Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216268-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211213071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:55:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,248,703,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1373055007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274611001E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.975.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công cáp ngầm.+ Thi công máy biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công máy biến áp.+ Hợp đồng có tính chất thi công cáp ngầm.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.975.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Đang vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Thuận An - năm 2022; Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Trung Tâm - năm 2022
80 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tesla địa chỉ: Số 1342C, khu phố Tân Mỹ, đường ĐT747, phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Công ty TNHH Tư vấn và Lắp đặt Hệ Thống Điện địa chỉ: 01/37 đường Ngô Gia Tự, Khu 12, phường Chánh Nghĩa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN XÂY DỰNG
1PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Đường dây trung thế trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
3Móng M14-BT1sBảng 212bộ
4Móng M14-BT2sBảng 211bộ
5Móng M14-BT1Bảng 239bộ
6Móng M14-BT2Bảng 221bộ
7Móng M12-BT2Bảng 21bộ
8PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
9Đường dây hạ thế trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
10Móng M14-BT2Bảng 23bộ
11Móng M10,5-BTBảng 24bộ
12Móng M10,5-BT2Bảng 28bộ
13Móng M8,5BTBảng 285bộ
14Móng M8,5BT2Bảng 229bộ
B CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ:
1PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Đường dây trung thế trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
3Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giớiHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
4Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lực51trụ
5Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lực32trụ
6Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địaHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
7Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếngBảng 26bộ
8Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây - khoan giếngBảng 23bộ
9Phần lắp đặt bộ đàHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
10Đà đở thẳng I-2000 4 ốpBảng 26bộ
11Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 22bộ
12Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépBảng 25bộ
13Đà đở thẳng IL1-2000Bảng 21bộ
14Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 2100)Bảng 25bộ
15Đà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnBảng 21bộ
16Đà 2xTL2-2000 - trụ ghépBảng 22bộ
17Đà đở thẳng IL1-1500Bảng 222bộ
18Đà đở góc GL1-1500Bảng 21bộ
19Đà đở thẳng IL2-1500Bảng 27bộ
20Đà đở góc GL2-1500Bảng 29bộ
21Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 25bộ
22Đà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 29bộ
23Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ đơnBảng 21bộ
24Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ ghépBảng 24bộ
25Đà FCO -2000 Composit (dùng chung với Đà TL2-2000)Bảng 22bộ
26Đà FCO -2400 CompositBảng 21bộ
27Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
28Phần lắp đặt dây 1 mạch, độ cao lắp > 10mHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
29Cáp ACXH-240/32mm2315,18m
30Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm2309m
31Cáp ACXH-50/8mm27.389,9m
32Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm27.245m
33Rãi căng dây: Cáp AC-240mm2 (PCBD cấp)2.061m
34Cáp AC-50/8mm21.573,86m
35Rãi căng dây: Cáp AC-50mm21.543m
36Phần lắp đặt dây 1 mạch, độ cao lắp Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
37Rãi căng dây: Cáp AC-185mm2 (PCBD cấp)790m
38Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm214m
39Sứ đứng 24k CDĐR 460mm209cục
40Sứ đứng 24k CDĐR 600mm68cục
41Ty sứ đứng280cây
42Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70152sợi
43Dây buộc đầu sứ không từ tính 24056sợi
44Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-7060sợi
45Dây buộc cổ sứ không từ tính 24012sợi
46Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện216bộ
47Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)86cái
48Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble138sợi
49Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U thimble18sợi
50Khung U + Sứ ống chỉ + bulon120bộ
51Bulon mắt 16x30016cây
52Bulon mắt 16x45013cây
53Kẹp quai 2/03cái
54Kẹp quai 4/06cái
55Bọc kẹp quai7cái
56Kẹp dây nóng 2/012cái
57Nối ép nhôm nhôm cỡ 150-185-240 (WR875)32cái
58Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815)18cái
59Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289)124cái
60Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon142cái
61Bảng nguy hiểm - số trụ93cái
62Bảng giao 2 nguồn trung thế1cái
63Băng quấn Silicon29cuộn
64Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm27kg
65Phần vật tư lắp đặt đường dây HotlineHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
66Trụ BTLT 12m ghép đôi - dự ứng lực1trụ
67Đà đở thẳng IL1-2000Bảng 21bộ
68Sứ đứng 24k CDĐR 460mm3cục
69PHẦN TRẠM BIẾN ÁPHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
70Bộ đà trạm trụ ghépBảng 212bộ
71Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chống9bộ
72Đà sắt L8x75x75-1200 + thanh chống (đỡ xà FCO-2400)12bộ
73Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống11bộ
74Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2144m
75Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2104m
76Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2244m
77Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm296m
78Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2241m
79Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2961m
80Đầu cốt đồng 95mm232cái
81Đầu cốt đồng 120mm2112cái
82Đầu cốt đồng 150mm248cái
83Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ30cục
84Kẹp dây nóng 2/036cái
85Kẹp quai U 2/033cái
86Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ12tủ
87Ống PVC 492,410 m
88Co ống PVC 4924cái
89Ống PVC 1141210 m
90Co ống PVC 11448cái
91Code trụ bắt ống PVC24cái
92Đai thép + 02 khóa đai48bộ
93Băng keo cách điện12cuộn
94Băng quấn Silicon12cuộn
95Nắp che đầu cực MBA36cái
96Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)36bộ
97Nắp che đầu cực LA36cái
98Hộp composit gắn ĐK 3P12cái
99Bảng nguy hiểm12cái
100Bảng tên trạm (mica)12cái
101Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 212bộ
102Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmBảng 212bộ
103Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt HotlineHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
104Đà sắt L8x75x75-2400 + thanh chống1bộ
105Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chốngBảng 21bộ
106Kẹp quai U 2/03cái
107PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
108Đường dây hạ thế trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
109Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giớiHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
110Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lực3trụ
111Trụ BTLT 10,5m đơn - dự ứng lực3trụ
112Trụ BTLT 10,5m ghép đôi - dự ứng lực8trụ
113Trụ BTLT 8,5m đơn - dự ứng lực84trụ
114Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - dự ứng lực29trụ
115Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đàHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
116Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọcBảng 22bộ
117Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - đóng cọcBảng 248bộ
118Xà U bắt rack sứ6bộ
119Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
120Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm23.823,98m
121Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm²3.749m
122Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x95mm21.651,38m
123Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x95mm²1.619m
124Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x70mm2712,98m
125Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x70mm²699m
126Cáp 0,6/1kV AV-70mm2414,12m
127Rãi căng dây: Cáp AV-70mm2406m
128Cosse ép Cu-Al 70mm²8cái
129Cosse ép Cu-Al 95mm²28cái
130Cosse ép Cu-Al 120mm²124cái
131Rack 4 sứ6bộ
132Khung U + bulon13bộ
133Sứ ống chỉ37cái
134Bulon 16x250 + Long del vuông F18113cây
135Bulon 16x350 + Long del vuông F1868cây
136Bulon 16x450 + Long del vuông F181cây
137Bulon 16x650 + Long del vuông F188cây
138Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)30bộ
139Code trụ ghép bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)33bộ
140Kẹp AC-50-70 02 bulon118cái
141Kẹp treo ABC 4x70mm216cái
142Kẹp treo ABC 4x95mm222cái
143Kẹp treo ABC 4x120mm250cái
144Bulon móc 16x25071cây
145Bulon móc 16x35019cây
146Kẹp dừng ABC 4x70mm219cái
147Kẹp dừng ABC 4x95mm266cái
148Kẹp dừng ABC 4x120mm2126cái
149Thanh La bắt kẹp dừng7cái
150Bulon mắt 16x25096cây
151Bulon mắt 16x30020cây
152Bulon mắt 16x45051cây
153Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)120cái
154Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)144cái
155Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289)8cái
156Nối ép nhôm cỡ dây 70-95/25-50 (WR379)40cái
157Nối ép nhôm cỡ dây 120-240/25-50 (WR815)58cái
158Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-3510cái
159Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35680cái
160Bảng số trụ hạ thế150cái
161Bảng giao 2 nguồn hạ thế9cái
C CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Phần đường dây trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
3FCO-24kV-100A9bộ
4Chì 8K3sợi
5Chì 25K3sợi
6PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁPHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
7MBT III-160kVA-22/0,4kV8máy
8MBT III-250kVA-22/0,4kV4máy
9FCO 24kV-100A36bộ
10Chống sét van LA 18kV-10kA36bộ
11TI 0,6kV - 200/5A (Điện lực cấp)24cái
12TI 0,6kV - 300/5A (Điện lực cấp)12cái
13MCCB 3P-600V-250A8cái
14MCCB 3P-600V-400A4cái
15Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)12cái
16PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
17Phần đường dây trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
18Hộp Domino 3 CB134bộ
D CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
1PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Phần tháo gỡ vật tư:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
3Trụ BTLT-12m23trụ
4Trụ BTLT-10,5m20trụ
5Đà đở thẳng IL-8001bộ
6Đà đở thẳng I-20006bộ
7Đà đở thẳng IL2-20005bộ
8Đà đở góc GL2(TL2)-20006bộ
9Đà dừng T-2000 (DT-2000)11bộ
10Đà FCO Composit -1P-8001bộ
11Đà FCO Composit - 3P-24001bộ
12Đà DS Composit - 3P-24001bộ
13Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
14Tháo gỡ: Cáp AC-50mm2 - nhánh rẽ Suối Đờn0,89km
15Tháo gỡ: Cáp AC-50mm24,05km
16Tháo gỡ: Cáp ACX-24kV-50mm20,023km
17Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm28m
18Cáp đồng bọc 24kV CX-50mm26m
19Sứ đứng 24kV7,210 sứ
20Ty sứ đứng72cây
21Chân đỡ sứ đỉnh22bộ
22Sứ treo 24KV+ phụ kiện79bộ
23Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm)74cái
24Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U5sợi
25Khung U69cái
26Sứ ống chỉ69cục
27Kẹp quai U+hotline40cái
28Phần tháo gỡ thiết bị:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
29FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện4bộ
30LA-18KV-10KA6bộ
31DS 1P-24kV-630A3bộ
32LBS 3P 24kV-630A1bộ
33Tụ bù trung thế 24kV (300kVAR)+ phụ kiện0,3MVAr
34Phần lắp lại vật tư:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
35Đà đở thẳng IL2-20005bộ
36Đà đở góc GL2(TL2)-20002bộ
37Đà dừng T-2000 (DT-2000)11bộ
38Đà FCO Composit - 3P-24001bộ
39Đà DS Composit - 3P-24001bộ
40Phần căng lại đường dây 1 mạch, độ cao lắp Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
41Căng lại dây: Cáp AC-50mm20,89km
42Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm26m
43Sứ treo 24KV+ phụ kiện26bộ
44Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm)24cái
45Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U2sợi
46Khung U2cái
47Sứ ống chỉ2cục
48Kẹp quai U+hotline40cái
49Phần lắp lại thiết bị:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
50FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện3bộ
51LA-18KV-10KA6bộ
52DS 1P-24kV-630A3bộ
53LBS 3P 24kV-630A1bộ
54Tụ bù trung thế 24kV (300kVAR)+ phụ kiện0,3MVAr
55PHẦN TRẠM BIẾN ÁPHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
56Phần tháo gỡ vật tư:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
57Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA1bộ
58Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống2bộ
59Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống1bộ
60Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm220m
61Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-50mm216m
62Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm236m
63Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm224m
64Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm24m
65Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm210m
66Đầu cốt đồng 50mm24cái
67Đầu cốt đồng 70mm29cái
68Đầu cốt đồng 150mm28cái
69Kẹp dây nóng 2/06cái
70Kẹp quai U 2/06cái
71Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ3tủ
72Ống PVC 9018m
73Co ống PVC 9010cái
74Nắp che đầu cực MBA6cái
75Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)6bộ
76Nắp che đầu cực LA6cái
77Hộp composit gắn ĐK 1P2cái
78Hộp composit gắn ĐK 3P1cái
79Phần tháo gỡ thiết bị:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
80MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
81MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV2máy
82MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
83FCO 24kV-100A5bộ
84Chống sét van LA 18kV-10kA5bộ
85TI 0,6kV - 150/5A2cái
86TI 0,6kV - 200/5A3cái
87MCCB 3P-600V-75A1cái
88MCCB 3P-600V-200A1cái
89MCCB 3P-600V-250A1cái
90Điện kế 220/380V-80A1cái
91Điện kế 220/380V-5A2cái
92Phần lắp lại vật tư:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
93Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA1bộ
94Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống2bộ
95Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống1bộ
96Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm220m
97Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-50mm216m
98Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm236m
99Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm224m
100Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm24m
101Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm210m
102Đầu cốt đồng 50mm20,410 đầu
103Đầu cốt đồng 70mm20,910 đầu
104Đầu cốt đồng 150mm20,810 đầu
105Kẹp dây nóng 2/06cái
106Kẹp quai U 2/06cái
107Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ3tủ
108Ống PVC 9018m
109Co ống PVC 9010cái
110Nắp che đầu cực MBA6cái
111Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)6bộ
112Nắp che đầu cực LA6cái
113Hộp composit gắn ĐK 1P2cái
114Hộp composit gắn ĐK 3P1cái
115Phần lắp lại thiết bị:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
116MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
117MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV2máy
118FCO 24kV-100A2bộ
119Chống sét van LA 18kV-10kA2bộ
120TI 0,6kV - 150/5A2cái
121MCCB 3P-600V-75A1cái
122MCCB 3P-600V-200A1cái
123Điện kế 220/380V-80A1cái
124Điện kế 220/380V-5A1cái
125PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
126Phần tháo gỡ vật tư:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
127Trụ BTLT 8,5m27trụ
128Bộ chằng xuống hạ thế (CXHT)1bộ
129Tháo gỡ: Cáp AV- 95 mm20,279km
130Tháo gỡ: Cáp AV- 70 mm21,817km
131Tháo gỡ: Cáp AV- 50 mm20,765km
132Tháo gỡ: Cáp AV- 50 mm2 - Nước mắm QH0,336km
133Tháo gỡ: Cáp LV-ABC 4x95mm²0,04km
134Tháo gỡ: Cáp LV-ABC 4x70mm²0,091km
135Rack 2 sứ8bộ
136Rack 3 sứ23bộ
137Rack 4 sứ24bộ
138Kẹp AC-50-70 02 bulon20cái
139Kẹp AC-95 02 bulon12cái
140Kẹp quai U20cái
141Kẹp treo ABC 4x70mm28cái
142Kẹp treo ABC 4x95mm21cái
143Kẹp dừng ABC 4x50mm22cái
144Kẹp dừng ABC 4x70mm214cái
145Điện kế khách hàng32cái
146Cáp duplex 2x7mm20,32km
147Cần đèn chiếu sáng1cần
148Phần tháo gỡ thiết bị:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
149Hộp Domino 6 CB18hộp
150Tụ bù hạ thế 10kVAR0,01MVAR
151Phần lắp lại vật tư:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
152Căng lại Cáp AV- 70 mm21,568km
153Căng lại Cáp AV- 50 mm20,429km
154Cáp LV-ABC 4x95mm²0,015km
155Cáp LV-ABC 4x70mm²0,091km
156Rack 3 sứ23bộ
157Rack 4 sứ19bộ
158Sứ ống chỉ145cái
159Kẹp quai U6cái
160Kẹp treo ABC 4x70mm25cái
161Kẹp treo ABC 4x95mm21cái
162Kẹp dừng ABC 4x50mm22cái
163Kẹp dừng ABC 4x70mm214cái
164Điện kế khách hàng32cái
165Cáp duplex 2x7mm20,32km
166Cần đèn chiếu sáng1cần
167Phần lắp lại thiết bị:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
168Hộp Domino 6 CB18hộp
169Tụ bù hạ thế 10kVAR0,01MVAR
E CÔNG TRÌNH 1 - ĐL THUẬN AN: PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE:
1Phần Trụ đội line số 95B T.477 Lái ThiêuHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Thay trụ đường dây 3 pha11 trụ
3Thay cách điện đứng đường dây 3 pha13 cách điện
4Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
5Thay xà lệch đường dây 3 pha11 bộ
6Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
F CÔNG TRÌNH 2 - ĐL TRUNG TÂM: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM
1PHẦN MÓNG TRỤHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Móng M14-BT119bộ
3Móng M14-BT213bộ
4Móng M12BT12bộ
5PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦMHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
6Mương cáp ngầm trung thế 01 mạch dưới vỉa hèBảng 281m
7Mương cáp ngầm trung thế 01 mạch dưới nền bê tôngBảng 222m
8PHẦN TRỤ, CHẰNG, TIẾP ĐỊAHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
9Cột BTCTLT 14m ứng lực trước (lực đầu trụ 650kgf)45trụ
10Chằng cách khoảng trung thế (Bổ sung cáp chằng)Bảng 22bộ
11Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng 20mBảng 21bộ
12Tiếp địa thiết bị đường dây trung thế, trạm biến áp - khoan giếngBảng 23bộ
13PHẦN ĐÀ, BỘ NÉOHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
14Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ đơn mạch trên)Bảng 29bộ
15Xà đỡ thẳng I-2400 (trụ ghép mạch trên)Bảng 21bộ
16Xà đở thẳng I-2800 (trụ đơn mạch trên)Bảng 220bộ
17Xà dừng néo T-2400 (trụ đơn mạch trên)Bảng 21bộ
18Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ đơn mạch dưới)Bảng 21bộ
19Xà dừng néo T, DT-2800 (trụ ghép mạch dưới)Bảng 22bộ
20Xà đỡ thẳng IL2-1500 (trụ đơn )Bảng 25bộ
21Xà đỡ thẳng IL2-2000 (trụ đơn)Bảng 21bộ
22Xà dừng néo TL2-1500 (trụ ghép)Bảng 23bộ
23Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ ghép)Bảng 24bộ
24Xà dừng néo DTL2-1500 (trụ đơn)Bảng 22bộ
25Xà FCO, LA Composit-2400 (trụ đơn)Bảng 21bộ
26Xà dừng Pi-T-2400 (tim trụ 1400 mạch dưới)Bảng 21bộ
27Xà dừng Pi-T-3000 (tim trụ 1400 mạch dưới)Bảng 21bộ
28Xà dừng Pi-I-2400 (tim trụ 1400 mạch trên)Bảng 21bộ
29Code nẹp trụ Pi và thanh chằng1bộ
30Xà LA-2400 Composit lắp LA (LA-PiMD)Bảng 21bộ
31PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆNHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
32Vật LiệuHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
33Phần đường dây trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
34Cáp nhôm lõi thép As-50/8mm2146,19kg
35Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm21.710,54m
36Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm23.861,72m
37Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm230m
38Cáp đồng bọc 24kV CX-50mm26m
39Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm29m
40Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 1 móc treo chữ U 16 (maní)100bộ
41Sứ đứng Linepost 24kV + ty CDĐR ≥ 600mm163bộ
42Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 7259bộ
43Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-50mm240sợi
44Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ cỡ dây ACX-240mm2147sợi
45Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ cở dây ACX-50mm24sợi
46Kẹp căng dây As-150-240 (5U-4mm)6cái
47Khung U + Sứ ống chỉ 80mm38bộ
48Bulon 16x250 bắt chân sứ đừng (trụ đơn) +2 Long del vuông F1814cây
49Bulon 16x350 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ đơn)+2 Long del vuông F1827cây
50Bulon 16x650 bắt khung U+Sứ ống chỉ (trụ ghép)+2 Long del vuông F1813cây
51Bulon mắt 16x650 + 01 long đền vuông 18 (bắt kẹp dừng dây trung hòa)3cây
52Giáp níu căng dây ACX 50-7046sợi
53Giáp níu căng dây ACX 185-24048sợi
54Nối ép WR 929 (240-120/240-120)12cái
55Nối ép WR 875 (240-120/240-95)6cái
56Nối ép WR 815 (240-120/240-95)12cái
57Nối ép WR 419 (70-120)2cái
58Nối ép WR-189 (25-50/50-25)36cái
59Đầu cosse đồng 50mm2 (2 lỗ)2cái
60Đầu cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ)3cái
61Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 (2 lỗ)12cái
62Kẹp quai (cỡ dây 240mm2)12cái
63Kẹp dây nóng 2/06cái
64Bọc kẹp quai28cái
65Chụp đầu cực LA18cái
66Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm238cái
67Băng quấn Silicon 24kV7cuộn
68Bảng nguy hiểm + số trụ31cái
69Bộ bulon VRS + Long del vuông F18 (ghép trụ 14m)Bảng 213bộ
70Phần đường dây cáp ngầmHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
71Cáp đồng bọc cách điện 24kVCXV/S/DATA 1x300mm2673,2m
72Cáp đồng bọc cách điện CV-1kV-150mm2224,4m
73Đầu cáp ngầm 1P24KV-300mm2 (co nguội lắp ngoài trời)9đầu
74Đầu cáp ngầm 1P24KV-300mm2 (co nguội lắp trong nhà)3đầu
75Bộ giá đỡ cáp ngầm (T)3bộ
76Ống HDPE gân Ø195/150 dày 2,4mm213m
77Ống HDPE trơn chịu lực Ø160mm dày 7,7mm27,54m
78Code nẹp ống HDPE Ø160 lên trụ (8x100)12cái
79Cột mốc báo hiệu cáp ngầm6cột
80Dấu hiệu cáp ngầm6cái
81Thiết bịHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
82LA 18kV-10kA9bộ
83PHẦN THÁO THU HỒIHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
84Thu hồi trụ BTLT-12m bằng thủ công+cơ giới1trụ
85Tháo gỡ bộ đà đở I-240012bộ
86Tháo gỡ bộ đà néo DT-24001bộ
87Tháo gỡ bộ đà néo II-T, DT-24001bộ
88Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT)1bộ
89Tháo dây nhôm lỏi thép ACX(AsV)-50mm2 (H ≤10m) (thủ công kết hợp cơ giới)0,075km
90Tháo dây nhôm lỏi thép As(AsV)-240mm2 bằng thủ công + cơ giới(H ≤10m)1,899km
91Tháo dây C (CXV)-25mm2 (H ≤10m)2m
92Tháo dây C (CXV)-50mm2 (H ≤10m)2m
93Tháo dây C (CXV)-185-240mm2 (H ≥10m)3km
94Tháo sứ đứng 24kV3bộ
95Tháo chuỗi cách điện treo 24kV14bộ
96Tháo gỡ kẹp quai U1cái
97Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây6cái
98PHẦN THÁO GỠ + LẮP LẠIHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
99Trụ, xà, chằngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
100Nhổ cột BTLT 12m TC+CGi2cột
101Dựng lại cột BTLT 12m TC+CGi2cột
102Dây dẫn, phụ kiện đường dây trên khôngHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
103Tháo dây CX-24KV -25mm20,019km
104Căng lại dây CX-24KV -25mm20,019km
105Tháo gỡ sứ đứng 24kV39bộ
106Lắp lại sứ đứng 24kV39bộ
107Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV1bộ
108Lắp lại sứ treo Polymer 24KV1bộ
109Tháo gỡ khung U + sứ ống chỉ2cái
110Lắp lại khung U + sứ ống chỉ2cái
111Tháo gỡ kẹp quai U+hotline16cái
112Lắp lại kẹp quai U+hotline16cái
113Thiết bịHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
114Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A3bộ
115Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A3bộ
116Tháo gỡ LA-18KV-10KA12bộ
117Lắp lại LA-18KV-10KA12bộ
G CÔNG TRÌNH 2 - ĐL TRUNG TÂM: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XDM
1PHẦN THIẾT BỊHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Máy biến áp 12,7/0,22kV50kVA11máy
3Máy biến áp 12,7/0,22kV50kVA (Công ty Điện lực Bình Dương cấp)3máy
4Máy biến áp 22/0,4kV160kVA1máy
5Máy biến áp 22/0,4kV250kVA3máy
6Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass)24bộ
7FCO 24kV100A (cách điện polymer)24bộ
8Dây chì 6K17sợi
9Dây chì 8K9sợi
10Áptomat 3 cực 600V-125A (k=0,8-1xIn)1cái
11MCCB 3P 600V-250A (k=0,8-1xIn)14cái
12Biến dòng 600V-150/5A (Điện lực cấp)2cái
13Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp)22cái
14Biến dòng 600V-400/5A (Điện lực cấp)9cái
15Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp)12cái
16PHẦN LẮP ĐẶT: TIẾP ĐỊA, ĐÀ, DÂY, SỨ, PHỤ KIỆNHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
17Vật liệu:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
18Bộ tiếp địa trạm cải tạo (khoan giếng) ( Bảng 25bộ
19Bộ tiếp địa trạm lắp mới ( Bảng 24bộ
20Bộ tiếp địa trạm lắp mới (khoan giếng) ( Bảng 23bộ
21Tiếp địa TIBảng 212bộ
22Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối)Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
23Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại A)4cây
24Đà sắt U4,5x46x100x500 (loại B)4cây
25Đà sắt U 68x5x160x7404cây
26Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại A)4cây
27Đà sắt U 68x5x160x2100 (loại B)4cây
28Đà sắt U 68x5x160x14574cây
29Đà giàn U4,5x46x100x110020cây
30Đà sắt U 4,5x46x100x70012cây
31Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại A)4cây
32Đà sắt U 68x5x160x1700 (loại B)4cây
33Bulon 16x700 + 02 londen28Cái
34Bulon 16x50 + 02 londen88Cái
35Bulon 16x350 + 02 londen16Cái
36Bulon 16x100 + 02 londen16Cái
37Bulon 16x400VRS + 04 londen16cái
38Longdel vuông 18108cái
39Xà FCO 800 compositeBảng 21bộ
40Xà FCO 2400 compositeBảng 29bộ
41Giá chùm treo MBA 50kVA6bộ
42Boulon 16x300 + 02 londen14cây
43Boulon 16x50 + 02 londen34cây
44Thùng đựng điện kếHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
45Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai12hộp
46Thùng đựng aptomatHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
47Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640)13bộ
48Bộ dây dẫn xuống phía 22kVHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
49Cáp đồng bọc 24kV 25mm²125mét
50Kẹp quai cỡ 185-24010cái
51Kẹp quai cỡ 185-240 (thi công hotline)4cái
52Kẹp quai U 2/012cái
53Kẹp hotline 2/O25cái
54Nắp chụp thiết bịHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
55Nắp chụp đầu cực LA32cái
56Nắp chụp FCO (trên + dưới)32bộ
57Nắp chụp kẹp quai17cái
58Nắp chụp đầu cực MBA32cái
59Bộ dây dẫn hạ thếHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
60Cáp đồng bọc CV95 0,6/1kV44mét
61Cáp đồng bọc CV120 0,6/1kV163mét
62Cáp đồng bọc CV150 0,6/1kV142mét
63Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu)60mét
64Đầu cosse ép Cu 95mm² + bao PVC4cái
65Đầu cosse ép Cu 120mm² + bao PVC29cái
66Đầu cosse ép Cu 150mm² + bao PVC68cái
67Ống uPVC Ø114128m
68Ống uPVC Ø4952m
69Co vuông uPVC Ø11448cái
70Co vuông uPVC Ø4948cái
71Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ20cái
72Côlier Ø280 bắt 2 ống uPVC Ø90 vào trụ4cái
73Côlier Ø280 bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ24cái
74Băng quấn Silicon 24kV12cuộn
75Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp)12túyp
76Ống Silicon (loại 500gram/tuýp)12túyp
77Bảng tên trạm12bộ
78Bảng nguy hiểm12bộ
79THÁO, THU HỒIHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
80Phần thiết bị:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
81Tháo MBA 1P-50kVA2máy
82Tháo gở MBT 1x75kVA1máy
83Tháo chì trung thế 8K1sợi
84Tháo chì trung thế 12K1sợi
85Tháo gỡ áptômát 3 pha 250A5cái
86Tháo gỡ TI 600V9cái
87Tháo công tơ 1 pha trên trụ BTLT7cái
88Tháo công tơ 3 pha trên trụ BTLT1cái
89Tháo chì trung thế 12K1sợi
90Tháo nắp chụp MBA3cái
91Phần vật liệu:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
92Tháo cáp đồng bọc 24kV25mm28m
93Tháo cáp đồng bọc 80->95mm210m
94Tháo cáp đồng bọc 150mm28m
95Tháo cáp tín hiệu 4x4mm234m
96Tháo tủ điện (7945) (thủ công) (thủ công kết hợp máy thi công)3tủ
97Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)7hộp
98Tháo đà FCO-800 composite2bộ
99Tháo đà FCO-2400 composite1bộ
100Tháo giá chùm treo MBA 25kVA2bộ
101Tháo ống uPVC Ø9050m
102Tháo colier kẹp ống uPVC vào trụ BTLT10cái
103THÁO, LẮP LẠIHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
104Phần thiết bị:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
105Tháo MBA 1P-50kVA6máy
106Lắp MBA 1P-50kVA6máy
107Tháo LA 18kV-10kA8cái
108Lắp LA 18kV-10kA8cái
109Tháo FCO 24kV-100A6cái
110Lắp FCO 24kV-100A6cái
111Phần vật liệu:Hạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
112Tháo đà FCO-2400 composite1bộ
113Lắp đà FCO-2400 composite1bộ
114Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm225m
115Lắp cáp đồng bọc 24kV- 25mm225m
116Tháo cáp đồng bọc 150mm2110m
117Lắp cáp đồng bọc 150mm2110m
118Tháo tủ điện (7945) (thủ công)1tủ
119Lắp tủ điện (7945) (thủ công)1tủ
120Tháo tủ điện (8640) (thủ công)1tủ
121Lắp tủ điện (8640) (thủ công)1tủ
122Tháo kẹp quai cỡ 185-2403cái
123Lắp kẹp quai cỡ 185-2403cái
124Tháo kẹp hotline 2/O6cái
125Lắp kẹp hotline 2/O6cái
H CÔNG TRÌNH 2 - ĐL TRUNG TÂM: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1PHẦN MÓNG TRỤHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
2Móng M8,5a8bộ
3Móng M8,5BT113bộ
4Móng M8,5BT25bộ
5PHẦN TRỤ, XÀ, TIẾP ĐỊAHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
6Trụ BTLT-8,5m đơn29trụ
7Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABCBảng 27bộ
8Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 218bộ
9PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆNHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
10Cáp nhôm bọc AV-150mm236,72mét
11Cáp nhôm bọc AV-120mm218,36mét
12Cáp nhôm bọc AV-70mm26.381,12mét
13Cáp nhôm LV-ABC-4x150mm212,36mét
14Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2914,94mét
15Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2348mét
16Ống nối dây 50mm23cái
17Ống nối dây 70mm26cái
18Khung U + sứ ống chỉ 80mm52Bộ
19Rack 3 sứ + sứ ống chỉ 80mm18Bộ
20Rack 3 sứ8Bộ
21Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 80mm9Bộ
22Rack 4 sứ87Bộ
23Sứ ống chỉ 80mm110sứ
24Bulon 16 VRS (ghép trụ 8,5m)5Bộ
25Bulon 16x100 + 02 Long del vuông F1814cây
26Bulon 16x250 + 02 Long del vuông F18177cây
27Bulon 16x350 + 02 Long del vuông F1895cây
28Bulon 16x450 + 02 Long del vuông F187cây
29Nối ép nhôm 95-120 (WR419)162cái
30Nối ép nhôm 50-70 (WR289)80cái
31Khung bắt rack sứ U-5003Bộ
32Thanh la 6x60x920 + Umani dừng cáp LV-ABC2Bộ
33Kẹp nhôm 2 rãnh AC 120 3 bulon8cái
34Kẹpnhôm 2 rãnh AC 50-70 2 bulon350cái
35Bulon móc 16x250 + Long đền vuông F1817cây
36Bulon móc 16x300 + Long đền vuông F182cây
37Bulon mắt 16x250 + Long đền vuông F1826cây
38Bulon mắt 16x350 + Long đền vuông F1812cây
39Bulon mắt 16x450 + Long đền vuông F187cây
40Code 40x4-F300 nẹp trụ đơn53Bộ
41Code 40x4-F600 nẹp trụ ghép11Bộ
42Đầu cosse ép đồng nhôm 120mm227cái
43Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm214cái
44Kẹp rẽ IPC 95-120/50-7030cái
45Kẹp rẽ IPC 50-95/25488cái
46Kẹp treo ABC 4x704cái
47Kẹp treo ABC 4x12014cái
48Kẹp dừng ABC 4x956cái
49Kẹp dừng ABC 4x7016cái
50Kẹp dừng ABC 4x12028cái
51Hộp Domino 6 cựcBảng 234cái
52Cáp CV-25mm2 đấu nối hộp Domino151mét
53Dây nhôm vụn buộc sứ (Sử dụng lại cáp thu hồi trong kho của PCBD)7,4kg
54Băng kéo cách điện hạ thế25cuộn
55Bảng số trụ54Bộ
56THÁO GỠ THU HỒIHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
57Thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng thủ công+cơ giới20cột
58Tháo dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)2,127km
59Tháo dây nhôm A(AV)-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)0,709km
60Tháo gỡ Rack 04 sứ + sứ ống chỉ5cái
61Tháo gỡ Rack 03 sứ + sứ ống chỉ13cái
62Tháo gỡ Khung U + sứ ống chỉ12cái
63Tháo gỡ Rack 03 sứ92cái
64Tháo gỡ Khung U15cái
65Tháo gỡ kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120340cái
66Tháo gỡ kẹp quai U78cái
67Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x50-953cái
68Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống hạ thế (CX-HT)2bộ
69PHẦN THÁO GỠ + LẮP LẠIHạng mục tổng, nhà thầu không chào1Trọn bộ
70Tháo và căng lại dây nhôm A(AV)-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)7,26km
71Tháo dây nhôm A(AV)-50mm22,136km
72Tháo và căng lại dây nhôm A(AV)-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)2,136km
73Tháo dây LV-ABC 4(3)x95mm20,1km
74Căng dây LV-ABC 4(3)x95mm20,1km
75Tháo gỡ Rack 03 sứ2cái
76Lắp lại Rack 03 sứ2cái
77Tháo gở sứ ống chỉ299cái
78Lắp lại sứ ống chỉ299cái
79Tháo gỡ hộp Domino 6 cực14cái
80Lắp lại hộp Domino 6 cực14cái
81Tháo gỡ kẹp rẽ IPC 120/35-12082cái
82Lắp kẹp rẽ IPC 120/35-12082cái
83Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x12012cái
84Lắp kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x12012cái
85Tháo gỡ kẹp treo IPC 95/3568cái
86Lắp lại kẹp treo IPC 95/3568cái
87Tháo hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ11hộp
88Lắp hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ11hộp
89Tháo hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ6hộp
90Lắp hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ6hộp
91Tháo gỡ ống PVC D60204m
92Lắp lại ống PVC D60204m
93Tháo code lắp ống PVC, điện kế34bộ
94Lắp code lắp ống PVC, điện kế34bộ
95Tháo & lắp lại cáp quang (vị trí)16vị trí
96Tháo & đấu nối lại cáp khách hàng23vị trí
97Tháo dây duplex 2x7mm20,345km
98Lắp dây duplex 2x7mm20,345km
99Tháo đèn chiếu sáng 20W, 120W5bộ
100Lắp lại đèn chiếu sáng 20W, 120W5bộ
101Tháo cần đèn chiếu sáng5bộ
102Lắp lại cần đèn chiếu sáng5bộ
I PHẦN HOTLINE
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1373055007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.274611001E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 9.975.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công cáp ngầm.+ Thi công máy biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công máy biến áp.+ Hợp đồng có tính chất thi công cáp ngầm.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 9.975.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.975.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 Cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn Đang vận hành tốt, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn Đang vận hành tốt, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Kìm ép thuỷ lực Đang vận hành tốt10
4 Tời, kích kéo dây Đang vận hành tốt5
5 Puly đỡ dây Đang vận hành tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->