Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218517-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210611546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:57:00 đến ngày 2021-12-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,256,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Quất Động, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kê hoạch huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,741m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,179tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,779tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88tấn
9Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,857100m2
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,549100m
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,119m3
15Vận chuyển - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
16Đào móng Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,8941m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,517m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,692m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,027m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,249tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,86tấn
23Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,219100m2
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,457100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,747m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09100m3
27Khối lượng đất đào tận dụng lại để san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,989100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,504m3
29Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,166m3
30Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422tấn
33Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,683m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,391m2
35Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,391m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,372m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cấu kiện
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,562100m3
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,081m3
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,316m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật832,257m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,135m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,886m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Gạch Terrrazzo KT400x400x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,773m2
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,347m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,182tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,545tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,385tấn
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,524100m2
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,3m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,759tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,566tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,864tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,043tấn
58Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,106100m2
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,266100m2
60Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,62m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,582m3
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238tấn
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,927100m2
65Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,991m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,335m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,981m3
69Căng lưới thép gia cố tường gạch tiếp giáp bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,864m2
70Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,167m3
71Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,508m3
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,362tấn
74Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,833m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,451m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,451m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,408m2
79Gia công lan can Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
80Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,472m2
81Miếng chụp inox chân chống đứng, tay vịn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
83Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2431m2
85Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,082m2
86Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67tấn
87Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,4241m2
89Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,843100m2
90Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,32m
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.032,309m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.235,153m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,021m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,597m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,098m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật847,638m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật428,294m
98Cắt chỉ âm tường mặt đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,28m
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,398m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.130,091m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.469,486m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,736m2
103Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,296m2
104Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m
105Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522tấn
106Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,947m2
107Chụp inox D70 che đầu tay tịn liên kết với tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
108Lam nhôm hộp KT300x100x1,5mm, sơn tĩnh điện màu theo chỉ địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,5m
109Lắp bịt đầu lam nhôm hộp KT100x300x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
110Lắp dựng lam nhôm hộp KT100x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,51m
111Chữ inox mạ màu vàng cao 470 dày 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,228m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,782m2
113Thi công vách ngăn bằng ván ép Compart dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,14m2
114Phụ kiện phòng vệ sinh người khuyết tậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
115Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,337m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,685m3
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,939m2
118Gia công lan canInox304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
119Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,35m2
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,097m3
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,026m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,307tấn
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật721cấu kiện
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,231m2
126Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,058m
127Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,666m2
128Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,55m2
129Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện chống cháy, kính cường lực chống cháy dày 26mm (EI70), phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,04m2
130Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện chống cháy, kính cường lực chống cháy dày 5mm (EI60), phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
131Vách kính khung thép sơn tĩnh điện chống cháy, kính cường lực chống cháy dày 26mm (EI70), phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4m2
132Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,0581m
133Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,2161m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,3m2
135Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,249tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,851m2
137Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,5m2
138Gia công lan can gia đỡ Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
139Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
140Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,981m2
141Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,616100m2
142Lắp đặt tủ điện tổng KT(700x1000x250)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
143Lắp đặt tủ điện tổng KT(700x1000x250)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
144Tủ điện Modul 8 aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
145Tủ điện Modul 12 aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
146Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
147Đèn hắt gương bóng Led 1x8WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
148Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87bộ
149Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
150Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
151Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 200x200mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
154Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
155Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
157Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86hộp
158Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.840m
159Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.866m
160Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
161Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
162Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
163Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
164Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
165Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
169Zăcco nối ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cái
170Măng sông nối ống bảo hộ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Măng sông nối ống bảo hộ D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
172Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật833cái
173Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
174Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-45kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt aptomat MCCB 150A-2P-30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Lắp đặt aptomat MCCB 63A-2P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
177Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
178Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
179Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
180Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
181Thép dẹt 30x4 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
182Lắp đặt dây đồng trần M25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
183Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
184Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
185Lắp đặt tê thu u.PVC D34-21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
186Modem ADSLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ADSLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
188Lắp đặt cầu chì bảo vệ Lightning ArresterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
189Switch 12 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
191Cài đặt SAN Switch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
192Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 ổ cắm
193Lắp đặt dây cáp mạng AMP - CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2810m
194Lắp đặt dây cáp quang AMP - CAT4EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật510m
195Đấu cáp VGA loại 15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 đầu
196Hộp đựng đầu cáp VGAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
197Lắp đặt tủ thiết bị mạng KT(400x300x150)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
198Ống cứng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
199Ống cứng D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
200Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3310m
201Hộp ghen 14x24Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
202Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp 14x24Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,510m
203Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
204Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
205Rải gạch KT105x60x220mm bảo vệ đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật476,19viên
206Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
207Lắp đặt van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
208Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
209Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100 m
210Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
211Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
212Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
213Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
214Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
216Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
217Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
218Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
219Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
220Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren trong D32x1"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
222Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
225Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50-32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
226Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
228Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
229Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
230Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
231Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
232Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
233Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
234Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
235Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
236Hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
237Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
238Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
239Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
240Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
241Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
242Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
243Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
244Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
245Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
246Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
247Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
248Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
249Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
250Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D32-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
251Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
252Lắp đặt kép TTK DN25-15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
253Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
254Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
255Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
256Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
257Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
258Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
259Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
260Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
261Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
262Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90-75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
263Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
264Lắp đặt tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
265Lắp đặt Y nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
266Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
267Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
268Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
269Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
270Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
271Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
272Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
273Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
274Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
275Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
276Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
277Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
278Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
279Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
280Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
281Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
282Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
283Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
284Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
285Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
286Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
287Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
288Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
289Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
290Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
291Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
292Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
B NHÀ CHỨC NĂNG 1 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,788m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,955tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,931tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,827tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,827tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,217100m2
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,274100m
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289100m
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,038m3
15Vận chuyển - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
16Đào móng Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,5591m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,128m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,6m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,944m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,187tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,267tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,754tấn
23Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,163100m2
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,385100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,648m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,632100m3
27Khối lượng đất đào tận dụng lại để san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,914100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,504m3
29Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,166m3
30Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,422tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,683m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,391m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,391m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,372m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cấu kiện
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,411100m3
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,569m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,956m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,239m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,955m2
46Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,864m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,444tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,392tấn
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,287100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,594m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,592tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,477tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,657tấn
56Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,054100m2
57Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,706100m2
58Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,864m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,297m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392100m2
63Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,099m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,959m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,34m3
67Căng lươi thep tiếp giáp tường gacgh và BTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,192m2
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2431m2
71Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,082m2
72Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,655tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,655tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,0481m2
75Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,723100m2
76Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,68m
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật548,575m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật417,978m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,12m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,78m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,905m2
82Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật367,765m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,28m
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,21m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật468,307m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật913,428m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,32m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,16m2
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m
90Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
91Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,256m2
92Chụp inox D70 che đầu tay tịn liên kết với tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,955m2
94vách nhựa Compart dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,27m2
95Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,281m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,104m3
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,215m2
98Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,22m
99Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,732m2
100Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,739m2
101Cửa sổ mở hất chữ A, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
102Lam nhôm chắn nắng 85R dày 0,6mm (bao gồm khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7m2
103Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,221m
104Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,4711m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,32m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,868tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5841m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,98m2
109Gia công các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
110Lắp đặt kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7781m2
112Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
113Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
114Lát đá mặt bệ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,971m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,965100m2
116Tủ điện Modul 18 aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
117Tủ điện Modul 8 aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
118Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
119Đèn hắt gương bóng Led 1x8WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
120Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
121Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
122Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 200x200mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
126Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
127Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật930m
129Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
130Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
131Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
132Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật810m
135Zăcco nối ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
136Măng sông nối ống bảo hộ D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
137Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223cái
138Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
139Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
144Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
145Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
146Thép dẹt 30x4 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
147Lắp đặt dây đồng trần M16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
148Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
149Modem ADSLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ADSLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
151Lắp đặt cầu chì bảo vệ Lightning ArresterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
152Switch 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
154Cài đặt SAN Switch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
155Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 ổ cắm
156Lắp đặt dây cáp mạng AMP - CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1510m
157Lắp đặt dây cáp quang AMP - CAT4EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1810m
158Lắp đặt tủ thiết bị mạng KT(400x300x150)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
159Ống cứng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
160Ống cứng D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
161Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3310m
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m3
163Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
164Rải gạch KT105x60x220mm bảo vệ đường cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.714,286viên
165Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
166Lắp đặt van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
168Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100 m
169Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
171Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
172Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
176Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren trong D32x1"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
180Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
182Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
183Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
184Lắp đặt gương soi KT1600x900 + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Lắp đặt gương soi KT1700x900 + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
188Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
189Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
191Hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
192Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
193Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
194Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
197Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
198Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
199Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
200Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
203Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
204Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D32-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
205Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
206Lắp đặt kép TTK DN25-15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
207Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
208Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
209Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
210Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
211Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
212Lắp đặt tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
213Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
214Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
215Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
216Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
217Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
218Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
219Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
220Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
221Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
222Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
223Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
224Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
225Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
226Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
C NHÀ THƯ VIỆN
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,557m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,002tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,041tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,162100m2
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,243100m
11Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069m3
15Vận chuyển - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
16Đào móng Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,6631m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,848m3
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,974m3
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,282m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,429tấn
23Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,874100m2
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,22m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,535m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,846100m3
28Khối lượng đất đào tận dụng lại để san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,664100m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,63m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,98m2
32Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,981m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,572m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,572m2
35Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,328m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,093tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,313tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,903100m2
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,246m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,975tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,424tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,191tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,318tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,596100m2
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,535100m2
46Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,578m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169tấn
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,229m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,116m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,374m3
53căng luói thép tiếp giáp tường gạch và BTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,972m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,989tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,161tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492tấn
57Lắp đặt khung bu lông neo M20, L= 750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14khung
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,642tấn
59Kéo dây cáp căng D9,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,6m
60Lắp đặt bulong siết cáp D9,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
61Lắp đặt móc cáp D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cai
62Tăng đơ căng cáp D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cai
63Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,761tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,761tấn
65Lắp đặt bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật536cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật395,6481m2
67Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,197100m2
68Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,08m
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật585,331m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật705,918m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,597m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,87m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,309m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,483m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,38m
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,187m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật813,928m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.150,58m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,949m2
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,144m2
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
83Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345tấn
84Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,669tấn
85Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,669tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9211m2
88Bulong neo M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
89Bulong liên kết M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
90Lợp mái che tường bằng tấm nhựatấm nhôm nhựa Alu ngoài trời PVDF dày 5mm độ dày nhôm 0,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,774100m2
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
92Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
93Lắp đặt phễu thu D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,254m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,219m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,978m2
97Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,54m
98Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,24m2
99Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,817m2
100Cửa sổ mở hất chữ A, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,249m2
101Vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,691m2
102Lam nhôm chắn nắng 85R dày 0,6mm (bao gồm khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,534m2
103Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,541m
104Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,0571m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,474m2
106Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,9981m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,797m2
109Gia công các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,395tấn
110Lắp đặt kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,395tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,21m2
112Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
113Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,567100m2
116Lắp đặt tủ điện tổng TP.3 modul 18 aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
117Lắp đặt đèn Led 70W + ty treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
119Đèn hắt gương bóng Led 1x9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
120Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
121Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
125Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
126Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
127Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật530m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
131Zăcco nối ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
132Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
133Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
134Lắp đặt aptomat MCCB 50A-3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
137Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
139Thép dẹt 30x4 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
140Lắp đặt dây đồng trần M10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
141Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,388tấn
142Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,388tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,9921m2
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
145Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
146Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
147Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,042100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,824m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật470,978m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320,901m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,956m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,745m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,956m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,745m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật993,503m2
10Quét vôi 3 nước trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320,901m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,931m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,931m2
13Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,705m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,882m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,882m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,882m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,883m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,8831m2
E CẢI TAO SƠN TRONG & NGOÀI NHÀ 2 TẦNG NHÀ A
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,235100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật608,932m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.037,002m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật739,165m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,233m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,251m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,233m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,251m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.057,418m2
10Quét vôi 3 nước trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật739,165m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật587,62m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật632,804m2
13Mài, vệ sinh lại granitô bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,685m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,685m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,685m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,81m2
F CẢI TẠO SƠN TRONG & NGOÀI 2 TẦNG NHÀ B
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,37100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật667,965m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật873,042m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,222m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,991m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,26m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,991m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,26m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.926,258m2
10Quét vôi 3 nước trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật683,222m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật564,006m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật564,006m2
13Láng granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,34m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,233m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,233m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,233m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,274m3
18Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
19Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
20Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,22m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,094m2
22Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,312m2
23Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,773m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,442m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,046m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,046m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,488m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,373m2
29Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,137m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,275m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,712m2
32Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
33Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,736m2
35vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,2m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,773m2
G CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(500x700x250)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
3Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
4Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
5Lắp đặt hộp gen vuông 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
6Lắp đặt hộp gen vuông 28x14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
7Lắp đặt hộp nối 110x110x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
8Lắp đặt aptomat MCCB 125A-2P-30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt aptomat MCCB 63A-2P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
H CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ A
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(500x700x250)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
3Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
4Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
5Lắp đặt hộp gen vuông 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
6Lắp đặt hộp gen vuông 28x14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
7Lắp đặt hộp nối 110x110x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
8Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ B
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(500x700x250)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Đèn hắt gương bóng LedChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 200x200mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
7Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
8Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
9Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
10Lắp đặt hộp gen vuông 60x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
11Lắp đặt hộp gen vuông 28x14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
13Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
14Lắp đặt hộp nối 110x110x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
15Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
J CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ B
1Lắp đặt gương soi KT1400x900 + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt vòi D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
15Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
22Lắp đặt tê ren trong hàn nhiệt PPR D32-25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt kép TTK DN25-15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
25Lắp đặt nút bịt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
31Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt Y nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
37Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
42Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
46Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt van phao cơ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100 m
59Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
62Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
63Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
67Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
74Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt côn thu hàn nhiệt HDPE D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
K CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện KT(800x1200x350)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
6Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x600x675mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khung
7Đóng cọc chống sét L63x63x6 đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
10Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,034100m3
11Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,692100m3
13Xếp gạch không nung KT6,5x10x5x22cm bảo vệ cáp điện dưới mương cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,6m2
14Gạch báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19viên
15Băng báo cáp B40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
16Lắp đặt aptomat MCCB 600A-3P-65kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt aptomat MCCB 125A-2P-30kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100 m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,05100 m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100 m
25Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x300+1x240)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
26Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
27Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
28Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
29Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
30Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
31Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
32Lắp đặt tủ điện KT(400x600x250)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt công tắc tơ 40A-3P-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Lắp đặt cáp treo CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
40Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
41Lắp đặt van phao điện cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
43Gia công kim thu sét, dài 0,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
45Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
46Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cọc
47Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật326cái
48Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật490m
49Thép dẹt 30x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
50Thép 50x5x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
51Sản xuất gỗ phípChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18tấm
52Bu lông 12x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
53Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9sứ
54Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4441m3
56Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
L CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
5Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp
6Lắp dựng cột đèn bát giác đon liền cần H=8,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cột
7Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khung
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100 m
9Làm tiếp địa cho cột đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
10Lắp của cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cửa
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
12Cầu đấu dây 60A-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 2,0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cần đèn
14Đai thép + bulong bắt cần đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
15Lắp đặt tủ điện chiếu sáng hạ tầng modul 8 aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
21Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
22Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100 m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m
25Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
26Xếp gạch không nung KT6,5x10x5x22cm bảo vệ cáp điện dưới mương cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,6m2
27Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
28Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
29Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
35Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
38Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
40Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt phễu thu inox DN76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Cầu chắn rác D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43máy bơm nước Q=8m3,H=70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
44Máy bơm nướcQ=8m3,H=40mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
45lọc nước bể lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
47Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật601m khoan
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (ống lồng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (ống hút)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
50Lắp đặt Crefin nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100 m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100 m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6100 m
55Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
56Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6100m
57Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9100m
58Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, ĐK 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
69Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt van 1 chiều nhựa HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D50-40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt van phao cấp nước, ĐK50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt Crefin D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Lắp đai khởi thuỷ D150-50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,709100m3
78Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,709100m3
M SAN NỀN CỘNG KÈ ĐÁ KHU ĐẤT MỞ RỘNG
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,56m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,408m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,794m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,8m2
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m2
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
13Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,062100m3
14Vận chuyển, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,965100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,685100m3
N NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,33m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,457m3
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,005m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m3
10KL đất đào còn thừa tận dụng để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,072m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,87m3
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
29Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5161m2
31Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m2
33Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,716m
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,768m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,232m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,45m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,192m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,55m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,718m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,56m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,23m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,304m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,46m2
44Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,73m
45Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,58m2
46Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,26m2
47Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,731m
48Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,841m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5961m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
52Đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,324m3
53Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,268m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,012m2
O NHÀ XE
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,435m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,073m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,488tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,531tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,531tấn
10Lắp dựng bulong neo móng M16x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật258cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
12Khối lượng đất đào tận dụng lại để san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m3
13Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,143tấn
14Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,99tấn
15Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,143tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,99tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,2351m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,521100m2
19Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,88m
20Tôn khổ 900 làm máng tôn thu nước dày 0,47mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,22m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,154100m
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
23Cầu chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
P BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,974m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
7Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,59m3
9Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m2
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,824tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441tấn
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,03m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,76m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m2
20Băng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2md
21Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,847100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,044m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,044m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,597m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,144m2
31Chốt + khóa cửa hố bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Q SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.848,47m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật625,593m3
3Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,249100m2
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,36m2
5Đào móng-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,2211m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,056m3
7Ván khuôn thép móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,421100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,969m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,32m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,32m2
11Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m2
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết g - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,981m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,84m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,5511m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,143100m3
16Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,667m
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,95m3
18Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,802100m2
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,15m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,49m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,47m3
23Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,466100m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật634,98m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,294100m2
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,83tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,51cấu kiện
29KL đất đào còn thừa tận dụng để san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,723100m3
R CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng- Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7761m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,904m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
7Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,543m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,501m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,054m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,32m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,228m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,826m2
17Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
18Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,631m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,274m2
20Bản lề cối D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Bánh xe cao su đặc D80 vòng bi thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Chốt cổng + khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Mũi mác bằng gang đúc trên cánh cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
24Gia công các kết cấu thép, biển cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
25Lắp đặt kết cấu thép, biển cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
26Sản xuất, lắp dựng tôn dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,77kg
27Bulong M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,8531m2
29Gắn chữ hộp Mica cao 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21chữ
30Gắn chữ hộp Mica cao 70mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82chữ
31Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,332m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,796m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,44m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,076m3
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,891m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,967tấn
40Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,059100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,912m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,346m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,661m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,805100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,416tấn
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000,975m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,287m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật699,72m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,44m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.206,822m2
51Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,555tấn
52Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,343m2
53Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,339m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,317m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.280,853m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,317m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.423,17m2
58KL đất đào, phế thải tận dụng để san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m3
S PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,19m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,915m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
5Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,634m2
6Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
7Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,12m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,482m3
10Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,634m3
11Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m3
12Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,59m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,755tấn
14Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
15Phá dỡ biển hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
16Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,845m3
17Phế thải tận dụng lại để san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,066m3
18Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cây
19Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
20Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13gốc
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt3
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
13 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
15 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->