Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218168-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211218089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:39:00 đến ngày 2021-12-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,264,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6794682E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nhiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công phòng cháyTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về thi công lắp đặt thiết bị;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địaTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tưTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh xích (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, đào móng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu; Giấy kiểm nghiệm máy thuỷ chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thiết bị
Xây dựng nhà lớp học kết hợp nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Sơn Vi 1
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa (Địa chỉ: Tổ 39, khu 14, phường Thanh Miếu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi , địa chỉ: Khu 6, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2018 đến hết quý III/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Vi (Địa chỉ: xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lâm Thao – Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + ĐIỀU HÀNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt62,9533m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,602100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3288tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,165tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,497tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,677tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,677tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1421 mối nối
9Sản xuất cọc dẫnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,975100m
11Nhổ cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,71100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,272m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,7264m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,7264m3
15Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3lần TN
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4222100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt42,221m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt76,42871m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,0925m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt72,9579m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,9412m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5494100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,1657100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0669tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2751tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9576tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0459tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5736tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,7164tấn
30Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,1891m3
31Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt23,4863m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,649100m3
33Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt47,5895m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,461m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1835100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4968tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2362tấn
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,6984m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,0814100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4031tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5322tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7451tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt205,6682m3
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,5009100m3
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,5009100m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,9841100m2
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,5574100m2
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7083100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5342tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,493tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,5344tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,2334tấn
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5997100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6296tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2216tấn
56Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,7196tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,7196tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt401,66561m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,0798100m2
60Tôn úp nóc úp sốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt95,8m
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt265,9883m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,0416m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,8548m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,8547m3
65Xây tường bằng gạch AAC 10x10x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,245m3
66Trát tường sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt88,8113m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt146,9176m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt350,4382m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt165,6451m2
70Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt112,193m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt888,6989m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,8011m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt61,7428m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt33,2023m2
75Khung đỡ bàn chậu rửa inox hộpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt101,1104kg
76Ốp tường gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt632,493m2
77Ốp chân móng đá chẻ màu xanh ghi vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,6772m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt628,0592m2
79Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt240,548m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.974,1546m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt218,0284m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt956,2829m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt117,1793m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt249,5936m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt128,318m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt145,67m
87Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt101,8973m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.231,3361m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3.276,7839m2
90Lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt809,6324kg
91Trụ đầu lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
92Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt809,6324kg
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,8475100m2
94Vách compact dày 12lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,126m2
95Sản xuất lắp dựng Mái kính sảnh dày 12 mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,22m2
96Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt61,56m2
97Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt57,11m2
98Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt85,68m2
99Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m2
100Vách kính khung nhôm hệ kính dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt37,23m2
101SX lắp dựng Hoa sắt cửa, khung mái kính inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.426,4432kg
102Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.426,4432kg
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3531m3
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,51231m3
105Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3479100m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,8567m3
107Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0333m3
108Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,931m3
109Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt79,8m2
110Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32,65m2
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,7449m3
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3775tấn
113Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9213100m2
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1221cấu kiện
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1678100m3
116Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,75m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,5m3
118Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt63bộ
119Lắp đặt đèn led 300x300; 24WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52bộ
120Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt39cái
121Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt39cái
122Lắp đặt quạt thông gió 40WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
123Lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt KM40 -1S; 200W)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
124Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17máy
125Phụ kiện lắp đặt điều hoà 12000BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
126Phụ kiện lắp đặt điều hoà 18000BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
127Phụ kiện lắp đặt điều hoà 24000BTUTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10bộ
128Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt62cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15cái
131Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
132Công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
133Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt13cái
134Tủ điện 600x400x180Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
135Tủ điện 500x350x200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
136Lắp đặt các automat 3 pha -125ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
137Lắp đặt các automat 3 pha -50ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
138Lắp đặt các automat 3 pha -40ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
139Lắp đặt các automat 3 pha -32ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
140Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
141Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
142Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
143Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt35cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.230m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt790m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt70m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt80m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26m
150Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt100m
151Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.680m
152Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt26hộp
153Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
154Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
155Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
156Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
157Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt23,521m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2352100m3
159Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt42m
160Bù dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt28,98kg
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt220m
162Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cọc
163Đo điện trở công trìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1toàn bộ
164Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15quả
165Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,07100m
167Cầu INOX chắn rácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
168Chếch nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt22cái
169Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
170Cút góc nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
171Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt100cái
172Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5100 m
173Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
174Tê nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
175Rắc co HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
176Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
177Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
178Van phao tự ngắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
179Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bể
180Phụ kiện đấu nối với nguồn nước (hộp bảo vệ, đồng hồ nước + phụ kiện đấu nối)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1toàn bộ
181Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,6100m
182Tê nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt50cái
183Cút góc nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt72cái
184Chếch nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cái
185Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
186Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
187Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,88100m
189Tê nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt52cái
190Cút góc nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt64cái
191Chếch nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cái
192Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cái
193Lắp đặt Y nhựa , ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,26100m
196Cút góc nhựa PVC fi 60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,16100m
198Cút góc PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cái
199Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21cái
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,91100m
201Tê nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
202Cút góc PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
203Chếch nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
204Măng sông PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
205Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
206Rắc co PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
207Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
208Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4100m
210Tê nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt97cái
211Cút góc nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt42cái
212Chếch nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt48cái
213Măng sông PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
214Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17cái
215Van gạt PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9cái
216Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt111cái
217Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26bộ
218Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26bộ
219Xifon chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt26bộ
220Dây cấp chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt26bộ
221Lắp đặt gương TấmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,804m2
222Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
223Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
224Lắp đặt Bình nước nóngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
225Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30bộ
226Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30cái
227Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30bộ
228Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10bộ
229Van nhấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10bộ
230Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
231Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
232Xifon chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
233Dây cấp chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
234Lắp đặt xí bệt (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
235Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
236Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
237Lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
238Van nhấn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
239Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,441100m3
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,89961m3
241Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9321m3
242Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7285m3
243Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0591100m2
244Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0547tấn
245Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0559tấn
246Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0132100m2
247Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0036tấn
248Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0122tấn
249Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,1031m3
250Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,3334m2
251Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,096m2
252Đánh màu tường bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,096m2
253Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,5568m2
254Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6144m3
255Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0832100m2
256Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0348tấn
257Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41cấu kiện
258Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3509100m3
B HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,393m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,695m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,052100m2
5Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5658tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5658tấn
7Bu lông M16*400Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt24cái
8Sơn chống cháy kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt76,6168m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt76,61681m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31 máy
2Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
4Bồn mồi nước 100lTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
5Bình tích áp 100 lít 10barTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3Chiếc
7Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11bộ
8Hộp và bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
9Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
10Hộp để bình chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
11Tủ để dây chữa cháy D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
12Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
13Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
14Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phunTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
15Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,881m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2592100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,288100m3
20Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8100m
21Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8100m
22Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1100m
23Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1100m
24Lắp đặt ống thép, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3100m
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt35,7961m2
27Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
35Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
36Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
40Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
43Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
44Lắp đặt kép đúc nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
45Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
46Lắp đặt van phao, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
47Lắp đặt van phao, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
48Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
49Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
50Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
51Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
52Lắp đặt van chặn, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
53Lắp đặt van chặn, ĐK D25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
54Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cặp bích
55Công tắc dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
56Co gang BB phi 100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
57BU đực gang BU-BE phi 100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
58Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
59Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
60Lắp đặt Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
61Lắp đặt Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
62Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2chiếc
63Lắp đặt rọ hút D50 cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
64Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
65Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3Chiếc
66Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt28bộ
67Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
68Lắp đặt đèn hướng thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
69Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt19bộ
70Lắp đặt đèn sự cố tích điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
71Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
72Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
73Hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3hộp
74Ống nhựa cứng luồn dây fi 20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt850m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40m
76Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt750m
77Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20m
78Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt70m
79Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 40/32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt65m
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (quy cách hố đào cho bể: đào cách mép bê tông lót ra 50cm, mái taluy M=0,5)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt39,62921m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,5666100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,9484m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,8448m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1591100m2
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,0734m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,955tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,0732tấn
9Ván khuôn thép, tường,Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,4262100m2
10Ván khuôn thép, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9746100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,1872m3
12Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt39,78m
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt85,11m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt149,7672m2
15Quét dung dịch chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt234,8772m2
16Đánh màu tường bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt149,7672m2
17Ống thông khíTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
18Nắp bể bằng thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1kg
19Thang sắt inox xuống bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29kg
20Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,96m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1544100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8085100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8085100m3/1km
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7319100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7319100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,37781m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0532m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7775m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1068100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0068tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1664tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,6793m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1713100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0373tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2921tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1404100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5598m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5236m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,067100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0345tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7744m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1408100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0172tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1376tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,267m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2346100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0476tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3564tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5543100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4188tấn
