Gói thầu: E-DVMN 2022-PTV03: Bảo vệ vùng nước riêng thượng lưu và hạ lưu đập thủy điện Lai Châu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218889-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-DVMN 2022-PTV03: Bảo vệ vùng nước riêng thượng lưu và hạ lưu đập thủy điện Lai Châu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211218801
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 16:54:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,581,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân hoặc trung cấp quản lý đường thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều tiết
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trung cấp kỹ thuật hoặc công nhân quản lý đường thủy trở lên (Nhân viên bậc 5 trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên trực công tác khống chế, đảm bảo giao thông
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trung cấp kỹ thuật trở lên hoặc công nhân kỹ thuật (Nhân viên bậc 3 trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Thuyền trưởng hạng ba trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Máy trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Máy trưởng hạng ba trở lên,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xuồng cao tốc*) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải cung cấp tài liệu tính sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 25-40CV.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Tàu công tác*) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải cung cấp tài liệu tính sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 33CV-90CV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tàu công tác*) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải cung cấp tài liệu tính sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 150CV-250CV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-DVMN 2022-PTV03: Bảo vệ vùng nước riêng thượng lưu và hạ lưu đập thủy điện Lai Châu năm 2022
Bảo vệ vùng nước riêng thượng lưu và hạ lưu đập thủy điện Lai Châu năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424) 66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424) 66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Tài liệu về thiết bị, máy thi công phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424) 66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP.Hà Nội. Điện thoại: (+8424) 66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TRẠM THƯỢNG LƯU . . 0
2 Công tác bảo trì tín, báo hiệu (02 quả phao trụ 1200) . . 0
3 Thả phao trụ d=1200, có đèn (2 quả x 3lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 6
4 Chỉnh phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 10
5 Chỉnh phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 10
6 Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 10
7 Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 10
8 Trục phao trụ d=1200, loại có đèn (2 quả x 3 lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 6
9 Bảo dưỡng định kỳ phao + tiêu thị - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường (2 quả x 1 lần/quả/năm) . quả 2
10 Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=22mm, L=115m tại hiện trường (2 đường x 1 lần/đường/năm) . đường 2
11 Công tác bảo trì tín hiệu (cột, biển báo - 6 cột) . . 0
12 Bảo dưỡng định kỳ cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt H=6,5m, d=160mm (6 cột x 1 lần/cột/năm). Tại hiện trường . cột 6
13 Bảo dưỡng biển báo hiệu trung bình 1500x1500x3mm (6 biển x 1 lần/biển/năm) . biển 6
14 Sơn cột tín hiệu bằng sắt H=6,5m (6 cột x 1 lần/cột/năm) . cột 6
15 Sơn biển tín hiệu ( 6 biển x 1 lần/biển/năm) . biển 6
16 Công tác khống chế, đảm bảo giao thông . . 0
17 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Tạm tính chỉ huy Bậc 5,0/7) . công 1.095
18 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Tạm tính nhân viên Bậc 3,5/7) . công 1.095
19 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Tạm tính nhân viên Bậc 3,5/7) . công 1.095
20 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV hoạt động (10% x 150ca/năm). Đơn giá tính bình quân . ca 15
21 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV trực tại chốt (90% x 150ca/năm). Đơn giá tính bình quân . ca 135
22 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV hoạt động (10% x 200ca/năm). Đơn giá tính bình quân . ca 20
23 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV trực tại chốt (90% x 200ca/năm). Đơn giá tính bình quân . ca 180
24 TRẠM HẠ LƯU . . 0
25 Công tác bảo trì tín, báo hiệu (02 quả phao trụ 1200) . . 0
26 Thả phao trụ d=1200, có đèn (2 quả x 3lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 6
27 Chỉnh phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 10
28 Chỉnh phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 10
29 Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 10
30 Chống bồi rùa phao trụ d=1200 mùa cạn. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 10
31 Trục phao trụ d=1200, loại có đèn (2 quả x 3 lần/quả/năm) mùa lũ. Sử dụng tàu công tác từ 33CV . quả 6
32 Bảo dưỡng định kỳ phao + tiêu thị - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường (2 quả x 1 lần/quả/năm) . quả 2
33 Bảo dưỡng xích và phụ kiện. Loại xích d=22mm, L=115m tại hiện trường (2 đường x 1 lần/đường/năm) . đường 2
34 Công tác bảo trì tín hiệu (cột, biển báo - 6 cột) . . 0
35 Bảo dưỡng định kỳ cột báo hiệu bằng sắt thép. Cột sắt H=6,5m, d=160mm (6 cột x 1 lần/cột/năm). Tại hiện trường . cột 6
36 Bảo dưỡng biển báo hiệu trung bình 1500x1500x3mm (6 biển x 1 lần/biển/năm) . biển 6
37 Sơn cột tín hiệu bằng sắt H=6,5m (6 cột x 1 lần/cột/năm) . cột 6
38 Sơn biển tín hiệu ( 6 biển x 1 lần/biển/năm) . biển 6
39 Bảo trì cột báo hiệu VCN H=6,5m; d=160mm . . 0
40 Sơn màu cột báo hiệu VCN (1 cột x 1 lần/cột/năm) . cột 1
41 Bảo dưỡng cột báo hiệu VCN (1 cột x 1 lần/cột/năm) . cột 1
42 Bảo trì biển báo hiệu VCN (01 biển) . . 0
43 Sơn màu biển báo hiệu VCN (1 biển x 1 lần/biển/năm) . biển 1
44 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN (1 biển x 1 lần/biển/năm) . biển 1
45 Công tác khống chế, đảm bảo giao thông . . 0
46 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Tạm tính chỉ huy Bậc 5,0/7) . công 1.095
47 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Tạm tính nhân viên Bậc 3,5/7) . công 1.095
48 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca (Tạm tính nhân viên Bậc 3,5/7) . công 1.095
49 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV hoạt động (10% x 150ca/năm). Đơn giá tính bình quân . ca 15
50 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV trực tại chốt (90% x 150ca/năm). Đơn giá tính bình quân . ca 135
51 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV hoạt động (10% x 200ca/năm). Đơn giá tính bình quân . ca 20
52 01 Tàu công tác sông 33 - 90CV trực tại chốt (90% x 200ca/năm). Đơn giá tính bình quân . ca 180
53 CÔNG TÁC CHỐNG VA TRÔI, CỨU HỘ MÙA LŨ, BÃO, KIỂM TRA HÀNH LANG BẢO VỆ HỒ CHỨA (DỰ KIẾN 80 NGÀY TRÊN KHU VỰC THƯỢNG LƯU) . . 0
54 Nhân công trực 1 người/ca x 3 ca x 80 ngày (Tạm tính Chỉ huy Bậc 5,0/7) . công 240
55 Nhân công trực 5 người/ca x 3 ca x 80 ngày (Tạm tính Nhân viên Bậc 3,5/7) . công 1.200
56 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV hoạt động bình quân một ngày một giờ. Đơn giá tính bình quân . ca 11,5
57 01 Xuồng cao tốc 25 - 40CV trực tại chốt. Đơn giá tính bình quân . ca 68,5
58 01 Tàu công tác sông 150 - 250CV hoạt động bình quân một ngày một giờ. Đơn giá tính bình quân . ca 11,5
59 01 Tàu công tác sông 150 - 250CV trực tại chốt. Đơn giá tính bình quân . ca 68,5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.37E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Công nhân hoặc trung cấp quản lý đường thủy.43
2 Cán bộ quản lý, điều tiết 7 Trung cấp kỹ thuật hoặc công nhân quản lý đường thủy trở lên (Nhân viên bậc 5 trở lên).43
3 Nhân viên trực công tác khống chế, đảm bảo giao thông 14 Trung cấp kỹ thuật trở lên hoặc công nhân kỹ thuật (Nhân viên bậc 3 trở lên).32
4 Thuyền trưởng 3 Thuyền trưởng hạng ba trở lên32
5 Máy trưởng 3 Máy trưởng hạng ba trở lên,32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xuồng cao tốc*) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải cung cấp tài liệu tính sở hữu của đơn vị cho thuê). Công suất từ 25-40CV.3
2 Tàu công tác*) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải cung cấp tài liệu tính sở hữu của đơn vị cho thuê). Công suất từ 33CV-90CV.2
3 Tàu công tác*) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (Nếu đi thuê phải cung cấp tài liệu tính sở hữu của đơn vị cho thuê). Công suất từ 150CV-250CV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->