Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206610-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211206540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 15:50:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,754,976,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4632465175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926493035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2.+ Nâng cấp cải tạo, xây dựng mới cáp ngầm trung thế.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo, xây dựng mới cáp ngầm trung thế.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.850.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Phú Giáo và Bắc Tân Uyên - năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương), - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không – Phần móng trụ
1Móng M14-BTBảng 12bộ
2Móng M14-BT1Bảng 12bộ
3Móng M14-BT2Bảng 12bộ
4Móng M12aBảng 125bộ
5Móng M12-BTBảng 12bộ
6Móng M12-BT1Bảng 118bộ
7Móng M12-BT2Bảng 116bộ
8Bộ móng chằng xuống - neo bê tôngBảng 18bộ
B PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế ngầm
1Mương 01 cáp ngầm trung thếBảng 120m
C PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không - Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giới - Phần trụ
1Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lựcBảng 13trụ
2Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 12trụ
3Trụ BTLT 12m đơn - dự ứng lựcBảng 127trụ
4Trụ BTLT 12m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 116trụ
D PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa
1Bộ chằng xuống (không CODE)Bảng 18bộ
2Bộ chằng xuống (dùng CODE)Bảng 127bộ
3Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếngBảng 119bộ
4Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây - khoan giếngBảng 17bộ
E PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không - Phần lắp đặt bộ đà
1Đà đở thẳng I-2400Bảng 11bộ
2Đà dừng Pi-T-2400 trụ đơn (tim trụ 1400)Bảng 13bộ
3Đà đở thẳng I-2000 - 2 ốpBảng 11bộ
4Đà đở thẳng I-2000 4 ốpBảng 11bộ
5Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 116bộ
6Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépBảng 119bộ
7Đà đở thẳng IL1-2000Bảng 138bộ
8Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 2100)Bảng 119bộ
9Chân sứ đỉnh (L75x75x8-725)Bảng 11bộ
10Đà FCO -2400 CompositBảng 11bộ
11Đà DS -2400 Composit - trụ đơnBảng 11bộ
F PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế trên không - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp
1Cáp ACXH-24kV-240mm23.495m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm23.426m
3Cáp ACXH-24kV-185mm2134,64m
4Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-185mm2132m
5Cáp ACXH-24kV-50mm21.747,26m
6Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm21.713m
7Cáp AC-185mm2 (Công ty ĐL Bình Dương cấp)22.599m
8Rãi căng dây: Cáp AC-185mm222.156m
9Cáp AC-50mm2582,42m
10Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2571m
11Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm221m
12Cáp đồng bọc CX-24kV-50mm29m
13Cáp đồng bọc CX-24kV-120mm26m
14Cáp đồng bọc CX-24kV-185mm26m
15Cáp đồng bọc CX-24kV-240mm212m
16Ống lót sứ cỡ dây 185mm2454ống
17Sứ đứng 24k CDĐR 600mm527cục
18Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7012sợi
19Dây buộc đầu sứ không từ tính 150-1856sợi
20Dây buộc đầu sứ không từ tính 24092sợi
21Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-7030sợi
22Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện300bộ
23Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)302cái
24Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble12sợi
25Giáp níu cáp bọc ACX-185 + yếm + 1 móc U thimble6sợi
26Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U thimble48sợi
27Khung U + Sứ ống chỉ + bulon114bộ
28Đầu cosse Cu-Al 2 lổ 240mm26cái
29Đầu cosse đồng 2 lổ 240mm29cái
30Ốc xiết cáp 350 MCM8cái
31Bulon mắt 16x25044cây
32Bulon mắt 16x45024cây
33Kẹp quai 2/05cái
34Kẹp quai 47723cái
35Kẹp dây nóng 2/06cái
36Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-300 (WR929)102cái
37Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815)126cái
38Nối ép nhôm nhôm cỡ 95-120 (WR419)6cái
39Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289)12cái
40Bảng nguy hiểm - số trụ179cái
41Băng quấn Silicon24cuộn
42Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm255kg
G PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Đường dây trung thế cáp ngầm – Phần dây sứ và phụ kiện
1Cáp ngầm CXV/Se/DATA 24kV - 1x300mm2576m
2Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2570m
3Cáp CV-150mm2191,9m
4Kéo rải cáp ngầm CV-150mm2190m
5Ống HDPE xoắn 195/150mm2 bảo vệ cáp ngầm20m
6Ống HDPE xoắn 160/125mm2 bảo vệ cáp ngầm14m
7Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - ngoài trời6đầu
8Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - trong nhà6đầu
9Bát T đỡ 3 đầu cáp ngầm2cái
10Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ trung thế18m
11Code lắp ống lên trụ6bộ
12Bảng báo thứ tự pha12cái
13Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm1cái
H PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọcBảng 16bộ
I PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không
1Bulon 16x350 + Long del vuông F1856cây
2Kẹp nối cáp IPC 25-95 / 16-957cái
3Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)10cái
4Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289)12cái
J PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần đường dây trên không
1LA-18kV-10A18bộ
2DS 1P 24kV-630A3bộ
K PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ vật tư
1Trụ BTLT-8,5m34trụ
2Chằng xuống trung thế (CX-TT)27bộ
3Đà đở thẳng Ic-20009bộ
4Đà đở thẳng IL2-20004bộ
5Đà đở góc GL2(TL2)-20006bộ
6Đà dừng T-2000 (DT-2000)8bộ
7Đà FCO Composit -1P-8001bộ
8Đà DS Composit - 3P-24002bộ
L PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ vật tư - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp
1Tháo gỡ: Cáp AC-35mm22,284km
2Tháo gỡ: Cáp AC-50mm222,24km
3Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm218m
4Cáp đồng bọc 24kV CX-50mm223m
5Cáp đồng bọc 24kV CX-70mm26m
6Sứ đứng 24kV282sứ
7Ty sứ đứng282cây
8Sứ treo 24KV+ phụ kiện129bộ
9Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm)99cái
10Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)15cái
11Khung U147cái
12Sứ ống chỉ147cục
13Kẹp quai U+hotline57cái
M PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ thiết bị
1FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện1bộ
2LA-18KV-10KA6bộ
3DS 1P-24kV-630A9bộ
4DS 3P-24kV-630A1bộ
5RECLOSER 24KV-630A1bộ
N PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Đà đở góc GL2(TL2)-20001bộ
2Đà dừng T-2000 (DT-2000)8bộ
3Đà FCO Composit -1P-8001bộ
4Đà DS Composit - 3P-24002bộ
O PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp lại vật tư - Phần căng lại đường dây 1 mạch, độ cao lắp
1Căng lại dây: Cáp AC-240mm21,142km
2Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm23m
3Cáp đồng bọc 24kV CX-50mm217m
4Cáp đồng bọc 24kV CX-70mm26m
5Sứ đứng 24kV19sứ
6Sứ treo 24KV+ phụ kiện30bộ
7Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)15cái
8Khung U30cái
9Sứ ống chỉ30cục
10Kẹp quai U+hotline25cái
P PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp lại thiết bị
1FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện1bộ
2LA-18KV-10KA6bộ
3DS 1P-24kV-630A9bộ
4DS 3P-24kV-630A1bộ
5RECLOSER 24KV-630A1bộ
Q PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ vật tư
1Trụ BTLT 8,5m27trụ
2Bộ chằng xuống hạ thế (CXHT)1bộ
3Rack 2 sứ10bộ
4Rack 3 sứ19bộ
5Rack 4 sứ1bộ
6Kẹp quai U50cái
7Hộp 2 điện kế24cái
R PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ thiết bị
1Tụ bù hạ thế 10kVAR0,03MVAR
S PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Rack 2 sứ10bộ
2Rack 3 sứ19bộ
3Rack 4 sứ1bộ
4Kẹp quai U48cái
5Hộp 2 điện kế24cái
T PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại thiết bị
1Tụ bù hạ thế 10kVAR0,03MVAR
U BẮC TÂN UYÊN - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - Phần móng trụ
1Móng M14-BT1Bảng 228bộ
2Móng M14-BT2Bảng 249bộ
3Móng M14aBảng 2135bộ
V BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giới – Phần trụ
1Trụ BTLT 14m đơn - dự ứng lựcBảng 2162trụ
2Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lựcBảng 249trụ
W BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa
1Bộ chằng xuống (dùng CODE)Bảng 21bộ
2Bộ chằng lệch (dùng CODE)Bảng 21bộ
3Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếngBảng 227bộ
4Bộ tiếp địa Thiết bị đường dây - khoan giếngBảng 212bộ
X BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM - Phần lắp đặt bộ đà
1Đà đở góc G-2000 4 ốpBảng 25bộ
2Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 29bộ
3Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépBảng 232bộ
4Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 2100)Bảng 2150bộ
5Đà đở góc GL2-2000 (chống L6x60x60 - 1300)Bảng 21bộ
6Đà đở góc GL2-2000 (chống L6x60x60 - 2100)Bảng 27bộ
7Đà FCO -2400 CompositBảng 24bộ
Y BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM-Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không – Phần dây sứ và phụ kiện
1Cáp ACXH-24kV-240mm23.529,2m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-240mm23.460m
3Cáp AC-240mm2 (Công ty ĐL Bình Dương cấp)19.295,3m
4Rãi căng dây: Cáp AC-240mm218.917m
5Cáp AC-185mm2 (Công ty ĐL Bình Dương cấp)7.608,2m
6Rãi căng dây: Cáp AC-185mm27.459m
7Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm225,5m
8Cáp đồng bọc CX-24kV-120mm26m
9Cáp đồng bọc CX-24kV-240mm215m
10Ống lót sứ cỡ dây 240mm2615ống
11Sứ đứng 24k CDĐR 600mm456cục
12Dây buộc đầu sứ không từ tính 240113sợi
13Dây buộc cổ sứ không từ tính 2408sợi
14Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện294bộ
15Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)329cái
16Giáp níu cáp bọc ACX-240 + yếm + 1 móc U thimble39sợi
17Khung U + Sứ ống chỉ + bulon180bộ
18Đầu cosse đồng 2 lổ 240mm212cái
19Bulon mắt 16x25019cây
20Bulon mắt 16x45053cây
21Kẹp quai 47757cái
22Kẹp dây nóng 4/03cái
23Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-300 (WR929)110cái
24Nối ép nhôm nhôm cỡ (120-240) / (25-50) (WR815)148cái
25Bảng nguy hiểm - số trụ218cái
26Băng quấn Silicon25cuộn
27Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm281kg
Z BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọc37bộ
AA BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không
1Rack 4 sứ4bộ
2Rack 2 sứ6bộ
3Sứ ống chỉ26cái
4Bulon 16x250 + Long del vuông F18109cây
5Bulon 16x350 + Long del vuông F18353cây
6Bulon 16x450 + Long del vuông F184cây
7Kẹp nối cáp IPC 25-95 / 16-95203cái
8Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)16cái
9Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)48cái
10Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289)74cái
AB BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không
1LA-18kV-10A12bộ
AC BẮC TÂN UYÊN - PHẦN THÁO GỠ VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần trụ, xà
1Trụ BTLT-14m1trụ
2Trụ BTLT-12m108trụ
3Chằng lệch trung thế (CL-TT)1bộ
4Chằng xuống trung thế (CX-TT)52bộ
5Chằng cách khoảng CCK-TT3bộ
6Đà đở góc Gc-140017bộ
7Đà đở thẳng I-1400 + chân sứ đỉnh30bộ
8Đà đở thẳng I-2000 + chân sứ đỉnh38bộ
9Đà đở góc G-2000 + chân sứ đỉnh10bộ
10Đà đở thẳng IL2-20001bộ
11Đà đở góc GL2(TL2)-20001bộ
12Đà dừng T-2000 (DT-2000)29bộ
13Đà đở thẳng I-24001bộ
14Đà FCO Composit -1P-8001bộ
15Đà FCO Composit - 3P-24002bộ
16Đà DS Composit - 3P-24001bộ
AD BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp đặt đường dây 1 mạch, độ cao lắp
1Tháo gỡ: Cáp AC-50mm27,459km
2Tháo gỡ: Cáp AC-70mm222,377km
3Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm215m
4Cáp đồng bọc 24kV CX-70mm26m
5Sứ đứng 24kV384sứ
6Ty sứ đứng384cây
7Sứ treo 24KV+ phụ kiện138bộ
8Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm)138cái
9Khung U128cái
10Sứ ống chỉ128cục
11Kẹp quai U+hotline59cái
AE BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ thiết bị
1FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện7bộ
2LA-18KV-10KA12bộ
3DS 1P-24kV-630A3bộ
4RECLOSER 24KV-630A1bộ
AF BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Trụ BTLT-14m1trụ
2Chằng xuống trung thế (CX-TT)1bộ
3Chằng cách khoảng CCK-TT1bộ
4Đà đở thẳng IL2-20001bộ
5Đà đở góc GL2(TL2)-20001bộ
6Đà dừng T-2000 (DT-2000)26bộ
7Đà đở thẳng I-24001bộ
8Đà FCO Composit -1P-8001bộ
9Đà FCO Composit - 3P-24002bộ
10Đà DS Composit - 3P-24001bộ
11Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm28m
12Sứ đứng 24kV350sứ
13Sứ treo 24KV+ phụ kiện48bộ
14Kẹp dừng dây AC50-70 (3U-3mm)42cái
15Khung U17cái
16Sứ ống chỉ17cục
AG BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần lắp lại thiết bị
1FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện7bộ
2LA-18KV-10KA9bộ
3DS 1P-24kV-630A3bộ
4RECLOSER 24KV-630A1bộ
AH BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư
1Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA2bộ
2Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống5bộ
3Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống2bộ
4Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm233m
5Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ7tủ
6Ống PVC 11430m
7Hộp composit gắn ĐK 1P2cái
AI BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ thiết bị
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV9máy
2MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV2máy
3FCO 24kV-100A11bộ
4Chống sét van LA 18kV-10kA11bộ
AJ BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư
1Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA2bộ
2Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống5bộ
3Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống2bộ
4Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm233m
5Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ7tủ
6Ống PVC 11430m
7Hộp composit gắn ĐK 1P2cái
AK BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại thiết bị
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV9máy
2MBT 1x37,5kVA-12,7/0,22-0,4kV2máy
3FCO 24kV-100A11bộ
4Chống sét van LA 18kV-10kA11bộ
AL BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ vật tư
1Trụ BTLT 8,5m76trụ
2Bộ chằng xuống hạ thế (CXHT)1bộ
3Tháo hạ: Cáp AV- 70 mm214,069km
4Rack 2 sứ152bộ
5Rack 3 sứ1bộ
6Rack 4 sứ33bộ
7Kẹp quai U74cái
8Hộp 2 điện kế46cái
9Cần đèn chiếu sáng41cần
AM BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ thiết bị
1Hộp Domino 6 CB108hộp
AN BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Căng lại Cáp AV- 70 mm214,069km
2Rack 2 sứ152bộ
3Rack 3 sứ1bộ
4Rack 4 sứ33bộ
5Kẹp quai U74cái
6Hộp 2 điện kế46cái
7Cần đèn chiếu sáng41cần
AO BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại thiết bị
1Hộp Domino 6 CB108hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4632465175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926493035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VNĐ và có tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2.+ Nâng cấp cải tạo, xây dựng mới cáp ngầm trung thế.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo, xây dựng mới cáp ngầm trung thế.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.850.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->