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1393100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1393100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,5587m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,1838m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,4809m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,44m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,7064m2
34Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,0536m2
35Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,3352m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,2563m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,16m2
38Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,82m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt111,214m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,88m2
41Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,586m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,3002m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,2768m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt80,26m
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,28m
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt138,4908m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt82,7662m2
48Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,3m2
49Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,64m2
50Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m2
51SX lắp dựng Hoa sắt cửa, khung mái kính inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt102,4388kg
52Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt102,4388kg
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2308100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,56391m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5376m3
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4488m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0085100m2
58Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,0672m3
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,816m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,688m2
61Đánh màu tường bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,688m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1815100m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,488m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3604m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0555100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0268tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt41cấu kiện
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
69Lắp đặt đèn LED vuông 300x300; 24WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
73Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
74Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
75Tủ điện 3-5 modulTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
76Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20m
80Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8100m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
82Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt75m
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,81m3
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,24m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,56m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0324100m3
87Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0324100m3/1km
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,08100m
89Cầu INOX chắn rácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
90Chếch nhựa fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
91Cút góc nhựa fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
92Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
94Dây cấp chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
95Xifon chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
97Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
98Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
99Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
100Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,02100m
103Tê nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
104Cút góc nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
105Lắp đặt van khoá PPR Fi25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
106Lắp đặt van gạt PPR Fi25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
107Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,08100m
109Cút góc nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,05100m
111Tê nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
112Cút góc nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
113Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,08100m
115Cút góc nhựa PVC fi 42Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,01100m
117Cút góc PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
119Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,45100 m
120Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
121Tê nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
122Rắc co HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
123Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
124Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt61m3
126Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,8m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,2m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,018100m3
129Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,018100m3/1km
130Tủ để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
131Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bình
132Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bình
133Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
F HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,46121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0876100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0428m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8331m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0801100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0051tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1248tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,3395m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,071100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0426tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0827tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5082m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0924100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0114tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0864tấn
17Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB403Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,5245m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,789m3
19Ốp đá xếp đồng văn vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,775m2
20Ốp chân móng đá chẻ màu xanh ghi vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,7145m2
21Lát đá mặt mặt trên bồn hoa các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7225m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt42,14m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,048m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,96m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt53,148100m3
26Cổng xếp tự động bằng INOX, cao 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm, thanh chéo hộp 43x35x0,7mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,18md
27Mô tơ dẫn đường bằng cảm ứng từ (Hai mô tơ 370W; 220V;50HZ; hệ thống điều khiển không tiếp điểm; công tắc cảm ứng từ; thiết bị ly hợp không số; điều khiển từ xa kỹ thuật số; điểm từ dẫn đường)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
28Màn hình LED điện tửTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2chiếc
29Cánh cổng phụ inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt38,4246kg
30Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt38,4246kg
31Tay nắm cổngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
32Bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
33Then chốt cổng + khóaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
34Bánh xe lănTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
35Lắp dựng cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,82m2
36Chữ biển tên cơ quanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,52100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,77851m3
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,84611m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,1151m3
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,4565m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5452100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0555tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,752tấn
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,4866m3
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2633100m3
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2633100m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,5262100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,398tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4495tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,0046m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9099100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1316tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5217tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,5515m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,344100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,1689tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5291cấu kiện
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,5575m3
60Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,4238m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt342,6724m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt59,2988m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt365,9678m2
64Trát gờ lõm rộng 20 sâu 10Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt166m
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt767,939m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm DIEZEN Q=25l/s; H=40mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
2Máy bơm điện Q=25l/s; H=40mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
3Máy bơm điện Q=3m3/h; H=42mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
4Điều hoà 1 chiều inverter 12000BTU (Model: ATF35UV1V hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
5Điều hoà 1 chiều inverter 18000BTU (Model: FTKA50UAVMV hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bộ
6Điều hoà 1 chiều inverter 24000BTU (Model: FTKM71SVMV hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6794682E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nhiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy 1 + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công phòng cháyTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về thi công lắp đặt thiết bị;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địaTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
9 Cán bộ phụ trách Vật tư 1 + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tưTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
10 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu) Vận chuyển vật liệu2
2 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) Trộn bê tông2
3 Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh sở hữu) Trộn vữa2
4 Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) Khoan bê tông1
5 Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm đất1
6 Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm bê tông1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đầm bê tông1
8 Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu) Hàn sắt, thép1
9 Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) Cắt bê tông1
10 Máy đào bánh xích (có tài liệu chứng minh sở hữu) Đào đất, đào móng1
11 Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu; Giấy kiểm nghiệm máy thuỷ chuẩn còn hiệu lực) Kiểm tra cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->