Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu OLTC và thay sứ xuyên MBT 5T PM2.1MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755098-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu OLTC và thay sứ xuyên MBT 5T PM2.1MR
Số hiệu KHLCNT 20200452745
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 87 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 13:18:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,067,071 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Keo POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE: oder code: EPCT-KITB6G (contains/bao gồm: (05 bộ 6 EPCT - KIT1) with/kèm 01 application tool TOOL-50-11 5 Bộ Keo POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE: oder code: EPCT-KITB6G (contains/bao gồm: (05 bộ 6 EPCT - KIT1) with/kèm 01 application tool TOOL-50-11
2 Nhớt chân không: loại NEOVAC MR-200 (hãng matsumura oil); Thông số kỹ thuật: ISO Viscosity Grade: 68; VISCOSITY (40°C mm2/s): 71; COLOR (ASTM): L0.5; DENSITY (g/cm3, 15oC): 0.883; FLASH POINT (°C): 256; POUR POINT (°C):-17.5; TOTAL OXIDATION (mgKOH/g): 0.00; DEMULSIBILITY :40-40-0 (Under5); HEAT STABILITY (17°C ×24h): Pass; VAPOR PRESSURE (50°C) Pa: Below 1.3 x 10-3; (50°C) Torr: Below 1.0 x 10-5 (quy cách đóng gói: 20 lít/thùng) 80 Lít Nhớt chân không: loại NEOVAC MR-200 (hãng matsumura oil); Thông số kỹ thuật: ISO Viscosity Grade: 68; VISCOSITY (40°C mm2/s): 71; COLOR (ASTM): L0.5; DENSITY (g/cm3, 15oC): 0.883; FLASH POINT (°C): 256; POUR POINT (°C):-17.5; TOTAL OXIDATION (mgKOH/g): 0.00; DEMULSIBILITY :40-40-0 (Under5); HEAT STABILITY (17°C ×24h): Pass; VAPOR PRESSURE (50°C) Pa: Below 1.3 x 10-3; (50°C) Torr: Below 1.0 x 10-5 (quy cách đóng gói: 20 lít/thùng)
3 Dầu Shell Diala S4 ZX-1 (209 lit/1 phuy) (± 02 lit/phuy) 9 Phuy Dầu Shell Diala S4 ZX-1 (209 lit/1 phuy) (± 02 lit/phuy)
4 Gasket (bằng cao su đen chịu dầu cách điện: NBR TIGERS - TNKL 7007, U-22 Loại: (Cao su màu đen) Dày: 5mm Rộng: 1000mm Độ cứng A: 78 (1 cuộn 10m) 1 Cuộn Gasket (bằng cao su đen chịu dầu cách điện: NBR TIGERS - TNKL 7007, U-22 Loại: (Cao su màu đen) Dày: 5mm Rộng: 1000mm Độ cứng A: 78 (1 cuộn 10m)
5 Gasket for transformers JAMES WALKER JOINTING, RUBBER BONDED CORK, NEBAR BROWN (Thickness: 6,0mm; Hardness: 78; Normal sheet size: 1.2 x 1.2 m) 10 Tấm Gasket for transformers JAMES WALKER JOINTING, RUBBER BONDED CORK, NEBAR BROWN (Thickness: 6,0mm; Hardness: 78; Normal sheet size: 1.2 x 1.2 m)
6 02 bộ Contactor LC1D09M7, 3P bao gồm (3NO main contact + 01NC auxiliary contact + 01NO auxiliary contact) kèm auxiliary contact block LADN11 (1NO + 1NC)- screw-clamps terminals; 01 bộ Contactor LC1D09M7, 3P bao gồm (3NO main contact + 01NC auxiliary contact + 01NO auxiliary contact) kèm auxiliary contact block type LADN04 (4NC)- screw-clamps terminals; 3 Bộ 02 bộ Contactor LC1D09M7, 3P bao gồm (3NO main contact + 01NC auxiliary contact + 01NO auxiliary contact) kèm auxiliary contact block LADN11 (1NO + 1NC)- screw-clamps terminals; 01 bộ Contactor LC1D09M7, 3P bao gồm (3NO main contact + 01NC auxiliary contact + 01NO auxiliary contact) kèm auxiliary contact block type LADN04 (4NC)- screw-clamps terminals;
7 Relay Pressure Relief Device, Model: 208-003-01, Áp lực: 10 PSI, Phụ kiện kèm theo: Contact NO-NC, cable, NSX: Qualitrol 2 Cái Relay Pressure Relief Device, Model: 208-003-01, Áp lực: 10 PSI, Phụ kiện kèm theo: Contact NO-NC, cable, NSX: Qualitrol
8 Relay lưu lượng dòng dầu OLTC (Relay Protection RS201) - Housing: Outdoor design; - Protection type: IP 54 - Relay drive: Flap valve with aperture; - Response threshold: 1.2ms: tpye A, V, H, MS, M; 3.0ms: type RM, R, T, G - Oil flow speed on response (20℃): 1.2 ± 0.2 m/s; 3.0 ± 0.6m/s; - Tripping switch: Reed-contact available as; NO - contact (variant 01, 02) or as; NC - contact (variant 03, 04); - Make/break curent, switching capacity: 3A, 250VAC, 400VA; 3A, 250VDC, 250W; - Test voltage to ground: 2.5kV, 50Hz, 1 min.; - Shock insensitivity: up to 3 g max. - Weight: approx. 3.5 kg 1 Bộ Relay lưu lượng dòng dầu OLTC (Relay Protection RS201) - Housing: Outdoor design; - Protection type: IP 54 - Relay drive: Flap valve with aperture; - Response threshold: 1.2ms: tpye A, V, H, MS, M; 3.0ms: type RM, R, T, G - Oil flow speed on response (20℃): 1.2 ± 0.2 m/s; 3.0 ± 0.6m/s; - Tripping switch: Reed-contact available as; NO - contact (variant 01, 02) or as; NC - contact (variant 03, 04); - Make/break curent, switching capacity: 3A, 250VAC, 400VA; 3A, 250VDC, 250W; - Test voltage to ground: 2.5kV, 50Hz, 1 min.; - Shock insensitivity: up to 3 g max. - Weight: approx. 3.5 kg
9 Tiếp điểm auxiliary contact block LADN11 (1NO + 1NC)- screw-clamps terminals 2 Cái Tiếp điểm auxiliary contact block LADN11 (1NO + 1NC)- screw-clamps terminals
10 Rơle thời gian: Type LADR0, Repos 0FF DELAY 0,1-3s, mounting location Front, auxiliary contact block - 1 NO + 1 NC screw clamp terminals 1 Cái Rơle thời gian: Type LADR0, Repos 0FF DELAY 0,1-3s, mounting location Front, auxiliary contact block - 1 NO + 1 NC screw clamp terminals
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->