp quai cỡ 185-240 (thi công hotline) | 4 | cái | |
| 52 | Kẹp quai U 2/0 | 12 | cái | |
| 53 | Kẹp hotline 2/O | 25 | cái | |
| 54 | Nắp chụp thiết bị | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 55 | Nắp chụp đầu cực LA | 32 | cái | |
| 56 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 32 | bộ | |
| 57 | Nắp chụp kẹp quai | 17 | cái | |
| 58 | Nắp chụp đầu cực MBA | 32 | cái | |
| 59 | Bộ dây dẫn hạ thế | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 60 | Cáp đồng bọc CV95 0,6/1kV | 44 | mét | |
| 61 | Cáp đồng bọc CV120 0,6/1kV | 163 | mét | |
| 62 | Cáp đồng bọc CV150 0,6/1kV | 142 | mét | |
| 63 | Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu) | 60 | mét | |
| 64 | Đầu cosse ép Cu 95mm² + bao PVC | 4 | cái | |
| 65 | Đầu cosse ép Cu 120mm² + bao PVC | 29 | cái | |
| 66 | Đầu cosse ép Cu 150mm² + bao PVC | 68 | cái | |
| 67 | Ống uPVC Ø114 | 128 | m | |
| 68 | Ống uPVC Ø49 | 52 | m | |
| 69 | Co vuông uPVC Ø114 | 48 | cái | |
| 70 | Co vuông uPVC Ø49 | 48 | cái | |
| 71 | Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ | 20 | cái | |
| 72 | Côlier Ø280 bắt 2 ống uPVC Ø90 vào trụ | 4 | cái | |
| 73 | Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ | 24 | cái | |
| 74 | Băng quấn Silicon 24kV | 12 | cuộn | |
| 75 | Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp) | 12 | túyp | |
| 76 | Ống Silicon (loại 500gram/tuýp) | 12 | túyp | |
| 77 | Bảng tên trạm | 12 | bộ | |
| 78 | Bảng nguy hiểm | 12 | bộ | |
| 79 | THÁO, THU HỒI | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 80 | Phần thiết bị: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 81 | Tháo MBA 1P-50kVA | 2 | máy | |
| 82 | Tháo gở MBT 1x75kVA | 1 | máy | |
| 83 | Tháo chì trung thế 8K | 1 | sợi | |
| 84 | Tháo chì trung thế 12K | 1 | sợi | |
| 85 | Tháo gỡ áptômát 3 pha 250A | 5 | cái | |
| 86 | Tháo gỡ TI 600V | 9 | cái | |
| 87 | Tháo công tơ 1 pha trên trụ BTLT | 7 | cái | |
| 88 | Tháo công tơ 3 pha trên trụ BTLT | 1 | cái | |
| 89 | Tháo chì trung thế 12K | 1 | sợi | |
| 90 | Tháo nắp chụp MBA | 3 | cái | |
| 91 | Phần vật liệu: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 92 | Tháo cáp đồng bọc 24kV25mm2 | 8 | m | |
| 93 | Tháo cáp đồng bọc 80->95mm2 | 10 | m | |
| 94 | Tháo cáp đồng bọc 150mm2 | 8 | m | |
| 95 | Tháo cáp tín hiệu 4x4mm2 | 34 | m | |
| 96 | Tháo tủ điện (7945) (thủ công) (thủ công kết hợp máy thi công) | 3 | tủ | |
| 97 | Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 7 | hộp | |
| 98 | Tháo đà FCO-800 composite | 2 | bộ | |
| 99 | Tháo đà FCO-2400 composite | 1 | bộ | |
| 100 | Tháo giá chùm treo MBA 25kVA | 2 | bộ | |
| 101 | Tháo ống uPVC Ø90 | 50 | m | |
| 102 | Tháo colier kẹp ống uPVC vào trụ BTLT | 10 | cái | |
| 103 | THÁO, LẮP LẠI | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 104 | Phần thiết bị: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 105 | Tháo MBA 1P-50kVA | 6 | máy | |
| 106 | Lắp MBA 1P-50kVA | 6 | máy | |
| 107 | Tháo LA 18kV-10kA | 8 | cái | |
| 108 | Lắp LA 18kV-10kA | 8 | cái | |
| 109 | Tháo FCO 24kV-100A | 6 | cái | |
| 110 | Lắp FCO 24kV-100A | 6 | cái | |
| 111 | Phần vật liệu: | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 112 | Tháo đà FCO-2400 composite | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đà FCO-2400 composite | 1 | bộ | |
| 114 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | 25 | m | |
| 115 | Lắp cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 | 25 | m | |
| 116 | Tháo cáp đồng bọc 150mm2 | 110 | m | |
| 117 | Lắp cáp đồng bọc 150mm2 | 110 | m | |
| 118 | Tháo tủ điện (7945) (thủ công) | 1 | tủ | |
| 119 | Lắp tủ điện (7945) (thủ công) | 1 | tủ | |
| 120 | Tháo tủ điện (8640) (thủ công) | 1 | tủ | |
| 121 | Lắp tủ điện (8640) (thủ công) | 1 | tủ | |
| 122 | Tháo kẹp quai cỡ 185-240 | 3 | cái | |
| 123 | Lắp kẹp quai cỡ 185-240 | 3 | cái | |
| 124 | Tháo kẹp hotline 2/O | 6 | cái | |
| 125 | Lắp kẹp hotline 2/O | 6 | cái | |
| H | CÔNG TRÌNH 2 - ĐL TRUNG TÂM: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG TRỤ | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Móng M8,5a | 8 | bộ | |
| 3 | Móng M8,5BT1 | 13 | bộ | |
| 4 | Móng M8,5BT2 | 5 | bộ | |
| 5 | PHẦN TRỤ, XÀ, TIẾP ĐỊA | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Trụ BTLT-8,5m đơn | 29 | trụ | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 18 | bộ |
| 9 | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Cáp nhôm bọc AV-150mm2 | 36,72 | mét | |
| 11 | Cáp nhôm bọc AV-120mm2 | 18,36 | mét | |
| 12 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | 6.381,12 | mét | |
| 13 | Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm2 | 12,36 | mét | |
| 14 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 914,94 | mét | |
| 15 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 348 | mét | |
| 16 | Ống nối dây 50mm2 | 3 | cái | |
| 17 | Ống nối dây 70mm2 | 6 | cái | |
| 18 | Khung U + sứ ống chỉ 80mm | 52 | Bộ | |
| 19 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ 80mm | 18 | Bộ | |
| 20 | Rack 3 sứ | 8 | Bộ | |
| 21 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 80mm | 9 | Bộ | |
| 22 | Rack 4 sứ | 87 | Bộ | |
| 23 | Sứ ống chỉ 80mm | 110 | sứ | |
| 24 | Bulon 16 VRS (ghép trụ 8,5m) | 5 | Bộ | |
| 25 | Bulon 16x100 + 02 Long del vuông F18 | 14 | cây | |
| 26 | Bulon 16x250 + 02 Long del vuông F18 | 177 | cây | |
| 27 | Bulon 16x350 + 02 Long del vuông F18 | 95 | cây | |
| 28 | Bulon 16x450 + 02 Long del vuông F18 | 7 | cây | |
| 29 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | 162 | cái | |
| 30 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | 80 | cái | |
| 31 | Khung bắt rack sứ U-500 | 3 | Bộ | |
| 32 | Thanh la 6x60x920 + Umani dừng cáp LV-ABC | 2 | Bộ | |
| 33 | Kẹp nhôm 2 rãnh AC 120 3 bulon | 8 | cái | |
| 34 | Kẹpnhôm 2 rãnh AC 50-70 2 bulon | 350 | cái | |
| 35 | Bulon móc 16x250 + Long đền vuông F18 | 17 | cây | |
| 36 | Bulon móc 16x300 + Long đền vuông F18 | 2 | cây | |
| 37 | Bulon mắt 16x250 + Long đền vuông F18 | 26 | cây | |
| 38 | Bulon mắt 16x350 + Long đền vuông F18 | 12 | cây | |
| 39 | Bulon mắt 16x450 + Long đền vuông F18 | 7 | cây | |
| 40 | Code 40x4-F300 nẹp trụ đơn | 53 | Bộ | |
| 41 | Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép | 11 | Bộ | |
| 42 | Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm2 | 27 | cái | |
| 43 | Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm2 | 14 | cái | |
| 44 | Kẹp rẽ IPC 95-120/50-70 | 30 | cái | |
| 45 | Kẹp rẽ IPC 50-95/25 | 488 | cái | |
| 46 | Kẹp treo ABC 4x70 | 4 | cái | |
| 47 | Kẹp treo ABC 4x120 | 14 | cái | |
| 48 | Kẹp dừng ABC 4x95 | 6 | cái | |
| 49 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 16 | cái | |
| 50 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 28 | cái | |
| 51 | Hộp Domino 6 cực | Bảng 2 | 34 | cái |
| 52 | Cáp CV-25mm2 đấu nối hộp Domino | 151 | mét | |
| 53 | Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD) | 7,4 | kg | |
| 54 | Băng kéo cách điện hạ thế | 25 | cuộn | |
| 55 | Bảng số trụ | 54 | Bộ | |
| 56 | THÁO GỠ THU HỒI | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 57 | Thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng thủ công+cơ giới | 20 | cột | |
| 58 | Tháo dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 2,127 | km | |
| 59 | Tháo dây nhôm A(AV)-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,709 | km | |
| 60 | Tháo gỡ Rack 04 sứ + sứ ống chỉ | 5 | cái | |
| 61 | Tháo gỡ Rack 03 sứ + sứ ống chỉ | 13 | cái | |
| 62 | Tháo gỡ Khung U + sứ ống chỉ | 12 | cái | |
| 63 | Tháo gỡ Rack 03 sứ | 92 | cái | |
| 64 | Tháo gỡ Khung U | 15 | cái | |
| 65 | Tháo gỡ kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 340 | cái | |
| 66 | Tháo gỡ kẹp quai U | 78 | cái | |
| 67 | Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | 3 | cái | |
| 68 | Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống hạ thế (CX-HT) | 2 | bộ | |
| 69 | PHẦN THÁO GỠ + LẮP LẠI | Hạng mục tổng, nhà thầu không chào | 1 | Trọn bộ |
| 70 | Tháo và căng lại dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 7,26 | km | |
| 71 | Tháo dây nhôm A(AV)-50mm2 | 2,136 | km | |
| 72 | Tháo và căng lại dây nhôm A(AV)-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 2,136 | km | |
| 73 | Tháo dây LV-ABC 4(3)x95mm2 | 0,1 | km | |
| 74 | Căng dây LV-ABC 4(3)x95mm2 | 0,1 | km | |
| 75 | Tháo gỡ Rack 03 sứ | 2 | cái | |
| 76 | Lắp lại Rack 03 sứ | 2 | cái | |
| 77 | Tháo gở sứ ống chỉ | 299 | cái | |
| 78 | Lắp lại sứ ống chỉ | 299 | cái | |
| 79 | Tháo gỡ hộp Domino 6 cực | 14 | cái | |
| 80 | Lắp lại hộp Domino 6 cực | 14 | cái | |
| 81 | Tháo gỡ kẹp rẽ IPC 120/35-120 | 82 | cái | |
| 82 | Lắp kẹp rẽ IPC 120/35-120 | 82 | cái | |
| 83 | Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 12 | cái | |
| 84 | Lắp kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x120 | 12 | cái | |
| 85 | Tháo gỡ kẹp treo IPC 95/35 | 68 | cái | |
| 86 | Lắp lại kẹp treo IPC 95/35 | 68 | cái | |
| 87 | Tháo hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ | 11 | hộp | |
| 88 | Lắp hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ | 11 | hộp | |
| 89 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ | 6 | hộp | |
| 90 | Lắp hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ | 6 | hộp | |
| 91 | Tháo gỡ ống PVC D60 | 204 | m | |
| 92 | Lắp lại ống PVC D60 | 204 | m | |
| 93 | Tháo code lắp ống PVC, điện kế | 34 | bộ | |
| 94 | Lắp code lắp ống PVC, điện kế | 34 | bộ | |
| 95 | Tháo & lắp lại cáp quang (vị trí) | 16 | vị trí | |
| 96 | Tháo & đấu nối lại cáp khách hàng | 23 | vị trí | |
| 97 | Tháo dây duplex 2x7mm2 | 0,345 | km | |
| 98 | Lắp dây duplex 2x7mm2 | 0,345 | km | |
| 99 | Tháo đèn chiếu sáng 20W, 120W | 5 | bộ | |
| 100 | Lắp lại đèn chiếu sáng 20W, 120W | 5 | bộ | |
| 101 | Tháo cần đèn chiếu sáng | 5 | bộ | |
| 102 | Lắp lại cần đèn chiếu sáng | 5 | bộ | |
| I | PHẦN HOTLINE | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1373055007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274611001E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.975.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công cáp ngầm.+ Thi công máy biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công máy biến áp.+ Hợp đồng có tính chất thi công cáp ngầm.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.975.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện | 1 | Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) | 1 | Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | Đang vận hành tốt, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | Đang vận hành tốt, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | Đang vận hành tốt | 10 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | Đang vận hành tốt | 5 |
| 5 | Puly đỡ dây | Đang vận hành tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi