Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương F-4 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742639-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương F-4 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 08:16:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,768,099 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nutrient agar - Merck | 1054500500 | 1 | Chai/500gr | pH sau thanh trùng 7.0 (20 g/l, H₂O, 37 °C), khối lượng riêng: 600 kg/m3, độ hòa tan 20g/L, | |
| 2 | Nutrient broth - Merck | A50302 | 1 | Chai/500gr | pH sau thanh trùng 7.0 (8 g/l, H₂O, 37 °C), khối lượng riêng: 470 kg/m3, độ hòa tan 8 g/L | |
| 3 | Iso-sensitest broth (Oxoid) | CM0473 | 1 | Chai/500gr | Dạng bột chảy tự do, Ẩm độ | |
| 4 | Resazurin - Sigma Aldrich | F7010-1G | 1 | Chai/1gr | Khối lượng phân tử 251.17, Dòng sản phẩm: BioReagent, Dạng: bột, Thành phần: chất nhuộm màu ~80%, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào, khoảng pH: 3.8 - 6.5, màu cam tới tím; tan trong nước, λmax: 600 nm, | |
| 5 | Bio-Rad Protein Assay Dye Reagent Concentrate | 5000006 | 4 | Chai 450 ml | Dạng: chất lỏng, màu xanh, pH ở 20°C: 1 | |
| 6 | Folin & Ciocalteu’s - Merck | F9252 | 2 | Chai/1L | Nồng độ 2N, sử dụng trong xác định tổng hàm lượng protein bằng phương pháp Lowry, | |
| 7 | FeCl3.6H2O - Merck | 1039430250 | 1 | Chai/1Kg | Điểm nóng chảy 37°C, pH 1.8 (10 g/l, H₂O, 25 °C), Khối lượng riêng 600 - 1200 kg/m3, Độ hòa tan 920 g/l, Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 8 | TCBS | 1102630500 | 2 | Chai/500gr | pH: 8.7 - 8.9 (88 g/l, H₂O, 37 °C), Khối lượng riêng 720 kg/m3, Độ hòa tan 88 g/l, | |
| 9 | Thiobarbituric acid | T5500-500G | 2 | Chai/100gr | Công thức (Hill Notation) C4H4N2O2S, Khối lượng phân tử 144.15, độ tinh khiết ≥98%, | |
| 10 | Sắt (II) Sulphate | 215422-250G | 1 | Chai/250g | Áp suất hơi: 14.6 mmHg (25°C), độ tinh khiết ≥99%, Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 11 | Casein | 102244.0 | 1 | Chai/Kg | Khối lượng riêng 450 kg/m3, độ hòa tan 20,1 g/L | |
| 12 | L-Tyrosine | 1083710100 | 1 | Chai/100gr | Khối lượng phân tử: 181,19 g/mol, pH 6,5 (0,1 g/l, H₂O), độ hòa tan 0,38 g/L, | |
| 13 | Gallic acid | 842649.0 | 1 | Chai/100gr | Khối lượng phân tử 170,12 g/mol, độ tinh khiết ≥98%, | |
| 14 | Brain heart Infusion (BHI) | 1104930500 | 1 | Chai/500gr | pH 7,2 - 7,6 (37 g/l, H₂O, 37°C) (sau thanh trùng), độ hòa tan 37 g/L, | |
| 15 | Brilliant green lactose broth BRILA (Brilliant-green bile Lactose) broth | 1054540500 | 1 | Chai/500gr | pH 7,2, (40 g/l, H₂O, 30°C) (sau thanh trùng), độ hòa tan 40 g/L, | |
| 16 | Bạc Nitrate | 1.0151201E9 | 1 | Chai/100gr | Khối lượng phân tử: 169,87 g/mol, pH 5,4-6,4, độ tính khiết 99,8% | |
| 17 | Bromocresol green | 1081210005 | 1 | Chai/5gr | Khối lượng phân tử 698,02 g/mol, Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 18 | Methyl red | 1060760025 | 1 | Chai/25gr | Khối lượng phân tử 269.31 g/mol, pH 4.4 - pH 6.0 có màu đỏ đến vàng, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 19 | Dimethyl sulfoxide | 1029521000 | 1 | Lít | Khối lượng phân tử 78.13 g/mol, độ hòa tan 1000 g/L, độ tinh khiết ≥ 99.9 %, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 20 | Bếp điện | 2 | Cái | - Chất liệu: Gang - Kích thước: 35 x 26 x 7.5 (Cm) - Điện áp: 220 V/50Hz-60Hz - Công suất: 2000W - 1000W/mặt bếp - Đường kính mâm nhiệt: 15.5cm x2 - Nhiệt độ tối đa: 400độ | ||
| 21 | Đĩa petri thủy tinh f100mm (Đức) | 200 | Cái | - Bề mặt nắp phăng, không bọt và vết thủy tinh. - Làm bằng thủy tinh soda-lime. - Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. - Ứng dụng: Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. - Kích thước: 100 x 20mm | ||
| 22 | Khẩu trang than hoạt tính Neomask | 10 | Cái | Neoshield ngăn ngừa bụi mịn PM2.5 lên đến 95% được cấp giấy chứng nhận của Phòng thí nghiệm Nelson (Mỹ) Bộ lọc ACF đã đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2000 Đạt tiêu chuẩn:TC04-2006/CTY TNM Đạt chỉ số Hiệu quả lọc khuẩn BFE 95% được kiểm nghiệm tại Phòng thí nghiệm Nelson (Mỹ) | ||
| 23 | Micropipet 2-20ul | 1 | Cây | Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Transferpette® S features Easy Calibration technique – readjustment without special tools. Clearly visible external flag indicates changes from factory settings. Short stroke of only 12.5 mm to reduce the risk of RSI (Repetitive Strain Injury) Pít tông và bơm được làm từ vật liệu chống ăn mòn. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích làm việc 2-2uL | ||
| 24 | Micropipet 10-100ul | 1 | Cây | Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Transferpette® S features Easy Calibration technique – readjustment without special tools. Clearly visible external flag indicates changes from factory settings. Short stroke of only 12.5 mm to reduce the risk of RSI (Repetitive Strain Injury) Pít tông và bơm được làm từ vật liệu chống ăn mòn. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích làm việc 10-100 uL | ||
| 25 | Micropipet 100-1000ul | 1 | Cây | Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Transferpette® S features Easy Calibration technique – readjustment without special tools. Clearly visible external flag indicates changes from factory settings. Short stroke of only 12.5 mm to reduce the risk of RSI (Repetitive Strain Injury) Pít tông và bơm được làm từ vật liệu chống ăn mòn. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích làm việc 100-1000 mL | ||
| 26 | Micropipet 1-5ml | 1 | Cây | Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Transferpette® S features Easy Calibration technique – readjustment without special tools. Clearly visible external flag indicates changes from factory settings. Short stroke of only 12.5 mm to reduce the risk of RSI (Repetitive Strain Injury) Pít tông và bơm được làm từ vật liệu chống ăn mòn. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích làm việc 1-5 mL | ||
| 27 | Mutlipipet M4/1uL-10uL | 1 | Cây | – Phân phối liên tục các thể tích dung dịch như nhau sau một lần hút một cách liên tục. – Phân phối chính xác mà không gây ra bọt khí đồng thời không phụ thuộc vào độ nhớt của chất lỏng – Ứng dụng: + Phân phối lặp lại lượng chất lỏng nhất định + Thực hiện với các mẫu ô nhiễm, nguy hiểm + Thực hiện phân phối các chất lỏng có độ nhớt cao (glycerol) hay các chất lỏng dễ bay hơi như ethanol, acetol – Màn hình hiển thị số lần hút nhả – Tắt nguồn khi không sử dụng, có chế độ tiết kiệm pin – Hỗ trợ kết nối với Compotip – Làm việc với các dải thể tích khác nhau: từ 1ul – 10ml với đầu hút từ 0.1 ml – 50 ml – Có thể chia dung dịch lên tới 100 lần sau 1 lần hút. – Điều chỉnh thể tích bằng nút xoay. – Thể tích được hiển thị trên một màn hình nhỏ ở thân multipet | ||
| 28 | Combitips advanced, Eppendorf Quality TM, 1 mL, yellow, colorless tips, 100 pcs (4 bags x 25 pcs.) | 1 | Túi | Đánh dấu thể tích đầu típ bằng vạch màu Đầu típ dài giúp lấy hết dung dịch trong các ống nghiệm Đạt chuẩn phân tích sinh học phân tử Eppendorf PCR clean (Colour coding for easy size recognition Elongated tips to empty all standard laboratory tubes completely A dispenser box with chute An additional purity grade – “Eppendorf PCR clean”) | ||
| 29 | Combitips advanced, Eppendorf Quality TM, 5 mL, blue, colorless tips, 100 pcs (4 bags x 25 pcs.) | 1 | Túi | Đánh dấu thể tích đầu típ bằng vạch màu Đầu típ dài giúp lấy hết dung dịch trong các ống nghiệm Đạt chuẩn phân tích sinh học phân tử Eppendorf PCR clean (Colour coding for easy size recognition Elongated tips to empty all standard laboratory tubes completely A dispenser box with chute An additional purity grade – “Eppendorf PCR clean”) | ||
| 30 | Dispensette | 2 | Cái | Sử dụng val tuần hoàn BRAND, 4600171 Thể tích làm việc 10-100 mL Điều chỉnh bước 1 mL | ||
| 31 | Bình cầu Nhám cổ 100ml | 1 | Cái | Bình cầu cổ nhám được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. Bình cầu cổ nhán được sản xuất bằng thủy tinh dày, đồng nhất và chất lượng giúp hạn chế bể vỡ khi di chuyển hoặc làm sạch sản phẩm. Cổ nhám bình cầu được mài mịn hoàn hảo và độ chính xác cao giúp các khớp nối được đóng vừa kín, ngăn rò rỉ. Bình cầu cổ nhám được kiểm soát chất lượng giúp dung tích bình đạt độ chính xác cao và vạch in trên bình được tráng men ngăn bong tróc trong quá trình sử dụng | ||
| 32 | Bình cầu Nhám cổ 250ml | 2 | Cái | Bình cầu cổ nhám được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. Bình cầu cổ nhán được sản xuất bằng thủy tinh dày, đồng nhất và chất lượng giúp hạn chế bể vỡ khi di chuyển hoặc làm sạch sản phẩm. Cổ nhám bình cầu được mài mịn hoàn hảo và độ chính xác cao giúp các khớp nối được đóng vừa kín, ngăn rò rỉ. Bình cầu cổ nhám được kiểm soát chất lượng giúp dung tích bình đạt độ chính xác cao và vạch in trên bình được tráng men ngăn bong tróc trong quá trình sử dụng | ||
| 33 | Bình cầu Nhám cổ 500ml | 5 | Cái | Bình cầu cổ nhám được sản xuất từ thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. Bình cầu cổ nhán được sản xuất bằng thủy tinh dày, đồng nhất và chất lượng giúp hạn chế bể vỡ khi di chuyển hoặc làm sạch sản phẩm. Cổ nhám bình cầu được mài mịn hoàn hảo và độ chính xác cao giúp các khớp nối được đóng vừa kín, ngăn rò rỉ. Bình cầu cổ nhám được kiểm soát chất lượng giúp dung tích bình đạt độ chính xác cao và vạch in trên bình được tráng men ngăn bong tróc trong quá trình sử dụng | ||
| 34 | Bình hút ẩm có vòi | 2 | Cái | Thể tích 5,8 L Bình kín chân không, chất liệu thuỷ tinh DURAN® borosilicate 3.3. Sử dụng nắp có vòi của NOVUS NS 24/29 | ||
| 35 | Fused quazt Cuvet 10mm | 1 | Hộp | Cuvet được dùng cho máy đo bằng quang phổ, UV-VIS, | ||
| 36 | Bình chiết quả lê 100ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797 | ||
| 37 | Bình chiết quả lê 250ml | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797 | ||
| 38 | Bình chiết quả lê 500ml | 6 | Cái | Chất liệu thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797 | ||
| 39 | Trichloroacetic acid | 1008070250 | 7 | Chai/250gr | Khối lượng phân tử 163.39 g/mol, pH | |
| 40 | L-Tyrosine | 1083710100 | 1 | Chai/100gr | Khối lượng phân tử: 181,19 g/mol, pH 6,5 (0,1 g/l, H₂O), độ hòa tan 0,38 g/L, | |
| 41 | Casein | 102244 | 1 | Chai/Kg | Khối lượng riêng 450 kg/m3, độ hòa tan 50 mg/mL, | |
| 42 | BSA (Bovin serum albumin) | A3294 | 1 | Chai/5gr | Dạng bột đông khô, pH 7, độ tinh khiết ≥98%, | |
| 43 | Serine | 12-220 | 1 | Chai/1gr | Dạng bột đông khô, Khối lượng phân tử: 105.09 g/mol, độ tinh khiết ≥99%, độ hòa tan 50 mg/mL, Alkaline Phosphatase, | |
| 44 | CBB (Coomassie Brilliant Blue G250) | 27815 | 1 | Chai/5gr | Khối lượng phân tử: 854.02, λmax. ∼610 nm, pH 6.4 (20 °C, 10 g/L in H2O), hòa tan 40 g/L, | |
| 45 | BPB (Bromophenol Blue) | B0126-25G | 1 | Chai/25gr | Khối lượng phân tử: 669.96 g/mol, dạng bột, tan trong methanol: 10 mg/mL, | |
| 46 | Folin & Ciocalteu’s - Merck | F9252 | 2 | Chai/1L | Nồng độ 2N, sử dụng trong xác định tổng hàm lượng protein bằng phương pháp Lowry, | |
| 47 | OPA (Ortho-phthalaldehyde) | P0657 | 2 | Chai/1gr | Khối lượng phân tử:134.13g/mol, Dùng trong xác định hiệu suất thủy phân, dạng bột, độ tinh khiết ≥99% (HPLC), tồn trữ 2-8°C. | |
| 48 | DTT (dithiothreitol) | 10197777001 | 2 | Chai/2g | Dạng bột kết tinh, độ tinh khiết ≥99%, độ hòa tan 50 mg/mL, khối lượng phân tử: 154.25g/mol, tồn trữ 2-8°C. | |
| 49 | Sodium borate - Merck | 89838-250MG-F | 2 | Chai/250gr | Khối lượng phân tử 398.32, độ tinh khiết ≥99%, | |
| 50 | SDS (Sodium dodecyl sulfate) | 436143 | 2 | Chai/100gr | Khối lượng phân tử 288.38, độ tinh khiết ≥99%, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 51 | Formaldehyde - Merck | 1209228 | 2 | Lít | Chất lỏng không màu, khối lượng phân tử 30,03 g/mol, nồng độ: 36.5-38% trong nước. Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 52 | DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl) | D9132 | 2 | Chai/1gr | Khối lượng phân tử 394,32 g/mol, dạng bột màu đen, khi hòa tan có màu tím đậm, | |
| 53 | KI | 1050431000 | 2 | Kg | Khối lượng phân tử 166.00 g/mol, pH 6.9 (50 g/l, H₂O, 20 °C), độ hòa tan 1430 g/l, độ tinh khiết ≥ 99.5%, Hóa chất đạt chuẩn: ISO, Reag. Ph Eur | |
| 54 | Tris - HCl | 648317-100GM | 2 | Chai/100gr | pH từ 7.0-9.0, pKa 8.1 ở 25°C, dạng chất rắn kết tinh màu trắng, độ tinh khiết ≥99%, | |
| 55 | EDTA Disodium | 324503-100GM | 2 | Chai/100gr | Dạng chất rắn kết tinh màu trắng, R Phrase R:22, | |
| 56 | Mercaptoethanol | V000590 | 2 | Chai/10ml | Khối lượng phân tử: 78,13 g/mol, nồng độ 14,3 M, độ tinh khiết ≥99%, | |
| 57 | Urea | 108487 | 2 | Chai/500gr | pH 9 (100 g/l, H₂O, 20°C), độ hòa tan 60.06 g/mol, độ hòa tan 1000 g/L, độ tinh khiết ≥ 99.5%, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 58 | Glycerol CN | 1 | Lít | Chất lỏng có độ nhớt cao, không màu, độ tính khiết 99,5%. | ||
| 59 | Tris-base | 648310-500GM | 1 | Chai/500gr | pH hoạt động từ 7.0-9.0, pKa 8.1 ở 25°C, dạng chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99%, | |
| 60 | Glycine | 1042011000 | 1 | Kg | Khối lượng phân tử 75.06 g/mol, pH từ 5.9 - 6.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C), độ hòa tan 250 g/L, độ tinh khiết ≥ 99.7%, | |
| 61 | Acide Acetic 96% | 1000621000 | 1 | Lít | pH 2.5 (10 g/l, H₂O, 20 °C), độ tinh khiết ≥ 96.0%, | |
| 62 | Chloroform | 1024451000 | 2 | Lít | Khối lượng phân tử 119.38 g/mol, khối lượng riêng 1.48 g/cm3 (20°C), độ hòa tan 8.7 g/l, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 63 | Thiobarbituric acid | T5500-100G | 1 | Chai/100g | Công thức (Hill Notation) C4H4N2O2S, khối lượng phân tử 144.15 g/mol, độ tinh khiết ≥98%, | |
| 64 | Methanol | 34860-2.5L-R | 1 | Chai/2,5L | khối lượng phân tử 32.04 g/mol, độ tinh khiết ≥99.9%, | |
| 65 | PCA (plate count agar) | 1.0546305E9 | 1 | Chai/500gr | pH 7.0 (22 g/L, H₂O, 30°C) (sau thanh trùng), độ hòa tan 22.5 g/L, | |
| 66 | Na2S2O3 0,1N | 109950 | 1 | Ống | pH 9 - 10 (H₂O, 20°C), khối lượng riêng 1.22 g/cm3 (20°C), | |
| 67 | MDC (monodansylcadaverine) | D4008-100MG | 1 | Chai/100mg | Khối lượng phân tử 335.46g/mol, độ tinh khiết ≥97%, | |
| 68 | FAPGG (Furilacriloil-L-phenylalanyl-glycyl-glycine) | F7131-25MG | 1 | Chai/25mg | Sử dụng làm cơ chất cho enzyme chuyển hóa angiotensin, khối lượng phân tử 399.40 g/mol, | |
| 69 | ACE (enzyme chuyển hóa angiotensin) 400 U/L, sản phẩm trích ly từ phổi thỏ | A6778-.1UN | 1 | 0.1 unit | Khối lượng phân tử 140 kDa, | |
| 70 | Pepsin | 10108057001 | 1 | Chai/1gr | Dạng đông khô, pH tối thích 1.8-2.2, | |
| 71 | Phosphate Buffered Saline | P3813-10PAK | 1 | 10 gói | Dạng bột, pH 7.4, | |
| 72 | Antibiotic | P4083-100ML | 1 | 100ml | Dạng lỏng, chứa ~5,000 units penicillin, 5 mg streptomycin và 10 mg neomycin/mL, được lọc thanh trùng, dùng trong nuôi cấy tế bào, | |
| 73 | L-glutamine | G8540-100G | 1 | 100gr | Khối lượng phân tử 146.14 g/mol, độ tinh khiết 99.0-101.0%, dùng trong nuôi cấy tế bào, | |
| 74 | Sodium pyruvate | P5280-25G | 1 | 25gr | Dạng bột, khối lượng phân tử 110.04 g/mol, dùng trong nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết ≥99%, | |
| 75 | Trypsin from porcine pancreas | T4799-5G | 1 | 5gr | Dạng bột đông khô, dùng trong nuôi cấy tế bào, nồng độ 25 mg/mL, | |
| 76 | Ethylenediaminetetraacetic acid | E6758-100G | 1 | 100gr | Tinh thể dạng khan, dùng trong nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết ≥98.5%, | |
| 77 | Sodium bicarbonate | S5761-500G | 1 | 500gr | Dạng bột, dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử, khối lượng phân tử 84.01 g/mol, độ tinh khiết 99.5-100.5%, | |
| 78 | Fetal Bovine Serum | F2442-50ML | 1 | 50ml | Nguồn từ nhau thai bò, được thanh trùng lọc, thành phần gồm Bovine IgG, ≤1 mg/mL và Hemoglobin, ≤20 mg/dL, dùng trong nuôi cấy tế bào, | |
| 79 | Dulbecco’s Modified Eagle Medium (DMEM) | D7777-10L | 1 | 10Lít | Dạng bột, dùng trong nuôi cấy tế bào, 4500 mg/L glucose, L-glutamine, và sodium pyruvate, không chứa sodium bicarbonate, tồn trữ 2-8°C. | |
| 80 | DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl) | D9132 | 1 | Chai/1gr | Khối lượng phân tử 394,32 g/mol, dạng bột màu đen, khi hòa tan có màu tím đậm, | |
| 81 | Acrylic acid | 147230-500G | 1 | 500gr | Chất lỏng, không màu, khối lượng phân tử 72.06 g/mol, | |
| 82 | N,N′-Methylenebisacrylamide | 146072-100G | 1 | 100gr | Hòa tan trong nước, độ hòa tan 20 g/L ở 20°C, độ tinh khiết 99%, | |
| 83 | Soluble starch | S9765-100G | 1 | 100gr | Dạng bột tan trong nước, pH 5.0-7.0 (25°C, 2% trong dung dịch), Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 84 | Dimethyl sulfoxide | 1029521000 | 1 | Lít | Khối lượng phân tử 78.13 g/mol, độ hòa tan 1000 g/L, độ tinh khiết ≥ 99.9 %, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur | |
| 85 | Ống Falcon 15 mL | 200 | Cái | Nắp vặn kín, tránh sự tràn dung dịch trong lúc ly tâm Để được bảo quản tốt ống đóng trong các túi khóa kéo . Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa PP (trong suốt). Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Tiệt trùng bằng tia gamma Không chứa Dnase/Rnase | ||
| 86 | Ống Falcon 50 mL | 150 | Cái | Nắp vặn kín, tránh sự tràn dung dịch trong lúc ly tâm Để được bảo quản tốt ống đóng trong các túi khóa kéo . Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa PP (trong suốt). Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Không chứa Dnase/Rnase | ||
| 87 | Dụng cụ đo pH cầm tay | 1 | Cái | Thiết kế nhỏ gọn dễ dàng mang theo, màn hình hiển thị to rõ nét cho phép đo pH của dung dịch một cách nhanh chóng, độ chính xác cao. Đặc biệt thân máy được chế tạo bằng polycacbonat có sức chịu va đập cao giúp nâng cao tuổi thọ và độ bền của máy | ||
| 88 | Ống đong thủy tinh (100 mL) | 5 | Cái | Chân đế lục giác có 3 núm tránh trượt Chất liệu và độ dày đồng nhất giảm sai số Được cân chỉnh chính xác ở +20°C | ||
| 89 | Ống đong thủy tinh (50ml) | 5 | Cái | Chân đế lục giác có 3 núm tránh trượt Chất liệu và độ dày đồng nhất giảm sai số Được cân chỉnh chính xác ở +20°C | ||
| 90 | Ống đong thủy tinh (250ml) | 5 | Cái | Chân đế lục giác có 3 núm tránh trượt Chất liệu và độ dày đồng nhất giảm sai số Được cân chỉnh chính xác ở +20°C | ||
| 91 | Đĩa petri thủy tinh f100mm | 50 | Cái | Thành và nắp phẳng tuyệt đối Không có bọt hay vết gợn Chất liệu thuỷ tinh DURAN® borosilicate 3.3 Đảm bảo hình ảnh không biến dạng khi quan sát | ||
| 92 | Giá giữ tuýp 1.5mL (5 x 16 (80 lỗ)) | 2 | Cái | Giá bằng inox 502 | ||
| 93 | Đĩa (phiến) nuôi cấy tế bào (12 giếng) | 100 | Cái | Dạng phiến (12 giếng) ▪ Không có nắp ▪ Có 2 kiểu đáy: Phẳng và Tròn ▪ Được phát triển cho thử nghiệm miễn dịch (ELISA) và thử nghiệm liên kết chung ▪ Bề mặt đồng nhất ▪ Có vành trên các giếng ▪ Có in nhãn đánh ký tự chữ số ▪ Được thiết kế cho việc dễ dàng thao tác bằng tay và tự động |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi