Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:24:00 đến ngày 2021-12-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,908,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7242E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.649.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề theo NĐ15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 theo chuyên ngành thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - tải trọng hàng hóa 5 tấn – 7 tấn- Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu ≤ 1,25 m3- Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - lực rung ≥ 16 tấn- Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường Yết Kiêu (đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhật Duật) và đường khu phố Tân Lập (đoạn từ đường Trần Nhật Duật đến đường Ngô Quyền), phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật thẩm định của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. (Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH DỌC (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TRẦN NHẬT DUẬT ĐẾN ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN) | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 460,556 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3455 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả bằng ĐDTC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,928 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2852 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lề M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,68 | m3 |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 664,26 | m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2192 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2192 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2192 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3128 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3128 | 100tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,18 | m3 |
| 14 | Đệm vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,84 | m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 347 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 17 | Bê tông bó vĩa M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vĩa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5668 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 410 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,24 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6468 | 100m2 |
| 23 | Xây móng vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,46 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,35 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6058 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2936 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 329,36 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,14 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1836 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0176 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5908 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 329 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông bù vênh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,13 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,03 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,04 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2709 | 100m2 |
| 37 | Xây móng vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,06 | m3 |
| 38 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5076 | tấn |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2916 | 100m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,81 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4614 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2304 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1906 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 47 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 48 | Song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 49 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0851 | 100m3 |
| 51 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 152,0415 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 152,0415 | m3 |
| B | Hạng Mục: Nền đường và rãnh dọc (đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhật Duật) | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 633,255 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7249 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2722 | 100m2 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 527,22 | m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3223 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3223 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3223 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1851 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1851 | 100tấn |
| 11 | Đắp trả bằng ĐDTC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1213 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,481 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,51 | m3 |
| 14 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125,06 | m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 464 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | m |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vĩa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2338 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 507 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,01 | m3 |
| 21 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,25 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,28 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,41 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1624 | 100m2 |
| 25 | Xây móng vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,6 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,6 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0478 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3248 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 302,74 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,57 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1804 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D>10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6493 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0889 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 432 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,04 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 37 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 39 | Xây móng vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1538 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1063 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0531 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 49 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,73 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3913 | 100m2 |
| 52 | Xây móng vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,46 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,64 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6877 | tấn |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,393 | 100m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,81 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6573 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3689 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2689 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 62 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 63 | Song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 64 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,97 | m3 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168 | cái |
| 66 | Đào bùn lẫn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1344 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6993 | 100m3 |
| 69 | Mua đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194,9137 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194,9137 | m3 |
| C | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,5 | m |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,755 | m3 |
| 3 | Sơn trắng, đỏ 2 lần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 4 | Dây trơn băng rào công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 500 | md |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo tín hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật, theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7242E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.035.649.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề theo NĐ15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 theo chuyên ngành thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - tải trọng hàng hóa 5 tấn – 7 tấn- Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | - dung tích gầu ≤ 1,25 m3- Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung | - lực rung ≥ 16 tấn- Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | - Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi