Gói thầu: Lắp đặt máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Gia Lai |
| Tên gói thầu | Lắp đặt máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200766 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 14:57:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,032,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt máy phát điện Lắp đặt máy phát điện KBNN Gia Lai và các KBNN huyện, thị xã 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KBNN AYUN PA - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới | - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới vào vị trí, kết nối máy mới và tủ ATS vào hệ thống điện (Máy phát điện 30KVA - model: TF33-S) * Yêu cầu kỹ thuật tại phụ lục đính kèm. | lần | 1 | |
| 2 | KBNN AYUN PA - Cáp tín hiệu ATS | - Cáp tín hiệu ATS 7*1,5mm | m | 10 | |
| 3 | KBNN AYUN PA - Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4*35mm2 | m | 25 | |
| 4 | KBNN AYUN PA - Vật tư phụ | Vật tư phụ: Nở sắt, băng dính điện, đầu cốt cáp điện, đầu cốt tín hiệu ATS, đai bắt ống khói nối dài | gói | 1 | |
| 5 | KBNN AYUN PA - Dầu nhiên liệu | Dầu nhiên liệu Diesel chạy thử máy | lít | 40 | |
| 6 | KBNN CHƯ SÊ - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới | - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới vào vị trí, kết nối máy mới và tủ ATS vào hệ thống điện (Máy phát điện 30KVA - model: TF33-S)* Yêu cầu kỹ thuật tại phụ lục đính kèm. | lần | 1 | |
| 7 | KBNN CHƯ SÊ - Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*16 + 1*10 mm2 | m | 40 | |
| 8 | KBNN CHƯ SÊ - Cáp tín hiệu ATS | Cáp tín hiệu ATS 7*1,5mm | m | 40 | |
| 9 | KBNN CHƯ SÊ - Vật tư phụ | Vật tư phụ : Nở sắt , băng dính điện , đầu cốt cáp điện , đầu cốt tín hiệu ATS , đai bắt ống khói nối dài | gói | 1 | |
| 10 | KBNN CHƯ SÊ - Dầu nhiên liệu | Dầu nhiên liệu Diesel chạy thử máy | lít | 40 | |
| 11 | KBNN CHƯ SÊ - Ống khói nối dài phi 65 mm | Ống khói nối dài phi 65 mm (Bao gồm cút vuông, đai nối ống), Sơn cách nhiệt | mét | 5 | |
| 12 | KBNN ĐAK PƠ - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới | Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới vào vị trí, kết nối máy mới và tủ ATS vào hệ thống điện (Máy phát điện 30 KVA - model : TF33-S)* Yêu cầu kỹ thuật tại phụ lục đính kèm. | lần | 1 | |
| 13 | KBNN ĐAK PƠ - Cáp tín hiệu ATS | Cáp tín hiệu ATS 7*1,5mm | m | 8 | |
| 14 | KBNN ĐAK PƠ - Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*16 + 1*10 mm2 | m | 50 | |
| 15 | KBNN ĐAK PƠ - Vật tư phụ | Vật tư phụ : Nở sắt , băng dính điện , đầu cốt cáp điện , đầu cốt tín hiệu ATS , đai bắt ống khói nối dài | gói | 1 | |
| 16 | KBNN ĐAK PƠ - Dầu nhiên liệu | Dầu nhiên liệu Diesel chạy thử máy | lít | 40 | |
| 17 | KBNN ĐAK PƠ - Ống khói nối dài phi 65 mm | Ống khói nối dài phi 65 mm (Bao gồm cút vuông, đai nối ống), Sơn cách nhiệt | mét | 5 | |
| 18 | KBNN ĐỨC CƠ - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới | Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới vào vị trí, kết nối máy mới và tủ ATS vào hệ thống điện (Máy phát điện 30 KVA -model: TF33-S)* Yêu cầu kỹ thuật tại phụ lục đính kèm. | lần | 1 | |
| 19 | KBNN ĐỨC CƠ - Cáp tín hiệu ATS | Cáp tín hiệu ATS 7*1,5mm | m | 30 | |
| 20 | KBNN ĐỨC CƠ - Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*16 + 1*10 mm2 | m | 40 | |
| 21 | KBNN ĐỨC CƠ - Vật tư phụ | Vật tư phụ : Nở sắt, băng dính điện , đầu cốt cáp điện, đầu cốt tín hiệu ATS , đai bắt ống khói nối dài | gói | 1 | |
| 22 | KBNN ĐỨC CƠ - Dầu nhiên liệu | Dầu nhiên liệu Diesel chạy thử máy | lít | 40 | |
| 23 | KBNN ĐỨC CƠ - Ống khói nối dài phi 65 mm | Ống khói nối dài phi 65 mm (Bao gồm cút vuông , đai nối ống), Sơn cách nhiệt | mét | 5 | |
| 24 | KBNN IA PA - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới | Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới vào vị trí, kết nối máy mới và tủ ATS vào hệ thống điện (Máy phát điện 30 KVA -model: TF33-S)* Yêu cầu kỹ thuật tại phụ lục đính kèm. | lần | 1 | |
| 25 | KBNN IA PA - Cáp tín hiệu ATS | Cáp tín hiệu ATS 7*1,5mm | m | 20 | |
| 26 | KBNN IA PA - Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*16 + 1*10 mm2 | m | 30 | |
| 27 | KBNN IA PA - Vật tư phụ | Vật tư phụ : Nở sắt , băng dính điện , đầu cốt cáp điện , đầu cốt tín hiệu ATS , đai bắt ống khói nối dài | gói | 1 | |
| 28 | KBNN IA PA - Dầu nhiên liệu | Dầu nhiên liệu Diesel chạy thử máy | lít | 40 | |
| 29 | KBNN IA PA - | Ống khói nối dài phi 65 mm (Bao gồm cút vuông , đai nối ống), Sơn cách nhiệt | mét | 5 | |
| 30 | KBNN KBANG - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới | Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới vào vị trí, kết nối máy mới và tủ ATS vào hệ thống điện (Máy phát điện 30 KVA -model : TF33-S)* Yêu cầu kỹ thuật tại phụ lục đính kèm. | lần | 1 | |
| 31 | KBNN KBANG - Cáp tín hiệu ATS | Cáp tín hiệu ATS 7*1,5mm | m | 50 | |
| 32 | KBNN KBANG - Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*16 + 1*10 mm2 | m | 7 | |
| 33 | KBNN KBANG - Vật tư phụ | Vật tư phụ : Nở sắt , băng dính điện , đầu cốt cáp điện , đầu cốt tín hiệu ATS , đai bắt ống khói nối dài | gói | 1 | |
| 34 | KBNN KBANG - Dầu nhiên liệu | Dầu nhiên liệu Diesel chạy thử máy | lít | 40 | |
| 35 | KBNN KBANG - | Ống khói nối dài phi 65 mm (Bao gồm cút vuông , đai nối ống), Sơn cách nhiệt | mét | 5 | |
| 36 | KBNN KRÔNG PA - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới | Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới vào vị trí, kết nối máy mới và tủ ATS vào hệ thống điện (Máy phát điện 30 KVA -model: TF33-S)* Yêu cầu kỹ thuật tại phụ lục đính kèm. | lần | 1 | |
| 37 | KBNN KRÔNG PA - Cáp tín hiệu ATS | Cáp tín hiệu ATS 7*1,5mm | m | 10 | |
| 38 | KBNN KRÔNG PA - Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4*25 mm2 | m | 7 | |
| 39 | KBNN KRÔNG PA - Vật tư phụ | Vật tư phụ : Nở sắt , băng dính điện , đầu cốt cáp điện , đầu cốt tín hiệu ATS, đai bắt ống khói nối dài | gói | 1 | |
| 40 | KBNN KRÔNG PA - Dầu nhiên liệu | Dầu nhiên liệu Diesel chạy thử máy | lít | 40 | |
| 41 | KBNN KRÔNG PA - | Ống khói nối dài phi 65 mm (Bao gồm cút vuông , đai nối ống ), Sơn cách nhiệt | mét | 5 | |
| 42 | KBNN GIA LAI - Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới | Tháo dỡ máy cũ, thay thế máy mới vào vị trí, kết nối máy mới và tủ ATS vào hệ thống điện (Máy phát điện 250 kva - model : TF275-S)* Yêu cầu kỹ thuật tại phụ lục đính kèm. | lần | 1 | |
| 43 | KBNN GIA LAI - Cáp tín hiệu ATS | Cáp tín hiệu ATS 7*1,5mm | m | 10 | |
| 44 | KBNN GIA LAI - Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*50+1*25 mm2 | m | 75 | |
| 45 | KBNN GIA LAI - Vật tư phụ | Vật tư phụ : Nở sắt , băng dính điện , đầu cốt cáp điện , đầu cốt tín hiệu ATS , đai bắt ống khói nối dài | gói | 1 | |
| 46 | KBNN GIA LAI - Dầu nhiên liệu | Dầu nhiên liệu Diesel chạy thử máy | lít | 250 | |
| 47 | KBNN GIA LAI - Ống khói nối dài phi 65 mm | Ống khói nối dài phi 65 mm (Bao gồm cút vuông , đai nối ống), Sơn cách nhiệt | mét | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi