Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương F-4 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742639-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ
Tên gói thầu Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương F-4 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200555315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 08:16:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,768,099 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nutrient agar - Merck 1054500500 1 Chai/500gr pH sau thanh trùng 7.0 (20 g/l, H₂O, 37 °C), khối lượng riêng: 600 kg/m3, độ hòa tan 20g/L,
2 Nutrient broth - Merck A50302 1 Chai/500gr pH sau thanh trùng 7.0 (8 g/l, H₂O, 37 °C), khối lượng riêng: 470 kg/m3, độ hòa tan 8 g/L
3 Iso-sensitest broth (Oxoid) CM0473 1 Chai/500gr Dạng bột chảy tự do, Ẩm độ
4 Resazurin - Sigma Aldrich F7010-1G 1 Chai/1gr Khối lượng phân tử 251.17, Dòng sản phẩm: BioReagent, Dạng: bột, Thành phần: chất nhuộm màu ~80%, ứng dụng trong nuôi cấy tế bào, khoảng pH: 3.8 - 6.5, màu cam tới tím; tan trong nước, λmax: 600 nm,
5 Bio-Rad Protein Assay Dye Reagent Concentrate 5000006 4 Chai 450 ml Dạng: chất lỏng, màu xanh, pH ở 20°C: 1
6 Folin & Ciocalteu’s - Merck F9252 2 Chai/1L Nồng độ 2N, sử dụng trong xác định tổng hàm lượng protein bằng phương pháp Lowry,
7 FeCl3.6H2O - Merck 1039430250 1 Chai/1Kg Điểm nóng chảy 37°C, pH 1.8 (10 g/l, H₂O, 25 °C), Khối lượng riêng 600 - 1200 kg/m3, Độ hòa tan 920 g/l, Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
8 TCBS 1102630500 2 Chai/500gr pH: 8.7 - 8.9 (88 g/l, H₂O, 37 °C), Khối lượng riêng 720 kg/m3, Độ hòa tan 88 g/l,
9 Thiobarbituric acid T5500-500G 2 Chai/100gr Công thức (Hill Notation) C4H4N2O2S, Khối lượng phân tử 144.15, độ tinh khiết ≥98%,
10 Sắt (II) Sulphate 215422-250G 1 Chai/250g Áp suất hơi: 14.6 mmHg (25°C), độ tinh khiết ≥99%, Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
11 Casein 102244.0 1 Chai/Kg Khối lượng riêng 450 kg/m3, độ hòa tan 20,1 g/L
12 L-Tyrosine 1083710100 1 Chai/100gr Khối lượng phân tử: 181,19 g/mol, pH 6,5 (0,1 g/l, H₂O), độ hòa tan 0,38 g/L,
13 Gallic acid 842649.0 1 Chai/100gr Khối lượng phân tử 170,12 g/mol, độ tinh khiết ≥98%,
14 Brain heart Infusion (BHI) 1104930500 1 Chai/500gr pH 7,2 - 7,6 (37 g/l, H₂O, 37°C) (sau thanh trùng), độ hòa tan 37 g/L,
15 Brilliant green lactose broth BRILA (Brilliant-green bile Lactose) broth 1054540500 1 Chai/500gr pH 7,2, (40 g/l, H₂O, 30°C) (sau thanh trùng), độ hòa tan 40 g/L,
16 Bạc Nitrate 1.0151201E9 1 Chai/100gr Khối lượng phân tử: 169,87 g/mol, pH 5,4-6,4, độ tính khiết 99,8%
17 Bromocresol green 1081210005 1 Chai/5gr Khối lượng phân tử 698,02 g/mol, Hóa chất đạt tiêu chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
18 Methyl red 1060760025 1 Chai/25gr Khối lượng phân tử 269.31 g/mol, pH 4.4 - pH 6.0 có màu đỏ đến vàng, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
19 Dimethyl sulfoxide 1029521000 1 Lít Khối lượng phân tử 78.13 g/mol, độ hòa tan 1000 g/L, độ tinh khiết ≥ 99.9 %, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
20 Bếp điện 2 Cái - Chất liệu: Gang - Kích thước: 35 x 26 x 7.5 (Cm) - Điện áp: 220 V/50Hz-60Hz - Công suất: 2000W - 1000W/mặt bếp - Đường kính mâm nhiệt: 15.5cm x2 - Nhiệt độ tối đa: 400độ
21 Đĩa petri thủy tinh f100mm (Đức) 200 Cái - Bề mặt nắp phăng, không bọt và vết thủy tinh. - Làm bằng thủy tinh soda-lime. - Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quan sát rõ. - Ứng dụng: Dùng cho các ứng dụng sinh học, y tế, cấy vi sinh, quan sát bằng kính hiển vi. - Kích thước: 100 x 20mm
22 Khẩu trang than hoạt tính Neomask 10 Cái Neoshield ngăn ngừa bụi mịn PM2.5 lên đến 95% được cấp giấy chứng nhận của Phòng thí nghiệm Nelson (Mỹ) Bộ lọc ACF đã đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2000 Đạt tiêu chuẩn:TC04-2006/CTY TNM Đạt chỉ số Hiệu quả lọc khuẩn BFE 95% được kiểm nghiệm tại Phòng thí nghiệm Nelson (Mỹ)
23 Micropipet 2-20ul 1 Cây Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Transferpette® S features Easy Calibration technique – readjustment without special tools. Clearly visible external flag indicates changes from factory settings. Short stroke of only 12.5 mm to reduce the risk of RSI (Repetitive Strain Injury) Pít tông và bơm được làm từ vật liệu chống ăn mòn. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích làm việc 2-2uL
24 Micropipet 10-100ul 1 Cây Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Transferpette® S features Easy Calibration technique – readjustment without special tools. Clearly visible external flag indicates changes from factory settings. Short stroke of only 12.5 mm to reduce the risk of RSI (Repetitive Strain Injury) Pít tông và bơm được làm từ vật liệu chống ăn mòn. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích làm việc 10-100 uL
25 Micropipet 100-1000ul 1 Cây Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Transferpette® S features Easy Calibration technique – readjustment without special tools. Clearly visible external flag indicates changes from factory settings. Short stroke of only 12.5 mm to reduce the risk of RSI (Repetitive Strain Injury) Pít tông và bơm được làm từ vật liệu chống ăn mòn. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích làm việc 100-1000 mL
26 Micropipet 1-5ml 1 Cây Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 độ C, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Transferpette® S features Easy Calibration technique – readjustment without special tools. Clearly visible external flag indicates changes from factory settings. Short stroke of only 12.5 mm to reduce the risk of RSI (Repetitive Strain Injury) Pít tông và bơm được làm từ vật liệu chống ăn mòn. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích làm việc 1-5 mL
27 Mutlipipet M4/1uL-10uL 1 Cây – Phân phối liên tục các thể tích dung dịch như nhau sau một lần hút một cách liên tục. – Phân phối chính xác mà không gây ra bọt khí đồng thời không phụ thuộc vào độ nhớt của chất lỏng – Ứng dụng: + Phân phối lặp lại lượng chất lỏng nhất định + Thực hiện với các mẫu ô nhiễm, nguy hiểm + Thực hiện phân phối các chất lỏng có độ nhớt cao (glycerol) hay các chất lỏng dễ bay hơi như ethanol, acetol – Màn hình hiển thị số lần hút nhả – Tắt nguồn khi không sử dụng, có chế độ tiết kiệm pin – Hỗ trợ kết nối với Compotip – Làm việc với các dải thể tích khác nhau: từ 1ul – 10ml với đầu hút từ 0.1 ml – 50 ml – Có thể chia dung dịch lên tới 100 lần sau 1 lần hút. – Điều chỉnh thể tích bằng nút xoay. – Thể tích được hiển thị trên một màn hình nhỏ ở thân multipet
28 Combitips advanced, Eppendorf Quality TM, 1 mL, yellow, colorless tips, 100 pcs (4 bags x 25 pcs.) 1 Túi Đánh dấu thể tích đầu típ bằng vạch màu Đầu típ dài giúp lấy hết dung dịch trong các ống nghiệm Đạt chuẩn phân tích sinh học phân tử Eppendorf PCR clean (Colour coding for easy size recognition Elongated tips to empty all standard laboratory tubes completely A dispenser box with chute An additional purity grade – “Eppendorf PCR clean”)
29 Combitips advanced, Eppendorf Quality TM, 5 mL, blue, colorless tips, 100 pcs (4 bags x 25 pcs.) 1 Túi Đánh dấu thể tích đầu típ bằng vạch màu Đầu típ dài giúp lấy hết dung dịch trong các ống nghiệm Đạt chuẩn phân tích sinh học phân tử Eppendorf PCR clean (Colour coding for easy size recognition Elongated tips to empty all standard laboratory tubes completely A dispenser box with chute An additional purity grade – “Eppendorf PCR clean”)
30 Dispensette 2 Cái Sử dụng val tuần hoàn BRAND, 4600171 Thể tích làm việc 10-100 mL Điều chỉnh bước 1 mL
31 Bình cầu Nhám cổ 100ml 1 Cái Bình cầu cổ nhám được sản xuất từ ​​thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. Bình cầu cổ nhán được sản xuất bằng thủy tinh dày, đồng nhất và chất lượng giúp hạn chế bể vỡ khi di chuyển hoặc làm sạch sản phẩm. Cổ nhám bình cầu được mài mịn hoàn hảo và độ chính xác cao giúp các khớp nối được đóng vừa kín, ngăn rò rỉ. Bình cầu cổ nhám được kiểm soát chất lượng giúp dung tích bình đạt độ chính xác cao và vạch in trên bình được tráng men ngăn bong tróc trong quá trình sử dụng
32 Bình cầu Nhám cổ 250ml 2 Cái Bình cầu cổ nhám được sản xuất từ ​​thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. Bình cầu cổ nhán được sản xuất bằng thủy tinh dày, đồng nhất và chất lượng giúp hạn chế bể vỡ khi di chuyển hoặc làm sạch sản phẩm. Cổ nhám bình cầu được mài mịn hoàn hảo và độ chính xác cao giúp các khớp nối được đóng vừa kín, ngăn rò rỉ. Bình cầu cổ nhám được kiểm soát chất lượng giúp dung tích bình đạt độ chính xác cao và vạch in trên bình được tráng men ngăn bong tróc trong quá trình sử dụng
33 Bình cầu Nhám cổ 500ml 5 Cái Bình cầu cổ nhám được sản xuất từ ​​thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797. Bình cầu cổ nhán được sản xuất bằng thủy tinh dày, đồng nhất và chất lượng giúp hạn chế bể vỡ khi di chuyển hoặc làm sạch sản phẩm. Cổ nhám bình cầu được mài mịn hoàn hảo và độ chính xác cao giúp các khớp nối được đóng vừa kín, ngăn rò rỉ. Bình cầu cổ nhám được kiểm soát chất lượng giúp dung tích bình đạt độ chính xác cao và vạch in trên bình được tráng men ngăn bong tróc trong quá trình sử dụng
34 Bình hút ẩm có vòi 2 Cái Thể tích 5,8 L Bình kín chân không, chất liệu thuỷ tinh DURAN® borosilicate 3.3. Sử dụng nắp có vòi của NOVUS NS 24/29
35 Fused quazt Cuvet 10mm 1 Hộp Cuvet được dùng cho máy đo bằng quang phổ, UV-VIS,
36 Bình chiết quả lê 100ml 2 Cái Chất liệu thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797
37 Bình chiết quả lê 250ml 3 Cái Chất liệu thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797
38 Bình chiết quả lê 500ml 6 Cái Chất liệu thủy tinh borosilicate bền, chịu nhiệt theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 4797
39 Trichloroacetic acid 1008070250 7 Chai/250gr Khối lượng phân tử 163.39 g/mol, pH
40 L-Tyrosine 1083710100 1 Chai/100gr Khối lượng phân tử: 181,19 g/mol, pH 6,5 (0,1 g/l, H₂O), độ hòa tan 0,38 g/L,
41 Casein 102244 1 Chai/Kg Khối lượng riêng 450 kg/m3, độ hòa tan 50 mg/mL,
42 BSA (Bovin serum albumin) A3294 1 Chai/5gr Dạng bột đông khô, pH 7, độ tinh khiết ≥98%,
43 Serine 12-220 1 Chai/1gr Dạng bột đông khô, Khối lượng phân tử: 105.09 g/mol, độ tinh khiết ≥99%, độ hòa tan 50 mg/mL, Alkaline Phosphatase,
44 CBB (Coomassie Brilliant Blue G250) 27815 1 Chai/5gr Khối lượng phân tử: 854.02, λmax. ∼610 nm, pH 6.4 (20 °C, 10 g/L in H2O), hòa tan 40 g/L,
45 BPB (Bromophenol Blue) B0126-25G 1 Chai/25gr Khối lượng phân tử: 669.96 g/mol, dạng bột, tan trong methanol: 10 mg/mL,
46 Folin & Ciocalteu’s - Merck F9252 2 Chai/1L Nồng độ 2N, sử dụng trong xác định tổng hàm lượng protein bằng phương pháp Lowry,
47 OPA (Ortho-phthalaldehyde) P0657 2 Chai/1gr Khối lượng phân tử:134.13g/mol, Dùng trong xác định hiệu suất thủy phân, dạng bột, độ tinh khiết ≥99% (HPLC), tồn trữ 2-8°C.
48 DTT (dithiothreitol) 10197777001 2 Chai/2g Dạng bột kết tinh, độ tinh khiết ≥99%, độ hòa tan 50 mg/mL, khối lượng phân tử: 154.25g/mol, tồn trữ 2-8°C.
49 Sodium borate - Merck 89838-250MG-F 2 Chai/250gr Khối lượng phân tử 398.32, độ tinh khiết ≥99%,
50 SDS (Sodium dodecyl sulfate) 436143 2 Chai/100gr Khối lượng phân tử 288.38, độ tinh khiết ≥99%, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
51 Formaldehyde - Merck 1209228 2 Lít Chất lỏng không màu, khối lượng phân tử 30,03 g/mol, nồng độ: 36.5-38% trong nước. Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
52 DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl) D9132 2 Chai/1gr Khối lượng phân tử 394,32 g/mol, dạng bột màu đen, khi hòa tan có màu tím đậm,
53 KI 1050431000 2 Kg Khối lượng phân tử 166.00 g/mol, pH 6.9 (50 g/l, H₂O, 20 °C), độ hòa tan 1430 g/l, độ tinh khiết ≥ 99.5%, Hóa chất đạt chuẩn: ISO, Reag. Ph Eur
54 Tris - HCl 648317-100GM 2 Chai/100gr pH từ 7.0-9.0, pKa 8.1 ở 25°C, dạng chất rắn kết tinh màu trắng, độ tinh khiết ≥99%,
55 EDTA Disodium 324503-100GM 2 Chai/100gr Dạng chất rắn kết tinh màu trắng, R Phrase R:22,
56 Mercaptoethanol V000590 2 Chai/10ml Khối lượng phân tử: 78,13 g/mol, nồng độ 14,3 M, độ tinh khiết ≥99%,
57 Urea 108487 2 Chai/500gr pH 9 (100 g/l, H₂O, 20°C), độ hòa tan 60.06 g/mol, độ hòa tan 1000 g/L, độ tinh khiết ≥ 99.5%, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
58 Glycerol CN 1 Lít Chất lỏng có độ nhớt cao, không màu, độ tính khiết 99,5%.
59 Tris-base 648310-500GM 1 Chai/500gr pH hoạt động từ 7.0-9.0, pKa 8.1 ở 25°C, dạng chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99%,
60 Glycine 1042011000 1 Kg Khối lượng phân tử 75.06 g/mol, pH từ 5.9 - 6.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C), độ hòa tan 250 g/L, độ tinh khiết ≥ 99.7%,
61 Acide Acetic 96% 1000621000 1 Lít pH 2.5 (10 g/l, H₂O, 20 °C), độ tinh khiết ≥ 96.0%,
62 Chloroform 1024451000 2 Lít Khối lượng phân tử 119.38 g/mol, khối lượng riêng 1.48 g/cm3 (20°C), độ hòa tan 8.7 g/l, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
63 Thiobarbituric acid T5500-100G 1 Chai/100g Công thức (Hill Notation) C4H4N2O2S, khối lượng phân tử 144.15 g/mol, độ tinh khiết ≥98%,
64 Methanol 34860-2.5L-R 1 Chai/2,5L khối lượng phân tử 32.04 g/mol, độ tinh khiết ≥99.9%,
65 PCA (plate count agar) 1.0546305E9 1 Chai/500gr pH 7.0 (22 g/L, H₂O, 30°C) (sau thanh trùng), độ hòa tan 22.5 g/L,
66 Na2S2O3 0,1N 109950 1 Ống pH 9 - 10 (H₂O, 20°C), khối lượng riêng 1.22 g/cm3 (20°C),
67 MDC (monodansylcadaverine) D4008-100MG 1 Chai/100mg Khối lượng phân tử 335.46g/mol, độ tinh khiết ≥97%,
68 FAPGG (Furilacriloil-L-phenylalanyl-glycyl-glycine) F7131-25MG 1 Chai/25mg Sử dụng làm cơ chất cho enzyme chuyển hóa angiotensin, khối lượng phân tử 399.40 g/mol,
69 ACE (enzyme chuyển hóa angiotensin) 400 U/L, sản phẩm trích ly từ phổi thỏ A6778-.1UN 1 0.1 unit Khối lượng phân tử 140 kDa,
70 Pepsin 10108057001 1 Chai/1gr Dạng đông khô, pH tối thích 1.8-2.2,
71 Phosphate Buffered Saline P3813-10PAK 1 10 gói Dạng bột, pH 7.4,
72 Antibiotic P4083-100ML 1 100ml Dạng lỏng, chứa ~5,000 units penicillin, 5 mg streptomycin và 10 mg neomycin/mL, được lọc thanh trùng, dùng trong nuôi cấy tế bào,
73 L-glutamine G8540-100G 1 100gr Khối lượng phân tử 146.14 g/mol, độ tinh khiết 99.0-101.0%, dùng trong nuôi cấy tế bào,
74 Sodium pyruvate P5280-25G 1 25gr Dạng bột, khối lượng phân tử 110.04 g/mol, dùng trong nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết ≥99%,
75 Trypsin from porcine pancreas T4799-5G 1 5gr Dạng bột đông khô, dùng trong nuôi cấy tế bào, nồng độ 25 mg/mL,
76 Ethylenediaminetetraacetic acid E6758-100G 1 100gr Tinh thể dạng khan, dùng trong nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết ≥98.5%,
77 Sodium bicarbonate S5761-500G 1 500gr Dạng bột, dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử, khối lượng phân tử 84.01 g/mol, độ tinh khiết 99.5-100.5%,
78 Fetal Bovine Serum F2442-50ML 1 50ml Nguồn từ nhau thai bò, được thanh trùng lọc, thành phần gồm Bovine IgG, ≤1 mg/mL và Hemoglobin, ≤20 mg/dL, dùng trong nuôi cấy tế bào,
79 Dulbecco’s Modified Eagle Medium (DMEM) D7777-10L 1 10Lít Dạng bột, dùng trong nuôi cấy tế bào, 4500 mg/L glucose, L-glutamine, và sodium pyruvate, không chứa sodium bicarbonate, tồn trữ 2-8°C.
80 DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl) D9132 1 Chai/1gr Khối lượng phân tử 394,32 g/mol, dạng bột màu đen, khi hòa tan có màu tím đậm,
81 Acrylic acid 147230-500G 1 500gr Chất lỏng, không màu, khối lượng phân tử 72.06 g/mol,
82 N,N′-Methylenebisacrylamide 146072-100G 1 100gr Hòa tan trong nước, độ hòa tan 20 g/L ở 20°C, độ tinh khiết 99%,
83 Soluble starch S9765-100G 1 100gr Dạng bột tan trong nước, pH 5.0-7.0 (25°C, 2% trong dung dịch), Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
84 Dimethyl sulfoxide 1029521000 1 Lít Khối lượng phân tử 78.13 g/mol, độ hòa tan 1000 g/L, độ tinh khiết ≥ 99.9 %, Hóa chất đạt chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur
85 Ống Falcon 15 mL 200 Cái Nắp vặn kín, tránh sự tràn dung dịch trong lúc ly tâm Để được bảo quản tốt ống đóng trong các túi khóa kéo . Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa PP (trong suốt). Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Tiệt trùng bằng tia gamma Không chứa Dnase/Rnase
86 Ống Falcon 50 mL 150 Cái Nắp vặn kín, tránh sự tràn dung dịch trong lúc ly tâm Để được bảo quản tốt ống đóng trong các túi khóa kéo . Tuýp đáy nhọn 15ml bằng nhựa PP (trong suốt). Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn Không chứa Dnase/Rnase
87 Dụng cụ đo pH cầm tay 1 Cái Thiết kế nhỏ gọn dễ dàng mang theo, màn hình hiển thị to rõ nét cho phép đo pH của dung dịch một cách nhanh chóng, độ chính xác cao. Đặc biệt thân máy được chế tạo bằng polycacbonat có sức chịu va đập cao giúp nâng cao tuổi thọ và độ bền của máy
88 Ống đong thủy tinh (100 mL) 5 Cái Chân đế lục giác có 3 núm tránh trượt Chất liệu và độ dày đồng nhất giảm sai số Được cân chỉnh chính xác ở +20°C
89 Ống đong thủy tinh (50ml) 5 Cái Chân đế lục giác có 3 núm tránh trượt Chất liệu và độ dày đồng nhất giảm sai số Được cân chỉnh chính xác ở +20°C
90 Ống đong thủy tinh (250ml) 5 Cái Chân đế lục giác có 3 núm tránh trượt Chất liệu và độ dày đồng nhất giảm sai số Được cân chỉnh chính xác ở +20°C
91 Đĩa petri thủy tinh f100mm 50 Cái Thành và nắp phẳng tuyệt đối Không có bọt hay vết gợn Chất liệu thuỷ tinh DURAN® borosilicate 3.3 Đảm bảo hình ảnh không biến dạng khi quan sát
92 Giá giữ tuýp 1.5mL (5 x 16 (80 lỗ)) 2 Cái Giá bằng inox 502
93 Đĩa (phiến) nuôi cấy tế bào (12 giếng) 100 Cái Dạng phiến (12 giếng) ▪ Không có nắp ▪ Có 2 kiểu đáy: Phẳng và Tròn ▪ Được phát triển cho thử nghiệm miễn dịch (ELISA) và thử nghiệm liên kết chung ▪ Bề mặt đồng nhất ▪ Có vành trên các giếng ▪ Có in nhãn đánh ký tự chữ số ▪ Được thiết kế cho việc dễ dàng thao tác bằng tay và tự động
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->