Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng AZ tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 3118/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND huyện Phong Thổ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 10:06:00 đến ngày 2020-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,312,626,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ để thuốc y tế | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giường y tế | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn làm việc cho hiệu trưởng, hiệu phó | 48 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng tài liệu cho phòng hiệu trưởng + hiệu phó | 29 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn hội đồng | 180 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế phòng họp hội đồng | 702 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ đựng tài liệu cho các bộ phận chuyên môn + hành chính | 86 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn làm việc cho các bộ phận chuyên môn + hành chính | 49 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cây nóng lạnh úp bình block 2 vòi | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn ghế phòng tiếp khách hiệu trưởng + hiệu phó | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tivi 43 inch | 11 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn học sinh Mầm non | 140 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế học sinh Mầm non | 270 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu đĩa đọc được các loại đĩa | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế phòng làm việc các bộ phận chuyên môn, hội trường, phòng tin, thư việm (Ghế gấp) | 392 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ máy chiếu đa năng | 28 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn ghế giáo viên ( 01 bàn + 01 ghế) | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Giá thư viện | 34 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn máy phòng tin học | 50 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn đọc phòng thư viện | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Máy ổn áp xoay chiều 1Pha | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 74 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 74 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 74 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Mô hình đồng hồ | 5 | Chiếc/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 5 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 5 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 74 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 5 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 6 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 6 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 6 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 6 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 6 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thanh phách | 35 | 35 cặp/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Song loan | 35 | 35 cái/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Trống nhỏ | 10 | 10 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | 10 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | 10 cái/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | 01 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đồng hồ bấm giây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Còi | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cờ đuôi nheo | 12 | 12 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Thước dây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | 2 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đệm nhảy | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bóng đá và cầu môn bóng đá | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bóng rổ và cột bóng rổ | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Dây nhảy cá nhân | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | 6 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bóng ném | 20 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Các bài nhạc dân vũ | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 5 | 1 bộ/gv | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ tranh: Thật thà | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng nhóm Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục. | 10 | 1 chiếc/ 6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tủ đựng thiết bị | 5 | 1 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng phụ | 5 | 1 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Radio - Castsete | 5 | 1 chiếc/ 5 lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Loa cầm tay | 3 | 1 chiếc/ 10 lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Nam châm | 100 | 20 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Nẹp treo tranh | 20 | 20 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Giá treo tranh | 3 | 3 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 57 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 57 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 57 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Mô hình đồng hồ | 2 | Chiếc/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 2 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 2 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 57 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 2 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 9 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 9 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 9 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 9 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 9 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Thanh phách | 35 | 35 cặp/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Song loan | 35 | 35 cái/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Trống nhỏ | 10 | 10 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | 10 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | 10 cái/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | 01 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Đồng hồ bấm giây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Còi | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Cờ đuôi nheo | 12 | 12 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Thước dây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | 2 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Đệm nhảy | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bóng đá và cầu môn bóng đá | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Bóng rổ và cột bóng rổ | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Dây nhảy cá nhân | 8 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | 4 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bóng ném | 20 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Các bài nhạc dân vũ | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 2 | 1 bộ/gv | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ tranh: Thật thà | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 10 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 9 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bảng nhóm Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục. | 9 | 1 chiếc/ 6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Tủ đựng thiết bị | 2 | 1 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bảng phụ | 2 | 1 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Radio - Castsete | 1 | 1 chiếc/ 5 lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Loa cầm tay | 1 | 1 chiếc/ 10 lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Nam châm | 40 | 20 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Nẹp treo tranh | 20 | 20 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Giá treo tranh | 3 | 3 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Máy tính xách tay + Bộ Lưu Điện | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Tivi LED 50 inch Full HD | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 140 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 140 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 140 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Mô hình đồng hồ | 6 | Chiếc/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 6 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 6 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 140 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 6 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 26 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 25 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 25 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 25 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 25 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Thanh phách | 35 | 35 cặp/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Song loan | 35 | 35 cái/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Trống nhỏ | 10 | 10 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | 10 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | 10 cái/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | 01 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Đồng hồ bấm giây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Còi | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Cờ đuôi nheo | 12 | 12 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Thước dây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | 2 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Đệm nhảy | 6 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Bóng đá và cầu môn bóng đá | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Bóng rổ và cột bóng rổ | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Dây nhảy cá nhân | 30 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Bóng ném | 12 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Các bài nhạc dân vũ | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 6 | 1 bộ/gv | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 30 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Bộ tranh: Thật thà | 30 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 30 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 30 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 30 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 30 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 30 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 30 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Bảng nhóm Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục. | 30 | 1 chiếc/ 6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Tủ đựng thiết bị | 6 | 1 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Bảng phụ | 6 | 1 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Radio - Castsete | 2 | 1 chiếc/ 5 lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Loa cầm tay | 1 | 1 chiếc/ 10 lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Nam châm | 120 | 20 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Nẹp treo tranh | 20 | 20 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Giá treo tranh | 3 | 3 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Máy tính xách tay + Bộ Lưu Điện | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu chân đứng 120 inch | 3 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Tivi LED 50 inch Full HD | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Đầu DVD | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 155 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 155 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 155 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Mô hình đồng hồ | 6 | Chiếc/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 6 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 6 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 155 | 1Bộ/hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 6 | bộ/lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 30 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 30 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 30 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 30 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 30 | 1Bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Thanh phách | 35 | 35 cặp/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Song loan | 35 | 35 cái/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Trống nhỏ | 10 | 10 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | 10 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | 10 cái/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | 01 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 6 | 6 bộ/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Đồng hồ bấm giây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Còi | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Cờ đuôi nheo | 12 | 12 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Thước dây | 6 | 6 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | 2 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Đệm nhảy | 6 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Bóng đá và cầu môn bóng đá | 4 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Bóng rổ và cột bóng rổ | 4 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Dây nhảy tập thể | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Dây nhảy cá nhân | 52 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Quả cầu đá, cột và lưới đá cầu | 4 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Bóng ném | 20 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Các bài nhạc dân vũ | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 8 | 1 bộ/gv | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 38 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ tranh: Thật thà | 38 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 38 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 38 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 38 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 38 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 38 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 38 | 1 bộ/gv 1 bộ/6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Bảng nhóm Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục. | 38 | 1 chiếc/ 6hs | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Tủ đựng thiết bị | 6 | 1 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Bảng phụ | 6 | 1 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Radio - Castsete | 2 | 1 chiếc/ 5 lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Loa cầm tay | 1 | 1 chiếc/ 10 lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Nam châm | 120 | 20 chiếc/ lớp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Nẹp treo tranh | 20 | 20 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Giá treo tranh | 3 | 3 chiếc/ trường | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Máy tính xách tay + Bộ Lưu Điện | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu chân đứng 120 inch | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Tivi LED 50 inch Full HD | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Đầu DVD | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Giá ca cốc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Phản | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Bô có nắp đậy | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Xô | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Chậu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Smart Tivi 4K 55 inch | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Đàn organ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Bóng nhỏ | 15 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Bóng to | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Bập bênh | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Cổng chui | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Cột ném bóng | 2 | c¸i | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ xâu hạt | 10 | Bé | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Bé bóa cäc | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Bộ tháo lắp vòng | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Tranh đéng vËt nu«i trong gia ®×nh | 1 | Bé | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bé | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bé | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bé | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Con rối | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Khối hình to | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 4 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 4 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Xắc xô to | 1 | C¸i | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Phách gõ | 10 | §«i | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Trống cơm | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Xúc xắc | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Trống con | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Đất nặn | 25 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Bút sáp, phấn vẽ | 25 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Bảng con | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Bộ nhận biết, tập nói, | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Giá ca cốc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Phản | 13 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Xô | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | Chậu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Smart Tivi 4K 55 inch | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Đàn organ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 349 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Xắc xô to | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Trống da | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Cổng chui | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 361 | Bóng to | 5 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 362 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 363 | Kéo thủ công | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 364 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 365 | Bút chì đen | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 366 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 25 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 367 | Đất nặn | 25 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 368 | Giấy màu | 25 | túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 369 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 370 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 371 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 372 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 373 | Hàng rào lắp ghép | 3 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 374 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 375 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 376 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 377 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 378 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 379 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 380 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 381 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 382 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 383 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 384 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 385 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 386 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 387 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 388 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 389 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 390 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 391 | Con rối | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 392 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 393 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 394 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 395 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 396 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 397 | Hộp thả hình | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 398 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 399 | Bảng con | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 400 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 401 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 402 | Màu nước | 25 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 403 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 404 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 405 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 406 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 407 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 408 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 409 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 410 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 411 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 412 | Giá ca cốc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 413 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 414 | Phản | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 415 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 416 | Xô | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 417 | Chậu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 418 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 419 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 420 | Smart Tivi 4K 55 inch | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 421 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 422 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 423 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 424 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 425 | Gậy thể dục to | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 426 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 427 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 428 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 429 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 430 | Bộ chun học toán | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 431 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 432 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 433 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 434 | Các khối hình học | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 435 | Bộ xâu dây | 10 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 436 | Kéo thủ công | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 437 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 438 | Bút chì đen | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 439 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 30 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 440 | Giấy màu | 30 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 441 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 442 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 443 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 444 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 445 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 446 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 447 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 448 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 449 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 450 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 451 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 452 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 453 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 454 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 455 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 456 | Hàng rào lắp ghép | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 457 | Bộ xây dựng | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 458 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 459 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 460 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 461 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 462 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 463 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 464 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 465 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 466 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 467 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 468 | Kính lúp | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 469 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 470 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 471 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 472 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 473 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 474 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 475 | Bộ nhận biết hình phẳng | 30 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 476 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 477 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 478 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 479 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 480 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 481 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 482 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 483 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 484 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 485 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 486 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 487 | Tranh số lượng 1-10 | 10 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 488 | Đomino học toán | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 489 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 490 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 491 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 492 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 493 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 494 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 495 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 496 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 497 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 498 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 499 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 500 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 501 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 502 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 503 | Con rối | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 504 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 505 | Đất nặn | 30 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 506 | Màu nước | 25 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 507 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 508 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 509 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 510 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 511 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 512 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 513 | Dập lỗ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 514 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 515 | Giá ca cốc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 516 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 517 | Phản | 18 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 518 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 519 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 520 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 521 | Xô | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 522 | Chậu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 523 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 524 | Smart Tivi 4K 55 inch | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 525 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 526 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 527 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 528 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 529 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 530 | Xắc xô | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 531 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 532 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 533 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 534 | Bóng các loại | 16 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 535 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 536 | Dây thừng | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 537 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 538 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 539 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 540 | Bút chì đen | 35 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 541 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 35 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 542 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 543 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 544 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 545 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 546 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 547 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 548 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 549 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 550 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 551 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 552 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 553 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 554 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 555 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 556 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 557 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 558 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 559 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 560 | Kính lúp | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 561 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 562 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 563 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 564 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 565 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 566 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 567 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 568 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 569 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 570 | Bộ nhận biết hình phẳng | 35 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 571 | Bộ que tính | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 572 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 573 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 574 | Lô tô phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 575 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 576 | Domino chữ cái và số | 10 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 577 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 578 | Bộ chữ cái | 15 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 579 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 580 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 581 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 582 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 583 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 584 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 585 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 586 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 587 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 588 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 589 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 590 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 591 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 592 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 593 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 594 | Bộ trang phục bộ đội | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 595 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 596 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 597 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 598 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 599 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 600 | Hàng rào lắp ghép | 3 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 601 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 602 | Đất nặn | 30 | hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 603 | Màu nước | 25 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 604 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 605 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 606 | Dập ghim | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 607 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 608 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 609 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 610 | Dập lỗ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi