Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 16:39:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,264,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6794682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nhiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công phòng cháyTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về thi công lắp đặt thiết bị;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địaTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tưTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh xích (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đào móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu; Giấy kiểm nghiệm máy thuỷ chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thiết bị Xây dựng nhà lớp học kết hợp nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Sơn Vi 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2018 đến hết quý III/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lâm Thao – Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62,9533 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,602 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,3288 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,165 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,497 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,677 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,677 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 142 | 1 mối nối |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,975 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,272 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,7264 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,7264 | m3 |
| 15 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | lần TN |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4222 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42,22 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 76,4287 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,0925 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 72,9579 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,9412 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5494 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,1657 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0669 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2751 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9576 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0459 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5736 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,7164 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,1891 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23,4863 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,649 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 47,5895 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,461 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1835 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4968 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2362 | tấn |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,6984 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,0814 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4031 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5322 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7451 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 205,6682 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,5009 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,5009 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,9841 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,5574 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7083 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5342 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,493 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,5344 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,2334 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5997 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6296 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,7196 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,7196 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 401,6656 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,0798 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc úp sối | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 95,8 | m |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 265,9883 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,0416 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,8548 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8547 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch AAC 10x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M25, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,245 | m3 |
| 66 | Trát tường sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 88,8113 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 146,9176 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 350,4382 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 165,6451 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 112,193 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 888,6989 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,8011 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 61,7428 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33,2023 | m2 |
| 75 | Khung đỡ bàn chậu rửa inox hộp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 101,1104 | kg |
| 76 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 632,493 | m2 |
| 77 | Ốp chân móng đá chẻ màu xanh ghi vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,6772 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 628,0592 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 240,548 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.974,1546 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 218,0284 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 956,2829 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 117,1793 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 249,5936 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 128,318 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 145,67 | m |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 101,8973 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.231,3361 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3.276,7839 | m2 |
| 90 | Lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 809,6324 | kg |
| 91 | Trụ đầu lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 809,6324 | kg |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,8475 | 100m2 |
| 94 | Vách compact dày 12ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54,126 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng Mái kính sảnh dày 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,22 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 61,56 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 57,11 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 85,68 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 8,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,23 | m2 |
| 101 | SX lắp dựng Hoa sắt cửa, khung mái kính inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.426,4432 | kg |
| 102 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.426,4432 | kg |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,353 | 1m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,5123 | 1m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3479 | 100m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,8567 | m3 |
| 107 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0333 | m3 |
| 108 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,931 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 79,8 | m2 |
| 110 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,65 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,7449 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3775 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9213 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 122 | 1cấu kiện |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1678 | 100m3 |
| 116 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,75 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 118 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led 300x300; 24W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt KM40 -1S; 200W) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | máy |
| 125 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 126 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà 18000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 127 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà 24000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 134 | Tủ điện 600x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Tủ điện 500x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha -125A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha -50A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha -40A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha -32A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.230 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 790 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.680 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | hộp |
| 153 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 155 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23,52 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2352 | 100m3 |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42 | m |
| 160 | Bù dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,98 | kg |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 220 | m |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cọc |
| 163 | Đo điện trở công trình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 164 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | quả |
| 165 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,07 | 100m |
| 167 | Cầu INOX chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 168 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 169 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 171 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5 | 100 m |
| 173 | Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 174 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Rắc co HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 178 | Van phao tự ngắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 180 | Phụ kiện đấu nối với nguồn nước (hộp bảo vệ, đồng hồ nước + phụ kiện đấu nối) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 182 | Tê nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | cái |
| 183 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 72 | cái |
| 184 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 189 | Tê nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52 | cái |
| 190 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 64 | cái |
| 191 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa , ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 196 | Cút góc nhựa PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 198 | Cút góc PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 201 | Tê nhựa PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 202 | Cút góc PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 203 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 204 | Măng sông PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 206 | Rắc co PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 208 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 210 | Tê nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 97 | cái |
| 211 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42 | cái |
| 212 | Chếch nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48 | cái |
| 213 | Măng sông PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | cái |
| 215 | Van gạt PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 216 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 111 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | bộ |
| 219 | Xifon chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | bộ |
| 220 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương Tấm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,804 | m2 |
| 222 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Bình nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 227 | Dây cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 229 | Van nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 232 | Xifon chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 233 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 234 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 236 | Dây cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 238 | Van nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 239 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,441 | 100m3 |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,8996 | 1m3 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9321 | m3 |
| 242 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,7285 | m3 |
| 243 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0591 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0547 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0559 | tấn |
| 246 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 248 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0122 | tấn |
| 249 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,1031 | m3 |
| 250 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,3334 | m2 |
| 251 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,096 | m2 |
| 252 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,096 | m2 |
| 253 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,5568 | m2 |
| 254 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6144 | m3 |
| 255 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 256 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 257 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 258 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3509 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,358 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,393 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5658 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5658 | tấn |
| 7 | Bu lông M16*400 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Sơn chống cháy kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 76,6168 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 76,6168 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 2 | Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 4 | Bồn mồi nước 100l | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Bình tích áp 100 lít 10bar | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 7 | Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Hộp và bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Hộp để bình chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tủ để dây chữa cháy D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phun | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,88 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2592 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,796 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép đúc nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn, ĐK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 55 | Công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | chiếc |
| 56 | Co gang BB phi 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | BU đực gang BU-BE phi 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | chiếc |
| 63 | Lắp đặt rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | chiếc |
| 64 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | Chiếc |
| 66 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn hướng thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sự cố tích điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 73 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | hộp |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 850 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 750 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 40/32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 65 | m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (quy cách hố đào cho bể: đào cách mép bê tông lót ra 50cm, mái taluy M=0,5) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39,6292 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,5666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,9484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,8448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1591 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25,0734 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,955 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,0732 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, tường, | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4262 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9746 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,1872 | m3 |
| 12 | Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 39,78 | m |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 85,11 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 149,7672 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 234,8772 | m2 |
| 16 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 149,7672 | m2 |
| 17 | Ống thông khí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Nắp bể bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | kg |
| 19 | Thang sắt inox xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29 | kg |
| 20 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1544 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8085 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8085 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7319 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7319 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,3778 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0532 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1068 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1664 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,6793 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1713 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2921 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1404 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5598 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5236 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1376 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,267 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2346 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0476 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3564 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5543 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4188 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1393 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1393 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,5587 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,1838 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,4809 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54,44 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,7064 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,0536 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,3352 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,2563 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 38 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,82 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 111,214 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54,88 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,586 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,3002 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,2768 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80,26 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,28 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 138,4908 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 82,7662 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 51 | SX lắp dựng Hoa sắt cửa, khung mái kính inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 102,4388 | kg |
| 52 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 102,4388 | kg |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2308 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,5639 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5376 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4488 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,0672 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,816 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,688 | m2 |
| 61 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,688 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1815 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,488 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3604 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0268 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300; 24W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện 3-5 modul | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 80 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 75 | m |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,8 | 1m3 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0324 | 100m3/1km |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 89 | Cầu INOX chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Chếch nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 91 | Cút góc nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Đai inox giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Dây cấp chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Xifon chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Dây cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 103 | Tê nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khoá PPR Fi25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van gạt PPR Fi25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 109 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 111 | Tê nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 115 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 117 | Cút góc PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,45 | 100 m |
| 120 | Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 121 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Rắc co HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | 1m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,018 | 100m3/1km |
| 130 | Tủ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bình |
| 132 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bình |
| 133 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,52 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4612 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0876 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0428 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8331 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0801 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1248 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,3395 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0426 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0827 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5082 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB403 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,5245 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,789 | m3 |
| 19 | Ốp đá xếp đồng văn vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,775 | m2 |
| 20 | Ốp chân móng đá chẻ màu xanh ghi vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,7145 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt mặt trên bồn hoa các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7225 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 42,14 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,048 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 53,148 | 100m3 |
| 26 | Cổng xếp tự động bằng INOX, cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo hộp 43x35x0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,18 | md |
| 27 | Mô tơ dẫn đường bằng cảm ứng từ (Hai mô tơ 370W; 220V;50HZ; hệ thống điều khiển không tiếp điểm; công tắc cảm ứng từ; thiết bị ly hợp không số; điều khiển từ xa kỹ thuật số; điểm từ dẫn đường) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Màn hình LED điện tử | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | chiếc |
| 29 | Cánh cổng phụ inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38,4246 | kg |
| 30 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38,4246 | kg |
| 31 | Tay nắm cổng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Then chốt cổng + khóa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Bánh xe lăn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,82 | m2 |
| 36 | Chữ biển tên cơ quan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,7785 | 1m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,8461 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,1151 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,4565 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5452 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0555 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,752 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,4866 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2633 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2633 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5262 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,398 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4495 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,0046 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9099 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1316 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5217 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,5515 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,344 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,1689 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 529 | 1cấu kiện |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,5575 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,4238 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 342,6724 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 59,2988 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 365,9678 | m2 |
| 64 | Trát gờ lõm rộng 20 sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 166 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 767,939 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm DIEZEN Q=25l/s; H=40m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện Q=25l/s; H=40m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện Q=3m3/h; H=42m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Điều hoà 1 chiều inverter 12000BTU (Model: ATF35UV1V hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Điều hoà 1 chiều inverter 18000BTU (Model: FTKA50UAVMV hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Điều hoà 1 chiều inverter 24000BTU (Model: FTKM71SVMV hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6794682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nhiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công phòng cháyTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về thi công lắp đặt thiết bị;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địaTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách Vật tư | 1 | + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tưTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 10 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Hàn sắt, thép | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Cắt bê tông | 1 |
| 10 | Máy đào bánh xích (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Đào đất, đào móng | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu; Giấy kiểm nghiệm máy thuỷ chuẩn còn hiệu lực) | Kiểm tra cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi