Gói thầu: Sửa chữa đại tu 19 xe mô tô đặc chủng - loại 250cc của lực lượng CSGT-TT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đại tu 19 xe mô tô đặc chủng - loại 250cc của lực lượng CSGT-TT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217140 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo ATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 17:40:00 đến ngày 2021-12-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.814.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về tính chất: là hợp đồng sửa chữa đại tu, thay thế phụ tùng mô tô, xe máy.- Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 50% giá của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.429.380.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên (chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật ô tô, cơ khí động lực, chế tạo máy…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng… có liên quan); đã tham dự và hoàn thành khóa đào tạo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên (chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật ô tô, cơ khí động lực, chế tạo máy…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng… có liên quan); đã tham dự và hoàn thành khóa đào tạo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên (chuyên ngành kế toán…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bàn nâng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy pha sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài/ Máy đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Súng vặn bulong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn, cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đại tu 19 xe mô tô đặc chủng - loại 250cc của lực lượng CSGT-TT Sửa chữa đại tu 19 xe mô tô đặc chủng - loại 250cc của lực lượng CSGT-TT 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đảm bảo ATGT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT. - Bảo đảm dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản chính để đối chiếu hoặc bản sao công chứng, chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh (liên quan đến hoạt động Bảo dưỡng, sửa chữa mô tô, xe máy; Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy) do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải kê khai báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (cung cấp bản chính để đối chiếu hoặc bản sao công chứng, chứng thực). - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: (cung cấp bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có công chứng, chứng thực) các Hợp đồng tương tự kèm theo, hóa đơn thuế GTGT cho hợp đồng tương tự đã hoàn thành từ 01/01/2018 đến nay để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Về nhân sự: (cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng để đối chiếu) bằng cấp chuyên môn, chứng nhận, chứng chỉ, CCCD/CMND, hợp đồng lao động… của nhân sự chủ chốt. Năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên; từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm và năng lực của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được liệt kê tại Mục E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Gia Lai; số 267A Trần Phú, phường Diên Hồng, TP Pleiku, Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Gia Lai; số 267A Trần Phú, phường Diên Hồng, TP Pleiku, Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Gia Lai; số 267A Trần Phú, phường Diên Hồng, TP Pleiku, Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Công an tỉnh Gia Lai; số 267A Trần Phú, phường Diên Hồng, TP Pleiku, Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe mô tô biển số 81A1-000.94, nhãn hiệu: Yamaha Virago 250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 2 | Xe mô tô biển số 81A1-000.75, nhãn hiệu: Yamaha Virago 250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 3 | Xe mô tô biển số 81A1-000.16, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 4 | Xe mô tô biển số 81A1-0049, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 5 | Xe mô tô biển số 81A1-0033, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 6 | Xe mô tô biển số 81A1-000.18, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 7 | Xe mô tô biển số 81A1-000.17, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 8 | Xe mô tô biển số 81A1-000.27, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 9 | Xe mô tô biển số 81A1-0044, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 10 | Xe mô tô biển số 81A1-0052, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 11 | Xe mô tô biển số 81A1-0057, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 12 | Xe mô tô biển số 81A1-0069, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 13 | Xe mô tô biển số 81A1-0077, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 14 | Xe mô tô biển số 81A1-0107, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 15 | Xe mô tô biển số 81A1-0112, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 16 | Xe mô tô biển số 81A1-0134, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 17 | Xe mô tô biển số 81A1-0150, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 18 | Xe mô tô biển số 81A1-0168, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 | |
| 19 | Xe mô tô biển số 81A1-0178, nhãn hiệu: Honda CB250cc. | Theo mô tả tại mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.814.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.814.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể:- Tương tự về tính chất: là hợp đồng sửa chữa đại tu, thay thế phụ tùng mô tô, xe máy.- Tương tự về quy mô: có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 50% giá của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 714.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.429.380.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Phải có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên (chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật ô tô, cơ khí động lực, chế tạo máy…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng… có liên quan); đã tham dự và hoàn thành khóa đào tạo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn thời hạn) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Phải có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên (chuyên ngành cơ khí, kỹ thuật ô tô, cơ khí động lực, chế tạo máy…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng… có liên quan); đã tham dự và hoàn thành khóa đào tạo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn thời hạn) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Phải có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên (chuyên ngành kế toán…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng có liên quan) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn nâng thủy lực | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo E-HSDT | 5 |
| 2 | Máy pha sơn | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
| 3 | Máy mài/ Máy đánh bóng | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
| 4 | Máy cắt | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
| 5 | Súng vặn bulong | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
| 6 | Máy hàn, cắt | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi