Gói thầu: Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220114-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211220083
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 22:07:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,245,367,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.245.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,371 tỷ VND;- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.742.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) 03 năm >=(36 tháng);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm bản chụp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh). Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) >=03 năm (36 tháng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm bản chụp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh). Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe bồn>=8,0 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy đăng ký phương tiện và kiểm định an toàn còn hiệu lực - Dung tích bồn chứa ≥ 8,0 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe thang cao ≥12m
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy đăng ký phương tiện và kiểm định an toàn còn hiệu lực - Xe thang cao ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm chạy điện ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng - Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt cỏ công suất >=3 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng - Công suất >=3 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cưa máy
- Đặc điểm thiết bị - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện năm 2022
Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện và khu nhà ở công nhân tái định cư phục vụ khu công nghiệp Giao Long năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.894394
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.894.394 + Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3611 027 + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275. 3822359, 0275.2240427.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.894394


E-CDNT 10.7
Không có
E-CDNT 15.2
Bản sao công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự được kê khai theo Mẫu số 3
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.894394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3860227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075 3822149 – 075 3822148; Fax: 075 3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075 3822149 – 075 3822148; Fax: 075 3825543.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Sứ đại, Cây Cau đuôi chồn) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 16 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
2 Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Dầu rái, Cây Sứ đại: , Cây Osaka, Cây Móng bò, Cây Phượng vĩ ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 85 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
3 Duy trì cây bóng mát loại 3 (Cây Đa búp đỏ ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 2 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
4 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Sanh 5 tầng; Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức; Cây Nguyệt quế) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ năm 0,16 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
5 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần) (Cây Sanh 5 tầng :; Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức; Cây Hoàng Yến :; Cây Nguyệt quế) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ lần 28,8 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
6 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Cỏ Xuyến chi; Cỏ Lá gừng ; Cỏ Nhung ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 2.278,854 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
7 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Xuyến chi; Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 101,2824 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
8 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Xuyến chi Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 151,9236 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
9 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Xuyến chi; Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 75,9618 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
10 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Xuyến chi; Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 75,9618 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
11 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,4124 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
12 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mai vạn phúc Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,5521 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
13 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mười giờ Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,3229 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
14 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Ắc ó Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,2355 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
15 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mắt nai Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,6218 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá trắng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0461 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,4108 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
18 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Viền Ắc ó; Thảm Mai vạn phúc; Thảm Mười giờ; Thảm Ắc ó; Thảm Mắt nai; Thảm Lá trắng; Thảm Chiều tím) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 920,32 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
19 Quét rác trong công viên - thảm cỏ (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 65,8336 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
20 Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đá II, đường gạch sin (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 93,1164 HẠNG MỤC 1: CÔNG VIÊN TRƯỚC UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
21 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Giáng hương; Cây Osaka; Cây Bàng vuông; Cây Cau vàng; Cây Cau trắng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 44 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
22 Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Sung; Cây Bằng lăng; Cây Dầu rái; Cây Osaka; Cây Sứ; Cây Cau vua; Cây Lộc vừng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 57 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
23 Duy trì cây bóng mát loại 3 (Cây Tùng bách tán; Cây Giáng hương) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 4 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
24 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Hồng lộc; Cây Phi lao; Cây Tuyết sơn phi hồng; Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức; Cây Vạn tuế; Cây Mai vàng; Cây Nguyệt quế; Cây Cẩm tú mai; Cây Thùa; Cây Mai vạn phúc; Cây Hoàng Yến) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ năm 1,81 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
25 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (180 lần) (Cây Hồng lộc; Cây Phi lao; Cây Tuyết sơn phi hồng :; Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức; Cây Vạn tuế; Cây Mai vàng; Cây Nguyệt quế; Cây Cẩm tú mai; Cây Thùa; Cây Mai vạn phúc; Cây Mai vạn phúc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ lần 325,8 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
26 Duy trì cây cảnh trồng chậu (Mai vàng; Nguyệt quế; Sanh col; Mai chiếu thủy; Sanh thế trực; Sanh 9 tầng; Bông giấy; Sen; Hồng lộc; Sứ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100chậu/năm 1 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
27 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần) (Mai vàng; Nguyệt quế; Sanh col; Mai chiếu thủy; Sanh thế trực; Sanh 9 tầng; Bông giấy; Sen; Hồng lộc; Sứ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100chậu/lần 1 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
28 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (200 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung; Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 3.651,444 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
29 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung; Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 162,2864 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
30 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung; Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 243,4296 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
31 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung; Cỏ Hoàng lạc ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 121,7148 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
32 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung; Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 121,7148 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
33 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dừa cạn Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0901 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
34 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lưỡi hổ Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,2495 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
35 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0331 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
36 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dứa vàng sọc Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,4281 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,1545 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
38 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Đông hầu Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,6375 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
39 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá trắng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,8597 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
40 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mười giờ Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,4222 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
41 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,6889 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
42 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cẩm thạch Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,265 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
43 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Ánh dương Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0663 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
44 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Thanh tú Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0537 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
45 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Sen Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,2343 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
46 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Đuôi phụng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0544 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
47 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (200 lần) (Thảm Dừa cạn ; Thảm Lưỡi hổ; Thảm Trang đỏ; Thảm Dứa vàng sọc; Thảm Chiều tím; Thảm Đông hầu; Thảm Lá trắng; Thảm Mười giờ; Thảm Chuỗi ngọc; Thảm Si cẩm thạch; Thảm Ánh dương; Thảm Thanh tú; Thảm Sen ; Thảm Đuôi phụng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 1.047,46 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
48 Quét rác trong công viên - thảm cỏ (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 105,4862 HẠNG MỤC 2: UBND HUYỆN CHÂU THÀNH
49 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Dầu rái;Cau vua) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 37 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
50 Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Dầu rái) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 138 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
51 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Muồng hoa vàng; Sanh col) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ năm 0,76 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
52 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần) (Cây Muồng hoa vàng; Sanh col) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ lần 136,8 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
53 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 2.032,272 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
54 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 90,3232 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
55 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 67,7424 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
56 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 67,7424 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
57 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng; Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 67,7424 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
58 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 5,335 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
59 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Cô tòng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0432 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
60 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Sanh Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,2792 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
61 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 2,558 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
62 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phi lao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,5561 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
63 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Viền Ắc ó; Thảm Cô tòng; Thảm Sanh; Thảm Trang đỏ; Thảm Phi lao ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 1.578,8655 HẠNG MỤC 3: QUỐC LỘ 60 MỚI (ĐOẠN TỪ CHI NHÁNH CẤP NƯỚC PHÚ TÂN ĐẾN CÔNG VIÊN MŨI TÀU)
64 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Dầu rái, Cây Bằng lăng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 73 HẠNG MỤC 4: QUỐC LỘ 60 CŨ (ĐOẠN TỪ CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC ĐẾN BẾN PHÀ RẠCH MIỄU CŨ)
65 Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Dầu rái, Cây Phượng, Cây Sao đen) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 275 HẠNG MỤC 4: QUỐC LỘ 60 CŨ (ĐOẠN TỪ CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC ĐẾN BẾN PHÀ RẠCH MIỄU CŨ)
66 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (Cây Phượng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây 3 HẠNG MỤC 4: QUỐC LỘ 60 CŨ (ĐOẠN TỪ CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC ĐẾN BẾN PHÀ RẠCH MIỄU CŨ)
67 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 (Cây Dầu) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây 7 HẠNG MỤC 4: QUỐC LỘ 60 CŨ (ĐOẠN TỪ CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC ĐẾN BẾN PHÀ RẠCH MIỄU CŨ)
68 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Móng bò) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 44 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
69 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần) (Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 2.591,262 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
70 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 115,1672 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
71 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 172,7508 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
72 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 86,3754 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
73 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 86,3754 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
74 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,039 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
75 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,1912 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
76 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chuỗi ngọc Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0716 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
77 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0284 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
78 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (200 lần) (Viền Ắc ó, Thảm Trang đỏ, Thảm Chuỗi ngọc, Thảm Chiều tím) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 266,04 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
79 Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đáII, đường gạch sin (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 30,498 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
80 Quét rác trong công viên - thảm cỏ (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 74,8587 HẠNG MỤC 5: CÔNG VIÊN BA LAI
81 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Sao đen) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 681 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG )
82 Phát thảm cỏ dại trước KCN Giao Long bằng máy (4 lần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 362,544 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG )
83 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 2,9111 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG )
84 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 91,95 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG )
85 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (120 lần) (Viền Phi lao, Thảm Bông giấy) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 11.383,332 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG )
86 Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đá II, đường gạch sin (2 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 582,4 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG )
87 Quét rác trong công viên - vỉa hè (2 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 920,92 HẠNG MỤC 6: QUỐC LỘ 57B ( ĐOẠN TỪ ĐẦU DÃY PHÂN CÁCH BÁCH HÓA XANH ĐẾN VÒNG XOAY GIAO LONG )
88 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Sao đen, Cây Dầu) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 282 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
89 Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Dầu) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 197 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
90 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Hồng lộc, Cây Phi lao) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ năm 6,52 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
91 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần) (Cây Hồng lộc, Cây Phi lao) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ lần 1.173,6 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
92 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (180 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 4.841,784 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
93 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 215,1904 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
94 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 322,7856 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
95 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 161,3928 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
96 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 161,3928 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
97 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 18,334 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
98 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Ắc ó Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,527 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
99 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Dứa vàng sọc Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,969 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
100 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Mai vạn phúc Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,801 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
101 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Phổi bò Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,922 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
102 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (180 lần) (Viền Phi lao, Thảm Ắc ó, Thảm Dứa vàng sọc, Thảm Mai vạn phúc, Thảm Phổi bò) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 4.239,54 HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT (ĐOẠN TỪ VÒNG XOAY GIAO LONG ĐẾN GIÁP RANH THÀNH PHỐ BẾN TRE)
103 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Lộc vừng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 14 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
104 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cây Phi lao) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ năm 0,43 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
105 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức, Cây Phi lao) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ lần 77,4 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
106 Duy trì cây cảnh trồng chậu (Sanh thế trực) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,06 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
107 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần) (Sanh thế trực) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,06 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
108 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 597,006 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
109 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 26,5336 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
110 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 39,8004 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
111 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 19,9002 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
112 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 19,9002 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
113 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,4801 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
114 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Đông hầu Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,8738 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
115 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Si cầm thạch Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,0849 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
116 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Viền Ắc ó, Thảm Đông hầu, Thảm Si cầm thạch, Thảm Mười giờ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 631,566 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
117 Quét rác trong công viên - thảm cỏ (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 17,2468 HẠNG MỤC 8: CÔNG VIÊN BIỂU TƯỢNG VĂN HÓA
118 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Giáng hương, Cây Cau trắng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 26 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
119 Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Sala, Cây Đa búp đỏ, Cây Sứ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 35 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
120 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Vạn tuế, Cây Nguyệt quế, Cây Mai vạn phúc, Cây Trang, Cây Mai tứ quý, Cây Cô tòng, Cây Mai vàng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ năm 0,68 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
121 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (Cây Vạn tuế, Cây Nguyệt quế, Cây Mai vạn phúc, Cây Trang, Cây Mai tứ quý, Cây Cô tòng, Cây Mai vàng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ lần 122,4 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
122 Duy trì cây cảnh trồng chậu (Sanh thế trực, Vạn tuế, Mai vạn phúc, Mai chiếu thủy, Khế, Sen, Sanh 5 tầng, Gừa, Bồ đề, Sanh col, Mai vàng, Tùng, Bông giấy, Nguyệt quế) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100chậu/năm 0,6 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
123 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (02 lần) (Sanh thế trực, Vạn tuế, Mai vạn phúc, Mai chiếu thủy, Khế, Sen, Sanh 5 tầng, Gừa, Bồ đề, Sanh col, Mai vàng, Tùng, Bông giấy, Nguyệt quế) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100chậu/lần 0,6 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
124 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (200 lần) (Cỏ Nhung, Cỏ Lá gừng+ cẩm tú mai) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 470,394 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
125 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 1,9928 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
126 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Nhung, Cỏ Lá gừng+ cẩm tú mai) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 31,3596 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
127 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Nhung, Cỏ Lá gừng+ cẩm tú mai) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 15,6798 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
128 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Nhung, Cỏ Lá gừng+ cẩm tú mai) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 15,6798 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
129 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,4883 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
130 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,1712 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
131 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bạch trinh Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,316 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
132 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,1449 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
133 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá trắng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0902 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
134 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần) (Viền Ắc ó, Thảm Chiều tím, Thảm Bạch trinh, Thảm Trang đỏ, Thảm Lá trắng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 397,908 HẠNG MỤC 9: NGHĨA TRANG HUYỆN CHÂU THÀNH
135 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Kèn hồng, Cây Sứ, Cây Osaka, Cây Cau đuôi chồn, Cây Sò đo cam) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 104 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
136 Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Xà cừ, Cây Sứ, Cây Osaka, Cây Phượng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 8 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
137 Duy trì cây bóng mát loại 3 (Cây Xà cừ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 6 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
138 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Sanh col, Cây Tuyết sơn phi hồng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ năm 0,33 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
139 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần) (Cây Sanh col, Cây Tuyết sơn phi hồng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ lần 59,4 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
140 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 2.176,2 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
141 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 96,72 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
142 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 145,08 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
143 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 72,54 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
144 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Hoàng lạc) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 72,54 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
145 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 4,5496 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
146 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Chiều tím Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,2922 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
147 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Kim đồng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,6128 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
148 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm dâm bụt Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,91 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
149 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Lá trắng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 2,6728 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
150 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Trang đỏ Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,1757 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
151 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Viền Ắc ó, Thảm Chiều tím, Thảm Kim đồng, Thảm dâm bụt, Thảm Lá trắngThảm Trang đỏ, Thảm Trang đỏ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 2.055,96 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
152 Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đáII, đường gạch sin (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 26 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
153 Quét rác trong công viên - thảm cỏ (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 62,868 HẠNG MỤC 10: CÔNG VIÊN TAM PHƯỚC
154 Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Sao đen, Cây Sứ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 46 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
155 Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Phi lao, Cây Sanh tháp) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ năm 0,63 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
156 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần) (Cây Phi lao, Cây Sanh tháp) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100 cây/ lần 113,4 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
157 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần) (Cỏ Xuyến chi, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 2.075,4 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
158 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Xuyến chi, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 92,24 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
159 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Xuyến chi, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 138,36 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
160 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Xuyến chi, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 69,18 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
161 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Xuyến chi, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 69,18 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
162 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 1,5725 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
163 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần) (Viền Ắc ó, Thảm Mười giờ) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 285,966 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
164 Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đáII, đường gạch sin (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 3,0493 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
165 Quét rác trong công viên - thảm cỏ (1 lần/tuần) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1000m2/lần 59,956 HẠNG MỤC 11: NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH
166 Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Kèn hồng) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cây/ năm 16 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA
167 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 315,702 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA
168 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 14,0312 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA
169 Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 21,0468 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA
170 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 10,5234 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA
171 Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng, Cỏ Nhung) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 10,5234 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA
172 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Đông hầu Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ năm 0,0771 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA
173 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (200 lần) (Thảm Đông hầu) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 100m2/ lần 13,878 HẠNG MỤC 12: TIỂU CÔNG VIÊN CHÂN CẦU AN HÓA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.245E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.245.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,371 tỷ VND;- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.742.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) 03 năm >=(36 tháng);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm bản chụp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh). Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) >=03 năm (36 tháng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm bản chụp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh). Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe bồn>=8,0 m3 - Có giấy đăng ký phương tiện và kiểm định an toàn còn hiệu lực - Dung tích bồn chứa ≥ 8,0 m33
2 Xe thang cao ≥12m - Có giấy đăng ký phương tiện và kiểm định an toàn còn hiệu lực - Xe thang cao ≥ 12m1
3 Máy bơm chạy điện ≥ 1,5 KW - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng - Công suất ≥ 1,5 KW3
4 Máy cắt cỏ công suất >=3 CV - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng - Công suất >=3 CV1
5 Cưa máy - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->