Gói thầu: E-SCTX04-2022: Danh mục : Công trình phụ trợ. Hạng mục : Thảm cây xanh và khu vực ngắm cảnh; Cây xanh khu trụ sở Mường La. Mục : Chăm sóc thường xuyên cây xanh, cây phong cảnh, thảm cỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX04-2022: Danh mục : Công trình phụ trợ. Hạng mục : Thảm cây xanh và khu vực ngắm cảnh; Cây xanh khu trụ sở Mường La. Mục : Chăm sóc thường xuyên cây xanh, cây phong cảnh, thảm cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219216 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:44:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,472,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc: trồng, chăm sóc và duy trì cây, cây xanh, cây phong cảnh, thảm cỏ, chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh........Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.*) Tài liệu chứng minh Bản scan bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe tải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có giấy phép lái xe tải bằng C hoặc tương đương.*) Tài liệu chứng minh Bản scan bằng lái xe |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tước nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3.*) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đăng tải bản chụp Đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực, Hợp đồng thuê xe (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW*) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đăng tải bản chụp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 CV*) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đăng tải bản chụp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX04-2022: Danh mục : Công trình phụ trợ. Hạng mục : Thảm cây xanh và khu vực ngắm cảnh; Cây xanh khu trụ sở Mường La. Mục : Chăm sóc thường xuyên cây xanh, cây phong cảnh, thảm cỏ dự toán SCTX năm 2022 – Danh mục : Công trình phụ trợ. Hạng mục : Thảm cây xanh và khu vực ngắm cảnh; Cây xanh khu trụ sở Mường La. Mục : Chăm sóc thường xuyên cây xanh, cây phong cảnh, thảm cỏ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu (Bản sao hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh nhân sự…) |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu về thiết bị, nhân sự và máy thi công phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÂY XANH KHU VỰC TRỤ SỞ MƯỜNG LA | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT | - | 0 | |
| 2 | DUY TRÌ THẢM CỎ THUẦN CHỦNG | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - E HSMT | - | 0 | |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km), 2 lần/1 tuần, 104 lần/1 năm | Như trên | 100m2/lần | 1.339,52 | |
| 4 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 154,56 | |
| 5 | Xén lề cỏ nhật (12 lần/1 năm) | Như trên | 100md/lần | 22,8 | |
| 6 | Làm cỏ tạp (12 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 154,56 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ Nhật (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 10%) | Như trên | 1m2/lần | 129 | |
| 8 | Cung cấp cây cỏ Nhật | Như trên | m2 | 138,03 | |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 25,76 | |
| 10 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 25,76 | |
| 11 | DUY TRÌ THẢM CỎ THUẦN CHỦNG MỚI TRỒNG | Như trên | - | 0 | |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km), 2 lần/1 tuần, 52 lần/6 tháng | Như trên | 100m2/lần | 469,04 | |
| 13 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (6 lần/6 tháng) | Như trên | 100m2/lần | 54,12 | |
| 14 | Xén lề cỏ nhật (6 lần/6 tháng) | Như trên | 100md/lần | 7,8 | |
| 15 | Làm cỏ tạp (6 lần/6 tháng) | Như trên | 100m2/lần | 54,12 | |
| 16 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (1 lần/6 tháng) | Như trên | 100m2/lần | 9,02 | |
| 17 | Bón phân thảm cỏ (1 lần/6 tháng) | Như trên | 100m2/lần | 9,02 | |
| 18 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ | Như trên | - | 0 | |
| 19 | CÂY CẢNH TRONG BỒN | Như trên | - | 0 | |
| 20 | Duy trì bồn cảnh lá mầu (nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, nhổ cỏ dại, cắt tỉa bấm ngọn 12 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Như trên | 100m2/năm | 0,6 | |
| 21 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km, 2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Như trên | 100m2/lần | 62,4 | |
| 22 | CÂY CẢNH TẠO HÌNH | Như trên | - | 0 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (cắt tỉa cây 12 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 6 lần/1 năm, chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Như trên | 100 cây/năm | 0,68 | |
| 24 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Như trên | 100 cây/lần | 70,72 | |
| 25 | CÂY DÂY LEO | Như trên | - | 0 | |
| 26 | Duy trì cây dây leo (Làm cỏ, xới gốc, rũ giàn 6 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm) | Như trên | 10 cây/lần | 10,8 | |
| 27 | Tưới nước cây dây leo bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần, cự ly 3km) 104 lần/1năm | Như trên | 100 cây/lần | 18,72 | |
| 28 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ TRONG CHẬU | Như trên | - | 0 | |
| 29 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 12 lần/1năm; bón phân vi sinh 2 lần/1năm) | Như trên | 100chậu/năm | 0,26 | |
| 30 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km, 2 lần/1 tuần), 104 lần/1năm | Như trên | 100chậu/lần | 27,04 | |
| 31 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG | Như trên | - | 0 | |
| 32 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Làm cỏ xới gốc, cắt sửa tạo tán, tẩy trồi, kiểm tra dựng lại cọc chống cho cây, thực hiện trung bình 6 lần/1 năm) | Như trên | 1 cây/năm | 100 | |
| 33 | Tưới nước cây bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5m3 (104 lần/1 năm). | Như trên | 100 cây/lần | 104 | |
| 34 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI I | Như trên | - | 0 | |
| 35 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 4 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 4 lần/1năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | Như trên | 1 cây/năm | 41 | |
| 36 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI II | Như trên | - | 0 | |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 4 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 4 lần/1năm) | Như trên | 1 cây/năm | 102 | |
| 38 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI III | Như trên | - | 0 | |
| 39 | Duy trì cây bóng mát loại 3 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 4 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 4 lần/1năm) | Như trên | 1 cây/năm | 9 | |
| 40 | QUÉT VÔI GỐC CÂY | Như trên | - | 0 | |
| 41 | Quét vôi gốc cây: cây xanh bóng mát loại 1, 2, 3, cây trồng rừng (Keo: 365 cây) (03 lần/1 năm) | Như trên | Cây | 517 | |
| 42 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (3 lần /1 năm) | Như trên | 1 cây | 123 | |
| 43 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (3 lần /1 năm) | Như trên | 1 cây | 306 | |
| 44 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (3 lần /1 năm) | Như trên | 1 cây | 27 | |
| 45 | Quét vôi gốc cây, cây keo (3 lần /1 năm) | Như trên | 1 cây | 1.095 | |
| 46 | PHÁT THỰC BÌ | Như trên | - | 0 | |
| 47 | Phát thực bì toàn bộ diện tích, các mái taluy cây xanh bóng mát loại 1, 2, 3 + cây trồng rừng 6 lần/1 năm | Như trên | 100m2/lần | 372,9 | |
| 48 | THẢM CÂY XANH VÀ KHU VỰC NGẮM CẢNH NHÀ MÁY | Như trên | - | 0 | |
| 49 | DUY TRÌ THẢM CỎ THUẦN CHỦNG | Như trên | - | 0 | |
| 50 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km) 2 lần trên tuần 104 lần/1 năm | Như trên | 100m2/lần | 9.416,16 | |
| 51 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (6 lần/1năm) | Như trên | 100m2/lần | 473,16 | |
| 52 | Xén lề cỏ nhật (6 lần/1 năm) | Như trên | 100md/lần | 26,592 | |
| 53 | Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 900,84 | |
| 54 | Trồng dặm cỏ Lạc (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 5%) | Như trên | 1m2/lần | 185 | |
| 55 | Cung cấp cỏ lạc | Như trên | m2 | 197,95 | |
| 56 | Trồng dặm cỏ Nhật (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 5%) | Như trên | 1m2/lần | 186 | |
| 57 | Cung cấp cỏ Nhật | Như trên | m2 | 199,02 | |
| 58 | Trồng dặm cỏ Tre (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 5%) | Như trên | 1m2/lần | 208 | |
| 59 | Cung cấp cỏ tre | Như trên | m2 | 222,56 | |
| 60 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 231,72 | |
| 61 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 231,72 | |
| 62 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ | Như trên | - | 0 | |
| 63 | CÂY CẢNH TẠO HÌNH | Như trên | - | 0 | |
| 64 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (cắt tỉa cây, nhổ cỏ, cây dại 12 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 6 lần/1 năm, chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Như trên | 100 cây/năm | 16,35 | |
| 65 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Như trên | 100 cây/lần | 1.700,4 | |
| 66 | CÂY CẢNH TRONG BỒN | Như trên | - | 0 | |
| 67 | Duy trì bồn cảnh lá mầu (nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, nhổ cỏ dại, cắt tỉa bấm ngọn 12 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Như trên | 100m2/năm | 11,02 | |
| 68 | Duy trì cây hàng rào (cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, làm cỏ vun gốc 12 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Như trên | 100m2/năm | 1,99 | |
| 69 | Trồng dặm cây hàng rào (1 lần/1 năm mỗi lần 20m2) = 5 m2 mẫu đơn, 5 m2 gấm tím, 10 m2 chuỗi ngọc - Duy trì chăm sóc 2 tháng | Như trên | m2 | 20 | |
| 70 | 3.1. Trồng dặm cây hàng rào (1 lần/1 năm) 5 m2 mẫu đơn - Duy trì chăm sóc 2 tháng | Như trên | 1m2 trồng dặm/lần | 5 | |
| 71 | Cung cấp cây mẫu đơn | Như trên | m2 | 5,35 | |
| 72 | 3.2. Trồng dặm cây hàng rào (1 lần/1 năm) 5 m2 gấm tím - Duy trì chăm sóc 2 tháng | Như trên | 1m2 trồng dặm/lần | 5 | |
| 73 | Cung cấp cây gấm tím | Như trên | m2 | 5,35 | |
| 74 | 3.3. Trồng dặm cây hàng rào (1 lần/1 năm) 10 m2 chuỗi ngọc - Duy trì chăm sóc 2 tháng | Như trên | 1m2 trồng dặm/lần | 10 | |
| 75 | Cung cấp cây chuỗi ngọc | Như trên | m2 | 10,7 | |
| 76 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần, cụ ly 3km) 104 lần/1 năm | Như trên | 100m2/lần | 1.353,04 | |
| 77 | DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ TRONG CHẬU | Như trên | - | 0 | |
| 78 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tới đất thực hiện 12 lần/1năm; bón phân vi sinh 2 lần/1năm; phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần)) | Như trên | 100chậu/năm | 1,01 | |
| 79 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km) 2 lần/ tuần, 104 lần/1năm | Như trên | 100chậu/lần | 105,04 | |
| 80 | Thay đất phân chậu cảnh | Như trên | 100chậu/lần | 1,01 | |
| 81 | Trồng dặm cây trồng chậu (Tạm tính) - 1 cây si đỏ. Duy trì chăm sóc cây 2 tháng | Như trên | 1 chậu | 1 | |
| 82 | Cung cấp cây si đỏ | Như trên | cây | 1 | |
| 83 | Trồng dặm cây trồng chậu (Tạm tính) - 1 cây sanh. Duy trì chăm sóc cây 2 tháng | Như trên | 1 chậu | 1 | |
| 84 | Cung cấp cây sanh | Như trên | cây | 1 | |
| 85 | Trồng dặm cây trồng chậu (Tạm tính) - 1 cây lộc vừng. Duy trì chăm sóc cây 2 tháng | Như trên | 1 chậu | 1 | |
| 86 | Cung cấp cây lộc vừng | Như trên | cây | 1 | |
| 87 | Trồng dặm cây trồng chậu (Tạm tính) - 1 cây ngâu. Duy trì chăm sóc cây 2 tháng | Như trên | 1 chậu | 1 | |
| 88 | Cung cấp cây ngâu | Như trên | cây | 1 | |
| 89 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG | Như trên | - | 0 | |
| 90 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Làm cỏ xới gốc, cắt sửa tạo tán, tẩy trồi, kiểm tra dựng lại cọc chống cho cây, thực hiện trung bình 4 lần/1 năm) | Như trên | 1 cây/năm | 90 | |
| 91 | Tưới nước cây bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5m3 (104 lần/1 năm). | Như trên | 100 cây/lần | 93,6 | |
| 92 | Quét vôi gốc cây bóng mát mới trồng (03 lần/1 năm) | Như trên | 1 cây | 270 | |
| 93 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI I THẢM CÂY XANH KHU VỰC NGẮM CẢNH NHÀ MÁY | Như trên | - | 0 | |
| 94 | Duy trì cây bóng mát loại I ( lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 1 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 1 lần/1năm ) | Như trên | 1 cây/năm | 1.840 | |
| 95 | Quét vôi gốc cây bóng mát cây loại I (03 lần/1 năm) | Như trên | 1 cây | 5.520 | |
| 96 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI II THẢM CÂY XANH KHU VỰC NGẮM CẢNH NHÀ MÁY | Như trên | - | 0 | |
| 97 | Duy trì cây bóng mát loại II ( lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 4 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 4 lần/1năm ) | Như trên | 1 cây/năm | 58 | |
| 98 | Quét vôi gốc cây bóng mát cây loại II (03 lần/1 năm) | Như trên | 1 cây | 174 | |
| 99 | PHÁT THỰC BÌ | Như trên | - | 0 | |
| 100 | Phát thực bì, nhổ cỏ gốc cây trên toàn bộ diện tích vườn cây lòng sông cao độ 130m + vườn C (04 lần/1 năm bao gồm đường, mái gia cố tiếp giáp đường nội bộ hạ lưu nhà máy khu vườn C) | Như trên | 100m2/lần | 908,88 | |
| 101 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích lô 19d (01 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 124,79 | |
| 102 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích trồng vườn cây ban chỉ đạo lô 19b (01 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 82,29 | |
| 103 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích trồng vườn cây Sưa và khu ngắm cảnh K1 (01 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 1.210,56 | |
| 104 | CÂY XANH ĐÀI TƯỞNG NIỆM | Như trên | - | 0 | |
| 105 | DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH | Như trên | - | 0 | |
| 106 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (cắt tỉa cây 12 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 6 lần/1 năm, chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | Như trên | 100 cây/năm | 0,29 | |
| 107 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | Như trên | 100 cây/lần | 30,16 | |
| 108 | CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU | Như trên | - | 0 | |
| 109 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tới đất thực hiện 12 lần/1năm; bón phân vi sinh 2 lần/1năm) | Như trên | 100chậu/năm | 0,02 | |
| 110 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công 2 lần/ tuần, 104 lần/1năm | Như trên | 100chậu/lần | 2,08 | |
| 111 | DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI I | Như trên | - | 0 | |
| 112 | Duy trì cây bóng mát loại 1 ( lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 2 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 2 lần/1năm ) | Như trên | 1 cây/năm | 12 | |
| 113 | Quét vôi gốc cây, cây bóng mát loại 1 (03 lần/1 năm) | Như trên | 1 cây | 36 | |
| 114 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích khu vực Đài tưởng niệm (4 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 207,72 | |
| 115 | CÂY XANH MÁI CƠ CT155M | Như trên | - | 0 | |
| 116 | DUY TRÌ THẢM CỎ LẠC | Như trên | - | 0 | |
| 117 | Làm cỏ tạp (1 lần/6 tháng) | Như trên | 100m2/lần | 118,8 | |
| 118 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 237,6 | |
| 119 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/1 năm) | Như trên | 100m2/lần | 237,6 | |
| 120 | DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH | Như trên | - | 0 | |
| 121 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (cắt tỉa cây 6 lần/6 tháng; bón phân vi sinh 1 lần/6 tháng; phun thuốc trừ sâu 3 lần/6 tháng. | Như trên | 100 cây/năm | 1,9 | |
| 122 | CÂY CẢNH TRỒNG MẢNG, HOA LƯU NIÊN | Như trên | - | 0 | |
| 123 | Duy trì cây cảnh trồng mảng (cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tới đất thực hiện 6 lần/6 tháng; bón phân vi sinh 1 lần/6 tháng) | Như trên | 100 cây/năm | 6,79 | |
| 124 | TRỒNG CÂY BAN TRÊN TUYẾN NT1 | Như trên | - | 0 | |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 100m3 | 4,6238 | |
| 126 | Cung cấp và đắp đất màu vào hố | Như trên | m3 | 308,25 | |
| 127 | Cung cấp và trồng cây Ban đường kính gốc ≥10cm, chiều cao ≥2.5m | Như trên | cây | 137 | |
| 128 | Cung cấp cây chống (ĐK: >7cm, dài 1,2-1,5m) | Như trên | cây | 411 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc: trồng, chăm sóc và duy trì cây, cây xanh, cây phong cảnh, thảm cỏ, chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh........Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.*) Tài liệu chứng minh Bản scan bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 2 | Lái xe tải | 2 | - Trình độ chuyên môn: Có giấy phép lái xe tải bằng C hoặc tương đương.*) Tài liệu chứng minh Bản scan bằng lái xe | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân, lao động phổ thông | 20 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tước nước | Dung tích ≥ 5m3.*) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đăng tải bản chụp Đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực, Hợp đồng thuê xe (nếu có) | 2 |
| 2 | Máy cưa cầm tay | Công suất ≥ 1,5 KW*) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đăng tải bản chụp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Công suất ≥ 3 CV*) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đăng tải bản chụp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi