Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp phần mềm, hạ tầng trang thiết bị hỗ trợ thẩm duyệt và nghiệm thu dự án, công trình PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp phần mềm, hạ tầng trang thiết bị hỗ trợ thẩm duyệt và nghiệm thu dự án, công trình PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:45:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,446,915,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.670372854E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm và trang thiết bị công nghệ thông tin.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để làm cơ sở xem xét đánh giá: Bản sao công chứng Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng, thông số kỹ thuật hàng hóa); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành; hóa đơn tài chính của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.512.840.665 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi cung cấp hàng hóa.- Cam kết có khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về các lỗi phần mềm, các hư hỏng, sai sót của trang thiết bị trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin.Có chứng chỉ đào tạo kỹ sư về hệ thống tường lửa của hãng.- Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, lắp đặt, vận hành và đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin..- Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin.- Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai phần mềm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp phần mềm, hạ tầng trang thiết bị hỗ trợ thẩm duyệt và nghiệm thu dự án, công trình PCCC Mua sắm phần mềm, hạ tầng trang thiết bị hỗ trợ thẩm duyệt và nghiệm thu dự án, công trình PCCC 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản sao công chứngGiấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Bản sao công chứng Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Bản sao công chứng kết quả hoạt động tài chính trong 03 năm gần đây từ năm 2018 đến năm 2020. + Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT, bản Thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định khối lượng hoàn thành. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết về chất lượng của hàng hóa mới 100% và bản quyền phần mềm, không vi phạm bản quyền (trừ phần mềm diệt virut, phần mềm hệ điều hành). - Có tài liệu mô tả kỹ thuật, hình ảnh minh họa các chức năng chính - Cam kết phần mềm có chức năng sao lưu cơ sở dữ liệu dự phòng để phòng trường hợp lỗi hoặc sự cố. - Cam kết cung cấp tài liệu hỗ trợ kỹ thuật, cài đặt, bảo hành, bảo trì, hưỡng dẫn sử dụng, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng của nhà sản xuất cho sản phẩm chính chào thầu (máy chủ, thiết bị lưu trữ và tường lửa). - Tất cả trang thiết bị phần cứng của hệ thống được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có Catalogue (nếu Catalogue sử dụng tiếng nước ngoài thì phải dịch sang Tiếng Việt và nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Nhà thầu cam kết cung cấp bản gốc và bản dịch thuật Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) trong trường hợp trực tiếp nhập khẩu hàng hóa từ nhà sản xuất, Tờ khai hải quan, Vận đơn, Phiếu đóng gói hàng hóa, Chứng thư giám định về số lượng, chủng loại, hãng xuất xứ, tình trạng hàng hóa của Vinacontrol đối với hàng nhập khẩu. - Trường hợp nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu hàng hóa thì phải cam kết cung cấp bản sao công chứng và bản dịch thuật Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá được vận chuyển đến Công an thành phố Hà Nội, 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc) cho các thiết bị trong gói thầu gồm: máy chủ, máy tính quản lý làm việc, thiết bị lưu trữ và thiết bị tường lửa. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, nâng cấp, cập nhật các tính năng phần mềm và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công An thành phố Hà Nội
Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 069.2196.469 - Fax: 069.2196.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 069.2196.469 - Fax: 069.2196.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - CATP Hà Nội Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 069.2196.343 - Fax: 069.2196.010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Thành phố Hà Nội: - Địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 069.2196.138. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ dữ liệu | 4 | Bộ | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống lưu trữ | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống tường lửa | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống chuyển mạch | 2 | Bộ | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ máy tính quản lý làm việc | 5 | Bộ | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy in A4 | 5 | Bộ | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy quét (Scan) màu khổ A3 | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp mạng Cat6 | 1 | Hộp | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ rack 15U | 1 | Bộ | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phần mềm diệt virut cho máy chủ và máy trạm | 10 | License | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phần mềm thẩm duyệt và nghiệm thu về Phòng cháy chữa cháy đối với dự án công trình | 1 | Phần mềm | Quy định tại mục 2 – Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.670372854E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phần mềm và trang thiết bị công nghệ thông tin.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để làm cơ sở xem xét đánh giá: Bản sao công chứng Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng, thông số kỹ thuật hàng hóa); Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành; hóa đơn tài chính của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.512.840.665 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi cung cấp hàng hóa.- Cam kết có khả năng bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về các lỗi phần mềm, các hư hỏng, sai sót của trang thiết bị trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin.Có chứng chỉ đào tạo kỹ sư về hệ thống tường lửa của hãng.- Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách, lắp đặt, vận hành và đào tạo hướng dẫn sử dụng | 2 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin..- Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ bảo hành, bảo trì. | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử - viễn thông, Công nghệ thông tin.- Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách triển khai phần mềm. | 2 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin.- Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi