Gói thầu: Mua sắm túi nhựa và dây thun đáp ứng yêu cầu hoạt động thường xuyên của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm túi nhựa và dây thun đáp ứng yêu cầu hoạt động thường xuyên của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749442 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 17:59:00 đến ngày 2020-07-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Túi nhựa loại 1 | H01 | 25.000 | Cái | Kích thước:110cm x100cm; nhựa HDPE; màu xanh; Có dây buộc miệng túi; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 2 | Túi nhựa loại 1 | H02 | 6.000 | Cái | Kích thước:110cm x100cm; nhựa HDPE; màu trắng; mặt ngoài in logo giữa túi [Mẫu số 4, chất thải có thể tái chế]; Có dây buộc miệng túi;Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 3 | Túi nhựa loại 3 | H03 | 174.000 | Cái | Kích thước: 75cm x70cm; nhựa HDPE; màu xanh; Có dây buộc miệng túi; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 4 | Túi nhựa loại 3 | H04 | 95.000 | Cái | Kích thước: 75cm x70cm; nhựa HDPE; màu vàng; Có in logo giữa túi [Logo Mẫu số 1]; Có dây buộc miệng túi; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 5 | Túi nhựa loại 3 | H05 | 1.000 | Cái | Kích thước: 75cm x70cm; nhựa HDPE; màu đen; Có in logo giữa túi [Logo Mẫu số 3]; Có dây buộc miệng túi; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường | |
| 6 | Túi nhựa loại 4 | H06 | 41.000 | Cái | Kích thước: 50cm x40cm; nhựa HDPE; màu xanh; Có dây buộc miệng túi; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 7 | Túi nhựa loại 4 | H07 | 112.000 | Cái | Kích thước: 50cm x40cm; nhựa HDPE; màu vàng; in logo giữa túi [Logo Mẫu số 1]; Có dây buộc miệng túi; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 8 | Túi nhựa loại 4 | H08 | 4.000 | Cái | Kích thước: 50cm x40cm; nhựa HDPE, màu trắng; in logo giữa túi [Logo Mẫu số 4]; Có dây buộc miệng túi;; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 9 | Bì nhựa trắng dẻo | H09 | 300 | Cái | Kích thước: 100cm x60cm; nhựa PE; màu trắng, dẻo; độ dày tối thiểu 0,04 mm; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 10 | Bì nhựa trắng dẻo | H10 | 50 | Kg | Kích thước: 60cm x40 cm; nhựa PE; màu trắng, dẻo; độ dày tối thiểu 0,03 mm, đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 11 | Bì nhựa trắng dẻo | H11 | 100 | Kg | Kích thước: 27cm x17 cm; nhựa PE; màu trắng, dẻo; độ dày tối thiểu 0,03 mm; đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 12 | Bì nhựa trắng dẻo | H12 | 250 | Kg | Kích thước: 22cm x12 cm; nhựa PE; màu trắng, dẻo; độ dày tối thiểu 0,03 mm, đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 13 | Bì nhựa trắng dẻo | H13 | 116 | Kg | Kích thước: 14cm x 8 cm; nhựa PE; màu trắng, dẻo; độ dày tối thiểu 0,02 mm, đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 14 | Bì nhựa trắng kính | H14 | 80 | Kg | Kích thước: 60cm x40 cm; nhựa PP; màu trắng kính; độ dày tối thiểu 0,05 mm, đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 15 | Bì nhựa trắng kính | H15 | 190 | Kg | Kích thước: 40cm x30 cm; nhựa PP; màu trắng kính; độ dày tối thiểu 0,05 mm, đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 16 | Bì nhựa trắng kính | H16 | 280 | Kg | Kích thước: 27cm x 17cm, nhựa PP, màu trắng kính, độ dày tối thiểu 0,05mm, đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 17 | Tấm nhựa trải | H17 | 6.000 | Tấm | Kích thước: 120 cm x 210 cm, nhựa PE, màu xanh, độ dày tối thiểu 0,05mm; tiệt trùng bằng khí Etylen Oxyt; đóng gói 1 cái/gói, có dán tem thông tin phẩm sản. | |
| 18 | Túi nhựa màu trắng có quai xách | H18 | 96 | Kg | Kích thước: 25cm x 15cm, nhựa HDPE, màu trắng kính, độ dày tối thiểu 0,03mm, đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 19 | Túi nhựa màu trắng có quai xách | H19 | 600 | Kg | Kích thước: 30cm x 20cm, nhựa HDPE, màu trắng kính, độ dày tối thiểu 0,03mm, đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 20 | Túi nhựa màu trắng có quai xách | H20 | 360 | Kg | Kích thước:36cm x 24cm, nhựa HDPE, màu trắng kính, độ dày tối thiểu 0,03mm, đóng gói: 1kg/gói; Sản phẩm tự hủy, thân thiện môi trường; | |
| 21 | Dây thun vòng lớn (Loại 1) | H21 | 200 | Bịch | Kích thước: Đường kính 4cm, Cao su tự nhiên, màu vàng, đóng gói: 0,5kg/bịch. | |
| 22 | Dây thun vòng nhỏ (Loại 1) | H22 | 100 | Bịch | Kích thước: Đường kính 2 cm, Cao su tự nhiên, màu vàng, đóng gói: 0,5kg/bịch. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi