Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218558-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211169672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:24:00 đến ngày 2021-12-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7242E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.649.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề theo NĐ15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 theo chuyên ngành thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - tải trọng hàng hóa 5 tấn – 7 tấn- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu ≤ 1,25 m3- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - lực rung ≥ 16 tấn- Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường Yết Kiêu (đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhật Duật) và đường khu phố Tân Lập (đoạn từ đường Trần Nhật Duật đến đường Ngô Quyền), phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Du lịch Song Thuận. Địa chỉ: Số nhà 17 đường Lê Lai, khu phố Lập Công, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Đơn vị tư vấn thẩm định Báo cáo KT-KT: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: phường Trường Sơn, Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn).


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật thẩm định của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH DỌC (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TRẦN NHẬT DUẬT ĐẾN ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN)
1Đào rãnh - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt460,556100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3455100m3
3Đắp trả bằng ĐDTCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,928100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2852100m2
5Bê tông lề M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,68m3
6Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt664,26m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,2192100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,2192100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,2192100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3128100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3128100tấn
12Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,372100m2
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,18m3
14Đệm vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,84m2
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt347m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
17Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,49m3
18Ván khuôn bó vĩaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5668100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4101cấu kiện
20Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,24m3
21Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,86m3
22Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6468100m2
23Xây móng vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,46m3
24Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,35m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6058tấn
26Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2936100m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt329,36m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,14m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1836tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0176tấn
31Gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5908100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3291cấu kiện
33Bê tông bù vênh M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,13m3
34Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,03m3
35Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,04m3
36Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2709100m2
37Xây móng vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,06m3
38Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,69m3
39Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5076tấn
40Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2916100m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,81m2
42Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,64m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4614tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2304tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1906100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181cấu kiện
47Bê tông nền M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,59m3
48Song chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
49Bê tông nền M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,92m3
50Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0851100m3
51Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt152,0415m3
52Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt152,0415m3
B Hạng Mục: Nền đường và rãnh dọc (đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhật Duật)
1Đào rãnh - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt633,255100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7249100m3
3Bê tông nền M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2722100m2
5Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt527,22m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3223100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3223100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3223100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1851100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1851100tấn
11Đắp trả bằng ĐDTCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1213100m3
12Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,481100m2
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,51m3
14Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt125,06m2
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt464m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17m
17Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,56m3
18Ván khuôn bó vĩaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2338100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5071cấu kiện
20Bê tông nền M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,01m3
21Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120,25m2
22Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,28m3
23Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,41m3
24Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1624100m2
25Xây móng vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,6m3
26Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,6m3
27Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,0478tấn
28Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3248100m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt302,74m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,57m3
31Gia công, lắp đặt thép tấm đan DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1804tấn
32Gia công, lắp đặt thép tấm đan D>10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6493tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0889100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4321cấu kiện
35Bê tông nền M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,04m3
36Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,18m3
37Bê tông móng , M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,77m3
38Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,055100m2
39Xây móng vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,69m3
40Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1538tấn
42Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11100m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7m2
44Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,01m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1063tấn
46Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0674tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0531100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt111cấu kiện
49Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,82m3
50Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,73m3
51Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3913100m2
52Xây móng vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,46m3
53Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,64m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6877tấn
55Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,393100m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,81m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,96m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6573tấn
59Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3689tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2689100m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt261cấu kiện
62Bê tông nền M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,79m3
63Song chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
64Bê tông nền M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,97m3
65Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt168cái
66Đào bùn lẫn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,44m3
67Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1344100m3
68Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6993100m3
69Mua đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,9137m3
70Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,9137m3
C Chi phí đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,5m
2Bê tông cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,755m3
3Sơn trắng, đỏ 2 lầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,4m2
4Dây trơn băng rào công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt500md
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
6Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9Đèn báo tín hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7242E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.649.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề theo NĐ15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 theo chuyên ngành thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.52
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa 5 tấn – 7 tấn- Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào - dung tích gầu ≤ 1,25 m3- Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn - Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu rung - lực rung ≥ 16 tấn- Còn hoạt động tốt1
5 Máy rải BTN - Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép - Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc - Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện - Còn hoạt động tốt2
10 Máy phát điện - Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi - Còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn - Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->