Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:57:00 đến ngày 2021-12-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,256,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Quất Động, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kê hoạch huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,741 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,779 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,857 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,549 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,119 | m3 |
| 15 | Vận chuyển - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Đào móng Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,894 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,517 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,692 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,027 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,219 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,457 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,747 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m3 |
| 27 | Khối lượng đất đào tận dụng lại để san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,166 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,683 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,391 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,391 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,372 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,081 | m3 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,316 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 832,257 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,135 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,886 | m2 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Gạch Terrrazzo KT400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,773 | m2 |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,347 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,545 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,524 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,3 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,864 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,043 | tấn |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,106 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,266 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,582 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,991 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,335 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,981 | m3 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tiếp giáp bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,864 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,508 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 74 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,451 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,451 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,408 | m2 |
| 79 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,472 | m2 |
| 81 | Miếng chụp inox chân chống đứng, tay vịn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | 1m2 |
| 85 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,424 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,843 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,32 | m |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,309 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235,153 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,021 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,597 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,098 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 847,638 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428,294 | m |
| 98 | Cắt chỉ âm tường mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,28 | m |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,398 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.130,091 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.469,486 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,736 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,296 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 105 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,947 | m2 |
| 107 | Chụp inox D70 che đầu tay tịn liên kết với tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 108 | Lam nhôm hộp KT300x100x1,5mm, sơn tĩnh điện màu theo chỉ định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,5 | m |
| 109 | Lắp bịt đầu lam nhôm hộp KT100x300x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 110 | Lắp dựng lam nhôm hộp KT100x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,5 | 1m |
| 111 | Chữ inox mạ màu vàng cao 470 dày 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,228 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,782 | m2 |
| 113 | Thi công vách ngăn bằng ván ép Compart dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,14 | m2 |
| 114 | Phụ kiện phòng vệ sinh người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,685 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,939 | m2 |
| 118 | Gia công lan canInox304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,097 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,026 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1cấu kiện |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,231 | m2 |
| 126 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,058 | m |
| 127 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,666 | m2 |
| 128 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,55 | m2 |
| 129 | Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện chống cháy, kính cường lực chống cháy dày 26mm (EI70), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 130 | Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện chống cháy, kính cường lực chống cháy dày 5mm (EI60), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 131 | Vách kính khung thép sơn tĩnh điện chống cháy, kính cường lực chống cháy dày 26mm (EI70), phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 132 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,058 | 1m |
| 133 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,216 | 1m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,249 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,85 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,5 | m2 |
| 138 | Gia công lan can gia đỡ Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 139 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,981 | m2 |
| 141 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,616 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(700x1000x250)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt tủ điện tổng KT(700x1000x250)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 144 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 145 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 146 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 147 | Đèn hắt gương bóng Led 1x8W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 200x200m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | hộp |
| 158 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.840 | m |
| 159 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.866 | m |
| 160 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 161 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 162 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 163 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 164 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 169 | Zăcco nối ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 170 | Măng sông nối ống bảo hộ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Măng sông nối ống bảo hộ D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 172 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 833 | cái |
| 173 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-45kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-2P-30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCCB 63A-2P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 180 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 181 | Thép dẹt 30x4 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê thu u.PVC D34-21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 186 | Modem ADSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ADSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 188 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ Lightning Arrester | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 189 | Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 191 | Cài đặt SAN Switch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 ổ cắm |
| 193 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP - CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 10m |
| 194 | Lắp đặt dây cáp quang AMP - CAT4E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10m |
| 195 | Đấu cáp VGA loại 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đầu |
| 196 | Hộp đựng đầu cáp VGA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng KT(400x300x150)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 198 | Ống cứng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 199 | Ống cứng D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 200 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 10m |
| 201 | Hộp ghen 14x24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 202 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen hộp 14x24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 10m |
| 203 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 204 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 205 | Rải gạch KT105x60x220mm bảo vệ đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476,19 | viên |
| 206 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 211 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 212 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 213 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 214 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50-32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 234 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 236 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 238 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 241 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 242 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 243 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt kép TTK DN25-15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 253 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90-75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 269 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 272 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 276 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 279 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 280 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 281 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 282 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 284 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 285 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 286 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 287 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 292 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | NHÀ CHỨC NĂNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,788 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,931 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,217 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,274 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,038 | m3 |
| 15 | Vận chuyển - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 16 | Đào móng Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,559 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,128 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,944 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,754 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,163 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,385 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,648 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m3 |
| 27 | Khối lượng đất đào tận dụng lại để san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,166 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,683 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,391 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,391 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,372 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,569 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,956 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,239 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,955 | m2 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,864 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,594 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,477 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,657 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,054 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,706 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,864 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,297 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,099 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,959 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,34 | m3 |
| 67 | Căng lươi thep tiếp giáp tường gacgh và BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,192 | m2 |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | 1m2 |
| 71 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,048 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,723 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,68 | m |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 548,575 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,978 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,12 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,78 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,905 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,765 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,28 | m |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,21 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,307 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 913,428 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,32 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,16 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 90 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,256 | m2 |
| 92 | Chụp inox D70 che đầu tay tịn liên kết với tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,955 | m2 |
| 94 | vách nhựa Compart dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,27 | m2 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,281 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,215 | m2 |
| 98 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,22 | m |
| 99 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,732 | m2 |
| 100 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,739 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở hất chữ A, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 102 | Lam nhôm chắn nắng 85R dày 0,6mm (bao gồm khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,22 | 1m |
| 104 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,471 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,584 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | m2 |
| 109 | Gia công các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 110 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,778 | 1m2 |
| 112 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 113 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,965 | 100m2 |
| 116 | Tủ điện Modul 18 aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 117 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 118 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 119 | Đèn hắt gương bóng Led 1x8W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 200x200m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 930 | m |
| 129 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 132 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 135 | Zăcco nối ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 136 | Măng sông nối ống bảo hộ D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 137 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | cái |
| 138 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 146 | Thép dẹt 30x4 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đồng trần M16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 149 | Modem ADSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem ADSL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 151 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ Lightning Arrester | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 152 | Switch 8 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 154 | Cài đặt SAN Switch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 ổ cắm |
| 156 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP - CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10m |
| 157 | Lắp đặt dây cáp quang AMP - CAT4E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 10m |
| 158 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng KT(400x300x150)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 159 | Ống cứng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 160 | Ống cứng D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 161 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 10m |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 163 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 164 | Rải gạch KT105x60x220mm bảo vệ đường cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.714,286 | viên |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 171 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 172 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi KT1600x900 + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt gương soi KT1700x900 + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 191 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 198 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR D32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt kép TTK DN25-15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| C | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,557 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,041 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,243 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | m3 |
| 15 | Vận chuyển - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 16 | Đào móng Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,663 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,848 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,974 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,282 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,429 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | 100m3 |
| 28 | Khối lượng đất đào tận dụng lại để san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,664 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,63 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,98 | m2 |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,98 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,572 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | m2 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,328 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,313 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,903 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,246 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,191 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,318 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,596 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,578 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,229 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,116 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,374 | m3 |
| 53 | căng luói thép tiếp giáp tường gạch và BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,972 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,161 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 57 | Lắp đặt khung bu lông neo M20, L= 750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | khung |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,642 | tấn |
| 59 | Kéo dây cáp căng D9,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,6 | m |
| 60 | Lắp đặt bulong siết cáp D9,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 61 | Lắp đặt móc cáp D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cai |
| 62 | Tăng đơ căng cáp D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cai |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,761 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,761 | tấn |
| 65 | Lắp đặt bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,648 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,197 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,08 | m |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,331 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 705,918 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,597 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,87 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,309 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,483 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386,38 | m |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,187 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 813,928 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,58 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,949 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,144 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 83 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 85 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,921 | 1m2 |
| 88 | Bulong neo M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 89 | Bulong liên kết M20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựatấm nhôm nhựa Alu ngoài trời PVDF dày 5mm độ dày nhôm 0,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,254 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,219 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,978 | m2 |
| 97 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,54 | m |
| 98 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,24 | m2 |
| 99 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,817 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hất chữ A, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,249 | m2 |
| 101 | Vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,691 | m2 |
| 102 | Lam nhôm chắn nắng 85R dày 0,6mm (bao gồm khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,534 | m2 |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,54 | 1m |
| 104 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,057 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,474 | m2 |
| 106 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,998 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,797 | m2 |
| 109 | Gia công các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 110 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | 1m2 |
| 112 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 113 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,567 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng TP.3 modul 18 aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đèn Led 70W + ty treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn Led 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 119 | Đèn hắt gương bóng Led 1x9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 127 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 131 | Zăcco nối ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 132 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 133 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCCB 50A-3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 139 | Thép dẹt 30x4 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đồng trần M10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,992 | 1m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 147 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,042 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,824 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,978 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,901 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,956 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,745 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,956 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,745 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 993,503 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,901 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,931 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,931 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,705 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,882 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,882 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,882 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,883 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,883 | 1m2 |
| E | CẢI TAO SƠN TRONG & NGOÀI NHÀ 2 TẦNG NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,235 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608,932 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,002 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 739,165 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,233 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,251 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,233 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,251 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.057,418 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 739,165 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 587,62 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 632,804 | m2 |
| 13 | Mài, vệ sinh lại granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,685 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,685 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,685 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 1m2 |
| F | CẢI TẠO SƠN TRONG & NGOÀI 2 TẦNG NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,37 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 667,965 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 873,042 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,222 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,991 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,26 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,991 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,26 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.926,258 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 683,222 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564,006 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564,006 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,233 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,233 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,233 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,274 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,22 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,094 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,312 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,773 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,442 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,046 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,046 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,488 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,373 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,137 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,275 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,712 | m2 |
| 32 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,736 | m2 |
| 35 | vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,773 | m2 |
| G | CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(500x700x250)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp gen vuông 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp gen vuông 28x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-2P-30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 63A-2P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(500x700x250)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp gen vuông 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp gen vuông 28x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | CẤP ĐIỆN KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(500x700x250)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Đèn hắt gương bóng Led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 200x200m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp gen vuông 60x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp gen vuông 28x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 13 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | CẤP, THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi KT1400x900 + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép TTK DN25-15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 62 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu hàn nhiệt HDPE D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x1200x350)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x600x675mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung |
| 7 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 10 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| 13 | Xếp gạch không nung KT6,5x10x5x22cm bảo vệ cáp điện dưới mương cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | m2 |
| 14 | Gạch báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | viên |
| 15 | Băng báo cáp B40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 600A-3P-65kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-2P-30kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x300+1x240)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện KT(400x600x250)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc tơ 40A-3P-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp treo CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 41 | Lắp đặt van phao điện cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 47 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | cái |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 49 | Thép dẹt 30x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 50 | Thép 50x5x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tấm |
| 52 | Bu lông 12x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | sứ |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,444 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| L | CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon liền cần H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp của cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 12 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cần đèn |
| 14 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng hạ tầng modul 8 aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 21 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 22 | Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 25 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 26 | Xếp gạch không nung KT6,5x10x5x22cm bảo vệ cáp điện dưới mương cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 27 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu inox DN76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | máy bơm nước Q=8m3,H=70m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 44 | Máy bơm nướcQ=8m3,H=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 45 | lọc nước bể lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 47 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m khoan |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 (ống lồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 (ống hút) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Crefin nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100 m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D50-40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao cấp nước, ĐK50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Crefin D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đai khởi thuỷ D150-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | 100m3 |
| M | SAN NỀN CỘNG KÈ ĐÁ KHU ĐẤT MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,408 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,794 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,062 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,965 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,685 | 100m3 |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,457 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 10 | KL đất đào còn thừa tận dụng để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,516 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,716 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,768 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,232 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,45 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,192 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,55 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,718 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,56 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,23 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,304 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,46 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,73 | m |
| 45 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m2 |
| 46 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,73 | 1m |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | 1m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,596 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 52 | Đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,324 | m3 |
| 53 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,012 | m2 |
| O | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,435 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,073 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 10 | Lắp dựng bulong neo móng M16x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 12 | Khối lượng đất đào tận dụng lại để san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,143 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,143 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,235 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,521 | 100m2 |
| 19 | Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,88 | m |
| 20 | Tôn khổ 900 làm máng tôn thu nước dày 0,47mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,22 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,154 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| P | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,03 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m2 |
| 20 | Băng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | md |
| 21 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,044 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,044 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,597 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,144 | m2 |
| 31 | Chốt + khóa cửa hố bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Q | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.848,47 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625,593 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,249 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,36 | m2 |
| 5 | Đào móng-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,221 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,969 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết g - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | 1m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,551 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,143 | 100m3 |
| 16 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,667 | m |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,15 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,47 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,466 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 634,98 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,294 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,5 | 1cấu kiện |
| 29 | KL đất đào còn thừa tận dụng để san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,723 | 100m3 |
| R | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,501 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,054 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,228 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,826 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,631 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,274 | m2 |
| 20 | Bản lề cối D30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Bánh xe cao su đặc D80 vòng bi thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Chốt cổng + khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Mũi mác bằng gang đúc trên cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 24 | Gia công các kết cấu thép, biển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép, biển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tôn dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,77 | kg |
| 27 | Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,853 | 1m2 |
| 29 | Gắn chữ hộp Mica cao 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chữ |
| 30 | Gắn chữ hộp Mica cao 70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | chữ |
| 31 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,332 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,796 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,076 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,891 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,059 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,912 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,346 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,661 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000,975 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,287 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 699,72 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,44 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.206,822 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,343 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,339 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,317 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,853 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,317 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.423,17 | m2 |
| 58 | KL đất đào, phế thải tận dụng để san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m3 |
| S | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,915 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,634 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,482 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,634 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,59 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,755 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 15 | Phá dỡ biển hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,845 | m3 |
| 17 | Phế thải tận dụng lại để san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,066 | m3 |
| 18 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | gốc |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có có hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 120T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi